đề ôn thi tốt nghiệp và đại học - Pdf 15

ĐỀ ÔN THI TNPT VÀ ĐẠI HỌC.
CÂU 1: Cho ion HXO
3
–-
. Tổng các hạt trong ion đó là 123, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
43 hạt. Biết H và O trong ion trên có ký hiệu
1
1
H

16
8
O
. X có cấu hình electron là :
A. 1s
2
2s
2
2p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
C. 1s

2CO
n
:
2H O
n
= 3 : 4 . Tên của X là :
A. Propen. B. Propan. C. Etan. D. Etylen.
CÂU 3: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ trong bảng HTTH, tổng số proton trong hai nguyên tử X
và Y là 25. X và Y ở :
A. Chu kỳ 2 và thuộc các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kỳ 3 và thuộc các nhóm IA và IIA.
C. Chu kỳ 2 và thuộc các nhóm IIIA và IVA D. Chu kỳ 3 và thuôc các nhóm IIA và IIIA.
CÂU 4: Hỗn hợp khí X gồm H
2
, C
2
H
6
, và C
2
H
2
. Cho từ từ 0,6 mol X đi qua xúc tác Ni nung nóng thì thu được 0,3 mol một
chất khí Y duy nhất . Tỷ khối hơi của X so với hidro và tên của Y là :
A. 5 ; etylen B. 7,5 ; etan C. 10 ; etan. D. 15; etan.
CÂU 5: Sự khử là :
A. Sự kết hợp của một chất với oxi. B. Sự làm tăng số oxi hóa của một chất .
C. Sự làm giảm số oxi hóa của một chất. D. Sự nhường electron của một chất .
CÂU 6: Chất X có công thức phân tử là : C
7
H

CÂU 8: Có các rượu sau : (1) pentanol-1, (2) butanol-2 , (3) etanol , (4) 2-metylbutanol-1 , (5) 2-metylbutanol-2 ,
(6) C
n
H
2n+1
CH
2
OH. Các rượu khi dehidrat hóa chỉ cho duy nhất một olefin là :
A. (1), (2), (3). B. (4), (5), (6) . C. (1), (3), (4), (6) . D. (1), (2), (5), (6).
CÂU 9: Cân bằng hóa học sau : N
2
+ 3H
2

ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
2NH
3
. Khi giảm thể tích của hệ mà không làm thay đổi số mol các chất
thì cân bằng trên sẽ dịch chuyển theo :
A. Chiều thuận . B. Chiều nghịch. C. không dịch chuyển. D. không xác định được.
CÂU 10: Dãy dung dịch nào sau đây đều có pH >7 ?
A. KOH, K
2
SO
4
, AlCl
3
, Na
2

5
ONa, NaNO
3
.
CÂU 11:X là hợp chất hữu cơ có một loại chức trong phân tử . Đốt X thu được CO
2
và H
2
O với n : n = 3 : 4
X tác dụng Na tri thu được hidro với tỷ lệ n
x
: n
H2
= 1 : 1 . Biết X làm tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam đặc trưng . Tên
của X là :
A. glixerin. B. propandiol-1,2 . C. propandiol-1,3. D. Etilenglicol.
CÂU 12: Có các cụm từ sau :
1) Có hai điện cực là các chất có tính khử khác nhau. 2) Có 2 điện cực là 2 kim loại khác nhau.
3) Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau. ( Trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn).
4) Hai điện cực phải tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.
5) Hai điện cực phải tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
Các điều kiện để có ăn mòn điện hóa là :
A. 1; 3; 5. B. 2; 3; 5. C. 1; 3; 4. D. 2; 3; 4.
CÂU 13: Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,6 mol/l và Fe
2
(SO

3
; CO
2
.
C. NaOH ; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; CO
2
. D. NaOH ; Na
2
CO
3
; NaHCO
3
; CO
2
.
CÂU 15: Cho chất X . X tác dụng với Na giải phóng H
2
theo tỷ lệ n
X
: n
H
= 1 : 1 và tác dụng với NaOH theo tỷ lệ
n
X

CÂU 18: Cho sơ đồ phản ứng : H
2
S + khí X Rắn A + lỏng B
A + X Khí C
B + C + D E + HCl.
Chất
Đáp án
X A B C D E
A O
2
S H
2
SO
4
H
2
O SO
2
Cl
2
B O
2
S H
2
O Cl
2
SO
2
H
2

-CH=O ; (2) CH
3
-CO-CH
3
; (3) CH
2
=CH-CH=O ; (4) CH

C-CH
2
OH
Những chất khi tác dụng với H
2
dư ( xúc tác Ni, t
o
) đều cho sản phẩm giống nhau là :
A. (1) và (2) B. (1); (3) và (4) . C. (3) và (4). D. (2) ; (3) và (4).
CÂU 20: Khi cho oxi hóa 5,8 gammột andehit đơn chức X bằng oxi (xt, t
o
), thu được 7,4 gam một axit tương ứng . Công thức
cấu tạo của andehit X là công thức nào sau đây :
A. C
2
H
5-
CH=O. B. CH
3
-CH=O. C. CH
3
(CH

OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
CÂU 22: Cho Ba từ từ tới dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. Hiện tượng quan sát được là :
A. Ba tan, xuất hiện kết tủa , sau đó kết tủa tan hết .
B. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết.
C. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa không tan .
D. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần.
CÂU 23: Dãy ch ất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời :
A. HCl ; Na
2
CO

dư; NaOH ; K
3
PO
4
.
CÂU 24: Dẫn x mol CO
2
vào dung dịch chứa y mol NaOH. Biết y>x , muối thu được là :
A. Phải có Na
2
CO
3
và có thể có NaHCO
3
B. Chỉ có Na
2
CO
3
.
C. Chỉ có NaHCO
3
. D. Phải có NaHCO
3
, có thể có Na
2
CO
3.
CÂU 25: Hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
4
H

3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl. C. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
D. b, c ĐÚNG
CÂU 28: Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit , thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương . Công thức cấu tạo của este là :
A. CH
3
-COO-CH=CH
2
B. H-COO-CH
2
-CH=CH
2
. C. HCOO-CH=CH-CH
3
D. CH
2

dịch A. Chia A làm hai phần bằng nhau :
- Phần 1: Cô cạn , được m
1
gam muối khan .
- Phần 2: Dẫn Cl
2
dư vào rồi cô cạn, thu được m
2
gam muối khan.
Biết : m
2
– m
1
= 0,71 gam ; n : n = 1 : 1.
Giá trị của m là:
A. 4,64 B. 2,41. C. 6,74. D. 3,64.
CÂU 31: Glucozơ có trong cơ thể động vật , thưc vật . Trong máu người hàm lượng glucozơ luôn ổn định với tỉ lệ là :
A. 0,1% B. 1% C. 0,01% D. 0,2%
CÂU 32: Từ 300 tấn quặng pirit sắt ( có chứa 20% tạp chất ) thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H
2
SO
4
98% ( hao hụt
trong quá trình sản xuất là 10%.)
A. 270 B. 360 C. 180 D. 240.
CÂU 33: Có 6 dung dịch riêng biệt sau: Na
2
SO
4
; HCl ; Na

OH ; C
6
H
6
; C
6
H
5
NH
2
đựng trong các lọ
riêng biệt mất nhãn. Nếu chỉ dùng dung dich HCl thì phân biệt số chất là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
CÂU 35: Một este đơn chức mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản
ứng thu một muối và một andehit. Công thức cấu tạo của este là :
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. A và B đúng.
CÂU 36: Trong thực tế người ta dùng glucozơ tráng gương thay vì dùng các andehit. Lý do được đưa ra là:
A. Glucozơ rẻ tiền hơn andehit

2
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D. Tất cả đều sai

andehit. Công thức cấu tạo của este E và chất Y là ( giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100% )
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
; CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOCH
2
CH
3
; CH
3
CH
2
OH
C. C
2
H
5
COOCH
3


2, nguyên)
C. C
n
H
2n-3
CHO

(n

4, nguyên )D. C
n
H
2n-2
CHO ( n

3, nguyên)
CÂU 42: Hỗn hợp M gồm 2 rượu đơn chức bậc 1. Cho 15,3 g hỗn hợp M tác dụng Na (dư), thu được 3,36 lít hidro (đkc).
Cùng lượng hỗn hợp M trên phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp andehit M1. Cho toàn bộ lượng M1
phản ứng hết với Ag
2
O dư trong NH
3
thu được 86,4g Ag. Công thức cấu tạo thu gọn hai rượu trong hỗn hợp M là:
A. C
2
H
5
OH và CH
3

; Fe
2
O
3
; CuO và MgO nung nóng, khi kết thúc phản ứng thì
chất rắn thu được là:
A. Al; Fe; Cu; MgO B. Al
2
O
3
; Cu; MgO; Fe C. Fe; Al
2
O
3;
Cu; Mg D. Cu; Feo; Mgo; Al
2
O
3
CÂU 45: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M bằng dung dịch HNO
3
thấy thoát ra khí 0,448 lít NO duy
nhất (đktc) và thu được 5,24 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,25 B. 3,52 C. 2,52 D. 1,52
CÂU 46: Đốt 11,2 gam bột Fe bằng O
2
thu được 13,6 gam chất rắn A. Cho chất rắn A tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3

loãng, dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. V có giá trị là:
A. 1,56 B. 1,12 C. 2,24 D. 3,36

2
-CH(NH
2
)-COOH D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
CÂU 49: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, mạch thẳng, có khối lượng phân tử 146 đvC. Biết X không tác dụng với natri kim
loại. Lấy 14,6 gam X tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu. Công thức
cấu tạo có thể có của X là:
A. HCOO(CH
2
)
4
OOCH
B. CH
3
COO-(CH
2
)
2
- COOCH
3
hoặc C
2

4
, kết thúc phản ứng thì thấy thanh M tăng 16 gam. Biết dung dịch
CuSO
4
và dung dịch FeSO
4
có cùng nồng độ mol/l. Vậy M là:
A. Zn B. Mg C. Mn D. Kim loại khác

3
ĐỀ ÔN THI TNPT VÀ ĐẠI HỌC (s ố 2)
Câu 1: Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16 . Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có
dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là ?
A. Y
2
X ; liên kết cộng hóa trị . B. Y
2
X ; liên kết ion
C. X
2
Y ; liên kết cộng hóa trị. D. X
2
Y ; liên kết ion
Câu 2: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và ciclopropan đi vào dung dịch brôm sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây ?
A. màu của dung dịch bị nhạt , không có khí thóat ra. B. Màu của dung dịch không đổi.
C. Màu dung dich nhạt dần và có khí thoát ra . D. Màu dung dịch mất hẳn và không còn khí thoát ra.
Câu 3: Giả sử H có 3 đồng vị ; S có 1 đồng vị ; O có 3 đồng vị. Số loại phân tử H
2
SO
4

