78
Ch¬ng 4
m¸y phay
§1. C«ng dông vµ ph©n lo¹i
§2. M¸y phay n»m ngang 6H82
§3. §Çu ph©n ®é
79
Đ1. Công dụng và phân loại
Máy phay đợc phát triển từ thế kỷ 16, chiếm 1/10 MCC
1815 : Máy phay nằm ngang
1884 : Máy phay giờng
Máy phay hạng nặng có khối lợng hàng trăm tấn, bàn máy kích
thớc hàng chục mét. Máy phay do VN chế tạo : P623, P613
1.1 Công dụng:
Gia công mặt phẳng,
mặt định hình, lỗ,
rnh, cắt ren,
cắt răng,
phay rnh
80
1.2. Phân loại máy phay
- Căn cứ vào công dụng : + máy công dụng chung
+ máy chép hình
+ máy phay liên tục
- Phân theo nhóm : + máy phay vạn năng : phay ngang, đứng, giờng
+ máy phay chuyên môn hoá :phay ren vít, phay
chép hình, phay r n h then
- Kí hiệu : VN : P 6 23
phay vạn năng kích thớc cơ bản bàn máy 320x1250
LX : 6 H 8 2
phay TC côngxôn nằm ngang KT bmáy của máy
05
24
07
06
08
28
29
30
20
27
20
21
17
18
11
10
09
14
15
16
12
13
22
25
19
23
22
19
02
01
=6x1
40
v
82
38
71
18
t=6x1
30
M
7
ii
iii
21
24
27
37
34
M
1
40
18
36
24
18
t=6x1
t=6x1
33
M
3
M
5
33
x
t
2
=6x1
N= 7 kW
n=1440
vg/ph
i
t
3
=6x1
N= 17 kW
n=1420 vg/ph
26
M
2
t=6x1
36
40
iv
16
26
54
22
28
39
33
40
40
13
45
18
M
3
M
1
2
3
1
4
2
1
a) b) c)
89
Ch¹y dao nhanh: 3 trôc
2.3. C¬ cÊu ®Æc trng
Bé ly hîp trªn trôc VI:
+ Ly hîp phßng qu¸
t¶i M
2 (1)
+ Ly hîp vÊu M
3 (7)
+ Ly hîp ma s¸t M
4 (6)
§2. M¸y phay n»m ngang 6H82
90
HÖ thèng ®iÒu khiÓn lîng ch¹y dao (®Üa - chèt)
Do tay quay : 0
1 :
Do bánh răng : 1
1 :
+
Đ3. Đầu phân độ
A
B
1
1'
93
3.2. Đầu phân độ vạn năng có đĩa phân độ
1. Các bộ phận chính :
- Trục chính
- Tay quay có chốt lò xo
- Đĩa phân độ lồng không - hai mặt có cỏc hàng lỗ cách đều
Đ3. Đầu phân độ
94
2. Các cách phân độ:
Phân độ đơn giản:
* Phơng trình xích động
* Thông số máy k = 1, Z
0
= 40
Trục chính
Z
0
95
Ví dụ 1: cắt 37 răng:
răng
Chọn số hàng lỗ có 37 lỗ
Ví dụ 2: chia vòng tròn thành 9 phần: Z = 9, N = 40
Cắm chốt hàng 54: quay 4 vòng và 24 lỗ trên 54
* Loại đĩa:
mặt 1: 24, 25, 28, 30, 34, 37, 39, 41, 42, 43
mặt 2: 46, 47, 49, 51, 53, 54, 57, 58, 59, 62, 66
* Phụ tùng nan quạt.
37
3
1
37
4040
+===
Z
n
vtq
54
24
4
6.9
6.4
4
9
4
=
d
c
b
a
Đ3. Đầu phân độ
d
b
a
c
i=1
i=1
k
Z
0
5
i=1
4
3
Trục chính
97
Ví dụ: chia 65 răng:
Đặt Z
x
= 66 số vòng quay
- Phân độ đơn giản
- Chọn vòng tròn có 66 lỗ nan quạt đặt 40 lỗ
- Tỷ số truyền bánh răng thay thế :
66
thành bớc t
p
Nối xích từ trục chính tới trục vít me của máy phôi quay 1 vòng
bàn máy tịnh tiến t
p
- Phân độ đơn giản:
- Phơng trình xích động:
1vgphôi
đặt:
: góc xoắn)
- quay bàn máy góc phơng c/đ tiếp tuyến rãnh xoắn
px
1
1
1
1
tv
bv
tt
a
b
c
d
111
K
Z
=
p
x
1
m
Z.mD
n
p
n
s
N
Đ3. Đầu phân độ
t
p
c
1
d
1
b
1
a
1
t
x
4
5
i=1
i=1
i=1
99
- Chọn dao phay môđun phải căn cứ vào m và số răng Z ( do dạng
thân khai phụ thuộc Z )
- Nu là BR nghiêng chọn theo
3.3. Đầu phân độ vạn năng không có đĩa phân độ:
3
cos
Z
Z
Đ3. Đầu phân độ
Trục chính
k
Z
2
Z
3
Z
4
Z
0
i=1
a
b
c
Z
1
i=1
d
100
Phân độ vi sai:
Phân độ đơn giản: Zx Z
> 0 : 2 cặp BR Z
1
quay ngợc tay quay
< 0 : lắp BR đệm Z
.111
d
c
b
a
Z
1
==
=
Đ3. Đầu phân độ
Trục chính
c
1
a
1
b
1
d
1
Z
4
Z
1
Z
2
Z
3
a
c
d
c
b
a
ytt
a
b
c
d
⋅=⋅=→=⋅⋅
β
=
Φ
3
cos
Z
Z
§3. §Çu ph©n ®é
Z
2
c
1
d
1
b
1
a
1
Z
2