Luận văn: Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ đào tạo được cảm nhận và sự hài lòng của sinh viên trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - Pdf 15

Luận văn
Mối quan hệ giữa chất lượng dịch
vụ đào tạo được cảm nhận và sự
hài lòng của sinh viên trường Đại
học Công nghệ Sài Gòn Trang 1
MỞ ĐẦU
1. GIỚI THIỆU
Trong 10 năm trở lại đây, theo xu hướng giáo dục đại học của thế giới, giáo
dục đại học Việt Nam đang từng bước chuyển hóa từ một nền giáo dục đại học cho
thiểu số tinh hoa sang một nền giáo dục đại học đại chúng. Điều này có nghĩa là
giáo dục đại học Việt Nam trở thành nền giáo dục đại học dành cho số đông. Trong
10 năm qua, giáo dục đại học Việt Nam có hiện tượng bùng nổ sỉ số với tốc độ tăng
bình quân 18% năm. Bên cạnh đó, đối với phần lớn người Việt Nam mảnh bằng đại
học được coi là “ tấm hộ chiếu vào đời“ và được giáo dục đại học cũng là sự khẳng
định vị trí con người trong xã hội. Chính vì vậy, nhu cầu được tiếp cận giáo dục đại
học hiện nay là rất lớn. Nhiều trường đại học công lập và ngoài công lập đã ra đời.
Theo Tổng cục Thống Kê Việt Nam ( sơ bộ 2006), có khoảng 253 trường đại học
công lập (tăng 15% so với năm 2005) và 46 trường đại học ngoài công lập (tăng
31.4% so với năm 2005) với khoảng 1666.2 ngàn sinh viên ở Việt Nam (tăng
18.62% so với năm 2005). Tuy vậy vẫn chưa tương xứng với nhu cầu nguồn nhân
lực của xã hội cũng như xu hướng phát triển giáo dục đại học của thế giới. Ngoài ra
giáo dục đại học Việt Nam hiện nay đang còn tồn tại nhiều vấn đề như chương trình
đào tạo lỗi thời; phương pháp dạy và học thụ động; hoạt động nghiên cứu khoa học
chưa được đầu tư và quan tâm đúng mức; vẫn có khoảng cách giữa lý thuyết và thực
hành khiến cho nhiều sinh viên ra trường không đủ khả năng để tìm được một công

ng sn xut kinh doanh và xã hi – ngưi có vai trò m bo cho kt qu ào to
óng góp hu hiu cho s phát trin kinh t xã hi. Chính vì vy, ánh giá úng giá
tr thc ca cht lưng dch v giáo dc rt khó. Công vic này òi hi công c o
lưng phù hp và ưc thc hin thưng xuyên.
Bàn v cht lưng dch v, có rt nhiu nhà nghiên cu ã c gng nh nghĩa
và o lưng cht lưng dch v. Trong ó phi k n s óng góp rt nhiu và
ưc các nhà nghiên cu khác ánh giá cao ca Parasuraman, Zeithaml, và Berry.
Theo các nhà nghiên cu này, cht lưng dch v là khong cách gia s mong i
v dch v ca khách hàng trưc khi s dng dch v và nhn thc ca h sau khi s
dng dch v thc t. Các nhà nghiên cu cũng ưa ra thang o SERVQUAL vi 10 Trang 3
nhân t  ánh giá cht lưng dch v vào năm 1985. N ăm 1988, thang o
SERVQUAL ưc các tác gi iu chnh và các nhân t  o lưng cht lưng
dch v ưc rút xung còn 5 nhân t cơ bn là  tin cy,  phn hi, s m bo,
s cm thông và tính hu hình, các nhân t này ưc o lưng bng 22 bin quan
sát. T thang o SERVQUAL, Cronin và Taylor (1992) ã  ngh thang o
SERVPERF o lưng cht lưng dch v t chính kt qu cm nhn ca khách
hàng thay vì khong cách gia mong i kỳ vng và cm nhn ca khách hàng. Các
thang o này ã ưc kim nh  nhiu nơi, nhiu lĩnh vc và óng góp nhiu ý
nghĩa thc tin tuy nhiên cũng làm ny sinh không ít tranh lun. Thc t bn cht
ca mi loi hình dch v là khác nhau do ó các nhân t nh hưng n cht lưng
dch v cũng khác nhau. Chính vì vy, i vi tng loi hình dch v cn phi thit
lp mt thang o riêng  có th o lưng cht lưng dch v hiu qu hơn.
Vic thit lp mt thang o óng góp cho vic o lưng cht lưng dch v 
các trưng i hc là rt cn thit. Vi công c o lưng thích hp, trưng STU cn
phi xác nh rõ cht lưng dch v cung cp, nhng nhân t nh hưng n cht
lưng dch v cũng như s hài lòng ca sinh viên. Trên cơ s ó s tìm ra nhng
gii pháp  nâng cao hơn na cht lưng dch v, càng làm tha mãn “khách hàng

