Unit 1: Hello – Xin chào - Pdf 15

Unit 1: Hello – Xin chào
I.Let’s sing together. Cùng hát nhé.
Clap your hands, clap your hands
Listen to the music and clap your hands.
Hãy vỗ tay, hãy vỗ tay.
Lắng nghe tiếng nhạc và vỗ tay nào.
II. Newwords
1. Lesson 1
Hello
Hi
I
am = ‘m
I am = I’m
Mary
Peter
Bye
Hello, I’m Peter.
Hi, Peter. I’m Mary.
Bye, Mary.
Bye, Peter.
Xin chào.
Chào. ( Dùng trong các mối quan
hệ thân mật, xuồng sã : bạn bè ,
người thân, không dùng trong các
mối quan hệ công việc, xã giao )
Người nói

Tôi là, tớ là, cháu là
Tên con gái
Tên con trai
Tạm biệt ( thân mật )

Bạn gái là Nga.
Các bạn ấy rất đáng yêu.
Chào Phong.
Chào Nga.
Tạm biệt, Hoa.
Tạm biệt, Peter.
Đáng yêu
Bạn trai là Peter.
Bạn gái là Mary.
Unit 2: The alphabet - Bảng chữ cái
A. The alphabet song – Bài hát về bảng chữ cái
A B C D
E F G
H I J K
L M N O P
Q R S
T U V
W X Y and Z
Now I know my ABC. – Giờ thì tớ đã biết bảng chữ cái rồi.
Next time won’t youl sing with me ? - Lần sau cậu sẽ hát với
tớ chứ ?
B.Let’s practice. ( Em hãy thực hành. )
1. ABCD ABCD ABCD
CBDA CADB DCAB
2. EFG EFG EFG FEG
GFE EGF EEG GGF
3. HIJK HIJK HIJK
KIHJ HKJI IHJK KIHJ
4. LMNOP LMNOP
OPLMN MNLPO PLNMO

cô giáo
chấm.
1. Ôn lại bài 1
( Nói 5 lần mỗi ngày,, viết 1 lần )
2. Thực hành nói phần A,B,C.
( 5 lần mỗi ngày )
3. Thi IOE : Vòng 1, lớp 3.
Yêu cầu : Đạt 300
Nick :
Pass:
Kết quả :
4. Viết bảng 5 lần 2 câu sau :
How do you spell your name ?
That’s P-E-T-E-R.
5. Viết 2 câu trên 2 lần.
Unit 3 : Tell about yourself.
Hãy kể về bản thân mình.
A. Sing a song Hát một bài.
Listen to the music and clap your hands.
Hãy vỗ tay, hãy vỗ tay.
Lắng nghe tiếng nhạc và vỗ tay nào.
B. Reading- Đọc.
I.Read and translate into Vietnamese.
Đọc và dịch sang tiếng Việt.
Hello, everybody.
I’m Linda.
I’m nine years old .
Nice to meet you.
II.Translate into English Dịch sang tiếng anh
Xin chào tất cả

3. a. I’m Alan.
b. I’m Lili.
4. a. Nice to meet you.
b. Hello, Lili.
5. a. I’m four years old.
b. I’m five years old.
6. a. I’m eight years old.
b. I’m six years old.
II.Listen and fill in this form.
-Nghe và điền thông tin vào thẻ dưới đây.
B. Presentation - Thuyết trình
Tell about your self, please.
- Hãy giới thiệu về mình.
Comment - Nhận xét
Attention - Chú ý
Note - Điểm
D. Homework Bài tập về nhà.
3.Name :
Age :
1.Name :
Age :
2.Name :
Age :
4.Name :
Age :
5.Name :
Age :
1. Đứng thuyết trình trước gương 10 lần ( Tell about
yourself, please.)
Điểm thuyết trình do phụ huynh chấm bằng bút đỏ.( Con phải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status