Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
ĐỒ ÁN
CHI TIẾT MÁY
Bộ mô cơ sở thiết kế máy và RobotGiáo viên hướng dẫn :
Sinh viên thực hiện : Nguyến Tuấn Khoa
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
1
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
Mục lục
Phần I
I.Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền………………… Trang 3
Bảng số liệu của hộp giảm tốc ………………………………Trang 4
Phần II :Thiết kế và tính toán các bộ truyền
1.Tính toán bộ truyền xích………………………………… Trang 4
2.Tính bộ truyền trục vít trong hộp giảm tốc………………Trang 7
3.Tính bộ truyền bánh răng…………………………………Trang 11
4.Kiểm tra điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc……………Trang 16
Phần III :Tính toán thiết kế trục và chọn ổ lăn
1. Tính toán thiết kế trục…………………………………….Trang 17
2. Chọn ổ lăn………………………………………………….Trang 34
Phần IV :Thiết kế vỏ hộp và bôi trơn hộp giảm tốc…………… Trang41
Phần V : Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai ……………… Trang47
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
2
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
Thiết kế hệ dẫn động băng tải
1.Động cơ; Tmm=1,5T1;
2.Khớp nối ; T2=0,7T1;
3.Hộp giảm tốc ; t1=5 h;
4.Bộ truyền xích ; t2=3 h;
5.Băng tải; tck=8 h;
*Số liệu cho trước
1.Lực băng tải: F=9000N;
2. Vận tốc băng tải: v=0,48 m/s;
3.Đường kính tang: D= 320mm;
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
4
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
4.Chiều cao tang : H=750 mm
5.Thời gian phục vụ: Ih=20000 giờ
6.Số ca làm việc: soca=2;
7.Đặc tính làm việc : va đập vừa;
Phần I:
I / Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền u:
I.1 /Chọn động cơ:
a/Tính công suất
+/Để đảm bảo cho bộ truyền động băng tải làm việc ổn định và ít rung động ta phải
tính toán và chọn động cơ sao cho vừa đủ công suất không quá thừa nhằm tránh vượt
tải và thừa tải quá nhiều .
+/Từ yêu cầu: - Lực kéo băng tải : F=9000 N.
- Vận tốc băng tải : v = 0,48 m/s.
=> Công suất cần thiết trên trục động cơ :
Pct=
Trong đó:
ubr=(0,05 …0,06)uh=2,56 – 3,07 ; chọn ubr= 3,00 .
=> utv= .
Ch?n ubr=17,0.
=> Tính chính xác ung = uch/uh =uch/(utv.ubr) = 102,44/(3,0.17,0) = 2,009.
I.3/ Tính công suất,số vòng quay, mômem xoắn trên các trục
+/Tính công suất trên các trục:
Pct = Ptg =
P3=
P2=
P1=
Pđc=
+/Số vòng quay trên các trục
n1 = ndc = 2935 (v/ph)
n2 = n1 /utv=2935/17,00 =172,65 (v/ph)
n3 = n2/ubr=172,65/.3,00 =57,55 (v/ph)
nct = n3/ux=57,55/2,01 =28,63 (v/ph)
+/Mômen xoắn trên các trục
T= (Nmm)
Ttg= (Nmm)
T3= (Nmm)
T2= (Nmm)
T1= (Nmm)
Bảng thông số:
Trục
Trụcđ/c
Trục 1
Trục 2
Trục 3
Trục ct
P(kw)6,170 6,059 4,929 4,791 4,32
Kc=1,25 : hệ số kể dến chế độ làm việc (2 ca).
Kbt=1,3 : hệ số kể dến ảnh hưởng của việc bôi trơn (có bụi chất
lượng bôi trơn đạt yêu cầu).
=> P = 4,791.2,113.1.0,869 = 8,795 (kW);
Vì công suất khá lớn nên chọn bộ truyền xích 2 dẫy với Kd=1,7 =>
P’t=Pt/Kd=8,795/1,7=4,821(kW).
Theo bảng( 5.5) với n01=50 (v/f) ,chọn bộ truyền xích 2 dẫy có p=31,75mm có
[P] = 5,83 > Pt’ = 4,821(kW) đồng thời p < pmaz=50,8 (mm). (theo bảng 5.8
tr.81[TL1]).
