CHƢƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI.
dùn
ch
g
CHƢƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Một số khái niệm về bán hàng và Quản trị bán hàng
2.1.1.1 Khái niệm bán hàng
-
-
- Hành
-
-
2.1.2 Một số nội dung cơ bản của hoạt động quản trị bán hàng trong doanh
nghiệp sản xuất
2.1.2.1 Xác định mục tiêu bán hàng
-
-
2.1.2.2 Nghiên cứu thị trường
-
.
i
2.1.2.4 Xác định các thủ tục cần thiết cho hoạt động bán hàng
2.1.2.5 Xác định các phương thức bán hàng và hình thức bán hàng
l
g
và
- :
- Bán hàng theo cá:
- :
- : Khách
* Cấu trúc lực lượng bán hàng:
-
hàng
chi phí
-
bán hàng
-
-
hàng
t thúc quá
nhân viên
vào làm
* Cải thiện kết quả bán hàng
-
-
-
-
* Tuyển dụng, đào tạo nhân viên bán hàng
•
-
-
--
:
+ T
-
-kinh doanh.
2.1.2.8 Kiểm soát hoạt động bán hàng
là bao nhiêu?
-
-
* Vấn đề tạo uy tín cho sản phẩm
-
-
-
-
- Công tác bao
* Hoạch định sản phẩm mới
-
-
-
-
2.1.3.5 Chính sách quảng cáo
+
2.1.3.6 Chính sách khuyến mại
tiêu:
+
* Sự khủng hoảng kinh tế:
* Nền văn hoá:
* Các chính sách quản lý kinh tế của nhà nước:
* Sở thích và thị hiếu của người tiêu dùng:
* Cạnh tranh không lành mạnh:
2.1.4.2. Nguyên nhân chủ quan
* Trình độ, năng lực của người quản lý:
* Chất lượng sản phẩm, hàng hoá:
* Giá cả hàng hoá:
* Uy tín của doanh nghiệp:
* Đối thủ cạnh tranh:
2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1. Phƣơng pháp thu thập số liệu:
-
-
kê
Phòng
kinh
doanh
Phòng
QA
Phòng
RD
Phòng
QC
Phòng
KT- Bao
bì
Phòng
cung
kho
Nhà máy
Nhà máy
Capsule
Nhà máy
Vikimco
Các chi
Phòng QA:
theo GNP, GLP, GSP.
Phòng RD:
Phòng QC:
Phòng KT – Bao bì:
Phòng cung ứng vật tƣ:
Tổng kho vận:
Nhà máy Capsule:
Nhà máy Vikimco:
Các chi nhánh:
3.1.2.2 Tổ chƣ
́
c bộ máy kinh doanh
* Sơ đồ bộ máy phòng kinh doanh
* Chức năng, nhiệm vụ:
Bảng 3.2: Trình độ chuyên môn:
09
186
40
349
343
1%
20%
4%
38%
37%
927
100
kinh doanh)