Chủ đề: Nhận biết các chất .Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 9 - Pdf 15

Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
CHỦ ĐỀ: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
I. Phương pháp:
* Ph ương pháp vật lí: màu sắc, độ tan, nhiệt độ nóng chảy, từ tính, mùi, vị
* Phương pháp hóa học:
+ Trích các chất cần nhận biết thành các mẫu thử riêng biệt.
+ Cho thuốc thử đặc trưng vào các mẫu thử để quan sát hiện tượng, nhận ra dấu hiệu của phản ứng ->
kết luận về chất.
+ Viết PTHH để minh họa.
* Một số thuốc thử thường dùng:
Chất cần
nhận biết
Thuốc thử Hiện tượng
Axit Quì tím Quì tím hóa đỏ
Dd kiềm Quì tím Quì tím hóa xanh
Dd Phenolphtalein không màu Phenolphtalein đỏ hồng
-Cl Dd AgNO
3
AgCl ↓ trắng, hóa đen ngoài không khí
-Br // AgBr↓ vàng nhạt
-I // AgI↓ vàng sậm
Hồ tinh bột Xanh tím

PO
4
AgNO
3
Ag
3
PO
4

2
↑làm đục nước vôi trong
-HCO
3
// //
=SiO
3
// H
2
SiO
3
↓ keo trắng
-NO
3
H
2
SO
4
đặc, nóng + Vụn Cu Dd màu xanh lam, NO
2
↑nâu đỏ
-ClO
3
Nung có xúc tác MnO
2
O
2
↑, làm cháy tàn đóm đỏ
-NH
4

2
S PbS ↓ đen
Na Đốt Ngọn lửa màu vàng
K // Ngọn lửa tím hồng
Ca // Ngọn lửa đỏ da cam
H
2
// Ngọn lửa xanh nhạt, nổ nhỏ, tạo H
2
O
Cl
2
Nước Brôm (màu nâu) Nước Brom mất màu
NH
3
(khai) Quì tím ẩm Quì tím hóa xanh
H
2
S Pb(NO
3
)
2
hoặc Cu(NO
3
)
2
(H
2
S có mùi trứng thối) PbS↓ hoặc CuS ↓đen
SO

*** Thuốc thử không giới hạn: (Giải theo phương pháp chung)
Bài 1. Trong một bình chứa hỗn hợp khí : CO, CO
2
, SO
2
, SO
3
và H
2
. Trình bày phương pháp
hoá học để nhận biết từng khí.
- Cho hỗn hợp khí qua bình đựng dung dịch BaCl
2
dư, nếu có kết tủa trắng: hỗn hợp có SO
3
.
SO
3
+ H
2
O + BaCl
2
= BaSO
4
↓ + 2 HCl
(Các khí khác không phản ứng với BaCl
2
)
- Khí còn lại cho qua nước vôi trong, dư, lúc đó.
CO

SO
4
= CaSO
4
+ H
2
O + CO
2

CaSO
3
+ H
2
SO
4
= CaSO
4
+ H
2
O + SO
2

- Cho khí bay ra đi qua bình đựng brom dư thấy brom nhạt màu do:
SO
2
+ H
2
O + Br
2
= 2HBr + H

)
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, MgSO
4
, FeCl
2
, NaAlO
2
,
(NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
CO
3
.
Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự. Cho dung
dịch Ba(OH)
2
từ từ tới dư vào các dung dịch trên:
- Cốc có kết tủa trắng sau tan dần là Al(NO
3

3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Fe(OH)
3
+ 3BaCl
2

Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
- Cốc có kết tủa trắng không tan là MgSO
4
và Na
2
CO
3
. Thêm tiếp HCl vào 2 cốc này cốc nào có khí
thoát ra là Na
2
CO
3
.
MgSO
4
+ Ba(OH)
2
= Mg(OH)
2
+ BaSO
4