ca ging viên, b qua các thành phn khác ca quá trình cung cp dch v giáo dc
h tr quá trình truyn t kin thc. Cht lưng dch v ưc cung cp bi các
thành phn h tr quá trình truyn t kin thc khác như các phòng ban, các khoa,
thư viên, các phòng thí nghim, dch v hc ưng nh hưng không nh n s hài
lòng ca sinh viên t ó khng nh cht lưng chung ca dch v giáo dc ưc
cung cp ti STU.
Vi nhng lý do như trên, mc tiêu ca nghiên cu này là:
- Xây dng thang o cht lưng dch v giáo dc ti STU da trên thang
o SERVPERF
- Tìm ra nhng thành phn ca cht lưng dch v nh hưng n s hài
lòng ca sinh viên
-  xut ưc mt s gii pháp nhm nâng cao cht lưng dch v giáo
dc ca STU. Trang 5
3. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢG GHIÊ CỨU
 Phạm vi nghiên cứu
Hot ng cung cp kin thc cho sinh viên ưc xem là mt quá trình bao
gm quá trình chính – quá trình truyn t kin thc t ging viên n sinh viên và
quá trình thc hin nhng công vic b tr trc tip hoc gián tip ca các b phn
chc năng và phi chc năng (các khoa, các phòng ban, thư vin, các phòng thí
nghim, các dch v hc ưng khác) khi quá trình chính din ra. Các thành viên
trong quá trình t ging viên, sinh viên ti các b phn chc năng và phi chc năng
vi nhim v ca mình u góp phn to ra cht lưng dch v giáo dc. Vi STU,
nghiên cu tin hành xác nh nhng qui trình thc hin công vic gn lin vi sinh
viên. Chúng ưc gi là nhng qui trình chính yu, nh hưng trc tip n s hài
lòng ca sinh viên. Các qui trình này khác nhau i vi mi v trí, mi b phn ca
trưng. Vì vy, nghiên cu tp trung xem xét nhng qui trình thc hin công vic
chính yu ti STU nh hưng dn s hài lòng ca sinh viên.

