mạng lưới cấp thoát nước đô thị - Pdf 15

Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 123 = HBKN
I
I I
I

PHN LOAI NặẽC THAI
PHN LOAI NặẽC THAI PHN LOAI NặẽC THAI
PHN LOAI NặẽC THAI
Theo ngun gc tớnh cht ca nc thi ngi ta phõn loi:
1/ Nc thi sinh hot: thi t chu xớ, chu tiu, chu ra, chu tm cha nhiu cht bn
v vi trựng. Nng cht bn ph thuc vo lng nc s dng.
Nc thi sn xut:
2/ Nc thi cụng nghip: bao gm nc thi cụng ngh, nc thi t quỏ trỡnh v sinh, nc
thi t quỏ trỡnh sinh hot ca cỏn b cụng nhõn trong nh mỏy .
3/ Nc thi sn xut trong cỏc xớ nghip cụng nghip:
- Nc thi qui c sch: ch yu l nc lm ngui mỏy múc thit b. Cỏc loi nc ny cú
th dựng li trong h thng cp nc tun hon cho nh mỏy .
- Nc thi bn: thng c to thnh trong quỏ trỡnh cụng ngh. Thnh phn nc thi sn

- Ch cụng tỏc ca h thng khụng n nh dn n vn hnh trm bm, trm lm
sch khú khn lm chi phớ qun lớ tng lờn.

Hỡnh 10-1: S h thng thoỏt nc chung
1-ng ng thoỏt nc ng ph. 2-ng cng gúp ( ng chớnh ca 1 lu vc). 3-ng cng gúp
chớnh ( ng chớnh ca ton khu vc vc). 4-Trm bm nc thi. 5-Trm x lý nc thi. 6-Ca x
nc vo ngun. 7-Ngun tip nhn.
p dng: Xõy dng nhng thnh ph nm cnh con sụng ln hay trong tri k u xõy
dng khi cha cú phng ỏn thoỏt nc hp lý.
2/ H THNG THOAẽT RING:
L h thng cú 2 hay nhiu mng li ng ng riờng dn tng loi nc thi
khỏc nhau.
* Theo cu to h thng thoỏt nc riờng cú th phõn thnh cỏc loi sau:
a/ Hóỷ thọỳng rióng hoaỡn toaỡn:
L h thng cỏc loi nc thi c thi vo tng mng li ng ng riờng bit.
Nc thi sinh hot v sn xut c x lý trc khi thi ra mụi trng, cũn nc ma x
thng vo ngun tip nhn.
b/ Hóỷ thọỳng rióng khọng hoaỡn toaỡn:

- Kích thước cống, trạm bơm, các cơng trình làm sạch bé nên hạ giá thành xây dựng,
có thể xây dựng nhiều đợt do đó giảm vốn đầu tư ban đầu.
* Nhược:
- Xây dựng nhiều mạng lưới đường ống dẫn đến vốn đầu tư xây dựng mạng lưới lớn.
- Khơng đảm bảo hồn tồn vệ sinh mơi trường vì thải cả nước mưa, nước rửa, tưới
đường rất bẩn ra sơng ngòi khơng qua làm sạch.
Hình 10-2: Sơ đồ hệ thống thốt nước riêng hồn tồn
1- Mạng lưới thốt nước mưa; 2- Mạng lưới thốt nước sinh hoạt; 3- Mạng lưới thốt nước sản xuất;
4- Trạm xử lý nước sinh hoạt; 5- Trạm xử lý nước sản xuất
3/ HÃÛ THÄÚNG THOẠT NỈÅÏC HÄÙN HÅÜP:
L täøng håüp ca cạc hãû thäúng trãn. Hãû thäúng ny thỉåìng gàûp åí cạc thnh phäú låïn, â
cọ hãû thäúng thoạt nỉåïc chung nay cáưn ci tảo måí räüng thç phi xáy thãm cạc khu nh måïi,
ngỉåìi ta näúi mảng lỉåïi sinh hoảt v sn xút báøn ca khu måïi vo HTTN chung. Hãû thäúng ny
cọ c ỉu v nhỉåüc âiãøm ca cạc hãû thäúng trãn.


