Ôn tập sinh học nâng cao lớp 9 và 12: Các công thức toán - Pdf 15

Ôn t p sinh h c năng cao 9 + 12ậ ọ
CÁC CÔNG TH C TÍNH TOÁNỨ
PH N I . C U TRÚC ADNẦ Ấ
I . Tính s nuclêôtit c a ADN ho c c a gen ố ủ ặ ủ
1. Đ i v i m i m ch c a gen :ố ớ ỗ ạ ủ
- Trong ADN , 2 m ch b sung nhau , nên s nu và chi u dài c a 2 m ch b ng nhau .ạ ổ ố ề ủ ạ ằ
A
1
+ T
1
+ G
1
+ X
1
= T
2
+ A
2
+ X
2
+ G
2
=
2
N
- Trong cùng m t m ch , A và T cũng nh G và X , không liên k t b sung nên không nh t thi t ph i b ngộ ạ ư ế ổ ấ ế ả ằ
nhau . S b sung ch có gi a 2 m ch : A c a m ch này b sung v i T c a m ch kia , G c a m ch này bự ổ ỉ ữ ạ ủ ạ ổ ớ ủ ạ ủ ạ ổ
sung v i X c a m ch kia . Vì v y , s nu m i lo i m ch 1 b ng s nu lo i b sung m ch 2 .ớ ủ ạ ậ ố ỗ ạ ở ạ ằ ố ạ ổ ạ
A
1
= T

2
G =X = G
1
+ G
2
= X
1
+ X
2
= G
1
+ X
1
= G
2
+ X
2
Chú ý :khi tính t l % ỉ ệ
%A = % T =
=
+
2
2%1% AA
2
2%1% TT +
= …
%G = % X =
=
+
2

2
N
nuclêôtit, đ dài c a 1 nu là 3,4 Aộ ủ
0
l =
2
N
. 3,4A
0
=> N=
4,3
2lx
Đ n v th ng dùng : ơ ị ườ
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 1 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ
Ôn t p sinh h c năng cao 9 + 12ậ ọ
• 1 micrômet = 10
4
angstron ( A
0
)
• 1 micrômet = 10
3
nanômet ( nm)
• 1 mm = 10
3
micrômet = 10
6
nm = 10
7
A

)
Ngoài các liên k t hoá tr n i gi a các nu trong gen thì trong m i nu có 1 lk hoá tr g n thành ph n c aế ị ố ữ ỗ ị ắ ầ ủ
H
3
PO
4
vào thành ph n đ ng . Do đó s liên k t hoá tr Đ – P trong c ADN là :ầ ườ ố ế ị ả
HT
Đ-P
= 2(
2
N
- 1 ) + N = 2 (N – 1)
PH N II. C CH T NHÂN ĐÔI C ADNẦ Ơ Ế Ự Ủ
I . TÍNH S NUCLÊÔTIT T DO C N DÙNG Ố Ự Ầ
1.Qua 1 l n t nhân đôi ( t sao , tái sinh , tái b n ) ầ ự ự ả
+ Khi ADN t nhân đôi hoàn toàn 2 m ch đ u liên k t các nu t do theo NTBS : Aự ạ ề ế ự
ADN
n i v i Tố ớ
T do ự

ng c l i ; Gượ ạ
ADN
n i v i X ố ớ
T do ự
và ng c l i . Vì vây s nu t do m i lo i c n dùng b ng s nu mà lo i nóượ ạ ố ự ỗ ạ ầ ằ ố ạ
b sungổ
A
td
=T

thành hoàn toàn t nu m i c a môi tr ng n i bào .ừ ớ ủ ườ ộ
S ADN con có 2 m ch đ u m i = 2ố ạ ề ớ
x
– 2
+ Tính s nu t do c n dùngố ự ầ :
- S nu t do c n dùng thì ADN tr i qua x đ t t nhân đôi b ng t ng s nu sau cùng coup trong cácố ự ầ ả ợ ự ằ ổ ố
ADN con tr s nu ban đ u c a ADN m ừ ố ầ ủ ẹ
• T ng s nu sau cùng trong trong các ADN con : N.2ổ ố
x
• S nu ban đ u c a ADN m :N ố ầ ủ ẹ
Vì v y t ng s nu t do c n dùng cho 1 ADN qua x đ t t nhân đôi :ậ ổ ố ự ầ ợ ự


