Đề cương học kỳ I - Vật lí 11- GV: Ngô Văn Tân – Trường THPT Cần Thạnh
Chương I Điện trường. Cường độ điện trường
Vấn đề Biểu thức stt Giải thích Ghi chú
Lực điện giữa 2
điện tích điểm
đứng yên
2
21
||
.
r
qq
kF
ε
=
1 F: độ lớn lực điện (N)
q
1
,q
2
: giá trị 2điện tích (C)
r: khoảng cách 2 điện tích (m)
ε
: hằng số điện môi
k = 9.10
9
2
2
C
Nm
1≥
điện tích điểm
gây ra ở một
điểm
Có 3 bước giải
- Tính E
1
,E
2
- Vẽ
EEE ,,
21
- Tính E
B1: dụng công thức 2
B2: vẽ
,,
21
EE
Dùng quy tắc : “Dương hướng đi-
âm hướng về”
Vẽ theo quy tắc hình bình hành
B3:
α
cos2
21
2
2
2
1
EEEEE ++=
( )
3
’
A: công của lực điện (J)
q: giá trị điện tích (C)
d.: hình chiếu của đường đi trên 1
đường sức (m)
MN: độ dài đường đi (m)
α là góc giữa hướng
đường đi M đến N và
hướng đường sức
q>0 di chuyển dọc
đường sức thì α=0
q<0 di chuyển dọc
đường sức thì α=180
0
Thế năng của một
điện tích điểm q
đặt tại M
NM
N
M
WWW
−=
4
Liên hệ công của
lực điện và độ
giảm thế năng
NM
N
M
=
6
7
NM
N
M
UU
−=
V
mốc
=0
Liên hệ E và U
EdU =
8 d: hình chiếu đường đi trên đường
sức (m)
A=qU=qEd
Điện dung của tụ
điện
Công thức tính
điện dung của tụ
điện phẳng
Tụ ghép nối tiếp
Tụ ghép song
U
Q
C =
d
S
C
π
111
21
+++=
n
CCCC
+++=
21
11
n
n
UUU
QQQQ
===
+++=1
21
Năng lượng điện
trường của tụ
điện
C
QQUCU
W
222
22
===
Các câu hỏi lý thuyết trọng tâm chương Ivà yêu cầu bài tập
Câu hỏi Yêu cầu bài tập tự luận
tĩnh điện giữa chúng sẽ ntn?
4. Tính lực tương tác giữa 1proton và 1electron, biết rằng khoảng cách giữa 2điện tích điểm đó là 5.10
-9
cm.
Hãy cho biết đó là lực hút hay lực đẩy?
5. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
C và 4.10
-7
C tác dụngvới nhau 1 lực 0,1N trong chân không. Khoảng
cách giữa chúng=?
6. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng r = 2cm. Lực đẩy giữa chúng là
F=1,6.10
-4
(N) thì độ lớn giữa các điện tích =?
7. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r thì lực đẩy giữa chúng là F
1
=
1,6.10
-4
N . Tính r biết q
1
=q
2
= 2.10
-7
C
8. ** Hai điện tích q
1
và q
- vẽ hình và biểu diễn lực
- xét 2 TH { các điện tích đều dương; 2điện tích trái dấu }
- Áp dụng quy tắc hình bình hành để tính độ lớn lực điện do 2 điện tích q
1
,q
2
tác dụng lên q
3
-Áp dụng tính toán: a = 4 cm, b = 6 cm, q
3
= |q
2
| = |q
1
| = = 2.10
-6
C
10.
**
Hai điện tích dương q
1
, q
2
đặt cố định trong không khí cách nhau một đoạn a. Đặt thêm 1điện tích q tại
một điểm trên đường thẳng nối hai điện tích q
1
,q
2
sao cho q nằm cân bằng. Tìm vị trí đặt q, từ kết quả
trên em có nhận xét gì về dấu và độ lớn của điện tích q
1
= q
2
= 5.10
-16
(C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm)
trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn =?
16. Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
(C), q
2
= - 5.10
-9
(C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ
lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q
1
5 (cm), cách q
2
15 (cm) =?
17. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5 (nC) và q
2
= - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không
khí. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn =?
18. Một điện tích q = 10
-7
(C) đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của
. Áp dụng q = 2C, A = 6J
26.
**
Một electron chuyển động với vận tốc đầu v
0
ở sát bản âm trong điện trường đều E =10
3
v/m giữa hai
bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, cách nhau 1cm. Tính động năng của electron khi nó đập vào bản
dươngHD: Áp dụng định lý độ biến thiên động năng { áp dụng với v
0
tùy ý }
27.
**
Phải truyền cho một electron với vận tốc đầu v
0
bằng bao nhiêu ở sát bản dương trong điện trường đều
E =10
3
v/m giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, cách nhau 1cm sao cho khi electron vừa đến bản
âm thì dừng lại.
28. Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện =?