D. C
5
H
10
và C
6
H
12
.
Câu 5: Cho phản ứng sau : CaCO
3
( rắn)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
CaO + CO
2
- Q
Có các cụm từ sau, liên quan đến phản ứng trên :
1. Tăng nhiệt độ nung. 3. Tăng áp suất trong lò. 5. Đập nhỏ đá vôi để tăng diện tích bề mặt
2. Giảm nhiệt độ nung . 4. Giảm áp suất trong lò. 6. Để cục to để tăng diện tích bề mặt.
Các biện pháp áp dụng để tăng hiệu suất cho quá trình sản xuất vôi là:
A. 1; 3; 5. B. 2; 4; 5. C. 1; 4; 5. D. 2; 4; 6.
Câu 6: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm hidrocacbon X và hidro có Ni làm xúc tác (thể tích Ni không đáng kể).
Nung nóng bình một thời gian , thu được một khí Y duy nhất . Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3
lần áp suất trong bình sau khi nung . Đốt cháy một lượng Y thu được
2
CO
n
:
2

4
có thể điều chế Cu theo phương pháp nhiệt luyện, qua tối thiểu 2 phản ứng .
2. Từ dung dịch CuSO
4
có thể điều chế Cu theo phương pháp nhiệt luyện, qua tối thiểu 1 phản ứng .
3. Từ Na
2
SO
4
có thể điều chế Na qua tối thiểu 3 phản ứng .
4. Từ Na
2
SO
4
có thể điều chế Na qua tối thiểu 2 phản ứng .
5. Dùng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được tất cả các kim loại có tính khử mạnh, trung bình, yếu .
6. Từ FeS
2
có thể điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện, qua tối thiểu 3 phản ứng .
7. Từ FeS
2
có thể điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện, qua tối thiểu 2 phản ứng .
Các ý sai là :
A. 2; 3; 5; 6. B. 1; 3; 6; 7. C. 1; 4; 5; 7. D. 2; 3; 6; 7.
Câu 9: Hidrocacbon A tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp , thu 4 dẫn xuất chứa brom là đồng phân của nhau và có
tỉ khối hơi của mỗi đồng phân đối với hidro là 75,5. CTPT và tên đúng của A là :
A. C
5
H
12

2
. Công thức phân tử mỗi rượu là :
A. C
2
H
5
OH và C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
7
OH và C
3
H
6
(OH)
2
.
C. C
4
H
9
OH và C
4
H

8
O. Số đồng phân tác dụng được với cả Na và
NaOH là :
A. 2. B. 3. C. 1 D. 4.
Câu 15: Oxi hóa hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp 2 andehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, người ta thu được hỗn hợp hai
axit cacboxylic no đơn chức . Để trung hòa hỗn hợp axit này cần phải dùng 200ml dung dịch NaOH 2M. Công thức cấu tạo
của 2 andehit là :
A. CH
3
CHO & CH
3
CH
2
CHO. B. H-CHO=O & CH
3
-CH=O

4
t
o
B. C
2
H
5
-CH=O & C
3
H
7
-CH=O. D. CH
3

(đktc) vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Ba(OH)
2
0,5M. Tính khối lượng kết tủa
thu được ?
A. 19,7 gam. B. 9,85 gam. C. 29,55 gam. D. 14,775 gam.
Câu 19: Phát biểu náo sauđây luôn đúng về andehit ? Andehit là hợp chất hữu cơ :
A. Chỉ có tính khử. B. Chỉ có tính oxi hóa.
C. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. Không có tính oxi hóa và không có tính khử .
Câu 20: Hỗn hợp A gồm O
2
và Cl
2
tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al thu được 37,05 gam hỗn
hợp chất rắn. tỷ lệ % theo thể tích của Cl
2
và O
2
trong hỗn hợp A lần lượt là :
A. 55,56% và 44,44% B. 44,44% và 55,56%. C. 45,56% và 54,44%. D. 54,44% và 45,56%.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 62,1 gam một kim loại M trong dung dịch HNO
3
, thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2
khí không màu , không hóa nâu ngoài không khí . Biết tỷ khối hơi của X so với H
2
là 27,2. Kim loại M là :
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Zn.
Câu 22: Chia m gam một andehit thành 2 phần bằng nhau :
– Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn, thu được
2
CO

2
O
3
. Chỉ dùng H
2
O và dung dịch HCl thì số chất phân biệt
được là :
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 25: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ là :
A. CH
2
=CH-COOH B. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
C. CH
3
COO-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH
3
.
Câu 26: Đốt hoàn toàn 4,2 gam este E thu được 6,16 g CO
2
và 2,52 g H
2

2
dư vào dung dịch A chứa NH
4
+
; SO
4
2–
và NO
3

, thu được 11,65 g kết tủa . Đun nóng nhẹ
dung dịch sau phản ứng thì thu được 4,48 lít khí thoát ra (đktc) . Tổng khối lượng muối trong A là :
A. 13,6 gam . B. 14,6 gam. C. 14,2 gam. D. 15,2 gam.
Câu 29: Trộn V
1
lít dung dịch có pH = 13 với V
2
lít dung dịch có pH = 1 thì thu được 2 lít dung dịch có pH = 12. V
1
; V
2

giá trị lần lượt là :
A. 0,5 lít ; 1,5 lít . B. 0,9 lít; 1,1 lít. C. 1,5 lít; 0,5 lít. D. 1,1 lít; 0,9 lít.
Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
5
H
6
O
4

