Bộ Đề Kiểm tra học kì I Môn ngữ văn 9
Đề1
Kiểm tra 15 phút Phần văn
Đề bài
Trắc nghiệm :(2đ) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu1.Truyện Kiều có tên gọi nào khác.
A. Kim Vân Kiều truyện .
B. Đoạn trờng tân thanh .
C. Truyện Vơng Thuý Kiều .
Câu2.Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diền biến của các sự việc trong truyện Kiều ?
A. Gặp gỡ và đính ớc -Đoàn tụ gia biến và lu lạc .
B. Gặp gỡ và đính ớc Gia biến và lu lạc -đoàn tụ .
C. Gia biến và lu lạc -đoàn tụ Gặp gỡ và đính ớc .
D. Gia biến và lu lạc gặp gỡ và đính ớc -đoàn tụ .
Câu 3. Nhận định nào nói đầy đủ nhất về nội dung của truyện Kiều ?
A.Truyện kiều có giá trị hiện thực .
B.Truyện kiều có giá trị nhân đạo .
C.Truyện Kiều thể hiện lòng yêu nớc .
D. Kết hợp cả A và B.
Câu 4.Nguyễn Du dùng bút pháp nghệ thuật gì để tả chị emThuý Kiều ?
A. Bút pháp tả thực. C. Bút pháp ớc lệ.
B. Bút pháp tự sự. D. Bút pháp lãng mạn.
*Tự luận(8đ)
Viết đoạn văn khoảng 5=>7câu với chủ đề Bác Hồ có tấm lòng yêu nớc, thơng dân
thiết tha, có đời sống giản dị thanh cao
*Yêu cầu và thang điểm. Đề1
Câu 1 2 3 4
Đáp
án
thiết tha, có đời sống giản dị thanh cao
*Yêu cầu và thang điểm. Đề1
Câu 1 2 3 4
Đáp
án
B B D C
Tự luận (8 )
Viết đủ số câu qui định ,trình bày rõ ràng lu loát
Đảm bảo đ ủ nội dung của đề bài .Bác là ngời yêu nớc.
Thơng dân tha thiết.
Cuộc sống giản dị
Họ và tên: Ngày 3 Tháng 10 Năm2011
Lớp :9B Kiểm tra 15phút phần văn
Lời phê của giáo viên Điểm
Đề bài
Trắc nghiệm :(2đ) Trả lời đáp án đúng vào bài làm
Câu1.Truyện Kiều có tên gọi nào khác.
A. Kim Vân Kiều truyện .
B. Đoạn trờng tân thanh .
C. Truyện Vơng Thuý Kiều .
Câu2.Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diền biến của các sự việc trong truyện Kiều ?
A. Gặp gỡ và đính ớc -Đoàn tụ gia biến và lu lạc .
B. Gặp gỡ và đính ớc Gia biến và lu lạc -đoàn tụ .
C. Gia biến và lu lạc -đoàn tụ Gặp gỡ và đính ớc .
D. Gia biến và lu lạc gặp gỡ và đính ớc -đoàn tụ .
Câu 3. Nhận định nào nói đầy đủ nhất về nội dung của truyện Kiều ?
A.Truyện kiều có giá trị hiện thực .
B.Truyện kiều có giá trị nhân đạo .
C.Truyện Kiều thể hiện lòng yêu nớc .
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Tuần9- Tiết45
Ngày soạn:17/10/2010.
Ngày dạy:23/10/2010
Kiểm tra 15 phút (phần tiếng Việt)
Đề I
Trắc nghiệm:2 điểm. Viết đáp án đúng nhất vào bài làm.
Câu1:Tuân thủ phơng châm về lợng khi giao tiếp nghĩa là gì?
A. Nối có nội dung và nội dung vừa đủ ,không thiếu ,không thừa.
B. Nối điều có thực.
C. Nối điều mà mình tin là đúng.
D. Cả B và C
Câu2:Thành ngữ nói có sách mách có chứng nghĩa là gì?
A. Nói nhiều, khoe khoang chữ nghĩa.
B.Không tin vào điều mình nói.