Sơng

Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 126 = HBKN
- Cỏc ti liu v dõn s tớnh toỏn ca khu vc, N
tt

- Cỏc tiờu chun v ch thi nc ca khu vc.
- Cỏc ti liu v a cht, a cht thu vn, a cht cụng trỡnh, ch thu vn, cỏc
s liu v khớ tng, s liu v mt ph ng xỏ, sõn nh.
2/ NĩI DUNG THIT K MANG LặẽI THOAẽT NặẽC:
Bao gm cỏc vic sau:
- iu tra c bn, su tm v thu thp y cỏc ti liu cn thit nờu trờn
- Phõn chia cỏc lu vc thoỏt nc theo ng phõn thu.
- Vch tuyn mng li
-Xỏc nh lu lng tớnh toỏn cho tng on ng, tớnh toỏn thu lc mng li (xỏc nh
ng kớnh, dc, dy, vn tc nc chy trong ng, sõu chụn ng
- Tớnh toỏn v thit k cỏc cụng trỡnh trờn mng li (ging thm, ging chuyn bc, ging thu
nc ma, ca x, trm bm, ng qua cỏc chng ngi )
- Thc hin cỏc bn v k thut: mt bng, mt ct cỏc tuyn cng v cỏc cụng trỡnh trờn
mng.

IV
IV IV
IV

CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC
CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC
CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC

Hỡnh 10-4: S mng li ct nhau
3/ S ệ SONG SONG:
Cỏc ng ng ca tng lu vc t song song vi nhau v song song vi dũng chy
ca sụng. ng cng chớnh vuụng gúc sụng Hỡnh 10-5: S song song
p dng: dc ca sụng nh nhng dc ca thnh ph v phớa sụng li ln.
4/ S ệ PHN VUèNG: Hỡnh 10-6: S phõn vựng
p dng: khi thnh ph cú nhiu khu vc cú a hỡnh chờnh lch ln. Mi 1 khu vc


1/ NGUYN TếC VACH TUYN:
- Phi ht sc li dng a hỡnh t ng theo chiu nc t chy, trỏnh dựng nhiu
trm bm chuyn tip, khụng kinh t.
- Vch theo ng ngn nht.
- Cng phi b trớ dc theo ng ph, trong va hố hay mộp ng hoc cú th b trớ
chung trong ng hm k thut. B trớ xa cõy xanh v múng nh 3-5m.
- Trỏnh t ng qua sụng, h, m ly, ng v cu xe la, ờ iu, cỏc cụng trỡnh
ngm khỏc. Khi qua sụng h m ly dựng unke, x/phụng
- ng ng gúp chớnh phi v cng trỡnh lm sch v ca x nc vo ngun.
Cụng trỡnh lm sch b trớ ngoi phm vi xõy dng khu dõn c, xớ nghip, ti thiu 500m,
cui hng giú v cui ngun nc so vi khu dõn c.
2/ TRầNH Tặ VACH TUYN MANG LặẽI THOAẽT NặẽC THậ:
- Chia thnh ph, khu dõn c thnh cỏc lu vc thoỏt nc theo ng phõn thu (lu
vc thoỏt nc l phn din tớch ca thnh ph m nc thi cho tp trung v 1 cng gúp).
- Vch tuyn cng gúp tng lu vc nhng ni thp v chn v trớ t trm lm sch.
- Vch tuyn cng gúp chớnh v ni cỏc ng ca tng lu vc vi tuyn cng gúp
chớnh dn v trm lm sch.
- Vch mng li ng ng ph ni vi cỏc ng cỏc lu vc.
- Xỏc nh v trớ cỏc trm bm chuyn tip (chiu sõu t ng quỏ 6m phi cú bm
chuyn tip), xỏc nh bng tớnh toỏn thu lc mng li.