+/ Khoảng cách trục:
a = 40.p = 40.31,75=1270 (mm)
Theo (5.12) Số mắt xích
x =
=
chọn xc=118 ;
&/Tính lại khoảng cách trục
a*= =
=
Để xích làm việc không quá căng cần giảm 1 lượng ((= 0,002 – 0,004) a)
Lấy =0,003.a*= 3,81 mm;
Vậy khoảng cách trục là a=a*- =1267,85 mm;
+/ Số lần va đập của xích :
Theo (5.14 )
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
7
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
i = < [i] =20(1/s) theo (B5.9) tr.85[TL1]
c/ Kiểm nghiệm xích về độ bền:
Theo (5.15) tr.85[TL1] , ta co:
s =
=13.10-7.57,55.31,753.1,7=4,07.
Kd=1,7 :hệ số phân bố không đều tải trọng không đều cho các dẫy (2dẫy
xích)
E=2,1.105 MPa :môđun đàn hồi
A=446 mm2 :diện tích chiếu của bản lề (bảng5.12 tr.87[TL1])
=> ?H1= MPa < 600 (MPa)
Theo bảng 5.11 Thép 45 tôi cải thiện đạt ứng sứât cho phép [?]=600MPa. Vậy dùng
xích 2 d•y đảm bảo độ bền tiếp xúc cho đĩa xích .
éĩa 2: ?H2< ?H1< 600 (MPa) => cung thoả m•n.
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
8
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
f/Xác định lực tác dụng lên trục:
Fr=Kx.Ft=1,05.6292,86= 6607,50 (N);
(do Kx=1,05 với bộ truyền nghiêng 1 góc 400 so với phương nằm ngang)
Bảng các thông số:
CS cho phép : [P]=5,83KW
(2dẫy xích) Khoảng cách trục:
a =1267,85 mm
Bước xích: p = 31,75 mm Đường kính đĩa xích:
d1/d2=253,32 /505,65 mm
Số d•y xích: m =2 Số răng đĩa xích: z1/z2=25/50
Số mắt xích: x=118 Chiều rộng đĩa xích (tr20.tl2)
bm= 0,9B- 0,15=0,9.35,46- 0,15
=31,76 mm
II.2/ Bộ truyền trục vít –bánh vít
a/Chọn vật liệu
+/Tính sơ bộ vận tốc trượt
vsb= 8,8.10-3.(P1 .u.n12)1/3 =8,8.10-3.(6,059.17.29352)1/3 =8,46> 5m/s
KFL= = 0,581.
=> [?F] =67,2.0,581 =39,04 (Mpa);
+/ứng suất quá tải:
[?H]max =4?ch=4.90 =360 (MPa);
[?F]max=0,8?ch=0,8.90 =72 (MPa);
b/ Tính toán truyền dộng trục vít về độ bền
+/Các thông số cơ bản của bộ truyền
- Khoảng cách trục:
aW = (Z2+q)
Do vận tốc lớn nên chọn Z1=2; =>Z2= utv.Z1=17.2 = 34;
KH= 1,1 – 1,3 :hệ số tải trọng
q >(0,25 -0,3).Z2 = 8,5 – 10,2 :hệ số đường kính trục vít
Chọn sơ bộ KH= 1,1 ;
Theo bảng (7.3 ) chọn q=12,5;
aW=(34+12,5) =136,36(mm);
chọn aW=135 mm;
- Mô đun dọc của trục vít
m =2.aW/(Z2+q) = 2.135/(34+12,5) = 5,8.
Chọn m = 6,3 theo tiêu chuẩn (bảng 7.3 tr.150[TL1]);
- Tính lại khoảng cách trục :
aw = m(Z2+q)/2 = 146,47 mm.Lấy aw=145.
- Hệ số dịch chỉnh:
x= - 0,5(q+Z2) = - 0,5(12,5+34) = - 0,23ơ ? (ơ- 0,7 ;0,7) .
(thỏa m•n dịch chỉnh);
+/Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng bánh vít của bộ truyền phải thoả m•n điều
kiện:
?H= [?H] theo (7.19)
- Tính lại vận tốc trượt
vs= ;
Đường kính trục và bánh vít (bảng 7.9 tr.155[TL1])
d1=q.m=12,5.6,3= 78,75 mm. Lấy d1= 78 mm
d2= m.Z2 = 6,3.34 = 214,2 mm . Lấy d2= 215 mm
da1=d1+2m = m(q+2) =91,35 mm. Lấy da1= 92 mm
da2= m(Z2+2+2x) = 6,3.(34+2-2.0,23)= 223,90 (mm). Lấy da2= 225 mm
df1 = m(q-2,4)=6,3.(12,5-2,4) = 62,23 (mm). Lấy df1= 62 mm
df2 = m(Z2-2,4+2x)=6,3.(34-2,4-2.0,23) = 194,18 (mm). Lấy df2= 195
mm
KF :hệ số tải trọng.