N
td
= N .2
x
– N = N( 2
X
-1)
- S nu t do m i lo i c n dùng là:ố ự ỗ ạ ầ


A
td
=

T
td
= A( 2


T
td
= A( 2
X
-2)


G
td hoàn toàn m i ớ
=

X
td
= G( 2
X
2)
II .TÍNH S LIÊN K T HIĐRÔ ; HOÁ TR Đ- P Đ C HÌNH THÀNH HO C B PHÁ V Ố Ế Ị ƯỢ Ặ Ị Ỡ
1. Qua 1 đ t t nhân đôi ợ ự
a. Tính s liên k t hiđrôb phá v và s liên k t hiđrô đ c hình thànhố ế ị ỡ ố ế ượ
Khi ADN t nhân đôi hoàn toàn :ự
- 2 m ch ADN tách ra , các liên k t hiđrô gi a 2 m ch đ u b phá v nên s liên k t hiđrô b phá vạ ế ữ ạ ề ị ỡ ố ế ị ỡ
b ng s liên k t hiđrô c a ADN ằ ố ế ủ
H b đ t = H ị ứ
ADN

- M i m ch ADN đ u n i các nu t do theo NTBS b ng các liên k t hiđrô nên s liên k t hiđrô đ cỗ ạ ề ố ự ằ ế ố ế ượ
hình thành là t ng s liên k t hiđrô c a 2 ADN con ổ ố ế ủ
H hình thành = 2 . H
ADN

- Trong t ng s m ch đ n c a các ADN con còn có 2 m ch cũ c a ADN m đ c gi l i ổ ố ạ ơ ủ ạ ủ ẹ ượ ữ ạ
- Do đó s m ch m i trong các ADN con là 2.2ố ạ ớ
x
- 2 , vì vây t ng s liên k t hoá tr đ c hình thànhổ ố ế ị ượ
là :
-

HT hình thành = (
2
N
- 1) (2.2
x
– 2) = (N-2) (2
x
– 1)
III. TÍNH TH I GIAN SAO MÃ Ờ
Có th quan ni m s liên k t các nu t do vào 2 m ch c a ADN là đ ng th i , khi m ch này ti p nhânể ệ ự ế ự ạ ủ ồ ờ ạ ế
và đóng góp d c bao nhiêu nu thì m ch kia cũng liên k t đ c bay nhiêu nu ượ ạ ế ượ
T c đ t saoố ộ ự : S nu d c ti p nh n và li n k t trong 1 giây ố ượ ế ậ ế ế
1. Tính th i gian t nhân đôi (t saoờ ự ự )
Th i gian đ 2 m ch c a ADN ti p nh n và kiên k t nu t do ờ ể ạ ủ ế ậ ế ự
- Khi bi t th i gian đ ti p nh n và l iên k t trong 1 nu là dt , th i gian t sao d c tính là :ế ờ ể ế ậ ế ờ ự ượ
TG t sao = dt . ự
2
N
- Khi bi t t c đ t sao (m i giây liên k t đ c bao nhiêu nu )thì th i gian t nhân đôi c a ADNế ố ộ ự ỗ ế ượ ờ ự ủ
là :
TG t sao = ự N : t c đ t sao ố ộ ự
PH N III . C U TRÚC ARN Ầ Ấ
I.TÍNH S RIBÔNUCLÊÔTIT C A ARN :Ố Ủ

. 300 đvc
III. TÍNH CHI U DÀI VÀ S LIÊN K T HOÁ TR Đ – P C A ARN Ề Ố Ế Ị Ủ
1 Tính chi u dài :ề
- ARN g m có m ch rN ribônu v i đ dài 1 nu là 3,4 Aồ ạ ớ ộ
0
. Vì v y chi u dài ARN b ng chi u dàiậ ề ằ ề
ADN t ng h p nên ARN đó ổ ợ
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 4 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ
Ôn t p sinh h c năng cao 9 + 12ậ ọ
- Vì v y ậ L
ADN
=

