ĐỀ TÀI:
Quản Lý Học Viên Trung
Tâm Ngoại Ngữ
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
lớp.
Nhân viên Trung tâm sẽ ghi nhận thông tin học viên , thu tiền và lập biên
lai học phí đồng thời hẹn ngày giờ để học viên đến thi xếp lớp.
Trước mỗi khóa học , thường có 3 đợt thi xếp lớp.Sau khi có kết quả
Giáo vụ sẽ tiến hành phân lớp. Với mỗi cấp lớp có thể có nhiều lớp để đảm bảo
mỗi lớp chỉ có 25 – 30 học viên.
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 3
Giáo viên tự ấn định ngày giờ thi kết thúc khóa học sau đó gửi cho nhân
viên Giáo vụ tổng hợp , xếp loại.Kết quả sẽ lưu trong hồ sơ của học viên. TT Ngoại Ngữ ABC
BIÊN LAI HỌC PHÍ
Họ và tên : …………………………………………
Ngày sinh :…………./……………/………………
Lớp :……………………………………………….
Số tiền thu :……………………… ………………
Ngày ………tháng……năm……….Người nộp tiền Người thu tiền
(Kí tên) (kí tên)
trên.
LOP (Lớp)
Mã lớp học (MaLop) :Thuộc tính khóa để phân biệt
giữa các lớp.
Tên lớp (TenLop) : Tên gọi ứng với mỗi mã trên
Sĩ số (SiSo) :Số Học viên trong lớp.
DOTTHI (Đơt thi)
Mã đợt thi (MaDotThi) : Thuộc tính khóa để phân
biệt các đợt thi với nhau.
Ngày thi (NgayThi)
Giờ thi (GioThi)
KHOAHOC (Khóa học)
Mã Khóa học (MaKhoaHoc) : Thuộc tính khóa
Năm học (NamHoc).
DIEMTHI ( Điểm Thi)
Điểm (Diem) : Số điểm của bài thi
HOSOHOCVIEN (Hồ sơ Học viên)
Mã Hồ sơ (MaHoSo) : Thuộc tính khóa phân biệt
cho từng Học viên
Điểm thi (DiemThi)
Xếp loại (XepLoai)
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 5
DIEMTHI (MaHocVien , MaDotThi , Diem)
HOSOHOCVIEN (MaHoSo , MaHocVien , MaLop ,
DiemThi , XepLoai)
2.3.1. Mô tả chi tiết các quan hệ
o Quan hệ ĐĂNG KÝ
DANGKY ( MaLop , MaHocVien , MaBienLai)
STT Thuộc tính Diễn giải
Kiểu DL Số Byte MGT
Loại DL Ràng buộc
1 MaLop Mã lớp C 10 B PK
2
MaHocVienMã học
viên
C
10
B
FK
Unicode
o Quan hệ BIÊN LAI
BIENLAI ( MaBienLai , ThanhTien , MaHocVien ,
MaLop)
STT Thuộc tính Diễn giải
Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
buộc
1
MaBienLai Mã Biên
lai
C 30 B PK
2
ThanhTien
Thành
tiền
S
20
B
3 MaHocVien
MaHocVien
Mã Học
viên
C
10
B
PK
2
TenHocVien
Tên Học
viên
C
10
B
Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1
MaCapLop
Mã Cấp
C
10
B
PK
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 10
lớp
2
TenCapLop Tên Cấp
Mã Loại
lớp
C
10
B
PK
2
TenLoaiLop
Tên Loại
lớp
C
10
B 3
MaKhoaHoc , TenLop , SiSo .
