Khái quát tình hình Sản xuất – Kinh Doanh của Doanh Nghiệp - Pdf 15

Báo cáo thực tập tổng quan
LI M U
i vi bt k mt Cụng ty hay mt doanh nghip kinh doanh hay sn xut
no thỡ vn tiờu th c sn phm gi c vai trũ rt quan trng trong
quỏ trỡnh kinh doanh. Tiờu th hng hoỏ l quỏ trỡnh chuyn t hỡnh thỏi hin
vt sang hỡnh thỏi tin t v kt thỳc mt vũng luõn chuyn vn. Bỏn c hng hoỏ thỡ
mi cú vn kinh doanh tip, to cho quỏ trỡnh luõn chuyn vn c din ra liờn tc
nõng cao c giỏ tr s dng cho ng vn mang li li nhun cho Cụng ty mỡnh.

Trong c ch th trng vn tiờu th hng hoỏ gp nhiu khú khn nú ũi hi cỏc
Cụng ty phi cú phn ng nhy bộn vi nhng thay i ú ca th trng. Trong bi cnh
nh vy khụng ớt cỏc Cụng ty ó t ra c kh nng v tỡm c ch ng vng chc, nh-
ng cng khụng ớt cỏc cụng ty ó t ra b yu th v tt lựi li phớa sau vỡ khụng tỡm c
th trng tiờu th ri dn n ỏch tc giao thụng kinh doanh.
Vic tỡm ra c bin phỏp hu ớch cho vn ny cú ý ngha vụ cựng quan trng
n s phỏt trin v tn ta ca Cụng ty.
Hn na theo xu hng hi nhp v ton cu hoỏ ca nn kinh t th gii, nn kinh
t Vit Nam ó v ang tng bc tin theo xu hng ny. iu ú ó to cho cỏc Cụng ty
cú nhiu thun li v khụng ớt khú khn, ú l s m rng ca cỏc ngnh ngh trờn mi lnh
vc, sn xut khụng ngng tng v c s cnh tranh gay gt ca c ch th trng, nhng
vng mc b ng th trng nc ngoi c bit cỏc doanh nghip sn xut kinh doanh
ó v ang phi i mt vi nhiu khú khn, th thỏch. ũi hi phi i mi c ch qun
lý, i mi b mỏy kinh doanh sao cho phự hp vi tỡnh hỡnh mi, u t trang thit b, b
sung cỏc mỏy múc thit b hin i, nõng cao nng sut, h giỏ thnh sn phm, tng li th
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a

Lớp:
quản trị k11a
2
Báo cáo thực tập tổng quan
tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca Doanh nghip nhm bc u hon thnh bi bỏo cỏo
thc tp tt nghip sp ti.
Mc dự trong thi gian thc tp, bn thõn ó cú nhiu c gng nhng do thi gian cú
hn v trỡnh cũn nhiu hn ch nờn bỏo cỏo thc tp tng quan ca em khụng trỏnh khi
nhng thiu sút. Vỡ vy em rt mong nhn c s úng gúp ch bo ca cỏc Thy, Cụ giỏo
Vin i hc M H Ni cựng cỏc Cụ, Chỳ v cỏc Anh, Ch trong cỏc phũng ban ca
Cụng ty KD Than H Ni cng nh cỏc bn giỳp em hon thin hn na kin thc ca
mỡnh.
Em xin chõn thnh cm n!
H ni, ngy 12 thỏng 11 nm 2009
sinh viờn
NGUYN VN
(NGUYN VN ễ)
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
3
Báo cáo thực tập tổng quan
I - Gii thiu v doanh nghip:
1.Tn doanh nghip:
-Tờn gi y : Cụng ty Kinh Doanh Than H Ni
- Tờn giao dch quc t: Ha Noi Coal processing and trading.