+ O
2
+ 2H
2
O = 4Fe(OH)
3
- Cốc có kết tủa trắng không tan và khí thoát ra là (NH
4
)
2
SO
4
.
(NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaSO
4
+ 2H
2
O
- Cốc có kết tủa xanh là CuCl
2

từ từ
tới dư vào các dung dịch trên:
- Cốc có kết tủa trắng sau tan dần là Al(NO
3
)
3
.
2Al(NO
3
)
3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Al(OH)
3
+ 3Ba(NO
3
)
2
2Al(NO
3
)
3
+ Ba(OH)
2
= Ba(AlO
2
)
2
+ 4H

2
CO
3
.
MgCl
2
+ Ba(OH)
2
= Mg(OH)
2
+ BaCl
2
K
2
CO
3
+ Ba(OH)
2
= 2KOH + BaCO
3
BaCO
3
+ 2HCl = BaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Bài 4. Dùng phương pháp hoá học phân biệt các chất rắn sau: Na

O = Ca(HCO
3
)
2
- Sục SO
2
dư vào các cốc còn lại, cốc nào tan ra là CaSO
3
.
CaSO
3
+ SO
2
+ H
2
O = Ca(HSO
3
)
2
- Lấy hai chất còn lại không tan cho tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc nóng chất nào tan cho khí thoát
ra là PbS.
PbS + 8HNO
3
= Pb(NO
3
)
2
+ SO

O = Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2

−+
+=+
2OH)Cu(NH4NHCu(OH)
2
4332
- Cho các khí còn lại qua dung dịch HBr khí nào làm dung dịch hoá nâu là khí Cl
2
.
Cl
2
+ 2HBr = Br
2
+ 2HCl
- Cho hai khí còn lại qua dung dịch nước Br
2
, khí làm mất màu dung dịch là SO
2
:
SO
2
+ Br
2
+ 2H

2
SO
4

− Không tan : BaCO
3
và BaSO
4

Cho khí CO
2
sục vào BaCO
3
và BaSO
4
khi có mặt H
2
O, chất tan là BaCO
3
.
)Ba(HCO OH CO BaCO
23223
→++
Lấy Ba(HCO
3
)
2
cho vào 3 dung dịch trên, nơi nào không kết tủa là NaCl.
2NaHCO BaSO SO Na )Ba(HCO
2NaHCO BaCO CO Na )Ba(HCl

:
Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
khai)(mïi
O2H 2NH BaCl Ba(OH) Cl2NH
232
t
24
o
+↑+=+
(khai) (tr¾ng)
O2H 2NH BaSO Ba(OH) SO)(NH
234
t
2424
o
+↑+↓=+
2222
2tr¾ng222
23
BaClFe(OH) Ba(OH) FeCl
BaCl Mg(OH) Ba(OH) MgCl
ig t îng hiÖncã ng«kh Ba(OH) NaNO
+↓=+
+↓=+
→+
(lục nhạt, hóa nâu trong không khí)
)3Ba(NO 2Al(OH) 3Ba(OH) )2Al(NO
3BaCl 2Fe(OH) 3Ba(OH) 2FeCl
4Fe(OH) O2H O 4Fe(OH)

SO
4
.
Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự. Cho dung
dịch Ba(OH)
2
từ từ tới dư vào các dung dịch trên:
- Cốc có kết tủa trắng sau tan dần là AlCl
3
.
2AlCl
3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Al(OH)
3
+ 3BaCl
2
2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2
= Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
- Cốc có kết tủa đỏ nâu là FeCl

2
.
CuCl
2
+ Ba(OH)
2
= Cu(OH)
2
+ BaCl
2
- Cốc có kết tủa trắng không tan và khí thoát ra là (NH
4
)
2
SO
4
.
(NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaSO
4
+ 2H

)
2
SO
4
.
Chia nhỏ các dung dịch thành các phần có đánh số thứ tự. Cho kim loại Ba từ từ tới dư vào các dung
dịch trên, các cốc đều có khí thoát ra:
Ba + 2H
2
O = Ba(OH)
2
+ H
2
và các hiện tượng sau:
- Cốc có kết tủa đỏ nâu là FeCl
3
.
2FeCl
3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Fe(OH)
3
+ 3Ba Cl
2