C. Nối có căn cứ chắc chắn.
D. Nối nhiêu nhng không tin vào điều mình nói.
Câu3 Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm.
Từ tay trong câu thơ đợc dung theo nghĩa nào?
ANghĩa gốc.
B.Nghĩa chuyển theo phơng thức ẩn dụ
Ngày 23 tháng 10
năm2010
Điểm Lời phê của các thày cô giáo
Đề I Trắc nghiệm:2 điểm. Viết đáp án đúng nhất vào bài làm.
Câu1:Tuân thủ phơng châm về lợng khi giao tiếp nghĩa là gì?
A.Nối có nội dung và nội dung vừa đủ ,không thiếu ,không thừa.
B.Nối điều có thực.
C.Nối điều mà mình tin là đúng.
D.Cả B và C
Câu2:Thành ngữ nói có sách mách có chứng nghĩa là gì?
A. Nói nhiều, khoe khoang chữ nghĩa.
B.Không tin vào điều mình nói.
C. Nối có căn cứ chắc chắn.
D. Nối nhiêu nhng không tin vào điều mình nói.
Câu3 Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm.
Từ tay trong câu thơ đợc dung theo nghĩa nào?
ANghĩa gốc.
B.Nghĩa chuyển theo phơng thức ẩn dụ
C. Nghĩa chuyển theo phơng thức hoán dụ.
Câu4 Lời dẫn trực tiếp thờng đợc đạt trong dấu ngoặc kép. Điều đó đúng hay sai.
A. Đúng B.Sai
II Tự luận : 8 điểm
Câu1:Tìm từ thích hợp điền vào câu sau:
a.Thuật ngữ là những từ biểu thị khái niệm .công nghệ, th ờng đợc
dung trong các văn bản công nghệ .Thuật ngữ không có tính
b. Nhng khi nhận đợc chiếc thoa vàng,chàng mới sợ hãi mà nói:
- Đây quả là vật dùng mà vợ tôi mang lúc ra đi
Hãy chuyển lời đẫn trực tiếp thành lời dẫn gián tiếp
Trắc nghiệm:2 điểm. Viết đáp án đúng nhất vào bài làm.
Câu1:Tuân thủ phơng châm về lợng khi giao tiếp nghĩa là gì?
E. Nối có nội dung và nội dung vừa đủ ,không thiếu ,không thừa.
F. Nối điều có thực.
G. Nối điều mà mình tin là đúng.
H. Cả B và C
Câu2:Thành ngữ nói có sách mách có chứng nghĩa là gì?
A. Nói nhiều, khoe khoang chữ nghĩa.
B.Không tin vào điều mình nói.
C. Nối có căn cứ chắc chắn.
D. Nối nhiêu nhng không tin vào điều mình nói.
Câu3 Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm.
Từ tay trong câu thơ đợc dung theo nghĩa nào?
ANghĩa gốc.
B.Nghĩa chuyển theo phơng thức ẩn dụ
C. Nghĩa chuyển theo phơng thức hoán dụ.
Câu4 Lời dẫn trực tiếp thờng đợc đạt trong dấu ngoặc kép. Điều đó đúng hay sai.
A. Đúng B.Sai
II Tự luận : 8 điểm
Câu1:Tìm từ thích hợp điền vào câu sau:
a.Thuật ngữ là những từ biểu thị khái niệm .công nghệ, th ờng đợc
dung trong các văn bản công nghệ .Thuật ngữ không có tính
b. Nhng khi nhận đợc chiếc thoa vàng,chàng mới sợ hãi mà nói:
- Đây quả là vật dùng mà vợ tôi mang lúc ra đi
Hãy chuyển lời đẫn trực tiếp thành lời dẫn gián tiếp
Câu2: Em có suy nghĩ gì về cuộc sống ăn chơi xa xỉ và tệ nhũng nhiễu nhân dân
của vua chúa và lũ quan hầu cận trong chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh. Viết
đoạn văn khoảng 8-> 10 câu trình bày theo cách qui nạp. Trong đoạn văn có sử
dụng 1 câu bị động.