th l:
T nm 1975 n nm 1978 mang tờn Cụng ty qun lý v phõn phi than H
Ni trc thuc Tng cụng ty qun lý v phõn phi than B in Than.
T nm 1979 n nm 1981 i tờn thnh Cụng ty qun lý v phõn phi than H
Ni trc thuc Tng Cụng ty cung ng than B M v sau ny l B nng lng.
T nm 1988 Cụng ty cú bin ng t chc theo quyt nh ca B nng lng
ngy 01/01/1988 sỏt nhp Xớ nghip c khớ vn ti vo Cụng ty cung ng than H Ni.
Vo thi im ny, s lng cỏn b cụng nhõn viờn ca Cụng ty lờn n 735 ngi.
Ngy 30/06/1993 theo ch trng ca Nh nc, B Nng Lng ó ban hnh
quyt nh s 448/Q-NL/TCCBLD Cụng ty cung ng than H Ni c i tờn thnh
Cụng ty kinh doanh v ch bin than H Ni trc thuc Tng Cụng ty ch bin v
kinh doanh than Vit Nam. Cụng ty chuyờn lm nhim v kinh doanh, sn xut v ch
bin than sinh hot phc v cỏc nhu cu sn xut v sinh hot ca cỏc h tiờu th thuc
a bn H Ni v cỏc vựng lõn cn nh Ho Bỡnh, H Tõy, Sn La, Lai Chõu
Ngy 10/10/1994 Th tng chớnh ph ra quyt nh s 563/Q-TTg thnh lp
Tng Cụng ty Than Vit Nam. chn chnh v lp li trt t trong khai thỏc, sn xut
v kinh doanh than, tỏch ra 3 min: Cụng ty CB & KD Than Min Bc, Cụng ty CB &
KD Than Min Trung, Cụng ty CB & KD Than Min Nam. Lỳc ny Cụng ty KD & CB
Than H Ni (Cụng ty con) l mt trong 10 Cụng ty trc thuc di s phõn cp v
qun lý trc tip ca Cụng ty CB & KD Than Min Bc (Cụng ty M). Cụng ty KD &
CB Than H Ni hot ng vi t cỏch phỏp nhõn khụng y , hch toỏn kinh t ph
thuc v chu trỏch nhim bo ton v phỏt trin vn do Cụng ty CB & KD Than Min
Bc giao.
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a


văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
6
Báo cáo thực tập tổng quan
chc thu mua, tiờu th than cho M, cung ng, phõn phi than theo k hoch. Hin nay
vi chc nng ch bin v kinh doanh, Cụng ty cú mt s nhim v c bn sau:
- Xõy dng v t chc chin lc kinh doanh.
- Qun lý, khai thỏc v s dng cỏc ngun vn cú hiu qu, c bit l ngun vn
ngõn sỏch cp.
- Tuõn th cỏc ch v chớnh sỏch qun lý kinh t, ti chớnh ca Nh nc v
ca ngnh.
- Ngoi ra Cụng ty cũn cú ngha v khỏc i vi nn kinh t xó hi nh bo v an
ninh chớnh tr, trt t an ton xó hi, bo v mụi trng
7. Lch s pht trin qua cc thi k:
- Nhng ngy u Cụng ty i vo sn xut kinh doanh vi muụn vn khú khn, c
s vt cht ht sc nghốo nn, thiu thn. Cựng mt lỳc Cụng ty phi lo cng c c s
vt cht, trang sm cỏc thit b m ti chớnh li rt khú khn, vn cho sn xut kinh
doanh ó thiu li cng thiu thờm. Hn na i b phn ch cú trỡnh trung cp, s
trỡnh i hc ớt, mt s cú trỡnh s cp, tui i ó cao. Nh vy i ng cỏn b
cụng nhõn viờn ca Cụng ty va thiu li va yu. ú l mt trong nhng khú khn ũi
hi Cụng ty phi va s dng va o to li nhm b sung thờm kin thc tng
ngi tng b phn vn lờn ỏp ng nhu cu ũi hi ngy cng cao ca Doanh nghip,
hot ng trong c ch th trng y phc tp, khú khn nh hin nay. Qua hn 30
nm xõy dng v trng thnh, n nay Cụng ty KD Than H Ni cú 5 phũng ban thuc
c quan iu hnh vn phũng Cụng ty, 7 Trm, Ca hng vi tng s 127 cỏn b cụng
nhõn viờn chc, cht lng cụng nhõn viờn chc ngy cng c nõng cao c th
hin:

Nm 2007:Tng s CBCNV l 89 ngi tng 6 ngi tng ng tng 7,3% so
vi nm 2005
Nm 2008: Tng s CBCNV l: 120 ngi tng 31 ngi tng ng tng 30,8%
so vi nm 2007.Theo s liu thng kờ quý IV nm 2009 thỡ tng CBCNV ton Cụng ty
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
8
B¸o c¸o thùc tËp tæng quan
là 127 người, tương ứng tăng 7 người (5,8%) so với năm 2008. Tương ứng tăng 47
người (58,7%) so với năm 2005.
- Thu nhập bình quân của cán bộ công nhân viên:
Năm 2005Công ty có 80 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,3 triệu
đồng/người/tháng.
Năm 2006 Công ty có 83 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,5 triệu
đồng/người/tháng.
Năm 2007Công ty có 89 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,8 triệu
đồng/người/tháng, tăng 0,3 triệu đồng (tức 20,0 %) so với năm 2006.
Năm 2008 Công ty có 120 lao động với mức thu nhập bình quân là 2,3 triệu
đồng/người/tháng, tăng 0,5 triệu đồng tức tăng 27,7% so với năm 2007 và tăng 0,8triệu
đồng tức 53,3% so với năm 2005.
Năm 2009 Công ty có 127 lao động mức thu nhập bình quân là 3,0 triệu
đồng/người/tháng tăng 0,7 triệu đồng tức tăng 30,4% so với năm 2007 và tăng1,8triệu
đồng tức 66,6% so với năm 2006
⇒ Đánh giá tổng quát quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh: Từ những phân
tích trên ta thấy hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty sau khi được lựa chọn làm

Đơn vị tính: triệu đồng
Năm
Chỉ tiờu
2005 2006 2007 2008 2009
1. Tổng doanh thu 51.000 57.000 82.000 99.000 125.000
2.Tổng chi phớ sản
xuất
44.050 49.300 73.005 89.100 114.550
3.Lợi nhuận trước
thuế
6.950 7.700 8.995 9.900 10.450
4. Lợi nhuận sau
thuế
4.931 5.554 5.782 7.804 8.230
Sinh viªn:
NguyÔn v¨n §á (NguyÔn

v¨n §«)

Líp:
qu¶n trÞ k11a
10
Báo cáo thực tập tổng quan
5. Ti sn c nh
bnh quừn trong
nm
11.842 10.264 10.888 12.263 12.325
6. Vn lu ng
bnh quõn trong
nm

ch tiờu tng trng u gim so vi cỏc nm trc
Mc dự gp khụng ớt khú khn, song cỏn b cụng nhõn viờn trong ton Cụng ty
ó ng tõm nht trớ cao, on kt phỏt huy truyn thng v th mnh, lp nhiu thnh
tớch mi, ỏnh du bc phỏt trin quan trng rt cú ý ngha trong lch s, c th hin
mt s ch tiờu sau:
Nhỡn chung tng doanh thu bỏn hng ca Cụng ty nm sau tng so vi nm trc
do sn lng tiờu th tng 67 tn vi t l tng 22,6% doanh thu nm 2008 so vi nm
2007 t 73,68% tng ng tng 4200 triu ng.
Li nhun sau thu hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty tng t 4931triu
ng (nm 2005) lờn n 8230 triu ng (nm 2009). Tht vy Cụng ty ang tng
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
12
Báo cáo thực tập tổng quan
bc m rng quy mụ kinh doanh v m rng th trng tiờu th tng doanh thu vo
cỏc nm tip theo. Hn na Cụng ty luụn i u trong vic chm lo ti i sng
CBCNV trong ton Cụng ty th hin qua thu nhp ca ngi lao ng ngy cng c
ci thin, c th nm 2007 thu nhp ca CBNCN 1,8 triu ng/thỏng/1lao ng n
nm 2008 lờn n 2,3 triu ng/thỏng/1 lao ng tng 27,8% tng ng tng vi s
tin l 0,5 triu ng/thỏng/1 lao ng. i ụi vi vic tng doanh thu Cụng ty cũn thc
hin tt ngha v úng thu v np ngõn sỏch nh nc cng tng rừ rt, th hin nm
2008 np ngõn sỏch nh nc tng 72 triu ng t 126,87% vi t l 26,87% so vi
nm 2007. iu ny th hin Cụng ty ang trờn phỏt trin (hot ng cú lói), l ht
ging gúp phn tng trng kinh t trong xó hi.
- Doanh thu bỏn hng: Tng doanh thu nm 2008 so vi nm 2007 tng17.000

