- LTĐH môn Vật Lý 2014 - - Đề cấp tốc số 01 -
ĐỀ ÔN THI CẤP TỐC SỐ 1
(Dùng để kiểm tra bài tập 6 chương trong vật lý 12 không có Điện xoay chiều,
nhằm luyện tập các dạng bài
cơ bản trọng tâm không đề cập đến vấn đề quá khó)
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………………
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc v1 =
( )
40 3 /cm s
π
−
và khi vật có li độ
2
4 2x cm=
thì vận tốc
( )
2
40 2 /v cm s
π
= −
. Động năng biến thiên với chu kỳ
A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s
Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo Ox với tần số góc
( )
/rad s
π
. Tại thời điểm t vật có li độ 2 cm và vận tốc
( )
4 3 /cm s
π
nhẹ cho nó dao động điều hòa. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là
A. 24,5 mJ B. 22 mJ C. 12 mJ D. 26,5 mJ
Câu 7: Một con lắc đơn dao động nhỏ xung quanh vị trí cân bằng, chọn trục Ox nằm ngang gốc O trùng với vị trí caan
bằng chiều dương hướng từ trái sang phải. Ở thời điểm ban đầu vật ở bên trái vị trí cân bằng và dây treo hợp với phương
thẳng đứng một gốc 0,01 rad, vật được truyền tốc độ
( )
/cm s
π
với chiều từ phải sang trái. Biết năng lượng dao động của
con lắc là 0,1 (mJ), khối lượng của vật là 100 g, lấy gia tốc trọng trường
2
10 /m s
và
2
10
π
=
. Viết phương trình dao động
của vật
A.
( ) ( )
2 os 3 / 4s c t cm
π π
= +
B.
( ) ( )
2 os / 4s c t cm
π π
= −
C.
ω
=
. Khi thay đổi
ω
thì biên độ dao động của viên bi thay đổi. Khi
ω
lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì
biên độ dao động của viên bi tương ứng là
1
A
và
2
A
. So sánh
1
A
và
2
A
A.
1 2
1,5A A=
B.
1 2
A A=
C.
1 2
1,5A A<
D.
1 2
C.
/ 3
π
D.
2 / 3
π
Câu 12: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ lan truyền có bước sóng 5 cm .Hai điểm M và N trên phương truyền
sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm dao động ngược pha với M. Khoảng cách MN là
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 7,5 cm
Câu 13: Lúc đầu (t = 0), đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 6 cm, chu kỳ 2s.
Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6 cm. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O đoạn 3
cm lên đến điểm có độ cao
( )
3 2 cm
. Coi biên độ dao động không đổi
A. 7/6 s B. 1,25 s C. 4/3 s D. 1,5 s
Câu 14: Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng
λ
. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng
tốc độ truyền sóng khi
A.
A
λ π
=
B.
2 A
λ π
=
C.
/ 2A
1
S
3m, cách
2
S
3,375 m. Tìm tần số âm bé nhất, để ở M
người đó nghe được âm từ hai loa là nhỏ nhất
A. 420 Hz B. 440 Hz C. 460 Hz D. 880 Hz
Câu 19: Tai người không thể phân biệt được 2 âm giống nhau nếu chúng tới tai chênh lệch nhau về thời gian một lượng
nhỏ hơn hoặc bằng 0,1s. Một người đứng cách một bức tường một khoảng L, bắn một phát súng. Người ấy sẽ chỉ nghe
thấy một tiếng nổ khi L thỏa mãn điều kiện nào dưới đây nếu tốc độ âm trong không khí là 340 m/s
A.
17L m≥
B.
17L m≤
C.
34L m≥
D.
34L m≤
Câu 20: Trong một buổi hòa nhạc, giả sử 5 chiếc kèn giống nhau cùng phát sóng âm thì tại điểm M có mức cường độ âm là
50 dB. Để tại M có mức cường độ âm 60 dB thì số kèn đồng cần thiết là
A. 50 B. 6 C.5 D. 60
Câu 21: Một mạch dao động LC tụ điện có điện dung
( )
2
2
10
F
π
−
giữa hai bản tụ điện là 5 (V) thì trong mỗi phút phải cung cấp cho mạch năng lượng bằng
A. 1,3 mJ B. 0,075 mJ C. 1,5 J D. 0,08 J
Gs: Trần Thanh Sơn (0947.678.790) - Gmail : thanhsonts23
- LTĐH môn Vật Lý 2014 - - Đề cấp tốc số 01 -
Câu 25: Mạch chọn sóng gồm cuộn dây có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C biến thiên từ 56 pF đến 667 pF. Muốn
mạch chỉ thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 2600 m thì cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong
giới hạn nào
A. 0,22
H
µ
đến 79,23
H
µ
B. 4
H
µ
đến 2,86
mH
C. 8
H
µ
đến 14,3
H
µ
D. 8
H
µ
đến 1,43
mH
Câu 26: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm thuần L và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật
20
, chiết suất với tia tím 1,7 với tia đỏ 1,6. Một chùm ánh sáng trắng hẹp tới
mặt bên AB (gần A) theo phương vuông góc. Sau lăng kính 1 (m) đặt một màn ảnh song song với mặt AB. Xác định
khoảng cách giữa hai vệt sáng đỏ và tím trên màn
A. 1,4 mm B. 1,2 mm C. 45 mm D. 44 mm
Câu 29: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
. Nếu tại
điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe
1
S
,
2
S
đến M có độ lớn bằng
A.