- Cốc có kết tủa trắng xanh chuyển sang đỏ nâu là FeCl
2
.
FeCl

2
SO
4
.
(NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaSO
4
+ 2H
2
O
- Cốc có kết tủa trắng là MgCl
2
.
MgCl
2
+ Ba(OH)
2
= Mg(OH)
2
+ BaCl
2

.
D. Chọn dung dịch nào cũng có thể nhận biết các dung dịch trên.
Chọn dung dịch Ba(OH)
2
. Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và
đánh số thứ tự. Cho dung dịch Ba(OH)
2
từ từ tới dư vào các dung dịch trên:
- Cốc có kết tủa trắng sau tan dần là AlCl
3
.
2AlCl
3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Al(OH)
3
+ 3BaCl
2
2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2
= Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O

O = 4Fe(OH)
3
- Cốc có kết tủa trắng không tan và khí thoát ra là (NH
4
)
2
SO
4
.
(NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaSO
4
+ 2H
2
O
- Cốc có khí thoát ra và không có kết tủa là NH
4
Cl.
2NH
4
Cl + Ba(OH)

lần lượt vào các dung dịch ta nhận được:
- Dung dịch AgNO
3
có kết tủa trắng:
3AgNO
3
+ FeCl
3
= 3AgCl ↓ + Fe(NO
3
)
3

- Dung dịch KOH có kết tủa đỏ nâu:
3KOH + FeCl
3
= 3KCl + Fe(OH)
3

Lấy dung dịch KOH cho vào các dung dịch cha nhận biết đến dư
- Dung dịch KOH có kết tủa sau kết tủa tan là ZnCl
2
:
2KOH + ZnCl
2
= 2KCl + Zn(OH)
2

2KOH + Zn(OH)
2

+ HNO
3

Bài 7. Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các cặp chất sau:
* Hai dung dịch: MgCl
2
và FeCl
2
* Hai khí: CO
2
và SO
2
Trong mỗi trường hợp chỉ được dùng thêm một thuốc thử thích hợp.
a) Cho 2 dung dịch tác dụng với dung dịch KOH dư, một dung dịch cho kết tủa trắng không tan là
dung dịch MgCl
2
, một dung dịch cho kết tủa trắng xanh hoá nâu ngoài không khí là dung dịch FeCl
2
.
2NaOH + MgCl
2
= BaCl
2
+ Mg(OH)
2
2NaOH + FeCl
2
= BaCl
2
+ Fe(OH)

CO
3
, Na
2
SO
4
,
BaCO
3
và BaSO
4
.
Hoà tan 5 chất trên vào 5 cốc nước dư, có 3 chất tan hoàn toàn và hai chất không tan. Sục CO
2
dư vào
hai cốc không tan thấy một cốc kết tủa tan ra đó là BaCO
3
cốc kia là BaSO
4
. Lấy cốc tan khi sục CO
2

vào cho vào 3 cốc còn lại, một cốc không có hiện tượng là cốc NaCl, còn hai cốc có kết tủa. Sục CO
2

đến dư vào hai cốc này, cốc có kết tủa tan là K
2
CO
3
cốc còn lại là Na

+ K
2
CO
3
= BaCO
3
+ 2NaHCO
3
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O = Ba(HCO
3
)
2
Bài 8. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch: Na
2
CO
3
, NaHSO
4
, NaOH,
Ba(OH)
2
.
Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự để tiến hành
thí nghiệm: Cho quỳ tím vào các dung dịch trên dung dịch làm quỳ tím chuyển sang đỏ là NaHSO

SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
*** Không dùng thuốc thử: Cho các chất lần lượt tác dụng với nhau, lập bảng kết quả rồi dựa vào
bảng để nhận ra các chất
Bài 1. Không dùng thêm hoá chất nào khác hãy phân biệt các dung dịch sau:
Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
NaCl, H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH.
Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự, sau đó cho
lần lượt các chất tác dụng với nhau. Kết quả cho trên bảng sau:
- Chất tạo hai kết tủa trong đó có một kết tủa màu xanh là CuSO
4
.
- Chất tạo một kết tủa màu xanh là NaOH.
CuSO
4
+ BaCl