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL
Số Byte MGT Loại
DL
Ràng
buộc
1 MaLop
Mã Lớp
C
10
B
PK
2
MaCapLop Mã Cấp
Mã Khóa
học
C
5
B
5 TenLop Tên lớp C 10
6 SiSo Sĩ số S 5
Tổng cộng : 45 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 100
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 12
Số dòng tối đa : 200
Kích thước tối thiểu : 100 x 45 (byte)= 4.5 KB
Kích thước tối đa :200x 45 (byte ) = 9 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaLop , MaCapLop , MaLoạiLop , MaKhoaHoc :
Cố định , không Unicode
TenLop : Không cố định , Unicode
o Quan hệ KHÓA HỌC
KHOAHOC ( MaKhoaHoc , NamHoc)
S
5
B
Tổng cộng : 15 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 20
Số dòng tối đa : 100
Kích thước tối thiểu : 20 x 15 (byte)= 0.3 KB
Kích thước tối đa :100 x 15 (byte ) = 1.5 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaKhoaHoc: Cố định , không Unicode
o Quan hệ Loại Đọt thi
DOTTHI ( MaDotThi , MaKhoaHoc , NgayThi ,
GioThi)
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 13
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL
Số Byte MGT Loại
DL
10
B 3 NgayThi
Ngày thi
N
5
B
4 GioThi Giờ thi G 5 B
Tổng cộng : 30 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 200
Số dòng tối đa : 1000
Kích thước tối thiểu : 200 x 30 (byte)= 0.6 KB
Kích thước tối đa :1000 x 30 (byte ) = 3 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaDotThi: Cố định , không Unicode
MaKhoaHoc: Cố định , không Unicode
14
2
MaDotThi Mã Đợt
thi
C
10
B
3 Diem Điểm S 5 B
Tổng cộng : 25 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dòng tối đa : 10 000
Kích thước tối thiểu : 5000 x 25 (byte)= 125 KB
Kích thước tối đa :10 000 x 25 (byte ) = 250 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaHocVien : Cố định , không Unicode
MaDotThi: Cố định , không Unicode
o Quan hệ HỒ SƠ HỌC VIÊN
HOSOHOCVIEN (MaHoSo , MaHocVien , MaLop , DiemThi ,
Viên
C
10
B 3 MaLop
Mã Lớp
C
5
B
4 DiemThi Điểm thi S 5 B
5 XepLoai Xếp loại C 5
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 15
1 DiaChi Địa chỉ HOCVIEN
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 16
2 Diem Điểm DIEMTHI , HOSOHOCVIEN
3 GioHoc Giờ học LOAILOP
4 GioThi Giờ thi DOTTHI
5 MaBienLai Mã biên lai BIENLAI
6 MaCapLop Mã cấp lớp CAPLOP , LOP
7 MaDotThi Mã đợt thi DIEMTHI , DOTTHI
8 MaKhoaHoc Mã Khóa học DOTTHI , KHOAHOC
9 MaHocVien Mã Học viên HOCVIEN , BIENLAI , DIEMTHI,
HOSOHOCVIEN.
10 MaHoSo Mã hồ sơ HOSOHOCVIEN
10 MaLoaiLop Mã Loại lớp LOAILOP , LOP.
11 MaLop Mã lớp LOP , DANGKY , BIENLAI,
HOSOHOCVIEN
12 NgayThi Ngày thi DOTTHI
13 NamHoc Năm học KHOAHOC
14 NgayHoc Ngày học LOAILOP
15 NgaySinh Ngày sinh HOCVIEN
16 SiSo Sĩ số LOP
17 TenCapLop Tên Cấp lớp CAPLOP
18 ThanhTien Thành tiền BIENLAI
19 TenLop Tên lớp LOP
20 TenLoaiLop Tên Loại lớp LOAILOP
21 TenHocVien Tên Học viên HOCVIEN
+ Menu Trợ Giúp
2.4.2. Mô tả các Form
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 19
+ Form Đăng Nhập
- Mô tả chi tiết :
Tên Đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm
liên
quan
+ Form đăng ký Thông tin của Học viên
- Mô tả chi tiết:
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 21
Tên đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ liệu Mục
đích
Hàm liên quan Giá trị
Default
Họ va
tên
TextBox Kí tự Nhập từ
Keyboard
Lấy
thông tin
thông tin
nào đó
của HV
Repair_data();
Xuat
Bien Lai
Button In Biên
lai
Print_report();
Thoat Button Thoát
Khỏi
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 22
màn
hình
đăng ký TT Ngoại Ngữ ABC
BIÊN LAI HỌC PHÍ
Họ và tên : …………………………………………
Mã số
hoc
vien
can xoa
TextBox Nhập từ
Keyboard
Tìm trong
CSDL
NULL
Xoa Button Xóa hết
thông tin
trong
CSDL
Search_remove()Thoat Button Thoát khỏi
màn hình
xóa HV
Exit(); Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 24
+ Form Tìm điểm theo tên
Exit();
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 25
Kết quả Label Xuất kết
quả trên
đây
Show_data();
+Form tìm theo mã số
- Mô tả chi tiết
Tên Đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Default
Mã số
hoc vien
TextBox Nhập từ