Bước 2: nghiên cứu định lượng
N ghiên cu nh lưng ưc thc hin thông qua s liu thu thp ưc t
bng câu hi phng vn trc tip ã ưc xác lp t bưc 1. N ghiên cu nh lưng
ưc thc hin nhm ánh giá thang o lưng, kim nh mô hình lý thuyt biu
din mi quan h gia các nhân t trong thang o và s hài lòng ca sinh viên.
Thang o ưc kim nh sơ b bng h s tin cy Cronbach’s Alpha và phân
tích nhân s vi phn mm SPSS 11.5. Phân tích tương quan và hi qui tuyn tính
s ưc s dng  kim nh mô hình và các gi thuyt nghiên cu.
Bước 3: đề xuất một số giải pháp nâng cao chất lượng
5. Ý GHĨA THỰC TIỄ
N ghiên cu thc hin thành công s óng góp cho STU nhng li ích thit
thc trong vic nâng cao cht lưng dch v giáo dc.
N ghiên cu giúp:
- STU xác nh nhng nhân t dùng  ánh giá cht lưng dch v Trang 7
- STU o lưng ưc mc  hài lòng ca sinh viên v cht lưng dch
v
-  ra ưc mt s gii pháp giúp nâng cao cht lưng dch v
6. BỐ CỤC LUẬ VĂ
M u
Chương 1: Cht lưng dch v và s hài lòng ca khách hàng - Mô hình
nghiên cu cht lưng dch v ti STU
Chương 2: N ghiên cu thc nghim
Chương 3: Mt s gii pháp nhm nâng cao cht lưng dch v giáo dc ca
STU
Kt lun Trang 9
Theo nh nghĩa ca Vin nghiên cu giáo dc Vit N am, trưng i hc ưc
coi là cơ s giáo dc ào to ca bc i hc. Trưng ào to trình  i hc t 4
năm n 6 năm tuỳ theo ngành ngh ào to i vi ngưi có bng tt nghip ph
thông trung hc hoc bng tt nghip trung hc chuyên nghip; t 1 n 2 năm i
vi ngưi có bng tt nghip cao ng cùng chuyên ngành.
V mt t chc, hu ht các trưng i hc cơ bn u ưc t chc vi mt
hi ng qun tr, mt hiu trưng, ít nht mt hiu phó và các trưng khoa cũng
như trưng các phòng ban, b phn. Thông thưng trưng i hc ưc chia thành
các phòng ban và các khoa. H thng các trưng i hc công lp chu s qun lý
ca nhà nưc. Theo các yêu cu v tài chính, nhng  ngh v ngân sách, nhà nưc
s xem xét và cp quĩ cho tng trưng i hc trong h thng. N hà nưc cũng quyt
nh cũng như loi b hay thay i nhng chương trình ào to ca các trưng. Bên
cnh ó, nhà nưc cũng lên k hoch hp tác xa hơn na vi các cơ quan khác ca
nn giáo dc i hc. Tuy nhiên nhiu trưng i hc công lp trên th gii li t
ch v mt tài chính, nghiên cu khoa hc và giáo dc. Các trưng i hc ngoài
công lp ưc thành lp da trên ngun quĩ tư nhân không ph thuc vào chính
sách ca nhà nưc.
1.1.3 Dịch vụ và dịch vụ giáo dục đại học
Có nhiu nh nghĩa khác nhau v dch v. Hu ht các nh nghĩa nhn
mnh n các c im then cht ca dch v ó là s vô hình, tính không th tách
ri (sn xut và tiêu th ng thi), tính không ng nht và tính không th tn tr.
Chính nhng c im này khin cho vic o lưng, ánh giá cht lưng dch v tr
nên khó khăn.
Theo Zeithaml và Bitner (2000), dch v là nhng công vic, nhng quy trình
và nhng s thc hin.
Gronroos (1990) cho rng dch v là mt hot ng hoc chui các hot
ng ít nhiu có tính cht vô hình trong ó din ra s tương tác gia khách hàng và

chu s qun lý ca nhà nưc vì nhiu lý do trong ó quan trng nht ó là sn Trang 11
phNm ca giáo dc i hc chính là ngun nhân lc chính phc v cho s phát trin
kinh t xã hi. Tuy nhiên theo mt s quan im hin nay thì dch v giáo dc i
hc không có  nhng c trưng  ưc xem là mt loi hàng hóa công cng
thun túy và li có nhiu tính cht quan trng ca mt loi hàng hóa tư nhân. Khách
hàng ca nn giáo dc i hc bit rõ nhu cu ca mình hơn là ngưi cung cp dch
v. ó chính là iu kin lý tưng  cơ ch th trưng trong giáo dc i hc phát
huy ưc tính hiu qu ca nó.
1.1.4 Chất lượng dịch vụ, sự hài lòng của khách hàng và mô hình chất
lượng dịch vụ
N u như trong lĩnh vc sn xut, ngưi ta rt quan tâm n vic làm th nào
 có th sn xut ra nhng sn phNm có cht lưng cao thì trong lĩnh vc dch v,
vn  cht lưng li càng quan trng hơn vì dch v có tính cht vô hình rt khó
nhn bit. N hng nhà nghiên cu v cht lưng dch v (Gronroos - 1982;
Lehtinen & Lehtinen - 1982; Lewis & Booms - 1983; Sasser, Olsen & Wyckoff -
1978) ã ưa ra mt s kt lun cơ bn v cht lưng dch v.
• Vic ánh giá cht lưng dch v khó khăn hơn cht lưng sn phNm
• S nhn thc ca khách hàng v cht lưng dch v b nh hưng bi
s so sánh gia s mong i ca khách hàng v dch v và mc 
nhn ưc ca khách hàng sau khi s dng dch v.
• ánh giá cht lưng dch v không ch da vào kt qu ca dch v mà
còn phi bao gm s ánh giá trong quá trình chuyn giao dch v.
N hư vy, rt khó khăn trong vic xác nh cũng như nh nghĩa cht lưng
dch v.
Trong dch v, khách hàng là mt yu t quan trng ca quá trình cung cp
dch v. Khách hàng tham gia trc tip vào quá trình sn xut và tiêu th dch v.
Chính vì vy, có th nói cht lưng ca mt dch v là nhng gì mà khách hàng cm