TN TL TN TL TN TL
Truỵện
trung đại
Tờn
truyn
Tỏc phm Ngh thut
c l
tng
trng v T
cnh ng
tỡnh
Số câu
Điểm
Tỷ lệ%
Số câu 3
Điểm:0,75
Tỷlệ 7,5%
Số câu1
Điểm 0,25
Tỷ lệ0,2,5
Số câu 0
Điểm:0
Tỷ lệ 0%
Số câu: 1
Điểm :2
Tỷ lệ: 20%
Số câu 0
Điểm:0
Tỷlệ 0%
Sốcâu 5
Scõu: 3
im:6,5
T
l:65%
So sỏnh
truyn T
Truyn
Kiu
Lc võn
Tiờn
Số câu Số câu 0 Số câu 2 Số câu 0 Số câu 0 Số câu 0 Số âu 0 Số câu 2
Điểm
Tỷ lệ%
Điểm:0
Tỷlệ 0%
Điểm 0,5
Tỷ lệ5%
Điểm:0
Tỷlệ 0%
Điểm:0
Tỷlệ 0%
Điểm 0,
Tỷ lệ 0%
Điểm:0
Tỷlệ 0%
Điểm 0,5
Tỷ lệ5%
Tngscõu
Tng im
C. Thể hiện tính cách nhân vật . D. Là yếu tố truyền kì.
Câu2. ý nào sau đây đúng với cuộc đời của Nguyễn Du .
A. Ông làm quan dới triêu Trần .
B. Ông tham gia khởi nghĩa Tây Sơn .
C. Ông đã bốn lần đi sứ Trung Quốc .
D. Ông sống trong một giai đoạn lịch sử đầy biến động.
Câu3. Trong khi tả vẻ đẹp của thuý Kiều ,Nguyễn Du đã dự báo trớc cuộc đời của
nàng nh thế nào ?
A. Êm đềm,hạnh phúc ,sung sớng. B. Hạnh phúc,vinh hiển .
C. Trắc trở ,khổ đau . D. Long đong ,lận đận mu sinh .
Câu4. Đoạn trích cảnh ngày xuân dùng phơng thức biểu đạt nào ?
A. Miêu tả kết hợp tự sự . B. biểu cảm kết hợp tự sự.
C. Tự sự ,miêu tẩ và biểu cảm D. Biểu cảm kết hợp miêu tả.
Câu 5. Truyện Kiều của Nguyễn Du có tên gốc là gì?
A. Kim Vân Kiều truyện . B.Kim Vân Kiều.
C.Truyện Kim Vân Kiều . D.Đoạn trờng tân thanh
Câu6 hãy cho biết tác giả truyện Lục Vân Tiên là ai?
A. Nguyễn Du. B. Nguyễn Dữ .
C. Nguyễn Đình Chiểu. D. Nguyễn Bỉnh Khiêm .
Câu7 Nhận xét nào đúng nhất về ngôn ngữ của đoạn trích Lục Vân Tiên cứu KNN
A. Mộc mạc ,bình dị ,gần với lời ăn tiếng nói của ngời dân Nam Bộ .
B. Trau chuốt ,giàu hình ảnh ,biểu cảm .
C. Dùng nhiều thành ngữ ,tục ngữ,ca dao dân tộc .
D. Dùng nhiều điển tích ,điển cố ,cách nói của văn chơng .
Câu1. Điểm giống nhau giữa Truyện lục Vân Tiên và Truyện kiều là gì?
A. Thể thơ lục bát . B. Viết bằng chữ Hán .
C. Ghi chép chân thực lịch sử . D. Tiểu thuyết chơng hồi .
II.Tự luận (8đ)
Cõu 1( 2)
a: Truyn Kiu cũn cú tờn gi khỏc l gỡ?
pháp nt ẩn dụ .Thể hiện vẻ đẹp phúc hậu quí phái của ngời thiếu nữ ,khuôn mặt tròn
trịađầy đặn nh trăng rằm ,lông mày sắc nét nh con ngài =>Cuộc đời nàng binh nặng
suôn sẻ .