Giạo trçnh CÁÚP THOẠT NỈÅÏC
Nguùn Lan Phỉång = 129 = ÂHBKÂN
3/ CẠC PHỈÅNG ẠN VẢCH TUÚN:
a/ Vảch theo hçnh khäúi näøi:


1 2
3
5
6
7
12
11
10
9
8
10
giếng thăm

Khu phố
1

2

3

4

5

6

7

8


tt
) và tiêu chuẩn nước thải (q
i
):
q
max=
=
86400
q
.
N
.
K
ichung
(l/s)
K
chung
: hệ số điều hồ chung
K
chung
= K
ngày
.K
giờ
=
tbgiåì
giåì.m
Q
Q


tb
(l/s) nước thải chảy vào hệ thống.
Bng 26: Hãû säú khäng âiãưu ha K
chung
:
q
tb
(l/s)

5 15 30 50 100 200 300 500 800

1250
K
chung
3 2,5 2 1,8 1,6 1,4 1,35 1,25 1,2 1,15
Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 131 = HBKN
N: dõn s tớnh toỏn
q
i
: tiờu chun thi nc sinh hot (l/ngi.ngy), q
i
=(75-80)%q
c


Theo mụun dũng chy hay lu lng n v: (q
o
) tc lu lng nc thi tớnh trờn 1 ha
din tớch khu nh (l/s-ha):

: s lng sn phm trong mt ca cú nng sut ti a ( sp/ca)
q
max
: tiờu chun thi nc cho 1 n v sn phm (l/sn phm)
T: Thi gian sn xut trong ca (gi)
K
gi
: h s khụng iu ho gi ph thuc vo cụng ngh (hi chuyờn gia cụng ngh)
2/ XAẽC ậNH LặU LặĩNG TấNH TOAẽN TặèNG OAN NG:
Khi xỏc nh lu lng tớnh toỏn, MLTN c phõn thnh cỏc on ng tớnh toỏn l
nhng on ng nm gia 2 ging thm trong ú q v i tớnh toỏn c xem l khụng i cũn
chuyn ng ca nc c coi l u. Chiu di on ng tớnh toỏn bng chiu di 1 khu
nh hoc chiu di ca on ng cp nc t on cú ni bờn n on tip theo.
q
tt
= q
shmax
+ q
ttr
(l/s)
q
shmax
= q
shtb
.K
chung
(l/s)
q
shtb
= q

u vch tuyn phng ỏn: vch tuyn theo hỡnh khi ni

Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 132 = HBKN
Hng dn:
1. Vch tuyn nghiờng theo hỡnh khi ni 2. Xỏc nh modun dũng chy: q
o
=
694,0

) . K
chung
(l/s)
Lp bng xỏc nh lu lng tớnh toỏn cho tuyn ng 1 4 TXL
. ng

Kớ hiu ụ
ph cú
lu lng
Din
tớch ụ
ph
q
o

(l/sha)

q
shtb

(l/s)
k
chung
q
shmax
(l/s)
q
ttrung

(l/s)

1

2

3

4
d
b X NGHIP CễNG NGHIP

CễNG VIấN
CY XANH
5a

d b

c

3a

d
b

c
Hỡnh 10-11: Tit din ng, cng thoỏt nc.
H

h

R



b

(e)

(f)

Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 134 = HBKN
2/ CAẽC CNG THặẽC TấNH TOAẽN THUY LặC:
Bao gm vic xỏc nh ng kớnh cng, dc, dy v tc nc chy.
Dựng cụng thc ca dũng chy n nh v u
* Cụng thc lu lng: Q =

.v
* Cụng thc tớnh vn tc: v = C
RI

Q: lu lng nc thi (m
3
/s)
v: vn tc nc chy (m/s)
a: din tớch tit din t (m
2
)
R: bỏn kớnh thu lc R =

/X
X: chu vi t
I: dc thu lc, ly bng dc cng

lg2
1


e
: nhỏm tng ng (cm).
a
2
: h s tớnh n c tớnh ca nhỏm thnh cng v thnh phn vt cht l lng ca nc
thi.
Re =

vR4

Re: h s Rờnol, c trng cho ch dũng chy .
* C: h s sờdi- h s tớnh n nh hng ca ch nhỏm trờn b mt trong ca ng, hỡnh
thc tit din ng v thnh phn, tớnh cht nc thi
C = R
y
/n
y: ch s m ph thuc vo nhỏm, hỡnh dỏng v kớch thc ng
y = 2,5
n
- 0,13 - 0,75(
n
-0,1)
khi D