quan n danh ting (hình nh ca t chc, doanh nghip).
Vi mô hình 4P, cht lưng toàn din ca dch v ưc nh nghĩa như là nhn
thc ca khách hàng v 4P: sn phNm (nhng c tính dch v ưc cung cp), th Trang 13
tc phc v (nhng th tc trong quá trình phc v khách hàng ơn gin hay phc
tp), ngưi phc v ( phNm cht ca ngưi trc tip cung cp dch v), cách gii
quyt tình hung bt thưng ( kh năng i phó, x lý các tình hung bt ng xy ra
trong qua trình phc v).
Bên cnh nhng mô hình k trên v cht lưng dch v, phi k n óng góp
quan trng ca Parasuraman & ctg (1985, 1988). Các nhà nghiên cu này u tiên
ã ưa ra 10 nhân t ca cht lưng dch v vào năm 1985 và n năm 1988, các
tác gi ã hiu chnh li còn 5 nhân t. N goài ra mô hình phân tích 5 loi sai lch
trong dch v ch ra các sai lch có th nh hưng hoc làm gim cht lưng dch v
cm nhn ưc.( Hình 1.1)
N ăm nhân t ca cht lưng dch v bao gm:
•  tin cy (Reliability): Kh năng thc hin mt dch v úng như ã
ha và chính xác. Mt dch v có th ưc tin cy nu nó ưc thc
hin úng ngay t u.
• S áp ng (Response): s sn sàng giúp  khách hàng và nhanh
chóng cung cp dch v như ã ha.
• S m bo ( Assurance): nhng phNm cht ca nhân viên mang li
lòng tin cho khách hang: tính chuyên nghip, lch s, kh năng giao tip
• S cm thông (Empathy): nhân viên phc v quan tâm n khách hàng,
to cho khách hàng cm giác an tâm
• S hu hình (Tangibility): trang phc, ngoi hình ca nhân viên và
trang thit b phc v cho dch v
Cht lưng dch v thưng ưc o lưng da trên s so sánh gia dch v
mong i và dch v nhn ưc ( Zeithaml & Bitner, 2000). Bên cnh ó còn phi


Trang 15

Hình 1.1: Mô hình phân tích các loại sai lệch chất lượng trong dịch vụ
guồn: Parasuraman & ctg (1985:44)
N hư vy, theo mô hình, sai lch th năm càng thp thì s hài lòng ca khách
hàng càng cao. Sai lch th 5 li ph thuc vào 4 sai lch trưc ó, nghĩa là sai lch
1, 2, 3, và 4. N hư vy  rút ngn sai lch loi năm nhà qun tr cn n lc  ti
thiu hóa các sai lch nói trên. Khách hàng ch hài lòng vi dch v ưc cung cp