29. Vẽ sơ đồ bộ tụ điện gồm 2a tụ ghép nối tiếp(ghép song song). Tính điện dung của bộ tụ điện đó.
Áp dụng: C
1
= 20 pF, C
2
= 10 pF
30. *Hai tụ điện có điện dung C
1
q
A
lucla
=
ξ
13
ξ
: suất điện động (V)
A
lucla
: công của lực lạ
q: độ lớn điện tích (C)
Lực là làm di
chuyển q bên
trong nguồn
Điện năng tiêu
thụ của đoạn
mạch
UItqUA ==
14
Công suất điện
của một đoạn
mạch
UI
t
A
P
==
15
Nhiệt lượng
Công của
nguồn điện
tIqA
ng
ξξ
==
17
Công suất của
nguồn điện
I
t
A
P
ng
ng
ξ
==
17
’
Hiệu suất của
nguồn điện
ξ
N
U
H
=
18 H tính bằng % Nếu mạch ngoài
chỉ gồm điện trở
thì
dòng điện
trong mạch
chính
bN
b
rR
I
+
=
ξ
21
R
N
+ r Điện trở toàn mạch kín Khi có bộ nguồn
Điện trở của
dây đồng chất
tiết diện đều
S
l
R
ρ
=
ρ: điện trở suất (Ωm)
l: chiều dài dây dẫn (m)
S: tiết diện dây dẫn (m
2
)
Các điện trở
mắc nối tiếp
++=
UUU
III
Nếu R
1
//R
2
=>
21
21
12
RR
RR
R
+
=
Bộ nguồn nối
tiếp
Bộ nguồn song
song21
21
++=
++=
rrr
b
b
1. Đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (
Ω
) mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 300 (
Ω
), điện trở toàn mạch =?
2. Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai
đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1
=?
3. Đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (
Ω
) mắc song song với điện trở R
2
= 300 (
Ω
), điện trở toàn mạch =?
4. Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (
Ω
10. ** Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R
1
= 2 (
Ω
) và R
2
= 8 (
Ω
), khi
đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện =?
11.
**
Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị=?
Học không chỉ đơn thuần là học. Học phải tư duy-vận dụng-sáng tạo.
Ngô Văn Tân
Đề cương học kỳ I - Vật lí 11- GV: Ngô Văn Tân – Trường THPT Cần Thạnh
12.
**
Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R
1
= 3 (
Ω
) đến R
2
= 10,5 (
Ω
) thì hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó =?
13.
).
Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (
Ω
).
Cường độ dòng điện ở mạch ngoài =?
18. ** Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng song song hoặc nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất
tiêu thụ của chúng =?
19. * Một ấm điện có hai dây dẫn R
1
và R
2
để đun nước. Nếu dùng dây R
1
thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời
gian t
1
= 10 (phút). Còn nếu dùng dây R
2
thì nước sẽ sôi sau thời gian t
2
= 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây
mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian =?
Học không chỉ đơn thuần là học. Học phải tư duy-vận dụng-sáng tạo.
Ngô Văn Tân
R
Hình 2.46
Đề cương học kỳ I - Vật lí 11- GV: Ngô Văn Tân – Trường THPT Cần Thạnh
Chương III Dòng điện trong các môi trường
Vấn đề Biểu thức stt Giải thích Ghi chú
αξ
27
ξ
: suất nhiệt điện động (V)
21
,TT
: Nhiệt độ 2 mối hàn
T
α
: hệ số nhiệt điện động (V.K
-1
)
Công thức
Fa_ra_day
Khối lượng
lớp mạ trên
vật
Itq
nF
AIt
m
=
=
.
dSVm
ρρ
==
28
29
I: cường độ dòng điện qua bình
- Nêu hiện tượng nhiệt điện là gì?
- Hiện tượng siêu dẫn điện là gì? Đặc điểm/
- Nêu bản chất của dòng điện trong chất điện phân
- Mô tả hiện tượng dương cực tan
- Định luật Fa-ra-day về điện phân: phát biểu và các biểu thức
- Nêu một số ứng dụng của hiện tượng điện phân
- Nêu bản chất dòng điện trong chất khí
- Nêu điều kiện tạo ra tia lửa điện
- Vận dụng định luật Fa-ra-day để giải
các bài tập đơn giản về hiện tượng
điện phân
Các câu hỏi tham khảo
1. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50
0
C, có điện trở suất α = 4,1.10
-3
K
-1
. Điện trở của sợi dây đó ở 100
0
C =?
2. Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120Ω ở nhiệt độ 20
0
C, điện trở của sợi dây đó ở 179
0
C là 204Ω.
Điện trở suất của nhôm =?
3. Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ nào?
4. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện
chỉ xảy ra khi nào?
đó =?
8. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO
3
, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A).
Cho A
Ag
=108 (đvc), n
Ag
= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây =?
9. **Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (Ω),
được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (Ω). Khối lượng Cu bám vào catốt
trong thời gian 5 h có giá trị =?
10. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO
4
, có anôt bằng Cu. Biết rằng đương lượng
hóa của đồng
7
10.3,3.
1
−
==
n
A
F
k
kg/C. Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện tích chuyển qua
bình phải bằng=?
11. * Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U