L
ARN
= rN . 3,4A
0
=
2
N
. 3,4 A
0
2 . Tính s liên k t hoá tr Đ –P:ố ế ị
+ Trong chu i m ch ARN : 2 ribônu n i nhau b ng 1 liên k t hoá tr , 3 ribônu n i nhau b ng 2 liên k tỗ ạ ố ằ ế ị ố ằ ế
hoá tr …Do đó s liên k t hoá tr n i các ribônu trong m ch ARN là rN – 1 ị ố ế ị ố ạ
+ Trong m i ribônu có 1 liên k t hoá tr g n thành ph n axit Hỗ ế ị ắ ầ
3
PO
4
vào thành ph n đ ng . Do đó s liênầ ườ ố

rA
td
= T
g c ố
; rU
td
= A
g cố
rG
td
= X
g cố ;
rX
td
= G
g cố
+ S ribônu t do các lo i c n dùng b ng s nu c a 1 m ch ADN ố ự ạ ầ ằ ố ủ ạ
rN
td
=
2
N
2. Qua nhi u l n sao mã ( k l n ) ề ầ ầ
M i l n sao mã t o nên 1 phân t ARN nên s phân t ARN sinh ra t 1 gen b ng s l n sao mãỗ ầ ạ ử ố ử ừ ằ ố ầ
c a gen đó .ủ
S phân t ARN = S l n sao mã = K ố ử ố ầ
+ S ribônu t do c n dùng là s ribônu c u thành các phân t ARN . Vì v y qua K l n sao mã t oố ự ầ ố ấ ử ậ ầ ạ
thành các phân t ARN thì t ng s ribônu t do c n dùng là:ử ổ ố ự ầ

rN

có s ribônu t do lo i khác thì s l n sao mã ph i là c s chung gi a só ribônu t do m i lo i c n dùngố ự ạ ố ầ ả ướ ố ữ ự ỗ ạ ầ
v i s nu lo i b sung c a m ch g c ớ ố ạ ổ ủ ạ ố
II. TÍNH S LIÊN K T HIĐRÔ VÀ LIÊN K T HOÁ TR Đ – P :Ố Ế Ế Ị
1 . Qua 1 l n sao mã :ầ
a. S liên k t hidro :ố ế
H đ t = H ứ
ADN

H hình thành = H
ADN
=> H đ t = H hình thành = H ứ
ADN
b. S liên k t hoá tr :ố ế ị
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 5 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ
Ôn t p sinh h c năng cao 9 + 12ậ ọ
HT hình thành = rN – 1
2. Qua nhi u l n sao mã ( K l nề ầ ầ ) :
a. T ng s liên k t hidrô b phá v ổ ố ế ị ỡ

H phá v = K . H ỡ
b. T ng s liên k t hoá tr hình thành :ổ ố ế ị

HT hình thành = K ( rN – 1)
III. TÍNH TH I GIAN SAO MÃ :Ờ
* T c đ sao mãố ộ : S ribônu đ c ti p nh n và liên k t nhau trong 1 giây .ố ượ ế ậ ế
*Th i gian sao mã : ờ
- Đ i v i m i l n sao mãố ớ ỗ ầ : là th i gian đ m ch g c c a gen ti p nh n và liên k t các ribônu t doờ ể ạ ố ủ ế ậ ế ự
thành các phân t ARN ử
+ Khi bi t th i gian đ ti p nh n 1 ribônu là dt thì th i gian sao mã là :ế ờ ể ế ậ ờ
TG sao mã = dt . rN

S a amin c a phân t prôtêin (a.amin prô hoàn ch nh )= ố ủ ử ỉ
3.2
N
- 2 =
3
rN
- 2
II. TÍNH S LIÊN K T PEPTITỐ Ế
- S liên k t peptit hình thành = s phân t Hố ế ố ử
2
O t o ra ạ
- Hai a amin n i nhau b ng 1 liên k t péptit , 3 a amin có 2 liên k t peptit …… chu i polipeptit có mố ằ ế ế ỗ
là a amin thì s liên k t peptit là :ố ế
S liên k t peptit = m -1 ố ế
III. TÍNH S CÁCH MÃ HÓA C A ARN VÀ S CÁCH S P Đ T A AMIN TRONG CHU IỐ Ủ Ố Ắ Ặ Ỗ
POLIPEPTIT
Các lo i ạ a amin và các b ba mã hoá: Có 20 lo i a amin th ng g p trong các phân t prôtêin nh sau :ộ ạ ườ ặ ử ư
1) Glixêrin : Gly 2) Alanin : Ala 3) Valin : Val 4 ) L xin : Leu ơ
5) Izol xin : Ile ơ 6 ) Xerin : Ser 7 ) Treonin : Thr 8 ) Xistein : Cys
9) Metionin : Met 10) A. aspartic : Asp 11)Asparagin : Asn 12) A glutamic : Glu
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 6 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ
Ôn t p sinh h c năng cao 9 + 12ậ ọ
13) Glutamin :Gln 14) Arginin : Arg 15) Lizin : Lys 16) Phenilalanin :Phe
17) Tirozin: Tyr 18) Histidin : His 19) Triptofan : Trp 20) Prôlin : pro
B ng b ba m t mã ả ộ ậ
U X A G
U
U U U
U U X phe
U U A