O
3
; Fe
3
O
4
. Thuốc thử sử dụng để nhận biết chúng lần lượt là :
A. Dung dịch HNO
3
đậm đặc ; dung dịch NaOH; dd HCl.
B. Dung dịch HCl; dung dịch HNO
3
đậm đặc; dung dịch KMnO
4
.
C. Dung dịch HCl; dung dịch NaOH; dung dịch HNO
3
đậm đặc.
D. Dung dịch NaOH; dung dịch HCl ; dung dịch HNO
3
đậm đặc.
Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch FeSO
4
tới dư vào dung dịch KMnO
4
có mặt H
2
SO
4
làm môi trường thì hiện tượng quan sát được

là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng monome nào sau đây :
A. axit
β
- amino propionic B. Glixin. C. Alanin. D. axit glutamic.
Câu 36: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta hấp thụ SO
3
bằng H
2
SO
4
đậm đặc thu được oleum ( H
2
SO
4.
.nSO
3
).
Hòa tan 8,45 gam oleum này vào nước được dung dịch A . Để trung hòa hết dung dịch A cần phải dùng 240 gam dung dịch
NaOH 1M ( d = 1,2 g/ml). Công thức của oleum là :
A. H
2
SO
4
.2SO
4
B. H
2
SO
4
.5SO

2
và 1 nhóm –COOH . Cho 9,06 gam X tác dụng với HCl dư thu được
11,25 gam muối . Công thức cấu tạo của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH. D. C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 39: Cho hõn hợp A gồm : BaO; FeO; Al
2
O
3
. Cho A tác dụng với nước dư thu được dung dịch D và phần không tan B.

O
3
E gồm :Fe và Al
2
O
3
.
C. dung dịch D chỉ có Ba(AlO
2
)
2
; D. dung dịch D chỉ có Ba(AlO
2
)
2
;
B gồm : FeO và Al
2
O
3
dư ; B gồm : FeO và Al
2
O
3
dư ;
C là Al(OH)
3
; E gồm : Fe và Al C là BaCO
3
; E gồm : Fe và Al

2
H
5
COOCH
3
(4,4g); CH
3
COOCH
3
(2,2g)
B. CH
3
COOC
2
H
5
(4,4g); HCOOC
2
H
5
( 2,22g) D. Một kết quả khác .
Câu 41: Đun nóng 20 g một loại chất béo trung tính với dd chứa 0,24 mol NaOH. Khi phản ứng xà phòng hóa xảy ra hoàn
toàn, phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa NaOH dư . Vậy khối lượng NaOH cần khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên, khối
lượng glyxerin và khối lượng xà phòng chứa 72 % ( theo khối lượng ) muối natri của axit béo sinh ra từ một tấn chất béođó là :
A. 120kg ; 92kg ; 1427,77kg. B. 300kg ; 230kg ; 1070kg.
C. 140kg ; 100kg ; 1040kg. D. 120kg ; 92kg ; 1028kg
Câu 42: Nhúng 1 lá Mn vào dung dịch Zn
2+
thấy một lớp kẽm phủ ngoài lá Mn. Mặt khác, ion Co
2+

C. Mn
2+
/Mn ; Zn
2+
/Zn ; Co
2+
/Co ; 2H
+
/H
2
D. 2H
+
/H
2
; Co
2+
/Co ; Zn
2+
/Zn ; Mn
2+
/ Mn
Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Khí A
2
,O xt
+
→
khí B
2
O

; NO; HNO
3
; NaNO
3
.
C. NH
3
; NO; NO
2
; HNO
3
; NaNO
3
D. NH
3
; NO; NO
2
; HNO
3
; Fe(NO
3
)
3
Câu 44: Khi trùng ngưng 15 gam axit amino axetic người ta thu được m gam polime và 2,88 gam nước . Giá trị của m là:
A. 8,5 gam B. 11,12 gam C. 9,12 gam D. 10,5 gam
Câu 45: Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử . Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO
2
và N
2
theo tỉ lệ 4 : 1 . X là hợp chất nào sau đây ?

A. Cực (–): Sn – 2e Sn
2+
; Cực (+) : 2H
+
+ 2e H
2
hoặc 2H
2
O + O
2
+ 4e 4OH

B. Cực (–): Fe – 3e Fe
3+
; Cực (+) : Sn – 2e Sn
2+
C. Cực (–): Fe – 2e Fe
2+
và Fe
2+
– 1e Fe
3+
; Cực (+) : 2H
+
+ 2e H
2
hoặc 2H
2
O + O
2

2
, axit axetic ; Y: C
3
H
8
O
3
, glyxerin.
C. X: CH
2
O
2
, axit fomic ; Y: C
3
H
8
O
3
, glyxerin. D. X: C
3
H
6
O
2
, axit propionic ; Y : C
3
H
8
O
3