KF = KF?. KFV; với KF? = KH?= 1,0023; KFV= KHv=1,1;
=>KF=1,103;
b2 :chiều rộng vành răng bánh vít
b2 0,75. da1= 0,75.92= 69 mm; lấy b2=60 mm;
YF :hệ số dạng răng
YF =1,63 theo bảng 7.8 với Zv =Z2/cos3? =34/cos39,43=35,22 ;
=> ?F = 1,4. =7,94 < [?F]=39,04(MPa);
+/ Kiểm nghiệm bánh vít về quá tải:
?Hmax= ?H. = 140,78. =172,42 <[?H]max =360(MPa);
?Fmax= ?F.Kqt = 7,94.1,5 =22,28 < [?F]max = 72(MPa);
c/ Tính nhiệt truyền động trục vít:
Nhiệt độ của dầu trong hộp giảm tốc trục vít phải thoả m•n
td =to + [td];
to :nhiệt độ môi trường xung quanh;
?=0,86 (hiệu suất bộ truyền );
P1= 6,059 kW (công suất trên trục vít)
Kt =8 17,5W/(m2 0C) :hệ số toả nhiệt chọn
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
11
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
?0Hlim =2HB+70; SH=1,1;(theo bảng 6.2)
KHL :hệ số tuổi thọ
-Bánh răng1 :
?0H1 lim =2.185+70=440(MPa);
KHL1= ;
mH : bậc của đường cong mỏi mH =6 do HB <350;
NH0 : số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NH0=30.HBHB2,4=30.1852,4=8,3.106;
NHE :chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương.
NHE = 60.c. = =60.c. .
= 60.1.172,65.20000.(1.5/8+0,73.3/8) = 15,61.107 > NH0 nên
KHL1=1;
=>[?H1] = 440.1/1,1=400(MPa);
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
12
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
- Tương tự bánh răng 2:
?0H12 lim =2.170+70=410(MPa);
NH0=30.HBHB2,4=30.1702,4=6,8.106
NHE = 60.c.
= 60.c. .
= 60.1.57,55.20000.(1.5/8+0,73.3/8)
=5,20. 107 > NH0 nên KHE1=1;
=>[?H2] = 410.1/1,1=372,72(MPa);
Do là cặp bánh răng trụ răng nghiêng nên ứng suất tiếp xúc cho phép:
[?H] = = (MPa);
+/ứng suất uốn cho phép:
[?F] =?0Flim.KFC. KFL/SF
Trong đó:
?0Flim :ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở ;
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
13
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
+/ Xác định thông số cơ bản
aw=Ka(u+1) (6.15a);
Ka= 43 :hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và
loại răng ( theobảng6.5)
u=3,00 : tỷ số truyền của cặp bánh răng;
T1=272644(Nmm) :mômen xoắn trên trục chủ động
[?H] = 386,37(MPa)
?ba=0,25 chọn sơ bộ theo (bảng 6.6)
KH? :hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều
rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
KH?=1,037 với ?bd=0,53?ba(u+1) = 0,53.0,25(3+1)=0,53 theo(bảng6.7sơ đồ
5)
=>aW=43(3+1) = 234,22 mm; chọn aW=240 mm
+/Xác định các thông số ăn khớp:
m =(0,01- 0,02)aW=2,4- 4,8 mm; chọn m =3 theo tiêu chuẩn
Chọn sơ bộ ?=150 (00<?<200=> Z1= = =38,63.
L?y Z1=39=> Z2=u.Z1=3.39=117;
Tính lại ?: cos? = = =0,975=> ?= 12,840 ( th?a m•n )
+/Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thoả m•n điều kiện:
?H =ZM. ZH. Z?. [?H];
ZMơ = 274MPa1/3 : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh
răng ăn khớp (theo bảng6.5);
ZH =1,724 :hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (theo bảng6.12)
Z? : hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng
Z?= 1/?? = = 0,76
?F1 = [?F1]
m=3
bw=60 mm
dw1= 120mm
=> dw2=u.dw1=3.120=360mm
=> da1=d1 + 2.(1+x)m=120+2.3=126mm
? da2=d2 + 2.(1+x)m=360+2.3=366mm
? df1=d1 -(2,5-2x)m=120-2,5.3=112,5mm
? df2=d2 -(2,5-2x)m=360-2,5.3=352,5mm
Y?=1/?? =1/1,73 = 0,58.
Y?=1- ?0/140 = 0,91: h? s? k? d?n d? nghiêng c?a rang.