2
SO
4
+ BaCl
2
= BaSO
4
↓ + 2HCl
- Chất không có tín hiệu gì là NaCl.
Bài 2. Không dùng thêm hoá chất nào khác hãy phân biệt các dung dịch sau: HCl, H
2
SO
4
, NH
3
,
CuSO
4
, Ba(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
.
Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự, sau đó cho
lần lượt các chất tác dụng với nhau. Kết quả cho trên bảng sau:
- Dung dịch tạo được 1 kết tủa trắng và 1 kết tủa sau tan thành dung dịch xanh lam là CuSO

4
+ Cu(OH)
2

−+
+=+ 2OH)Cu(NH4NHCu(OH)
2
4332
- Dung dịch tạo được 3 kết tủa trắng là Ba(NO
3
)
2
.
CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
= BaSO
4
↓ + Cu(NO
3
)
2
H
2
SO
4
+ Ba(NO

2
SO
4
, nếu không có hiện tượng thì đó là Na
2
SO
4
424
2
42
2
43
SO)2(NH Cu(OH) SO2H 2OH )Cu(NH
+↓=++
−+
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4
= CuSO
4
+ 2H
2
O
Bài 3: Không dùng thêm hóa chất nào khác, hãy nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ
mất nhãn:

NaCl, H

4
xanh Cu(OH)
2
BaCl
2
- Trắng BaSO
4
Trắng BaSO
4
-
NaOH - - xanh Cu(OH)
2
-
- Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy:
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại không có hiện tượng gì xảy ra là NaCl.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 1 ống nghiệm tạo thành kết tủa
trắng, các dung dịch còn lại không có hiện tượng gì là H
2
SO
4
.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 1 ống nghiệm tạo thành kết tủa
trắng, 1 ống nghiệm tạo thành kết tủa xanh, các dung dịch còn lại không có hiện tượng gì là CuSO
4
.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 2 ống nghiệm tạo thành kết tủa
trắng, các dung dịch còn lại không có hiện tượng gì là BaCl
2
.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 1 ống nghiệm tạo thành kết tủa

mất nhãn:

NaOH, (NH
4
)
2
CO
3
, BaCl
2
, MgCl
2
, H
2
SO
4
.
- Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự, sau đó cho
lần lượt các chất tác dụng với nhau. Ta có bảng kết quả sau:
NaOH
(NH
4
)
2
CO
3
BaCl
2
MgCl
2

BaCl
2
- Trắng
BaCO
3
- Trắng
BaSO
4
MgCl
2
Trắng
Mg(OH)
2
Trắng
MgCO
3
- -
H
2
SO
4
- CO
2
Trắng
BaSO
4
-
- Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy:
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 1 ống nghiệm thoát ra khí có mùi
khai, 1 ống nghiệm tạo thành kết tủa trắng, các dung dịch còn lại không có hiện tượng gì là NaOH.

2NaOH + (NH
4
)
2
CO
3
-> Na
2
CO
3
+ 2NH
3
+ 2H
2
O
2NaOH + MgCl
2
-> Mg(OH)
2
+ 2NaCl
(NH
4
)
2
CO
3
+ BaCl
2
-> BaCO
3

SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
BaCl
2
+ H
2
SO
4
-> BaSO
4
+ 2HCl
Bài 5: Không dùng thêm hóa chất nào khác, hãy nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ
mất nhãn:

NaCl, CuSO
4
, KOH, MgCl
2
, BaCl
2
, AgNO
3
.
- Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự, sau đó cho
lần lượt các chất tác dụng với nhau. Ta có bảng kết quả sau:

Trắng
Mg(OH)
2
- -
MgCl
2
- - Trắng
Mg(OH)
2
- Trắng
AgCl
BaCl
2
- Trắng
BaSO
4
- - Trắng
AgCl
AgNO
3
Trắng
AgCl
Trắng
Ag
2
SO
4
- Trắng
AgCl
Trắng