2
O
3
.
3. Làm tăng hàm lượng Al trong nguyên liệu.
4. Tạo hỗn hợp chất điện li nóng chảy dẫn điện tốt hơn Al
2
O
3
nguyên chất nóng chảy.
5. Là chất xúc tác giúp Al
2
O
3
bị điện phân nhanh hơn.
6. Tạo hỗn hợp lỏng nhẹ, nổi lên bảo vệ nhôm khỏi bị oxi hóa.
Các ý đúng là :
A. 1, 4, 6. B. 1, 3, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 4, 5.
ÔN THI ĐẠI HỌC “đề số 3”
Câu 1: Sắp xếp các chất sau đây : n-butan, metanol, etanol, nước theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A. n-butan < metanol < etanol < nước .
B. n-butan < etanol < metanol < nước
C. n-butan < nước < metanol < etanol .
D. metanol < etanol < nước < n-butan.
Câu 2: So sánh tính axit của phenol, CH
3
COOH và H
2
CO
3

6
H
5
OH < CH
3
COOH < H
2
CO
3
B. C
6
H
5
OH < H
2
CO
3
< CH
3
COOH .
C. H
2
CO
3
< C
6
H
5
OH < CH
3

(A) (hợp chất của Ca) (B) (C) (D) (E) (F)
Các chất (A) , (B) , (C) , (D) , (E) , (F) lần lượt là :
(A) (B) (C) (D) (E) (F)
A. CaC
2
C
2
H
2
C
6
H
6
C
6
H
5
NO
2
C
6
H
5
NH
3
Cl C
6
H
5
NH

4
NNa
C. CaC
2
C
2
H
2
C
4
H
4
C
4
H
3
NO
2
C
4
H
4
C
4
H
3
NH
2
D. CaC
2

2
2) muối FeSO
4
3) khí SO
2
4) Fe + dung dịch HCl
A. 1, 4 . B. 1 , 2 . C. 2, 3 . D. chỉ có 4 .
Câu 6 : Để phân biệt giữa metylamin và ammoniac , ta có thể dung phản ứng nào trong các phản ứng sau :
1) Đốt cháy trong không khí
2) phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
3) phản ứng với dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
A. chỉ có 2 . B. 2 và 3 . C. chỉ có 1. D. 1 và 2.
Câu 7: Để phân biệt giữa benzen , phenol, và anilin, trong 3 phản ứng sau :
1) với dung dịch H
2
SO
4
2) với dung dịch NaOH
3) với nước brom.
Ta có thể dùng phản ứng nào ?
A. chỉ có 1 . B. chỉ có 2 . C. 1 hoặc 2,3 . D. chỉ có 3 .
Câu 8: Một hợp chất hữu cơ có CTPT là C

–CH=O
Cl CH
3
CH
3
A. 2,3,4-trimetyl-2-clohexanal . C. 3,4,5-trimetyl-2-clohexanal .
B. 5-clo-3,4,5-trimetylhexanal . D. 2-clo-2,3,4-trimetylhexanal .
Câu 10 : Xác định CTCT của hợp chất X. Biết rằng sự đốt cháy 1 mol X cho ra 4 mol CO
2
, X cộng Br
2
theo tỷ lệ
1:1 , với Na cho ra khí H
2
và X cho phản ứng tráng gương .
A. CH=CH–CH
2
–CH=O B. CH
3
–C=CH–CHO
OH OH
C. CH
3
–CH
2
–CH
2
–CHO D. CH
2
=CH-CH-CHO

3
H
6
. B. C
3
H
4
. C. C
4
H
6
. D. C
4
H
8
.
Câu 14: Với CTPT C
8
H
8
O
2
, có bao nhiêu đồng phân este khi bị xà phòng hóa cho ra 2 muối ?
A. 6. B. 5. C. 4 . D. 3 .
Câu 15: Trong phản ứng thủy phân sau đây :
CH
3
COOC
2
H

3
H
8
O
3
. B. C
3
H
6
O
2
.
C. C
3
H
8
O
2
và C
3
H
8
O
3
. D. C
4
H
10
O
2

25
-C
6
H
4
-SO
3
H tan trong nước .
Chọn phát biểu sai :
A. 1,2. B. 3. C. chỉ có 1. D. 2, 3.
Câu 18: Sự hidro hóa các axit béo có mục đích :
1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn ( khó bị ôi do phản ứng oxi hóa ).
2) Biến chất béo lỏng ( dầu ) thành chất béo rắn ( magarin ).
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn .
Trong 3 mục đích trên, chọn mục đích cơ bản nhất .
A. chỉ có 1. B. chỉ có 2. C. chỉ có 3. D. 1 và 2.
Câu 19: Trong các phát biểu sau :
1) Dầu thực vật chỉ chứa este không no .
2) Xà phòng (điều chế từ chất béo với NaOH ) ở thể rắn , còn xà phòng (điều chế từ axit béo với KOH )
ở thể lỏng .
3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn ( dùng cho các động cơ ) có cùng chức hóa học .
4) Dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật .
Chọn các phát biểu sai :
A. 1, 3 . B. 2, 4. C. 1, 4. D. 2, 3.
Câu 20: Để phân biệt giữa hexan, glixerin và glucoz, ta có thể dùng thuốc thử gì trong 3 thuốc thử sau đây ?
1) Na 2) Cu(OH)
2
3) dung dịch AgNO
3
/NH

3
H
6
, C
6
H
6
, NH
2
CH
2
COOH , C
6
H
5
-CH=CH
2
, chất nào cho được phản
ứng trùng hợp để tạo polime ?
A. C
2
H
6
, C
6
H
6
B. C
3
H