YF1 ,YF2 :hệ số dạng răng của bánh 1 và 2
YF1 = 3,69 (do Zv1 = = = 42,07)
YF2 = 3,60 ( do Zv2 = 126,23) theo b6.18
KF : hệ số tải trọng khi tính về uốn;
KF =KF? .KF? .KFv =1,07.1,37.1,04 = 1,52;
do KF? =1,07 (b6.7); KF? =1,37 (b6.14); KFvơơ =1,04 ( theo bảng p2.3)
=> ?F1= = 74,73 <[?F1] =200,57(MPa);
?F2= ?F1ơ.YF2/YF1= 72,91 < 185,14(MPa);
Vậy điều kiện bền uốn được thoả m•n;
+/Kiểm nghiệm độ quá tải
?Hmax= ?H. = 356,53 . =436,66<[?H]max =952(MPa);
?F1max= ?F1.Kqt = 74,73.1,5 =113,0< [?F1]max = 272(MPa);
?F2max= ?F.Kqt = 72,91.1,5 =109,4< [?F2]max = 272(MPa);
Đảm bảo điều kiện quá tải đủ bền;
Bảng thông số cơ bản của bộ tuyền trong HGT
Bộ truyền trục vít Bộ truyền bánh răng
K/c trục (mm) aW=145 aW=240
Môdun m =6,3 m=3
Tỷ số truyềnu = 17u=3
d1sb ,thay số : d1sb = 18,73mm
Theo bảng ( P1.4) đường kính trục động cơ dđc=38 mm
d1sb (0,8 1,2)dđc .
Quy chuẩn d1sb = 30 mm
+/Với trục 2 là trục trung gian có khoảng cách giữa các gối đỡ lớn nên ta chọn
??II ? = 15 MPa
d2sb d2sb = 33,13mm
Quy chuẩn d2sb = 35 mm
+/Với trục 3 là trục ra của hộp giảm tốc nên chọn ??3 ? = 20 MPa
d3sb d3sb = 58,37 mm
Quy chuẩn d3sb = 60 mm
c/ Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
16
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
+/Từ đường kính sơ bộ theo bảng 10.2 ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn:
b01 = 21 mm b02 =21mm b03= 31 mm;
- Chiều dài mayơ :
Đĩa xích lm33=(1,2 1,5)d3sb = 75 mm;
Bánh trụ lm23=(1,2 1,5) d2sb chọn lm23 = 65 mm
lm32= 75 mm
Bánh vít lm22=(1,2 1,8) d2sb = 55 mm
- Nửa khớp nối lm12 =(1,4 2,5)d1sb=(1,4 2,5).35 = 65 mm;
Theo bảng 10.3 chọn các khoảng cách:
k1 =8 :Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành
trong của hộp hoặc k/c giữa các chi tiết quay
k2=10: Khoảng cách từ mặt nút ổ đến thành trong của hộp
k3=12: Khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ
hn =15 :Chiều cao nắp ổ và đầu bulông
+/Trục 1:
Fr1=Fr2=Fa1.tg?=2580.tg20=939 N
Ft1=Fa2=Fa1.tg(?+?)=2580.tg(9,43+0,90)=470 N
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
18
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
+/Đối với bánh răng trụ răng nghiêng .
Ft4=Ft3= 2.T2/dw3=2.272644/120=4640 N
Với T2=272644 Nmm : Là mô men xoắn trên trục bánh 1 trên trục2
dw3=117,5 mm : Là đường kính vòng lăn bánh 1 trên trục 2
Fr4=Fr3=Ft3.tg?tw/cos? =4640.tg20,56/cos14,02=1794 N.
Do ?tw= ?t =arctg(tg20/cos?) =20,560
Fa4 =Fa3 =Ft3.tg? =4640.tg14,02=1159N
+/Với bộ truyền xích :
Ft=1000P/v=1000.4,791/ 0,761 = 6296 N
Fr=Kx.Ft=1,05.6296 = 6610 (N);
+/Đối với khớp nối :
- Chọn khớp nối : Nối trục đàn hồi
Dựa vào mô men xoắn : Tt=k.T? [T]
Do máy công tác là băng tải nên k=1,2 1,5 ? chọn k=1,5
Tt=1,5.19715=29572 Nmm.
- Với đầu trục cần thiết để nối trục d =36 mm. Theo bảng(16.10a) Chọn được
kích thước cơ bản của nối trục như sau:
D =125 mm Do=90 mm D3=28 mm
- Tính lực tác dụng lên khớp nối :
Ftk=2.T1/Do=2.19715/90=438(N).