4000m thỡ n = 0,013 v y = 1/6
* Giỏ tr

0,6
90
100
73
0,013
0,014
0,012
Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 135 = HBKN
Gang
Thộp
Bờ tụng v bờ tụng ct thộp trỏt nhn thnh
Bờ tụng trỏt va mt st
Gch
1
0,8
0,8
0,5
3,15
83
79
50
70
110
0,013
0,012
0,013
0,013
0,015


Bng 28: y ti a cho phộp:
D(mm) 200-300 350-450 500-900 >1000
h
max
/D 0,5 0,7 0,75 0,8
Vi mng cú chiu cao H

09m v tit din ngang bt k thỡ h/D

0,8
Vi cng thoỏt nc ma v thoỏt nc chung thỡ h/D max = 1
3/ VN TC TấNH TOAẽN:
Vn tc tớnh toỏn ph thuc thnh phn v thụ cỏc ht l lng cú trong nc thi,
vo bỏn kớnh thu lc R v dy ca ng. Khi tớnh toỏn cú th ly vn tc ti thiu theo
bng sau:
Bng 29: Vn tc ti thiu V
min
:
D(mm) 150-250

300-400

450-500

600-800

900-1200

1300-1500


150 200 300 400 600 800 1000 1200
i
min
0,008 0,005 0,004 0,0025

0,002 0,016 0,014 0,012

IX
IX IX
IX



ĩ SU CHN NG
ĩ SU CHN NGĩ SU CHN NG
ĩ SU CHN NG 1/ ĩ SU CHN NG BAN ệU: Hỡnh 10-12: sõu chụn ng ban u
H = h + i(L + l) + Z
2

ph thuc vo phng phỏp thi cụng, vo vt liu ng,
iu kin a cht, a cht thu vn v cỏc th tiờu kinh t k thut khỏc
* Nu thi cụng h: t khụ, tt H
max
= 7-8m
t xu H
max
= 5-6m
*
o kớn (kớch ộp): H
max
: khụng hn ch.
d
H
L

l

h
Z
2
Z
1

i

h
Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 137 = HBKN
X

chy, thay i ng kớnh, ti ch giao lu ca cỏc dũng chy phi xõy dng ging thm
Trờn cỏc on ng thng theo 1 khong cỏch nht nh cng phi t ging thm:
D = 150 - 300 mm : 20m
D = 400 - 600 mm : 40m
D = 700 - 1000 mm : 60m
D > 1000mm : 100m
Vn tc nc chy phi tng dn. Khi vn tc nc chy ln hn 1,5 m/s thỡ vn tc
on ng sau ln hn ng trc nhng khụng quỏ 15-20%.
Trờn mng li thoỏt nc cn xõy dng cỏc ming x d phũng x nc thi vo
h thng thoỏt nc ma hoc h khi cú s c.
Cỏc im ngot v cỏc im u ni gia tuyn n v tuyn i theo hng dũng chy
ph
i to mt gúc

90
o
. Cũn gúc chuyn tip ca mỏng h: D < 400mm - 90
o
, D

400m:


60
0
.
Q (l/s)

4,54


3,5

Khoaớng caùch (m)

600

720

622

445

512

Cọỳt mõỏỳt (m)

12

11,5

10

9,8

9,7

9,2

Cọỳt õaùy ọỳng (m)