2,5
λ
B.
3
λ
C.
1,5
λ
D.
2
λ
Câu 30: Trong thí nghiệm I-âng nguồn S phát bức xạ đơn sắc
λ
µ
thì số vân sáng quan sát được trên MN là
A. 40 B. 21 C. 20 D. 43
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
1
λ
và
2
0,54 m
λ µ
=
. Xác định
1
λ
để
vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm của
2
λ
trùng với một vân tối của
1
λ
. Biết
1
0,38 0,76m m
µ λ µ
≤ ≤
A.
0,4 m
µ
B.
đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên
màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48
m
µ
và 0,56
m
µ
B. 0,40
m
µ
và 0,60
m
µ
C. 0,40
m
µ
và 0,64
m
µ
D. 0,45
m
µ
và 0,60
m
µ
Câu 35: Trong chân không, ánh sáng đổ có bước sóng 720 nm, ánh sáng tím bước sóng 400 nm. Cho hai ánh sáng này
truyền trong môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là 1,33 và
1,34. Tỉ số năng lượng của photon đổ và năng lượng photon tím trong môi trường trên là
A. 133/134 B. 5/9 C. 9/5 D. 2/3
D.
3
λ
Câu 37: Hai tầm kim loại A và K đặt song song đối diện nhau và nối với nguồn điện một chiều. Tấm kim loại K có công
thoát electron 2,26 eV; được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là
0,45 m
µ
và
0,25 m
µ
, làm bứt
các electron bay về phía tấm A. Cho hằng số Plang
( )
34
6,625.10 .J s
−
, tốc độ ánh sáng
( )
8
3.10 /m s
và điện tích
electron là
( )
19
1,6.10 C
−
−
. Hiệu điện thế
AK
U
34
6,625.10 .h J s
−
=
;
( )
8
3.10 /c m s=
. Chiếu chùm
bức xạ có bước sóng
λ
vào tế bào quang điện catot làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hòa là
0,3 A
µ
. Biết
rằng cứ hai trăm photon đập vào catot thì có một electron quang điện bứt ra khỏi catot. Công suất chùm bức xạ chiếu vào
catot là
207 W
µ
. Bước sóng
λ
có giá trị
A.
0,3 m
µ
B.
0,46 m
µ
C.
0,36 m
λ λ
−
D.
1 2
1 2
λ λ
λ λ
+
Câu 41: Mức năng lượng trong nguyên tử hidro được xác định bằng
( )
2
13,6
E eV
n
= −
với
*
n N∈
, trạng thái cơ bản ứng
với n = 1.Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra một photon có bước sóng
0
λ
. Khi nguyên tử hấp
thụ một photon có bước sóng
λ
nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng lượng M. So với
0
λ
thì
λ
thì phát ra ánh sáng có bước sóng
0,52 m
µ
. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số photon
ánh sáng phát quang và số photon ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là
A. 4/5 B. 1/10 C. 1/5 D. 2/5
Câu 44: Biết
( )
27
1 1,66058.10u kg
−
=
, khối lượng của He4 = 4,0015 u. Tổng số nuclon có trong 1 mg khí He là
A.
22
3.10
B.
20
1,5.10
C.
23
5.10
D.
20
6.10
Câu 45: Cho khối lượng của các hạt
4,0015 ; 1,0087
n
m u m u
α
vào hạt nhân
14
7
N
đứng yên có phản ứng
14 4 17 1
7 2 8 1
N O p
α
+ → +
. Các hạt sinh ra có cùng vecto vận
tốc. Cho khối lượng hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ số khối của nó. Tỉ số động năng của hạt nhân ô xi và động năng hạt
α
là
A. 2/9 B. 3/4 C. 17/81 D. 1/81
Câu 47: Bắn hạt
α
có động năng 4 (MeV) vào hạt nhân nito
14
7
N
đứng yên, xảy ra phản ứng hạt nhân
Gs: Trần Thanh Sơn (0947.678.790) - Gmail : thanhsonts23
- LTĐH môn Vật Lý 2014 - - Đề cấp tốc số 01 -
14 17
7 8
N O p
α
+ → +
. Biết động năng của hạt proton là 2,09 (MeV) và hạt proton chuyển động theo hướng hợp với hướng
phân rã hết năng lượng tỏa ra là
A.
( )
20
1,81.10 MeV
B.
( )
9
28,896.10 J
C.
( )
8
28,896.10 J
D.
( )
21
1,81.10 MeV
Câu 49: Đồng vị Po210 phóng xạ
α
và biến thành một hạt nhân chì Pb206. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu
mẫu chất Po có khối lượng 1 (g), sau thời gian 1 năm thì thể tích heli ở điều kiện tiêu chuẩn (1 mol khí trong điều kiện tiêu
chuẩn chiếm một thể tích 22,4 lít) được giải phóng là bao nhiêu?
A. 89,4 ml B. 89,5 ml C. 89,6 ml D. 89,7 ml
Câu 50: Một mẫu quặng Uran tự nhiên gồm U235 với hàm lượng 0,72% và phần còn lại là U238. Biết chu kì bán rã của
U235 và U238 lần lượt là
8
70,4.10
(năm) và
9
4,46.10