Frk=0,25.Ftk=109(N)
e/ Xác định lực trên các gối đỡ:
+/Trên trục 1:
Với số liệu như sau: D0 = 90 là đường kính vòng tròn qua tâm các chốt của
khớp nối
d13= mm
Xuất phát từ độ bền ,tính lắp ghép và tính công nghệ ta chọn đường kính trên các
đoạn trục như sau:
d10 = d11=35 mm d13= 37 mm d12=30 mm,
+/Trên trục 2:
Với số liệu như sau: d1=214,2 (mm) là đường kính của bánh vít
d2= 120 (mm) là đường kính của bánh răng 1 trục 2
Mô men xoắn trên trục 2 T2=272644 Nmm
Lực trên bánh vít Ft 2=2580N Fa 2=470N Fr 2=939N
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
20
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
Lực tác dụng lên bánh răng Ft3=4640 N Fr3=1794 N Fa3=1159N
Theo sức bền ta tính được các phản lực tại các gối đỡ 0 và 1
-Trên mặt phẳng y0z:
?Y=Y0+Y1-Fr2-Ft3=0
?mx= - l11.Y1 + l22.Fr2+ d2.Fa2/2+l23 Ft3=0
=> Y1= (l22.Fr2+ d2.Fa2/2+l23 Ft3)/l11
=(75.939+214,2.470/2+150.4640)/210=3889(N)
=> Y0=939+4640-3889=1690(N)
Trên mặt phẳng x0z:
?X=X0+X1+Ft2+Fr3=0
?mY=l11.X1+l22.Ft2-d3.Fa3/2+l23.Fr3=0
X1=- (l22.Ft2-d3.Fa3/2+l23.Fr3)/l11=-(75.2580-120.1159+150.1794)/210
X1= - 1540(N)
=> X0= -(X1+Ft2+Fr3)= -(-1540+2580+1794)= -2834(N)
-Trên mặt phẳng x0y chỉ có mô men xoắn T2=272644 Nmm
->Biểu đồ mômen và kết cấu của trục:
? Yơ0= Fxy- Ft4- Y1=4247-4640-2491=-2884N)
- Trên mặt phẳng x0z:
?X=X0+X1-Fxx-Fr4=0.
?mY=l31.X1 - l33.Fxx-d4.Fa4/2-l32.Fr4=0
=> X1=( l33.Fxx+d4.Fa4/2+l32.Fr4)/l31
= (290.5062+360.1159/2+150.1794)/215=9049(N)
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
22
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
=>X0= Fxx+Fr4-X1 = 5062+1794-9049= -2193(N)
- Trên mặt phẳng x0y chỉ có mô men xoắn T3=795.031 Nmm.
->Biểu đồ mômen và kết cấu của trục:
*/Tính chính xác đường kính trục 3
Với dsb3=60 mm thì [?] =50 Nmm
-Tại mặt cắt 0: d0= (do Mtd1= )
-Tại mặt cắt 1:
d31= mm Chọn tiêu chuẩn d31=55 mm
-Tại mặt cắt 2:
d32= mm Chọn tiêu chuẩn d32=60 mm
-Tại mặt cắt 3: d33=
Trong đó Mtd3=
Xuất phát từ độ bền ,tính lắp ghép và tính công nghệ ta chọn đường kính trên các
đoạn trục như sau:
d30= 55 mm d31=55 mm d32=57 mm d33= 55mm
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
23
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
=1,06
Ky : hệ số tăng bền bề mặt Ky=1 (không tăng bền bề mặt)
K? : hệ số tập trung ứng suất khi uốn
K? : hệ số tập trung ứng suất khi xoắn
Bảng(10-12):dùng dao phay ngón,hệ số tập trung ứng suất tải r•nh ứng suất vật liệu:
K?2 =1,76; K?2 =1,54
*/Xét các mặt cắt nguy hiểm :
+/Tại trục vít :
Có d13=37 mm Theo bảng (9.1a) ta có
Chọn then bằng với số liệu như sau :
b=10 mm h=8 mm t1=5 mm
Bảng(10-10):tra được hệ số kích thước ?? = 0,88 ?? =0,81
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
24
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
Thay số K?d13 = ( 1,76/0,88 + 1,06 - 1)/1=2,06
K?d13 = (1,54/0,81 + 1,06 - 1)/1=1,96
Như vậy có mô men cảm uốn và mô men cảm xoắn được tính
W13 = =
Wo13 = =
M13= =
=> ?a13=M13/W13=102977/1817= 56,67
?a13=T1/(2.W0)=19715/(2.4468) = 2,21
Vậy
s?2 =
s?2 =
=> = (1,5 2,5)
+/Xét tại ổ trục1: d11=35 mm
Khi đó có
W11 = =