Thông báo cho
kh
ách
h
àng

N hn thc ca nhà
qun tr v mong
i ca khách hàng

Sai lệch loại 1

KH
ÁCH
H
À
G

H
À
CUG C

P

5 thành phn ca
cht lưng dch v
 tin cy
S áp ng
S m bo
S cm thông

và có ích . Thc cht, sn phNm ca quá trình này không ch là “nhng sinh viên có
kin thc” mà còn là nhng giá tr cng thêm cho chính nhng sinh viên, các doanh
nghip – nhng ngưi s dng sinh viên và c cho t nưc. N goài nhng giá tr
ưc to ra như nhng dch v khác, dch v giáo dc i hc có tác ng rt ln
n sinh viên.
Các sinh viên sau khi tt nghip ra trưng ưc trang b không ch là nhng
kin thc mà còn ưc trang b  năng lc và s t tin  làm tt công vic ưc
giao. iu này ch có ưc khi sinh viên hc ti nơi mà quá trình truyn t kin
thc thc s din ra mt cách chc chn và phát huy ht tác dng. i vi sinh
viên, vic hc không ch ơn thun là i n trưng mà phi hc mt cách có ý thc
nhng gì phù hp và có tính thit thc. Th gii hin nay vô cùng phc tp cùng vi
tc  phát trin chóng mt ca tri thc, vic hc luôn có nghĩa là hc sut i. Tt
c các sinh viên u cn phi bit cách ương u vi nhng thay i, vi nhng
mi quan h khác nhau, vi lưng thông tin khng l, vi s a dng và phân bit
trong xã hi. Vì vy, vic dy và hc cn cung cp cho sinh viên nhng công c
cho cuc i. iu này có nghĩa là giáo dc không ch cung cp cho sinh viên
nhng kin thc cơ bn mà còn phi m bo to cho sinh viên s t tin khi s
dng nhng kin thc và kĩ năng t ưc. N goài ra, giáo dc là ti vic phát trin
nhng hành vi ph thuc vào các giá tr có sn – tc là hiu và tôn trng tt c
nhng ngưi khác, quyn ca h và bn cht ca th gii trong quá kh và trong
tương lai. ó là giáo dc vi cht lưng cao mang li nhiu li ích kinh t xã hi
cho các nhân ngưi hc và cho t nưc.
1.1.6 Thang đo chất lượng dịch vụ
Da trên mô hình 5 sai lch, Parasureman & ctg (1988) ã ưa ra thang o
SERVQUAL dùng  o lưng nhn thc ca khách hàng bao gm 5 nhân t ca
cht lưng dch v:  tin cy (Reliability), s áp ng (Response), s m bo
(Assurance), s cm thông (Empathy) và tính hu hình (Tagibility). Các nhân t
này ưc o lưng bi 22 bin quan sát. Các tác gi khng nh rng SERVQUAL
Trang 18
Bảng 1.1: hững vấn đề khi sử dụng điểm sai lệch (Gap scores)
Loi Vn  Các nghiên cu
S dng im sai lch
(Gap scores)
S la chn kém khi o
lưng mt cu trúc tâm lý
phc tp.
Lord, 1958; Wall & Payne,
1973; Jonh, 1981; Peter,
Churchill, & Brown, 1993.
 tin cy
(Reliability)
H s Cronbach Alpha cao. Lord, 1958; Wall & Payne,
1973; Jonh, 1981; Prakash
& Loundsbury, 1983; Peter.,
1993.
 giá tr phân bit
(Discriminant validity)
Tương quan cao gia im
sai lch và im cm nhn,
khó gii thích rng im sai
lch o lưng duy nht
thành phn cm nhn.
Cronin & Taylor, 1992;
Peter et al., 1993.
Tương quan gi mo
(Spuriuos correlation)
Tương quan gia im sai
lch và các bin khác to ra

nên vn  cho vic ánh
giá  giá tr.
Teas, 1993, 1994.
S không n nh ca các
nhân t
Xây dng lý thuyt kt hp
vi s dng im sai lch
làm tăng s câu hi v cu
trúc nhân t úng ca khái
nim cht lưng dch v.
Babakus & Boller, 1992;
Brensinger & Lambert,
1990; Finn & Lamb, 1991;
Carman, 1990; Cronin &
Taylor, 1992; Cronbach &
Furby, 1970; Parasuraman et
al., 1991.
guồn: Van Dyke & ctg (1999 3). Trang 19
T nhng vn  trên, mt bin th ca thang o SERVQUAL ra i, có tên là
thang o SERVPERF. Thang o SERVFERP ưc s dng  o lưng cm nhn
ca khách hàng t ó xác nh cht lưng dch v thay vì o lưng c cht lưng
cm nhn ln kỳ vng như thang o SERVQUAL. Thang o SERVPERF ưc các
tác gi Cronin & Taylor (1992) ưa ra da trên vic khc phc nhng khó khăn khi
s dng thang o SERVQUAL cũng vi 5 nhân t ca cht lưng dch v:  tin
cy,  phn hi, s bo m, s cm thông và tính hu hình và 22 bin quan sát
ưc s dng  o lưng 5 nhân t k trên (Trình bày phụ lục 1.1).
1.1.7 Thang đo sự hài lòng của khách hàng
Hình 1.2: Mô hình nhận thức của khách hàng về chất lượng và sự thỏa mãn