6
, NH
2
-CH
2
-COOH , Cl-CH=CH
2
. Chất nào cho được phản
ứng trùng ngưng ?
A. C
6
H
12
O
6
, H
2
N-CH
2
-COOH . B. CH
3
-CH=CH
2
.
C. Cl-CH=CH
2
D. CH
3
-CH=CH
2

COO-CH=CH
2
. B. CH
2
=CH-CH
2
-COOH.
C. CH
2
=CH-O-CH=O D. CH
3
-CH=CH-COOH.
Câu 26: Cho các phát biểu sau :
1) nhân của bất cứ nguyên tử nào cũng chứa proton và nơtron.
2) số proton của nguyên tử luôn luôn nhỏ hơn số nơtron của nguyên tử đó .
3) số proton của nguyên tử luôn luôn bằng số electron của nguyên tử đó
Chọn phát biểu đúng :
A. chỉ có 1 đúng B. 1 và 2 đúng .
C. chỉ có 3 đúng . D. 1,2,3 đều đúng.
Câu 27: Trong 1 nguyên tử X, tổng số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt không mang điện tích là 12 . Tổng số
các hạt (p + n + e) là 40. Tính A và Z của X ?
A. A=40 ; Z=14. B. A=27 ; Z=13.
C. A=28 ; Z=14 . D. A=27 ; Z=12 .
Câu 28: Chọn phát biểu đúng :
A. Đồng vị là nguyên tử có cùng số khối A.
B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng tính chất hóa học và vật lý .
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số e, chỉ khác nhau ở số nơtron trong nhân .
D. Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng một đồng vị .
Câu 29: Cho 4 nguyên tử :
23

2) Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự khối lượng nguyên tử tăng dần .
3) Các đồng vị của cùng một nguyên tố nằm trong cùng một ô ( bảng HTTH) .
4) Các nguyên tố trong cùng một hàng (chu kỳ) có tính chất tương tự .
A. chỉ có 3 đúng . B. 1, 3 đúng C. 2, 4 đúng D. 1,2,3,4 đều đúng.
Câu 32: Trong các phản ứng sau :
(1) NaHCO
3
+ NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
(2) SO
3
2–
+ 2HCl SO
2
+ H
2
O + 2Cl

(3) H
2
S + CuSO
4
CuS + H
2
SO

, KMnO
4
chỉ có tính oxi hóa, H
2
S chỉ có tính khử .
B. KMnO
4
chỉ có tính oxi hóa , H
2
S chỉ có tính khử .
C. KMnO
4
, HNO
3
chỉ có tính oxi hóa , H
2
S chỉ có tính khử .
D. HNO
3
chỉ có tính oxi hóa ,FeSO
4
chỉ có tính khử .
Câu 34: Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho ra Fe
2+
nhưng HCl không tác dụng với Cu. HNO
3
tác dụng
với Cu cho ra Cu
2+
nhưng không tác dụng với Au . Sắp xếp các chất oxi hóa Fe

< Cu
2+
< Au
3+
.
C. H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Au
3+
< NO
3

. D. Fe
2+
< H
+
< Cu
2+
< NO
3

< Au
3+
.
Câu 35: Cho 2,8 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa Zn(NO
3

Câu 38: Trong các kim loại sau đây: Cu, Fe, Pb, Al, người ta thường dùng kim loại nào làm vật liệu dẫn điện hay
dẫn nhiệt ?
A. chỉ có Cu B. chỉ có Cu, Al .
C. chỉ có Fe, Pb . D. chỉ có Al.
Câu 39: một khối nhôm hình cầu nặng 27 g , sau khi tác dụng với một dung dịch H
2
SO
4
0,25M (phản ứng hoàn
toàn) cho ra một hình cầu có bán kính bằng ½ bán kính ban đầu . Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,25M đã dùng ?
A. 3 lít B. 1,5 lít . C. 5,25 lít . D. 6 lít.
Câu 40: Trong các kim loại sau đây, hãy chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện ?
A. Na B. Ba. C. Cu. D. Cs .
Câu 41: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối lượng là 10,6 g . Khi tác
dụng với clo dư cho ra hỗn hợp 2 muối nặng 31,9 gam. Xác định A, B và khối lượng A, B trong hỗn hợp trên theo
thứ tự là :
A. Na ; K ; 2,3g ; 8,3g . B. Li ; Na ; 1,4g ; 9,2g.
C. Li ; Na ;0,7g ;9,9g. D. Na ; K ; 4,6g ; 6g.
Câu 42: Để điều chế Na
2
CO
3
, người ta có thể dùng các phương pháp sau :
A. cho sục khí CO
2
dư qua dung dịch NaOH .

có thể dùng phương pháp nào sau đây :
A. Fe + HNO
3
.

