PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH_4 - Pdf 15

CHƯƠNG 4CHƯƠNG 4
ẢẢ
M

NGM

NG
(Array)(Array)
(Array)(Array)
1. Khái niệm1. Khái niệm
1.

Khái

niệm1.

Khái

niệm
y Mảng là mộttậphợp các biến có cùng kiểu
d

liệunằmliêntiếp nhau tron
g
bộ nhớ và
được tham chiếubởimột tên chung chính là
tên
mảng
tên
mảng
.

hầ


ê
y Đ

t
h
am c
h
i
ế
u
đế
nm

tp
hầ
nt

ta

n
g
t
ê
n
mảng và chỉ mụccủaphầntửđược đặttrong
cặp
dấu

xác định
trước

không
đổi
trong
suốt
quá
trình
thực
trước

không
đổi
trong
suốt
quá
trình
thực
hiệnchương trình.
2. Mảng mộtchiều2. Mảng mộtchiều
2.

Mảng

một

chiều2.

Mảng

ụ []
a
a[0] a[1] a[2] a[3] a[4]
2. Mảng mộtchiều2. Mảng mộtchiều
2.

Mảng

một

chiều2.

Mảng

một

chiều
y Mảng phải được khai báo tường minh
y Kích thước (tính bằng byte) của mảng được
tính theo công thức:
Total_size = sizeof(type) * elements
Ví dụ:
int num[100];
Mảng num có kích thước là:
2bytes * 100 = 200bytes (giả sử int chiếm 2
bytes)
2. Mảng mộtchiều2. Mảng mộtchiều
2.

Mảng

[] g
num[2] = num[0] + num[1]; //num[2] có giá trị 7
cout << num
[
1
];

//
In ra
g
iá tr

5
[];//
g

2. Mảng mộtchiều2. Mảng mộtchiều
2.

Mảng

một

chiều2.

Mảng

một

chiều


th
ư

c m

n
g
.
− Số lượng phầntử trong mảng là số các giá




trịđượccun
g
c

ptron
g
c

pd

un
g
o

c {},
được phân cách nhau bởidấuphẩy.


g
iá tr

là 4
[] g ị

soChan
[4] có giá trị là 10
soChan
[4]



giá

trị



10
2. Mảng mộtchiều2. Mảng mộtchiều
2.

Mảng

một

chiều2.


ra
màn
hình
.
#include <iostream.h>
#include <conio.h>
#define N 10
#define

N

10

void main()
{
int a[N];
int

a[N];

for(int i=0 ; i < N ; i++)
a[i] = i ;
t"I
\
"
cou
t
<<
"I
n mang:

tăng

dần

#include <iostream.h>
#define n 5
#define n 5
main ( )
{
int a [ n ] ; int i j t ;
int a [ n ] ; int i
,
j
,
t ;
for ( i = 0 ; i < n ; i ++)//
nh

p m

ng
{ cout<<“a [“<<i<<“] = “; cin>>a[i]; cout<<endl; }

ế
for ( i = 0 ; i < n - 1 ; i ++)//
s

p

x

cout<<“n=”; cin>>n;
do
0
2
2
5
23
11
1
1
2
2
n%2
{
np[j]= n%2;
j++;
1
2
1
2
1
0
2
0
n = n/2;
}while(n>0);
cout<<“dang nhi phan: ”;
np
0 1 1 1 0 1
for(i=j-1 ; i>0 ; i )

y C++ cung cấp hàm random để tạo ra các số

n
gẫ
u nhiên.
y Cú pháp:
int random(int n)
y Kết quả của hàm là tạo ra các số nguyên ngẫu
nhiên từ 0 đến n-1
y Khi sử dụng random ta phải gọi
randomize
ể ẫ
đ

khởi tạo chế độ tạo số n
gẫ
u nhiên.
y Để sử dụng các hàm trên thì trong chương
ìh hảikh ibá h iệ
dlib h
tr
ì
n
h
p
hải

kh
a
i

u nhiên và in ra màn hình.
ụ ạ ggụ ạ gg
#include <iostream.h>
#include <conio h>
#include

<conio
.
h>
#include <iomanip.h>
#include <stdlib.h>
void main()
{
randomize();
randomize();
cout <<"Tao mang ngẫu nhiên :\n";
for (int i=0; i<n; i++)
a[i] random(100);
a[i]
=
random(100);
for(int j=0; j<n; j++)
cout <<setw(3)<<a[j];
}
3. Mảng nhiềuchiều3. Mảng nhiềuchiều
3.

Mảng

nhiều

ai c
h
i

ut
h
ựcc
hấ
t

m

n
g
c

an
hữ
n
g
mảng mộtchiều. Ta có thể xem mảng hai
chiều

một
ma
trận
gồm
các
hàng


:số hàng

rows
:

số

hàng

columns
: số cột
Ví dụ: Khai báo mảng số nguyên 3 hàng 4 cột


dụ:

Khai

báo

mảng

số

nguyên

3

hàng



nhiều

chiều3.

Mảng

nhiều

chiều
y Số phầntử củamỗihàngphảibằng số cột
y Số hàng củakhaibáomảng hai chiều để
t
r

n
g
.
t ố g
y Số hàng củamảng đượcxácđịnh dựavàosố
hàng
trong
phần
khởi
tạo
Giá
trị
các
phần
tử

int a[][4] = {{1234} {5678}{9101112}};
int

a[][4]

=

{{1
,
2
,
3
,
4}
,
{5
,
6
,
7
,
8}
,
{9
,
10
,
11
,
12}};


;

i<4

;

i++)
{
for(int j=0 ; j<3 ; j++)
cout << a[i][j] << " ";
cout << endl;
}
}
#include <iostream.h>
#include <conio.h>
void main()
{

{
int a[][4] = {{1,2,3,4},{5,6,7,8},{9,10,11,12},
{
13
,
14
,
15
,
16
}};

<< sum;
cout

<<

Tong

duong

cheo

chinh

la:

<<

sum;
}


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status