X G U
X G X
X G A Arg
X G G
U
X
A
G
A
A U A
A U X He
A U A
A U G * Met
A X U
A X X Thr
A X A
A X G
A A U Asn
A A X
A A A
A A G Lys
A G U
A G X Ser
A G A
A G G Arg
U
X
A
G
G

S a amin t do c n dùng : S aaố ự ầ ố
td
=
3.2
N
- 1 =
3
rN
- 1
• Khi r i kh i ribôxôm , trong chu i polipeptit không còn a amin t ng ng v i mã m đ u .Do đó ,ờ ỏ ỗ ươ ứ ớ ở ầ
s a amin t do c n dùng đ c u thành phân t prôtêin ( tham gia vào c u trúc prôtêin đ th c hi nố ự ầ ể ấ ử ấ ể ự ệ
ch c năng sinh h c ) là : ứ ọ
S a amin t do c n dùng đ c u thành prôtêin hoàn ch nh :ố ự ầ ể ấ ỉ
S aaố
p
=
3.2
N
- 2 =
3
rN
- 2
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 7 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ
Ôn t p sinh h c năng cao 9 + 12ậ ọ
2 ) Gi i mã t o thành nhi u phân t prôtêin :ả ạ ề ử
• Trong quá trình gi i mã , t ng h p prôtêin , m i l t chuy n d ch c a ribôxôm trên mARN s t oả ổ ợ ỗ ượ ể ị ủ ẽ ạ
thành 1 chu i polipeptit .ỗ
- Có n riboxomchuy n d ch qua mARN và không tr l i là có n l t tr t c a ribôxôm . Do đó sể ị ở ạ ượ ượ ủ ố
phân t prôtêin ( g m 1 chu i polipeptit ) = s l t tr t c a ribôxôm .ử ồ ỗ ố ượ ượ ủ
- M t gen sao mã nhi u l n, t o nhi u phân t mARN cùng lo i . M i mARN đ u có n l tộ ề ầ ạ ề ử ạ ỗ ề ượ

• S phân t n c đ c gi i phóng trong quá trình gi i mãt o 1 chu i polipeptit là ố ử ứơ ượ ả ả ạ ỗ
S phân t Hố ử
2
O gi i phóng = ả
3
rN
- 2
• T ng s phân t n c đ c gi i phóng trong quá trình t ng h p nhi u phân t protein (m i phânổ ố ử ướ ượ ả ổ ợ ề ử ỗ
t protein là 1 chu i polipeptit ) .ử ỗ

H
2
O gi i phóng = s phân t prôtêin . ả ố ử
3
rN
- 2
• Khi chu i polipeptit r i kh i riboxom tham gia ch c năng sinh h c thì axit amin m đ u tách ra 1ỗ ờ ỏ ứ ọ ở ầ
m i liên k t peptit v i axit amin đó không còn ố ế ớ s liên k t peptit th c s t o l p đ c là ố ế ự ự ạ ậ ượ
3
rN
-3 =
s aaố
P
-1 . vì v y t ng s liên k t peptit th c s hình thành trong các phân t protein là :ậ ổ ố ế ự ự ử

peptit = T ng s phân t protein . (ổ ố ử
3
rN
- 3 ) = S P(s aaố ố
P

2. Th i gian t ng h p 1 phân t protein (phân t protein g m 1 chu i polipeptit ) ờ ổ ợ ử ử ồ ỗ
- Khi riboxom tr t qua mã k t thúc, r i kh i mARN thì s t ng h p phân t protein c aượ ế ờ ỏ ự ổ ợ ử ủ
riboxom đó đ c xem là hoàn t t. Vì v y th i gian hình thành 1 phân t protein cũng là th i gian riboxomượ ấ ậ ờ ử ờ
tr t h t chi u dài mARN ( t đ u n đ n đ u kia ) .ượ ế ề ừ ầ ọ ế ầ
t =
t
l
3. Th i gian m i riboxom tr t qua h t mARN ( k t lúc ribôxôm 1 b t đ u tr tờ ỗ ượ ế ể ừ ắ ầ ượ )
G i ọ ∆t : kho ng th i gian ribôxôm sau tr t ch m h n ribôxôm tr c ả ờ ượ ậ ơ ướ
- Đ i v i RB 1 : t ố ớ
- Đ i v i RB 2 : t + ố ớ ∆t
- Đ i v i RB 3 : t + 2ố ớ ∆t
- T ng t đ i v i các RB còn l i ươ ự ố ớ ạ
VI. TÍNH S A AMIN T DO C N DÙNG Đ I V I CÁC RIBÔXÔM CÒN TI P XÚC V IỐ Ự Ầ Ố Ớ Ế Ớ
mARN
T ng s a amin t do c n dùng đ i v i các riboxom có ti p xúc v i 1 mARN là t ng c a các dãy polipeptiổ ố ự ầ ố ớ ế ớ ổ ủ
mà m i riboxom đó gi i mã đ c : ỗ ả ượ