+ 2KOH -> Cu(OH)
2
+ K
2
SO
4
MgCl
2
+ 2KOH -> Mg(OH)
2
+ 2KCl
CuSO
4
+ BaCl
2
-> CuCl
2
+ BaSO
4
NaCl + AgNO
3
-> AgCl + NaNO
3
CuSO
4
+ 2AgNO
3
-> Ag
2
SO

; CaCl
2
- Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự, sau đó cho
lần lượt các chất tác dụng với nhau. Ta có bảng kết quả sau:
-
HCl AgNO
3
Na
2
CO
3
CaCl
2
HCl
Trắng
AgCl
 CO
2
-
AgNO
3
Trắng Trắng Trắng
Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
AgCl Ag
2
CO
3
AgCl
Na

2
CO
3
.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 2 ống nghiệm tạo thành kết tủa
trắng, 1 ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là CaCl
2
.
-PTHH: AgNO
3
+ HCl -> AgCl + HNO
3
Na
2
CO
3
+ 2HCl -> 2NaCl + CO
2
+ H
2
O
2AgNO
3
+ Na
2
CO
3
-> Ag
2
CO

3
; NaCl.
- Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự, sau đó cho
lần lượt các chất tác dụng với nhau. Ta có bảng kết quả sau:
HNO
3
CaCl
2
Na
2
CO
3
NaCl
HNO
3
-
 CO
2
-
CaCl
2
- Trắng
CaCO
3
-
Na
2
CO
3
 CO

3
-> 2NaNO
3
+ CO
2
+ H
2
O
CaCl
2
+ Na
2
CO
3
-> 2NaCl + CaCO
3
Bài 8: Không dùng thêm hóa chất nào khác, hãy nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ
mất nhãn:

dd HCl; H
2
SO
4
; BaCl
2
; Na
2
CO
3
- Mỗi lần thử lấy mỗi dung dịch một ít (1-2ml) cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự, sau đó cho

BaCO
3
Na
2
CO
3
 CO
2
 CO
2
Trắng
BaCO
3
- Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy:
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 1 ống nghiệm có khí thoát ra, 2
dung dịch còn lại không có hiện tượng gì là HCl.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 1 ống nghiệm tạo thành kết tủa
trắng, 1 ống nghiệm có khí thoát ra, 1 dung dịch còn lại không có hiện tượng gì là là H
2
SO
4
.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 2 ống nghiệm tạo thành kết tủa
trắng, 1 ống nghiệm không có hiện tượng gì BaCl
2
.
+ Dung dịch nào lần lượt tác dụng với các dung dịch còn lại thấy có 1 ống nghiệm tạo thành kết tủa
trắng, 2 ống nghiệm có khí thoát ra là Na
2
CO

2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Na
2
CO
3
+ BaCl
2
-> BaCO
3
+ 2NaCl
III. Bài tập áp dụng và tự luyện tập ở nhà:
Bài 1: Dùng thêm một thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau, mất nhãn
NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl và H
2
SO

và HCl. Nếu không dùng thêm hoá chất
nào kể cả quỳ tím thì có thể nhận biết được không.
Bài 5: Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch sau: BaCl
2
; NH
4
Cl; (NH
4
)SO
4
; NaOH;
Na
2
CO
3
Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
Bài 6: Ba cốc đựng 3 dung dịch mất nhãn gồm FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
và MgSO
4
. Hãy nhận biết.
Bài 7: Có 3 lọ đựng hỗn hợp dạng bột (Al + Al
2

, NaHCO
3
, NH
4
NO
3
,
BaCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, H
2
SO
4
.
Bài 10: Có 5 dung dịch 0,1M đựng trong 5 lọ mất nhãn Na
2
CO
3
; Ba(OH)
2
, NaOH, KHSO
4
,
KCl. Nếu không dùng thêm thuốc thử có thể nhận biết được dung dịch nào.
Bài 11: Có 3 lọ đựng hỗn hợp bột Fe + FeO, Fe + Fe
2