Theo mô hình, rõ ràng cht lưng dch v ch tp trung phn ánh nhn thc
ca khách hàng v các nhân t c th ca cht lưng dch v bao gm  tin cy,
 phn hi, s m bo, s cm thông và tính hu hình. Trong khi ó s hài lòng
ca khách hàng không ch b nh hưng bi nhn thc ca khách hàng v cht
lưng dch v mà còn chu nh hưng ca cht lưng sn phNm, giá c, các nhân t
cá nhân và các nhân t tình hung. N hư vy theo mô hình cht lưng dch v ch là
mt trong nhng nguyên nhân dn n s hài lòng ca khách hàng. Cht lưng dch
v và s hài lòng ca khách hàng có quan h ng bin vi nhau.
1.2.2 Mô hình nghiên cứu và giả thuyết
Da trên mô hình nhn thc ca khách hàng v cht lưng và s tha mãn, mô
hình nghiên cu vi trưng hp ca STU ưc hình thành và trình bày trong hình
1.3. Mô hình này ã ưc thay i  phù hp vi loi hình dch v giáo dc và
phm vi nghiên cu; c th là cht lưng sn phNm, các nhân t tình hung, các
nhân t cá nhân, giá c không ưc xét n. Vi mô hình này mc  hài lòng ca
 tin cy
S áp ng
S bo m
S cm thông
S hu hình
 tin cy
Cht lưng dch v
(Service Quality)
Cht lưng ca sn phNm
Giá
(Price)
Các nhân t tình hung

H5: tính hu hình ưc sinh viên ánh giá tăng hoc gim thì s hài lòng ca sinh
viên s tăng hoc gim tương ng
1.3 MỘT SỐ GHIÊ CỨU VỀ CHẤT LƯỢG GIÁO DỤC ĐẠI
HỌC
Sherry & ctg (2004), ã tin hành o lưng kỳ vng và cm nhn ca sinh viên
bn x và sinh viên nưc ngoài v Hc vin Công ngh UN ITEC, Auckland, N ew
Zealand vi thang o SERVQUAL 5 thành phn vi 20 bin quan sát. Kt qu
 tin cy
S áp ng
S m bo
S cm thông
Tính hu hình
Sự hài lòng của
sinh viên trường
STU về dịch vụ
giáo dục
H1
H2

H3

H4

H5
Trang 22
nghiên cu cho thy thang o t  tin cy và giá tr tt vi 5 thành phn phân bit
như thang o gc. Tt c các khong cách gia cm nhn và kỳ vng ca 5 thành

CHƯƠG 2
GHIÊ CỨU THỰC GHIỆM
Trong chương 1, các lý thuyt liên quan n giáo dc i hc, dch v giáo dc
i hc, cht lưng dch v và s hài lòng ca khách hàng ã ưc trình bày. Bên
cnh ó, mô hình nghiên cu cũng ưc ưa ra mô t mi quan h gia cht lưng
dch v và s hài lòng ca khách hàng cùng vi các gi thuyt trong trưng hp ca
STU. Chương 3 ưc tip tc vi vic gii thiu tng quan v trưng i hc Co6g
ngh Sài Gòn. Sau ó toàn b nghiên cu bao gm (1) thit k nghiên cu, (2)
nghiên cu chính thc và (3) kt qu nghiên cu ưc trình bày. Thit k nghiên
cu bao gm các ni dung: nghiên cu nh tính và nghiên cu nh lưng. N ghiên
cu chính thc ưc thc hin vi vic thit lp bng câu hi, thit k mu và thông
tin v mu. Kt qu nghiên cu  cp n kt qu x lý d liu thu thp ưc
thông qua bng câu hi nhm kim nh thang o, mô hình và gi thuyt ã ưc
trình bày  chương 1, qua ó xác nh ưc mc  hài lòng ca sinh viên i vi
dch v giáo dc ti STU.
2.1 TỔG QUA VỀ TRƯỜG ĐẠI HỌC CÔG GHỆ SÀI
GÒ
2.1.1 Giới thiệu chung
Tên trưng: Trưng i hc Công N gh Sài Gòn
Tên ting Anh: Saigon Technology University (STU)
a ch: 180 Cao L, qun 8, Tp. HCM
Email:
[email protected]
Website: http://www.saigon-uni.edu.vn
2.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển của trường Đại học Công nghệ
Sài Gòn
Tin thân ca trưng i hc Công ngh Sài Gòn là trưng Cao ng K ngh
dân lp thành ph H Chí Minh (SEC). SEC ưc thành lp theo quyt nh s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status