Năm 2008 Công ty có 120 lao động với mức thu nhập bình quân là 2,3 triệu
đồng/người/tháng, tăng 0,5 triệu đồng tức tăng 27,7% so với năm 2006 và tăng 0,8triệu
đồng tức 53,3% so với năm 2005.
Năm 2009 Công ty có 127 lao động mức thu nhập bình quân là 3,0 triệu
đồng/người/tháng tăng 0,7 triệu đồng tức tăng 30,4% so với năm 2007 và tăng1,8triệu
đồng tức 66,6% so với năm 2006
III. Cụng nghệ sản xuất:
1.Thuyết minh dõy truyền sản xuất sản phẩm:
a.Vẽ sơ đồ dây truyền sản xuất:
Sinh viªn:
NguyÔn v¨n §á (NguyÔn

v¨n §«)

Líp:
qu¶n trÞ k11a
14
B¸o c¸o thùc tËp tæng quan
b.
Thuyết minh sơ đồ dây truyền:
Than được khai thác từ mỏ bằng phương tiện máy súc, ôtô, xe lửa tới máy nghiền.
Sau khi nghiền than được sả suống qua băng tải vào các mắt sàng và được phân loại
ra các kích cỡ loại than bằng phương pháp định tính và định lượng. Than được tập
kết vào kho và được cân đong cho từng kích cỡ loại than trước khi tới tay khác hàng
2.Đặc điểm công nghệ sản xuất:
a. Đặc điểm về phương pháp sản xuất:
Với nhiệm vụ và chức năng kinh doanh là khai thác than thô và chế biến than
thành phẩm trước khi tới tay khách hàng
Để sản xuất ra các loại than tiêu chuẩn chất lượng thì phải qua rất nhiều giai đoạn và đòi
hỏi lao động chế biến cũng phải có tay nghề và trình độ chuyên môn cao, như vậy mới

TT Tn thit b
S lng
(chic)
Nm sn
xut
Nc sn
Xut
Gi Tr khu
hao (triu
ng)
1 My nghin 2 1995 Nga 1000
2
My sng
tuyn
2 1994 Trung Quc 1024
3 My sc 3 1995-2000 Nht bn 1311
4 Oto 20 1994-2000 Hn quc 4730
5 Tu ph 4 1995 Trung Quc 2000
c.c im v b trớ mt bng:
Cỏc Trm, Ca hng kinh doanh than C Loa, ễ Cỏch, Giỏp Nh úng khu vc
ngoi thnh (Gia Lõm - H Ni). Trm Vnh Tuy úng khu vc Cng H ni thuc
Qun Hai B Trng HN. Cỏc Trm, Ca hng ny l ni trc tip thc hin tip nhn,
ch bin than, qun lý kho cng nh qun lý cỏc ti sn c Cụng ty giao s dng.
Trm, Ca hng trc tip thc hin cỏc nghip v mua bỏn, ch bin, vn chuyn than
theo k hoch ca Cụng ty giao, tng ng vi cỏc nghip v kinh t phỏt sinh Trm,
Ca hng, k toỏn Trm, Ca hng lp cỏc chng t gi v phũng k toỏn Cụng ty hng
ngy theo c ch ghi chộp bỏo cỏo s, i chiu gia th kho, k toỏn v nh cõn. Cn
c vo n giỏ tin lng v c ch khoỏn sn lng m Cụng ty giao, Trm, Ca hng
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

ln v liờn tc
b. Chu k sn xut:
Do luụn tp kt sn xut vi khi lng ln v nn kinh t luụn cn s dng nng
lng rt ln nờn Cụng ty luụn sn xut liờn tc qua cỏc nm ỏp ng nhu cu ca
th trng
2.Kt cu sn xut ca doanh nghip:
a.B phn sn xut chnh:
Cc trm ca hng kinh doanh than C loa, cch, Gip nh, Trm vnh tuy,
Trm mo kh, Ung b,Cm ph
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
17

Trích đoạn Môi trường nghành: THU HOẠCH CỦA SINH VIÊN QUA GIAI ĐOẠN THỰC TẬP TỔNG QUAN:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status