B. Fe(OH)
2
+ HNO
3
.
C. Ba(NO
3
)
2
+ FeSO
4
. D. FeO + NO
2
.
Câu 45: Trong 2 chất FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
chất nào phản ứng được với dung dịch KI , dung dịch KMnO
4
ở môi

3
dều tác dụng với dung dịch KI .
D. FeSO
4
với dung dịch KI , Fe
2
(SO
4
)
3
với dung dịch KMnO
4
.
Câu 46: Cho các oxit sau : N
2
O
5
, SO
2
, BeO , NO , B
2
O
3
, oxit nào chỉ phản ứng với Baz ?
A. N
2
O
5
B. N
2

C. Br
2
. D. O
2
Câu 48: Trong các oxit sau đây : CaO , MgO , ZnO , CuO , Ag
2
O , oxit nào có thể bị khử bởi H
2
?
A. CaO , MgO B. CuO , Ag
2
O.
C. ZnO , CuO, Ag
2
O . D. CuO, Ag
2
O, CaO.
Câu 49: Oxi ở trạng thái phân tử O
2
còn lưu huỳnh không ở trạng thái S
2
mà S
8
vì các lý do sau :
1) Oxi có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh .
2) Nguyên tử Oxi nhẹ hơn nguyên tử lưu huỳnh .
3) Nguyên tử S lớn hơn nguyên tử O nên không tạo được nối đôi giữa 2 nguyên tử S.
Chọn lý do đúng :
A. 1, 2 B. chỉ có 3 . C. 2, 3 . D. chỉ có 1.
Câu 50: Thêm 200 ml dung dịch NaOH pH= 13 vào 100 ml dung dịch H

Câu 5: Dung dịch Natriaxetat trong nước có môi trường :
A. Axit . B. Kiềm. C. Muối. D. Trung tính.
Câu 6 : Phản ứng nào sau đây xảy ra thuận nghịch ?
A. Nung vôi từ đá vôi . B. Tổng hợp NH
3
từ N
2
và H
2
.
C. Điều chế este từ rượu và axit. D. Cả A, B, C .
Câu 7: Cấu hình electron của nguyên tố
39
19
X
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vậy nguyên tố X có đặc điểm :
A. là kim loại kiềm , mở đầu chu kỳ 4 B. nguyên tố thuộc chu 4 , nhóm IA.
C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20 D. tất cả đều đúng .

A. nước dư. B. nước dư và n
K


n
Al

C. Nước dư và n
Al
> n
K
D. Al tan hoàn toàn trong nước.
Câu 12: Để tách nhanh Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp bột Al
2
O
3
và CuO mà không làm thay đổi khối lượng , có thể dùng các hóa
chất sau :
A. Axit HCl, dd NaOH. B. ddNaOH, khí CO
2

C. Nước D. dung dịch amoniac.
Câu 13: Rượu nào sau đây, khi tách nước thu được sản phẩm chính là 3-metylbuten-1 :
A. 2-metylbutanol-1 B. 2-metylbutanol-2
C. 3-metylbutanol-1 D. 3-metylbutanol-2
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng :

2
2p
5
D. tất cả đúng .
Câu 16: Phản ứng oxi hóa khử xảy ra theo chiều :
A. Tạo chất oxihóa và chất khử yếu hơn. B. Tạo chất khí .
C. Tạo chất kết tủa . D. Tạo chất điện li yếu .
Câu 17: Hợp chất hữu cơ có công thức dạng C
n
H
2n
O thuộc loại hợp chất :
A. andehit và xeton không no
B. rượu và ete no
C. andehit đơn chức và xeton đơn chức no.
D. rượu đơn chức no và ete đơn chúc no.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai :
A. Dung dịch chất điện li dẫn điện được vì trong dung dịch điện li có chứa các phần tử mang điện .
B. Khi pha loãng hoặc cô cạn dung dịch , nồng độ mol của chất tan tỷ lệ thuận với thể tích dung dịch.
C. Độ tan của chất tăng khi tăng áp suất .
D. Dung dịch NaOH 10
-10
M có pH không phải là 9.
Câu 19: Dung dịch saccaroz tinh khiết không có tính khử , nhưng khi đun nóng với dung dịch H
2
SO
4
lại có thể cho phản ứng
tráng gương . Đó là do :
A. Đã có sự tạo thành andehit sau phản ứng thủy phân .

đặc/t
o
Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron : [khí hiếm](n – 1)
d
α
ns
1
. Vậy nguyên tố A có thể là :
A. các kim loại nhóm IA ( kim loại kiềm) B. Các kim loại nhóm IB (Cu, Ag, Au).
C. Các kim loại nhóm VIB (Cr, Mo, W). D. Cả A, B, C đều đúng .
Câu 23: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích , người ta thực hiện phản ứng hóa học nào sau đây :
A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Cho glucoz tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
.
C. Cho andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

3
)
2
2 CuO + 4NO
2
+ O
2
B. CaCO
3
CaO + CO
2
.
C. 2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
D. 4KClO
3
KCl + 3KClO
4
Câu 26: Trong phản ứng ankyl hóa Benzen dưới đây có thể nhận được sản phẩm là chất nào?

+ R–Cl
3
o

2
O B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6
O
3
D. C
6
H
12
O
6
Câu 31: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học.Trong các phản ứng sau
, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ ?
A. Oxihóa glucozơ bằng AgNO
3
/NH
3
.
B. Oxihóa glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng.
C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.

A là chất nào sau đây ?
A. Axit 2-aminopropanđioic. B. Axit 2-aminobutandioic

12
C. Axit 2-aminopentandioic D. Axit 2-aminohexandioic.
Câu 35: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?
A.Thêm NaOH vào dung dịch FeCl
3
màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu .
B.Thêm một ít bột sắt vào lượng dư dung dịch AgNO
3
thấy xuất hiện dung dịch màu xanh nhạt .
C.Thêm Fe(OH)
3
màu đỏ nâu vào dung dịch H
2
SO
4
thấy hình thành dung dịch màu vàng nâu .
D.Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh .
Câu 36: Thành phần nào sau đây không phải nguyên liệu cho quá trình luyện thép ?
A. Gang, sắt thép phế liệu B. Khí N
2
và khí hiếm.
C. Chất chảy là Canxioxit D. Dầu mazút hoặc khí đốt.
Câu 37: Trong 4 polime dưới đây, polime nào cùng loại với cao su Buna ?