(SO
4
)
3
, FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
.
Chỉ được dùng xút hãy nhận biết.
Bài 14: Cho 3 bình mất nhãn là A gồm KHCO
3
và K
2
CO
3
. B gồm KHCO
3
và K
2
SO
4
. C gồm
K
2
CO

4
)
2
SO
4
, Ba(NO
3
)
2
và NaOH.
Bài 18: Hãy nêu phương pháp để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau đây: AlCl
3
, NaCl,
MgCl
2
, H
2
SO
4
. Được dùng thêm một trong các thuốc thử sau: quỳ tím, Cu, Zn, dung dịch NH
3
, HCl,
NaOH, BaCl
2
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2

3
, MgCO
3
, BaCO
3
.
Bài 23: Chỉ dùng một hoá chất để phân biệt các dung dịch sau đây đựng trong 4 lọ riêng biệt
CuSO
4
, Cr
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Viết các phương trình phản ứng.
Bài 24: Có hỗn hợp 4 kim loại Al, Fe, Cu, Ag. Nêu cách nhận biết sự có mặt đồng thời của 4
kim loại trong hỗn hợp.
Bài 25: Chỉ dùng HCl và H
2
O nhận biết các chất sau đây đựng riêng trong các dung dịch mất
nhãn: Ag

3
và K
2
SO
4
- Bình 2 chứa NaHCO
3
và K
2
CO
3
.
- Bình 3 chứa NaHCO
3
và Na
2
SO
4
Chỉ dùng HCl và dung dịch BaCl
2
để phân biệt 3 bình trên.
Bài 28: Nhận biết các chất sau bằng pphh mà khơng được dùng thêm bất cứ hóa chất nào khác:
1.
dd NaCl; CuSO
4
; H
2
SO
4
; MgCl

3
, MgCl
2
5. NaCl, HCl, Na
2
CO
3
, H
2
O
6. 11. CuCl
2
, NaOH, AlCl
3
, NaCl
7. HCl, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, K
2
SO
4

8. NaHCO
3
, NaCl, Na
2

, HCl, NaCl.

12. KOH, HCl, FeCl
3
, Pb(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, NH
4
Cl.
13. NaHSO
4
, Mg(HCO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, KHCO

2
SO
4
, MgCl
2
.
18. Na
2
CO
3
, BaCl
2
, H
2
SO
4
, HCl
Bài 29: Có 4 lọ mất nhãn là A, B, C, D. Mỗi lọ chứa một trong các dd sau: AgNO
3
; ZnCl
2
; HCl;
Na
2
CO
3
. Biết rằng lọ A tạo chất khí với lọ C nhưng khơng pư với lọ B, lọ A, B tạo kết tủa với lọ D.
Hãy xác định các chất trong các lọ: A, B, C, D?
Bài 30: Có 4 ống nghiệm được đánh số (1), (2), (3), (4), mỗi ống chứa một trong 4 dung dòch sau:
Na

có kết tủa.
Xác đònh các chất có các kí hiệu trên và giải thích.
Bài 32: Có 6 dung dòch được đánh số ngẫu nhiên từ 1 đến 6. mỗi dung dòch chứa một chất gồm:
BaCl
2
, H
2
SO
4
, NaOH, MgCl
2
, Na
2
CO
3
. lần lượt thực hiện các thí nghiệm và thu được kết quả như
sau:
Thí nghiệm 1: Dung dòch 2 cho kết tủa với các dung dòch 3 và 4.
Thí nghiệm 2: Dung dòch 6 cho kết tủa với các dung dòch 1 và 4.
Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
Thí nghiệm 3: Dung dòch 4 cho khí bay lên khi tác dụng với các dung dòch 3 và 5.
Hãy xác đònh số của các dung dòch.
Bài 33: Bằng pphh hãy nhận biết các chất sau:
dd HCl; H
2
SO
4
; HNO
3

3
; MgCO
3
; BaCO
3
.
dd BaCl
2
; Na
2
SO
4
; HNO
3
; Na
3
PO
4
Kim loại: Ca, Al, Cu, Fe.
Bài 34: Trình bày các phương pháp hoá học để nhận biết các dung dòch sau:
a/ Na
2
SO
4
, HCl, HNO
3
.
b/ NaOH, Ca(OH)
2
; b

.
Bài 35: Nhận biết các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:
a) Na
2
O, CaO, ZnO b) NaOH, Ca(OH)
2
, HCl c) HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
.
d) Na
2
SO
4
, NaCl, NaNO
3
e) HNO
3
, H
2
SO
4
, KCl, KNO
3
, KOH, Ba(OH)
2
.