*Thang điểm :
-đảm bảo đúng yêu cầu của đề ,diễn đạt lu loát rõ ràng không nắc lỗi (6đ)
-đảm bảo đúng yêu cầu đề ,diễn đạt cha lu loát (3->4đ)
Bài làm sơ sài mắc lỗi chính tả (1->2đ)
H Đ4 Củng cố:
GV nhận xét giờ làm bài của học sinh.
H Đ5:HDVN:
- Ôn tập lại toàn bộ văn bản đã học
-chuẩn bị phần văn học hiện đại
Tuần12 Tiết56
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Kiểm tra 15 phút
Phần Tiếng việt +Tập làm văn
Đề bài 1
I.Trắc nghiệm (2đ) Viết đáp án đúng nhất vào bài làm.
Câu1. Câu thơ nhìn đất ,nhìn trời ,nhìn thẳng trong bài :Bài thơ về tiểu đội xe
không kính của Phạm Tiến Duật ,sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. So sánh B. ẩn dụ . C. Điệp ngữ . D. Hoán dụ.
Câu2. Dòng nào không phải là mục đích của việc tóm tắt văn bản tự sự .
A.Để ghi nhớ nội dung của văn bản .
B.Để cho ngời nghe biết đợc nội dung của văn bản .
C.Giúp ngời đọc và nghe nắm dợc nội dung chính của văn bản .
D.Thể hiện trình độ hiểu biết sâu rộng của ngời đọc .
Câu3. Từ đờng trong các câu thơ sau có cùng nghĩa không ?
Sáng tác 1969 khi cuộc khàng chiến diễn ra ác liệt (1đ)
(6đ) Trong bài thơ hình ảnh ngời lính sáng ngời phẩm chất cao đệp .Cuộc chiến tranh
càng gian khổ ,ác liệt ,những chiếc xe ngày càng méo mó ,biến dạng ,nhng ngời lính
quả cảm bất chấp khó khăn gian khổ và sự hi sinh vững tay lái chiếc xe băng ra tiền
tuyếnTuần 14-tiết68+69
Ngày soạn :23/11/2011
Ngày dạy :30/11/2011
Viết bài tập làm văn số 3
A.Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học để thực hành viết một bài văn tự sự có kết hợp
các yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận.
- Rèn luyện kĩ năng diễn đạt, trình bày
B- Chuẩn bị:
- Giáo viên ra đề, làm đáp án, biểu điểm
- Học sinh ôn lại văn tự sự, các yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận trong văn bản tự sự
C- Lên lớp:
HĐ1 Tổ chức: 9A 9B
H Đ2 .Kiểm Tra ;sự chuẩn bị của học sinh
HĐ3.Bài mới
Mc
Chủ đề
Nhn bit
Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL Thấp cao
Tập làm
văn
Số
điểm:10
Tỷ lệ
%:100
Tổng số
câu:1
Tổng số
điểm:10
Tỷ
lệ:100%
Số câu:1
Số
điểm:10
Tỷ lệ
%:100%
Số câu:1
Số
điểm:10
Tỷ lệ
%:100
A - Đề ra: Nhân ngày 20-11, kể cho các bạn nghe về một kỷ niệm đáng nhớ giữa em
và thầy giáo, cô giáo cũ.
B - Yêu cầu làm bài - đáp án và biểu điểm :
I - Yêu cầu về kĩ năng:
- Học sinh biết bố cục một bài văn kể chuyện, sử dụng các phơng thức biểu đạt hợp lý
với yêu cầu đề ra
- Văn viết trôi chảy, không mắc lỗi chính tả, ngữ pháp và diễn đạt
II - Yêu cầu về nội dung và cách cho điểm:
1) Yêu cầu về nội dung:
Phần Tiếng việt +Tập làm văn
I .Trắc nghiện ( 2 đ ) Viết đáp án đúng nhất vào bài làm.
Câu1:Câu văn Chúng ngồi sát vào nhau giống nh chú gà con .Sử dụng biện pháp
nghệ thuật gì
A. Hoán dụ. B.So sánh C. Nói quá . D. Nhân hoá.
Câu2. Câu văn Chúng ta đang ngồi ở đâu ? thuộc kiểu câu gì ?