Câu 40: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch NaOH 1M . thể
tích dung dịch NaOH cần dùng là :
A. 200 ml B. 300 ml C. 400 ml D. 500 ml .
Câu 41: Hòa tan 92 gam rượu etylic vào nước thu được 250 ml dung dịch A . Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là
0,8 g/ml . Tính độ rượu của dung dịch A ?
A. 40
o
B. 56
o
C. 50
o
D. 46
o
Câu 42: Có 4 dung dịch : NaCl , H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, HCl . Hóa chất duy nhất làm thuốc thử để phân biệt được 4 dung dịch trên

5
OH, HNO
2
, KOH , Na
2
SO
3
, CH
3
OH /khí HCl . Axit aminoaxetic tác dụng
được với những chất nào ?
A. Tất cả các chất
B. HCl, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl.
C. C
2
H
5
OH , HNO
2
, KOH , Na
2
SO

H
8
O
2
D. iso-C
3
H
7
OH.
Câu 48: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi them từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch muối FeCl
3
?
A. Có kết tủa màu nâu đỏ B. Có kết tủa nâu đỏ và có các bọt khí sủi lên .
C. Có sủi bọt khí D. Có kết tủa màu lục nhạt .
Câu 49: Dung dịch A có a mol NH
4
+
, b mol Mg
2+
, c mol SO
4
2–
và d mol HCO
3

. Biểu thức nào biểu thị sự lien quan giữa a,

4
đặc và tinh thể KMnO
4
với etanol.
D. Chưa xác định được nguyên nhân .

13
H
2
O
[O]
+A
trùng hợp
+NaOH
ĐỀ SỐ 5.
Câu 1: Trong các phát biểu sau :
1- Đồng vị có cùng số nơtron.
2- Đồng vị có cùng số electron .
3- Chỉ có thể tách các đồng vị bằng phương pháp vật lý chứ khơng thể dùng phương pháp hóa học .
4- Đồng vị nằm trong cùng 1 ơ của bảng HTTH các ngun tố.
Chọn phát biểu đúng .
A. Chỉ có 1, 2. C. Chỉ có 1, 2, 3.
B. Chỉ có 2, 3, 4. D. 1, 2, 3, 4 đều đúng .
Câu 2: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây :
A. CH
3
NH
2
tan nhiều trong nước vì tạo được lien kết hidro với nước .
B. H

glyxerin , fomandehit, propanol-1 ?
A. ddAgNO
3
/ ddNH
3
B. Na kim loại.
C. Nước brom. D. Cu(OH)
2
/dd kiềm.
Câu 6: Điện phân hồn tồn 33,3 gam muối clorua của một kim loại nhóm IIA người ta thu được 6,72 lít khí clo (đktc) .
Cơng thức phân tử của muối clorua là cơng thức nào sau đây :
A. MgCl
2
. B. CaCl
2
. C.BaCl
2
. D. SrCl
2
.
Câu 7: Để nhận biết các chất lỏng : dầu hỏa , dầu lạc , giấm ăn , và lòng trắng trứng ; ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau
đây ?
A. Quỳ tím , vài giọt HNO
3
đặc, dd NaOH .
B. Dd Na
2
CO
3
, dd HCl, dd NaOH .

2
. B. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2

H
6
, C
4
H
6
.
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
. D. C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H

3
–CH–CH=CH
2
D. CH
3
–CH
2
–C–CH
3
CH
3
CH
3
Câu 12: Rượu và amin nào sau đây cùng bậc ?
A. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH
2
. B. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3

2
và H
2
O . (A) là :
A. HCOOH. B. HCOOCH
3

C. O=HC–COOH D. OHC-CH
2
- COOH .
Câu 14: Đun 12g axit axetic với 1 lượng dư rượu etylic ( có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác ). Đến khi phản ứng dừng lại thu được
11g este . Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu ?

14
H
2
O CO
2
KOH/ C
2
H
5
OH
t
o
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%.

H
6
và CH
2
=CH-CH
2
OH.
Câu 17: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác ?
A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh .
B. Thêm vài giọt phenolphthalein và dung dịch dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.
C. Phản ứng giữa khí metylamin và hidroclorua làm xuất hiện khói trắng .
D. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng .
Câu 18: Trộn 150 ml dd Na
2
CO
3
1M và K
2
CO
3
0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích CO
2
sinh ra ở đktc là bao nhiêu lít ?
A. 2,52 lít B. 5,04 lít . C. 3,36 lít. D. 5,60 lít.
Câu 19: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
A. BaSO
4
Ba + SO
2
+ O

4
2–
trong dung dịch đủ kết tủa hoàn toàn ion Ba
2+
trong 26ml dung dịch BaCl
2
0,02M .
A. Khối lượng lá nhôm giảm 0,048 gam.
B. Khối lượng lá nhôm tăng 0,24 gam.
C. Khối lượng lá nhôm giảm 0,024 gam.
D. khối lượng lá nhôm tăng 0,024 gam.

15
+ Cl
2
+ H
2
O
+ CuO
+ Ag
2
O
t
o
t
o
t
o
t
o


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status