Machine Tools & Tribology
1
Ch¬ng 5
M¸y gia c«ng r¨ng
§1. Nguyªn lý gia c«ng b¸nh r¨ng
§2. M¸y phay l¨n r¨ng 5E32
§3. M¸y xäc r¨ng
Machine Tools & Tribology
2
Đ1. Nguyên lý gia công bánh răng
1.1 Phương pháp gia công bánh răng trụ
m = 1 ữ 5 mm (Trong máy công cụ)
Dạng răng : thân khai, xicloit, novikop, thẳng, nghiêng, v.v...
1. Phương pháp chép hình
- Máy phay vạn năng
- ụ phân độ
- Dao phay đĩa hoặc ngón (dao vấu)
ưu điểm :
Không cần máy phay chuyên dùng,dao dễ chế tạo
Nhược điểm :
+ Năng suất thấp
+ Độ chính xác thấp
+ Mỗi dao phay m, có Z dao chỉ g/c được BR có Z tương ứng
+ G/c răng nghiêng sai số về dạng thân khai
Machine Tools & Tribology
3
2 Phương pháp bao hình
*
Đường sinh là thân khai :
2
: chuyển động bao hình
+ T
3
: g/c hết chiều dài răng
T
2
phải là tịnh tiến khứ hồi
T
2
đủ lớn để ăn khớp hết BR
T
2
quay vô hạn một chiều Q
2
ăn khớp TV BR: Dao phay trục vít
Đ1. Nguyên lý gia công bánh răng
T
3
T
2
Q
1
Machine Tools & Tribology
5
Các chuyển động cơ bản của máy
Gia công bánh răng trụ răng thẳng
* Máy nhắc lại chuyển động TV - BR
(TV có K đầu mối - BR có Z răng)
3
= T
p
(Tp: bước răng) phôi quay bổ xung 1 góc
360
0
Q
5
* T
3
= S
i
thì Q =
i
(S
i
~
i
, T
p
~ 360
0
)
*
Quay dao một góc =
: góc ngiêng BR
: góc ngiêng dao
Đ1. Nguyên lý gia công bánh răng
Q
1
ử
ơng
trùng nhau
Đ
ử
ờng răng
a)
=
b)
=( )
c)
=( + )
Machine Tools & Tribology
7
Sơ đồ kết cấu động học
-
Xích tốc độ: tạo ra tốc độ cắt
n
ĐC
.i
cđ1-2
.i
v
= n (v/ph)
cđ5-6
.i
s
.t
x
= S mm
(để tính năng suất của máy)
Đ1. Nguyên lý gia công bánh răng
Q
2
Q
1
2
1
ĐC
i
v
5
4
3
i
x
i
s
S
t
x
T
3
6
5
cùng chiều - xoắn phải
(-) Q
1
& Q
5
ngược chiều - xoắn trái
- Sơ đồ kết cấu động học máy lăn răng:
+ Hai phương án sơ đồ kết cấu :
Đ c ó :
Đ1. Nguyên lý gia công bánh răng
5
6
4
3
2
1
ĐC
i
v
i
x
i
s
S
Q
2
Q
1
t
)
Ph¬ng ¸n 2: i
x
trong 2 - 3
+ Ph¬ng tr×nh xÝch vi sai:
(Phô thuéc Z
ph«i
)
Tuy cïng
β→ β
1
&
β
2
§1. Nguyªn lý gia c«ng b¸nh r¨ng
T
3
t
x
Q
1
Q
2
S
i
s
i
x
i
x
i
s
S
Q
2
Q
1
t
x
T
3
1i.i.i.i.
t
T
§CxHTy
x
±=
xi«phn
x
2
x
x
2y
i.Z.m.
Sin.t
.k
i.T
t
π
β
==
Machine Tools & Tribology
10
Ký hiệu: 5e32
5: máy gia công răng;
E :cải tiến;
3 :chỉ loại răng;
2 :kích thước:
m
max
= 6
mm
; D
Pmax
= 120 - 750
mm
B
max
= 250
mm
2.1 Các bộ phận chính của máy
1- Thân máy; 2- Trụ đứng mang dao;
3- Trụ đỡ phôi; 4- Dao; 5- Động cơ
điện phụ; 6- Bàn máy di động hướng
kính; 7- Phôi; 8- ụ gá phôi; 9,10- Hộp
lắp chạc BRTT.
Đ2. Máy phay lăn răng 5E32
Machine Tools & Tribology
20
iv
20
k=5
20
50
d
1
c
1
25
25
v
k=4
80
§
4
9
t=5x1
k=1
120
16
N=0,18kW
n=1400vg/ph
77
72
79
t=10x1
78
vii
35
xxx
v
vi
25
18
iii
xxiii
ix
30
xviii
xx
36
§
1
N=45kW
n=1440vg/ph
d
1
=126
a
2
d
2
c
2
b
2
34
M
35
DS
A
32
k=1
B
B
Bàn dao kÐo dµi
18
72
30
10
25
t=10x1
96 k=1
ii
b
Machine Tools & Tribology
12
2.2 Các xích truyền động chính
Xích tốc độ :
Phương trình xích động:
Công thức điều chỉnh:
II
a
III và II
b
III có A khác nhau, m = const Z
A
126
.1440 =
125
n
B
A
i
dao
V
==
dao
dao
dao
D.
V1000
n
=
Machine Tools & Tribology
13
Xích bao hình (Xích phân độ).
Lượng di động tính toán: 1vg dao phay TVK/Z
).VIII(
46
46
).III(
25
25
).IV(
25
25
).V(
25
25
).VI(
18
72
).VII(1
==
48
24
hoặc
36
36
f
e
=
f
e
.Z
K.24
d
Lấy161Z:Khi
iôph
iôph
==>
==<
Machine Tools & Tribology
14
Xích chạy dao thẳng đứng
Lượng di động tính toán: 1 vg phôiS
Đ
(mm) của dao phay.
Công thức điều chỉnh:
Xích vi sai :
dùng khi cắt răng nghiêng: i
VS
= 2, ngắt M
4
đóng M
5
Lượng di động tính toán:1vg phôiT(mm) chạy dao đứng của dao.
Đ2. Máy phay lăn răng 5E32
81
M
4
M
5
).XXI(
16
16
).XXII(
4
20
).M)(XXIII)(M(
5
30
).XXVIII(
10
T
VS5
2
2
2
2
23
==
Đ321
1
1
1
1
iôvgph
S10.
30
5
).M)(XXIII)(M(
20
10
3
d
c
.
b
a
i ==
K.T
Z25
d
c
.
b
a
ivào
d
c
.
b
a
.
f
e
:Thay
2
2
2
2
y