A. Câu nghi vấn . B. Câu trần thuật . C. Câu cảm thán . D. Câu cầu
khiến.
Câu3.điều nào không phải là đối tợng miêu tả trực tiếp nội tâm .
A. Suy nghĩ B. Tình cảm C. Ngôn ngữ D. Tâm lí .
Câu4. Điều gì cần tránh khi thuyết minh kết hợp sử dụng một số biện pháp nghệ thuật
gì?
A.Sử dụng đúng lúc ,đúng chỗ .
B.Kết hợp với phơng pháp thuyết minh .
C.Làm lu mờ đối tợng thuyết minh .
D.Làm đối tợng thuyết minh đợc nổi bật ,gây ấn tợng .
II.Tự luận (8đ)
Câu1: (2 đ) Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống :
1. Ngời ta có thể miêu tả nội tâm . . . . . . . . . . . . . . . . . bằng cách diễn tả những ý
nghĩ, cảm xúc, tình cảm của nhân vật ; cũng có thể miêu tả nội
tâm . . . . . . . . . . . . . . . . bằng cách miêu tả cảnh vật, nét mặt, cử chỉ, trang phục v.v
của nhân vật.
2. Đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga thể hiện khát vọng hành đạo
giúp đời của tác giả và khắc hoạ những phẩm chất đẹp đẽ của hai nhân vật : Lục Vân
Tiên và . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu2: (6 đ) Cho câu thơ Không có kính rồi xe không có đèn
A.Chép tiếp câu thơ để hoàn chỉnh khổ thơ gồm 4dòng.
B.Cho biết đoạn thơ vừa chép nằm trong bài thơ nào ?của ai ?nêu hoàn cảnh sáng tác .
C.Viết đoạn văn theo phép lập luận diễn dịch khoảng 6 câu ,phân tích hình ảnh ngời
lính lái xe .
A.Con đờng làng rợp mát B.Cái quạt quay suốt đêm ngày .
C.Trờng tôi vừa đợc xây dựng khang trang
D.Nguyễn Trãi ,nhà thơ lớn của nớc ta .
Câu4 Trong các dòng sau,dòng nào có từ Hán Việt.?
A.Câu hát ,gió khơi ,mặt trời ,đoàn thuyền ,ra khơi .
B.Hòn lửa, luồng sáng ,đánh cá ,bụng biển ,cá song.
C.Cá đé ,buồn trăng ,thế trận ,cá thu ,đoàn thuyền .
D. Buồn trăng ,luồng sáng ,mặt trời ,biển đông ,cá song .
Câu 5:Từ nào dới đây không phải từ láy ?
A. Nấu nớng B. Sáng sủa C.Nhỏ nhẻ D. Sạch sẽ
Câu6. Câu văn Mồm bỏm bẻm nhai trầu ,cặp mắt hung hung đỏ hấp háy thuộc loại
câu nào ?
A. Câu đơn . B. Câu đặc biệt.
C. Câu ghép có từ nối . D. Câu ghép không có từ nối.
Câu7. Câu văn nào sau đây là lời đối thoại ?
A.Cha mẹ tiên s chúng nó.
B. Hà nắng gớm về nào
C. Chúng nó cũng là trẻ con làng việt gian đấy ?
D.Ông lão vờ vờ đứng lảng ra chỗ khác, rồi đi thẳng
Câu 8: Làng thì yêu thật nhng làng theo tây mất rồi thì phải thù.thuộc loại câu gì?
A. Câu đơn C. Câu ghép
B. Câu đặc biệt D. Câu rút gọn
II. Tự luận;
Câu1.(2 đ) a.Chép lại những câu văn khi đã sửa hết lỗi chính tả .
