Tổng quan về công nghệ đóng tàu - Pdf 15

Giới Thiệu Tổng Quát Toàn Tàu
( Tàu FRANBO PROGRESS )
Chương 1: Tổng quan về tàu
I. Giới thiệu về tàu
Tàu bao gồm các thông số như sau
Chiều dài toàn thể: 114,55 m
Chiều dài giửa hai đường vuông góc: 102,55 m
Chiều rộng định hình: 18,8 m
Chi
ều cao đến boong chính: 13,00 m
Mức nước chở hàng thiết kế: 9,20 m
Trọng tải: 11000 DWT
Máy chính: 01 máy AKASAKA 7UEC33LSII
T
ốc độ chạy thử an toàn: 13,8 Knots , tại trọng lượng mức
rẻ nước khoảng 6500 MT tại mức liên tục tối đa của máy
chính
Tàu là con tàu th
ứ 10 được đơn vị đóng mới , đồng thời là
con tàu th
ứ năm được xuất khẩu theo đơn đặc hàng của các
đơn vị nước ngo
ài
Tàu SSIC - 12 FRANBO ,vào lúc 7 gi
ờ sáng ngày
31/05/2010, Cty TNHH NN m
ột thành viên Công nghiệp tàu
th
ủy Sài Gòn (SSIC) đã hạ thủy thành công tốt đẹp tàu hàng
t
ổng hợp SSIC-12. Đây là con tàu thứ hai trong loạt tàu

VIETSHIP 2010
II. Sơ đồ tổng quan toàn tàu

Chương 2: Các thiết bị được bố trí
trên tàu
STT Tên thiết bị SL Đặc điểm Chú thích
1 Máy chính 1 Động cơ diesel 2 kì ,
3965kw, 215v/p
Akasaka
7UEC33LII
2 Cánh chân vịt 1 4 cánh , D = 3650mm Kamome
3 Trục chân vịt 1 Kamome
4 Trục trung
gian và bệ đở
1
b

Kamome
5 ống bao trục
chân vịt
1 Két cấu sắt đúc loại khối Kamome
6 Bệ đở ống bao
trục chân vit &
bít kín
1
b

Gối cao su & bít kín nước
7 Thiết bị nồi
hơi

3
Miura
Két hóa chất 1 10L Miura
Bầu hâm dầu 1 4kw Miura
Máy đèn số 1 1 Động cơ diesel 4 kì
355kw ( 483PS ) x
1200v/p
Yanma
6YN16 – UL
8
Máy phát 1 AC Ch
ống rò
400KVA ( 320 kw ) x
1200v/p
Taiyo
Máy đèn số 2 1 Động cơ diesel 4 kì
355kw ( 483PS ) x
1200v/p
Yanma
6YN16 – UL
9
Máy phát 1 AC Ch
ống rò
400KVA ( 320 kw ) x
1200v/p
Taiyo
Máy đèn số 3 1 Động cơ diesel 4 kì
355kw ( 483PS ) x
1200v/p
Yanma

ắp đứng 180m
3
/h x
0,2Mpa
18,5kw x
1800v/p
Naniwa FEV
– 150 D
14 Bơm nước 1 Lắp ngang 34m
3
/h x Naniwa BHR
ngọt làm mát
sinh hàng s
ố 1
0,25Mpa
5,5kw x
3500v/p
– 65
Bơm nước
ngọt làm mát
sinh hàng s
ố 2
1 Lắp ngang 34m
3
/h x
0,25Mpa
5,5kw x
3500v/p
Naniwa BHR
– 65

17 Bơm tuần
hoàn nước
nóng
1 L
ắp ngang 2,0m
3
/h x
0,05Mpa
0,4 kw x
3600v/p
Harison
Bơm tuần
hoàn dầu
nhiên liệu số 1
1 Dạng bánh răng lắp
ngang
1,6m
3
/h 0,59Mpa 1,5kw
x 1200v/p
Naniwa
ALGT – 40 -
GQ
18
Bơm tuần
hoàn dầu
nhiên liệu số 2
1 Dạng bánh răng lắp
ngang
1,6m

van xả số 1
1 Dạng bánh răng lắp
ngang
6,5m
3
/h x 0,29Mpa
2,2 kw x 1200 v/p
Naniwa ALG
– 40
20
Bơm dầu
truyền động
van xả số 2
1 Dạng bánh răng lắp
ngang
6,5m
3
/h x 0,29Mpa
2,2 kw x 1200 v/p
Naniwa ALG
– 40
21 Bơm chuyển
dầu
1 Dạng bánh răng lắp
ngang
8,0m
3
/h x 0,3Mpa
3,7kw x 1200v/p
Aniwa ALG