B7

B8

Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 138 = HBKN
XI
XI XI
XI

CU TAO MANG LặẽI THOAẽT NặẽC
CU TAO MANG LặẽI THOAẽT NặẽCCU TAO MANG LặẽI THOAẽT NặẽC
CU TAO MANG LặẽI THOAẽT NặẽC 1/ NG & CNG THOAẽT NặẽC:
Yờu cu ca vt liu dựng xõy dng mng li thoỏt nc: chc, khụng thm nc,
bn chng n mũn v s mi mũn, trn gim sc cn thu lc v giỏ phi r.
a/ ng saỡnh:
Sn xut theo kiu 1 u loe, 1 u trn bng t sột do chu la, l = 0,5 - 1,2, D = 50
- 600mm, chu c ỏp lc 20 - 40 N/cm
2
.
ng snh cú u im khụng thm nc, chng xõm thc tt, thnh ng trn nhn.
ng snh cú u im: dũn, d v, chiu di bộ (phi nhiu mi ni).
Nguyóựn Lan Phổồng = 139 = HBKN Hỡnh 10-17: Cỏc kiu ni ng

a) Loi vũng trũn trn b) Loi vũng gi hm
Hỡnh 10-18: Mụ hỡnh mi ni õm dng loi liờn kt mm

a) Loi vũng trũn trn b) Loi vũng gi hm

ng thộp: D n 1400mm, l n 24m.
2/ GING THM:
Hỡnh 10-21 : Cu to ca ging thm
1. Np ging; 2. C ging; 3. Tay nm; 4.Vai ging; 5. Thõn ging; 6. ng thoỏt nc;

Ging thm l cụng trỡnh c nh trong h thng thoỏt nc dựng kim tra v ty
ra mng li thoỏt nc
Ging thm c chia thnh:
- Ging thm thng: xõy dng trờn cỏc on ng thng, khong cỏch gia cỏc ging
35-200m.
- Ging ngot: xõy dng nhng v trớ cú s bin i v dc t ng hoc i
hng trờn mt bng.
- Ging nỳt: xõy dng nhng v trớ ni ng ng thoỏt vi nhau.
- Ging kim tra.
Ging thm cú th xõy dng bng gch, bờ tụng, bờ tụng ct thộp. Trờn mt bng cú
th l hỡnh trũn hay hỡnh ch nht.
Cu to ging gm lũng mỏng ỏy, phn cụng tỏc gia v phn c cú np y
trờn.
1000

7

Ph thuc vo cỏch b trớ mng li v chờnh lch theo chiu cao gia chỳng.
- Khi s chờnh lch nhau v chiu cao cụng trỡnh khụng ln thỡ hp lý nht l xõy
dng on vt di dng iuke.
Hỡnh 10-23 : iu ke.
1- Ging ún vo iuke; 2- ng x s c; 3- Ging ra khi iuke; 4- ng lun.

- i vi sụng sõu: cu vt.
- Khi qua ng st, ng giao thụng nờn dựng ng bao.

Hỡnh 10-24 : ng qua ng st.
1- ng thộp; 2- ng gang.

1

3

q
tt

(l/s)
D
(mm)

i
()

V
(m/s)

h/D
h
l
=
i.l
(m)
u Cui u Cui u

Cui

12

400

32.90

400 4 0.83 0.35

9.50 3.30

4.00
3-4 500

63.97

400 3 0.89 0.56

1.50

13.50

13.00

9.50 8.00 4.00

5.00
Ghi chỳ:
- Ct mt t ly theo ng ng mc trờn bn (cú th ly theo ct sang nn).
- Chn D

D
min

- dc bộ nht: i

= i
min
(i = 1/D).

6
2Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 143 = HBKN

Cỏc ng ni t ging thu nc ma n ging thm
ca ng ng (cng) chớnh cú chiu di

40m.
Ging thm trờn ng cng chớnh cú kớch thc
ph thuc vo ng kớnh ng ni v ng chớnh.
ng kớnh ng (mm) <600

700
ng kớnh ging thm (mm) 1000 trũn hay ch
nht 1000xDln

Chiu cao cụng tỏc H ph thuc ng kớnh ng ni vi ging thm.
+ Nu ng kớnh ng ni vi ging thm D = 700-1400mm

H ly bng ng
kớnh ca ng ln nht ni vi nú (tớnh t lũng mỏng ca ng).