Vừa núc ấy ,tôi đến gần anh với nòng mong nhớ của anh ,trắc anh nghĩ rằng con
anh sẽ chạy sô vào lòng anh sẽ ôm chặt lấy cổ anh
b. Chỉ ra lỗi sai về ngữ pháp của câu văn sau,sửa và chép lại cho đúng (giữ nguyên
ý ban đầu )
Qua truyện ngắn Làng của Kim Lân muốn nói với ngời đọc một vấn đề mang ý
nghĩa sâu xa là tình yêu làng quê ,yêu nớc của ngời nông dân .
Các phép
tu từ
Chỉ ra phép
tu từ
Chỉ ra phép
tu từ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ%
Số câu :2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu : 2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :4
Điểm :1
Tỷ lệ :10%
Sửa lỗi
T loi
T loi T loi
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :0
Điểm :0
Tỷ lệ :0%
Số câu :1
Điểm :3
Tỷ lệ :30%
Số câu :1
Điểm :3
Tỷ lệ :30%
Cách dẫn
Trực
tiếp,gián
tiếp
Nhn ra
Li dn
Số câu :2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu :2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu :2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu :2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu :2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu :2
Điểm :0,5
Tỷ lệ :5%
Số câu :11
Điểm :10
Tỷ lệ :100%
ĐềBài:
Trắc nghiệm (2đ) Chọn đáp án đúng nhất ghi vào bài làm.
Câu 1. Tác giả dân gian đã dùng biện pháp tu từ nào trong hai câu ca dao .
Còn trời còn nớc còn non
Còn cô bán rơu anh còn say sa.
A. Điệp ngữ - ẩn dụ B. Nói quá - hoán dụ
C. Nhân hoá - hoán dụ. D. Nói giảm - nói tránh
Câu2. Có thể thay thế từ ngữ xung hô nào phù hợp nhất cho từ bà con trong cách nói
luôn tiện đây bà con nót dạ
Qua truyện ngắn Làng của Kim Lân muốn nói với ngời đọc một vấn đề mang ý
nghĩa sâu xa là tình yêu làng quê ,yêu nớc của ngời nông dân .
Câu2(3 đ) Viết đoạn văn trình bày theo phép lập luận diễn dịch,hoặc qui nạp , về
chủđề Anh bộ đội cụ Hồ .Khoảng từ 6-8câu
Câu3 (3 đ). Viết một đoạn văn nghị luận có nội dung liên quan đến ý kiến dới đây.
Trích dẫn ý kiến đó theo hai cách : dẫn trực tiếp và dẫn gián tiếp.
"Giản dị trong đời sống, trong quan hệ vối mọi ngời, trong tác phong, Hồ Chủ
tịch cũng rất giản dị trong lời nói và bài viết, vì muốn quần chúng nhân dân hiểu đợc,
nhớ đợc, làm đợc."
Phạm Văn Đồng - "Chủ tịch Hồ Chí Minh, tinh hoa và khí phách của dân tộc, lơng
tâm của thời đại")
Yêu cầu và thang điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
đáp án B A B C A D A D
*Tự luận (8đ)
Câu1.chỉ ra lỗi chính tả:núc =>lúc; nòng=.> lòng ; Trắc=>chắc ;sô =>xô.
Lỗi ngữ pháp .
Thừa từ Qua hoặc của.
Thiếu chủ ngữ: thêm từ tác giả hoặc dấu phẩy.
Câu2(6đ)
Viết một đoạn văn khoảng 6->8 câu nói về chủ đề Anh bộ đội cụ Hồ
Viết rõ ràng mạch lạc , viết đúng số dòng qui định ,không mất lỗi chính tả
Diễn đạt lu loát
2. * Đoạn văn dẫn trực tiếp :
Một trong những đặc sắc của phong cách Hồ Chí Minh là giản dị. Giản dị trong
cuộc sống thờng nhạt và giản dị cả trong cách nói, cách viết. Thủ tớng Phạm Văn
Đồng, ngời học trò, ngời đồng chí gần gũi với Bác, đã cho chúng ta biết : "Giản dị
trong đời sống, trong quan hệ với mọi ngời, trong tác phong, Hồ Chủ Tịch cũng rất
giản dị trong lời nói và bài viết, vì muốn quần chúng nhân dân hiểu đợc, nhớ đợc, làm
đợc"