3
/h x 0,44Mpa
30Kw x 1800v/p
Naniwa
ALSV –
118N
24 Bơm chuyển
dầu bôi trơn
1 Dạng bánh răng lắp
ngang
3,0m
3
/h x 0,3Mpa
1,5kw x 1200v/p
Naniwa ALG
- 32
25 Bộ phân li dầu
bẩn
1 15PPM xả dầu tự động
1m
3
/h
Taiko USC –
10
26 Bơm balad 1 Dạng piston lắp ngang
1m
3
/h x 0,2Mpa
0,4Kw x 1800v/p
Taiko LD –

1,5kw x 3600v/p
30
Qu
ạt thông gió 1 22,2m
3
/h x 0,02Mpa
0,4kw x 1800v/p
Máy lọc dầu
số 1
1 Dạng đĩa li tâm
1750L/h 5,5kw x
1800v/p
Mitsubishi
SJ20G
31
Máy l
ọc dầu
số 2
1 Dạng đĩa li tâm
1750L/h 5,5kw x
1800v/p
Mitsubishi
SJ20G
32 Máy lọc dầu
nhờn bôi trơn
1 Dạng đĩa li tâm
1950L/h 5,5kw x
1800v/p
Mitsubishi
SJ20G

36 Chai gió sự cố 1 0,08m
3
x 2,45Mpa Yanmar
37 Quạt thông gió
phòng máy
2
Đảo chiều quanh trục
đứng
650m
3
/min x 0,29kpa
7,5kw x 1200v/p
38 Quạt thông gió
máy lọc
1 Quanh trục đứng
50m
3
/h x 0,2kpa
0,75kw x 1800v/p
39 Hệ thống đánh
lửa chính
1set Hyper mist low press.
Type
40 Máy khử trùng
nước
1 Cực tím 1000L/h
41 Bộ cấp nhiệt 1 Kiểu đường ống hơi nước
2000L/h 10
0
C =>70

2

1600L/h
Kajiwara
48 Bầu hâm dầu
f/o máy lọc
1 Pin tube m
2

1500L/h
Kajiwara
49 Bầu hâm dầu
nhờn bôi trơn
máy lọc
1 Pin tube m
2

1700L/h
Kajiwara
50 Hâm nóng
động cơ
1 Plate 2000L/h Harison
51 Máy mài 1 Twin head 205mmx2
0,4kw x 3600v/p
100v
52 Máy khoan 1 Bench type D=13mm
0,4kw x 1800v/p
Với vise
53 Máy hàn điện 1 A.C ARC type 300amp Cable 30mx3
54 Máy hàn xì 1 Dạng chai

ới hạn quá tải của động cơ 10%
T
ỉ lệ suất tiêu hao nhiên liệu ở vòng quay liên tục tối đa 180,6 g/kwh
Su
ất tiêu hao dầu bôi trơn : ở hệ thống khoảng
0,14g/kwh

ở xylanh khoảng 1,2 – 1,9
g/kwh
( các giá tr
ị này chỉ là giá trị danh nghĩa không phải giá trị
khi vận hành)
Hướng quay theo chiều kim đồng
hồ
Thứ tự nổ 1 – 7 – 2 – 5 – 4 – 3 –
6
H
ệ thống đảo chiều đảo chiều trực tiếp
Piston được l
àm mát bằng dầu từ hệ thống
Van nhiên liệu được hâm nóng bằng hơi nước
Kích thước : tổng chiều d
ài của động cơ 5208 mm
R
ộng 1900 mm
Chi
ều cao từ tâm khủy đến đỉnh 4301 mm
Chi
ều sâu từ tâm khủy đến đáy 1083 mm
Piston over haul height from crank center 5150

sẻ được giảm đi
khoảng 20% - 30% so với các động cơ bình thường
chương 4:
Đặc điểm của hệ thống cấp
nhiên liệu cho động cơ
Hệ thống này khác hẳn so với các cơ cấu cam , hệ thống
này bao gồm khối bình tích năng , các van điện từ, bơm phun
nhiên liệu ……
Hệ thống này làm việc như sau
Bơm phun nhiên liệu và cơ cấu truyền động van xả thì
ho
ạt động dưới dầu thủy lực có áp suất 320bar
Áp suất này đã được các bơm dầu cao áp bơm lên và tích
sẳn trong khối tích năng đã được gắn ở mổi xylanh
dầu thủy lực có áp suất ở 320bar đi vào các đường áp suất
cao của bình tích năng sau đó đi vào các van chính để đi lên
bơm dầu, và cơ cấu truyền động van xả
ở phí bơm dầu th
ì dầu được đưa đến kim phun phun vào
bu
ồn đốt của động cơ
ở phí cơ cấu truyền động van xả th
ì se đi đến để nân hạ
suppap đóng mở cửa xả buồng đốt xả khí thải ra ngo
ài
các van chính này thì
được điều khiển bởi các van điện từ
nhận tín hiệu từ máy tính điều khiển được lắp đặc ở phòng
máy, máy tính này được gắn với một thiết bị đo xung của
bánh đà để nó xác định được vòng quay hiện tại của động cơ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status