Nu chu k trn cng gim thỡ ng kớnh ng gim, giỏ thnh xõy dng gim nhng
d ngp lt.
N
u chu k trn cng tng thỡ ng kớnh ng tng v giỏ thnh xõy dng tng nhng
an ton hn, h thng ớt ngp lt.
Hỡnh 10-25: Cu to ging thu nc ma
1. Ca thu nc ma
2. Bú va
3. Va hố
4. ng ni
5. Tm chn rỏc
6. Ca ỏ bú va
1

3

4

Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 144 = HBKN
Vỡ vy cn c vo v trớ ca tuyn ng (trờn ng ph chớnh hay tiu khu) v iu
kin lm vic ca cng chn chu k trn cng thớch hp vi giỏ tr t 0,25 - 2,0 nm theo
TCN 51-84:
i vi khu dõn c:
Bng 31: Chu k trn cng:
V trớ lm vic ca cng
V trớ tuyn cng
Thun li Trung bỡnh Bt li Rt bt li
Trờn ng khu vc (tiu khu)
Trờn ng ph chớnh

- Quy trỡnh cụng ngh b h hng P = 3-5 nm.
- Vi cỏc xớ nghip cụng nghip t ch trng thỡ Px = tớnh toỏn vi P > 5 nm.
5. Chu k gii hn (P
g.h
) l chu k trn ng khi ngp ti chiu cao gii hn, chu k ny ny
ph thuc vo iu kin t cng (thun li, bt li ) v t/c lu vc thoỏt nc, cú th t 10-
100 nm.
Bng 32: Chu k gii hn :
Tớnh cht lu vc Thun li Trung bỡnh Bt li Rt bt li
Khu nh , khu CNv ng tiu khu

10 10 25 50
ng ph chớnh 10 25 50 100
3/ TấNH TOAẽN H THNG THOAẽT NặẽC MặA:
a/ Xaùc õởnh lổu lổồỹng tờnh toaùn (Q
tt
):
Q
tt
=
à
.

.qv.F (l/s)
à
: h s phõn b ma (ph thuc vo din tớch thu nc ma).
Bng 33: h s phõn b ma.
F(ha) < 300 300 500 1000 2000 3000 4000
à


tb
: h s mt ph trung bỡnh ca lu vc ( trung bỡnh cng ca lu vc thỡ Ztb cú th xem
nh khụng i ( khụng ph thuc vo cng v thi gian ma) .
Bng 34: H s dũng chy v h s mt ph trung bỡnh.
Dng b mt


Z
tb

Mỏi nh v mt ng bờ tụng
Mt ng ỏ lỏt v nha
Mt ng ỏ hc
Mt ng ỏ dm khụng cú cht kt dớnh
ng trong vn bng si
Mt t
Bói c
0,95
0,60
0,45
0,40
0,35
0,30
0,15
0,24
0,224
0,145
0,125
0,09
0,064

gi l phng phỏp cng ti hn.
T = t
0
+ t
1
+ t
2
t
0
: thi gian nc chy ti rnh ng ( t im xa nht ca tiu khu, khu vc ). Thi gian
ny g
i l thi gian tp trung nc b mt. t
0
ph thuc vo kớch thc a hỡnh, cng
Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 146 = HBKN
ma v loi ph mt ng. Khi tớnh toỏn s b, nu tiu khu khụng cú mng li thoỏt nc
ma thỡ t
0

10, nu cú t
0
= 5 .
t
1
: thi gian nc chy theo rónh ng n ging thu nc ma gn nht.
t
1
= 1,25.l
1

r 2 1,5 1,2
l
2
: chiu di mi on cng tớnh toỏn, (m).
v
2
: vn tc nc chy trong on cng tớnh toỏn, (m/s).
c/ Tờnh toaùn thuyớ lổỷc:
Xỏc nh d
min
, h/D, v
tt
, i
min
d
min
:
- ng nc t ging nc ma n ng cng

300 mm.
- ng thoỏt nc ma v thoỏt nc chung t ng ph

400 mm.
- ng thoỏt nc ma v thoỏt nc chung t trong sõn

300 mm.
h/D = 1.
v
tt
ly theo nc thi sinh hot.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status