aa
td
= a
1
+ a
2
+ ……+ a
x
Trong đó : x = s ribôxôm ; aố
1 ,
a
2

 F1 ( 1 : 1) F Đây là k t qu c a phép lai phân tích mà cá th mang tính tr ng tr i có ki u gen dế ả ủ ể ạ ộ ể ị
h p. ( Aa x aa )ợ
  T l (1:1) ỉ ệ ệ Có 2 t h p. V y = 2 gt x 1 gt ổ ợ ậ ậ ( Aa x aa )
 F1 ( 3:1) F P đ u d h p ( Aa x Aa)ề ị ợ
  T l ( 3:1) ỉ ệ ệ có 4 t h p ổ ợ ợ ♂ 2 gt x ♀ 2 gt ( Aa x Aa)
 F1 đ ng tính trung gian ồ ồ P thu n ch ng t ng ph n và cá th mang tính tr ng tr i là tr i khôngầ ủ ươ ả ể ạ ộ ộ
hoàn toàn.
 F1 ( 1:2:1) F P đ u d h p và cá th mang tính tr ng tr i là tr i không hoàn toàn.ề ị ợ ể ạ ộ ộ
II/ LAI HAI C P TÍNH TR NG:Ặ Ạ
1. T ki u gen và ki u hình P ừ ể ể ở ở ki u gen và ki u hình P.ể ể ở
2. T s l ng ki u hình đ i con ừ ố ượ ể ở ờ ờ ki u gen và ki u hình Pể ể ở
 Xét t ng c p tính tr ng: ừ ặ ạ
 Th ng kê s li u thu đ c và đ a v t lố ố ệ ượ ư ề ỉ ệ
 Xác đ nh tr i - l n.ị ộ ặ
 Quy c gen. ướ
 Xác đ nh ki u gen c a t ng c p.ị ể ủ ừ ặ
 Xác đ nh ki u gen c a Pị ể ủ
 Vi t s đ lai.ế ơ ồ
3. T t l ki u hình đ i con ừ ỉ ệ ể ở ờ ờ ki u gen và ki u hình Pể ể
 F1 ( 9:3:3:1) F 16 t h p ổ ợ ợ 4gt x 4 gt . Đ cho 4 lo i giao t ể ạ ử ử d h p 2 c p gen ( AaBb )ị ợ ặ ặ
( AaBb x AaBb )
( ( 9:3:3:1) ( 3:1) x ( 3:1) ( Aa x Aa) x ( Bb x Bb) ( AaBb x AaBb )
 F1 ( 3:3:1:1) F 8 t h p ổ ợ ợ 4gt x 2gt. ( AaBb x Aabb ) hay ( AaBb x aaBb )
( 3:3:1:1) ( 3:1) x ( 1:1) ( Aa x Aa) x ( Bb x bb) ( AaBb x Aabb )
 F1(1:1:1:1) F Đây là k t qu c a phép lai phân tích mà cá th mang tính tr ng tr i có ki uế ả ủ ể ạ ộ ể
gen d h p 2 c p tính tr ng. ị ợ ặ ạ ạ ( AaBb x aabb )
(1:1:1:1) ( 1:1) x ( 1:1) ( Aa x aa) x ( Bb x bb) ( AaBb x aabb )
(1:1:1:1) 4 t h p ổ ợ ợ 2gt x 2gt Tuỳ vào ki u hình Pể ở
ở (1:1:1:1) 4 t h p ổ ợ ợ 4gt x 1gt ( AaBb x aabb )
III/ DI TRUY N LIÊN K T:Ề Ế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status