Bài 36: làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hh gồm CO, CO
2
, SO
3
bằng pphh, viết
các ptpư?
Bài 37:
a. bằng pphh hãy nhận biết 3 dd sau: HCl, H
2
SO
4
, NaOH.
b.…………………………………………………………………: NaCl, NaNO
3
, Na
2
SO
4
.
c…………………………………………………………………:Na
2
SO
3
, NaHSO
3
, Na
2
SO
4
.

; HNO
3
; NaOH; Ca(OH)
2
.
Bài 41: Phân biệt 4 dd sau: Na
2
CO
3
; CuSO
4
; MgCl
2
; K
2
S.
Bài 42: bằng pphh phân biệt các khí sau:
a. CO
2
; SO
2
; CO. b. NH
3
; H
2
S; HCl; c. CO; H
2
; SO
2
.

4
, H
2
SO
3
Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
4. KCl , KNO
3
, K
2
SO
4

5. HNO
3
, HCl , H
2
SO
4

6. Ca(OH)
2
, NaOH hoặc Ba(OH)
2
, NaOH
7. H
2
SO
4

NaOH?
Bài 48: Nhận biết các chất sau bằng pphh.Chỉ dùng q tím: dd HCl; Na
2
SO
4
; NaCl; Ba(OH)
2
Bài 49: Chỉ dùng một thuốc thử:
1. dd FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; CuSO
4
; Na
2
SO
4
.
2. Dd NH
4
Cl; FeCl
2
; FeCl
3
; MgCl

2
SO
4
, CuSO
4
,
BaCl
2
.
Bài 51: Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dd: FeCl
2
, FeCl
3
, HCl?
Bài 52: Chỉ dùng thêm một kim loại, nhận biết các dd sau: FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, CuCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3

, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. chỉ dùng thêm nước, hãy nhận biết chúng?
Bài 55: Chỉ có nước và khí cacbonic có thể phân biệt được 5 chất bột trắng sau đây hay không:
NaCl, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, BaSO
4
. Nếu được hãy trình bày cách nhận biết?
Bài 56: Chỉ dùng thêm HCl loãng, hãy trình bày cách nhận biễt chất: BaCO
3
, BaSO
4
, NaCl,
Na
2
CO
3

, K
2
SO
3
, NaHSO
4
, CaCl
2
?
Bài 60: Dùng hoá chất nào để nhận biết 3 hoá chất sau: Cu(OH)
2
, BaCl
2
, KHCO
3
?
- chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết từng dd các chất: 3 chất rắn: NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
.
Bài 61: Nhận biết các hóa chất: MgCl
2
; FeCl
2
; NH
4
NO

2
SO
4
.
Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
- Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, HCl , BaCl
2
- H
2
SO
4
, HCl , BaCl
2
- Na
2
CO
3
, MgSO
4
, H
2

, Na
2
SO
3
, Mg(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
Bài 66: Chỉ dùng thêm nước nhận biết 3 oxit màu trắng : MgO , Al
2
O
3
, Na
2
O .
Bài 67: Có 5 mẫu kim loại Ba , Mg , Fe , Ag , Al . Nếu chỉ dùng H
2
SO
4
loãng có thể nhận biết
những kim loại nào ?
Bài 68: Chỉ dùng kim loại để phân biệt các d dòch : HCl , HNO
3
, NaNO
3
, NaOH , HgCl

4
, NaOH, BaCl
2
, NaCl.
b) 4 chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, BaSO
4
.
Bài 72: Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn:
a) 4 dung dòch: MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
.
b) 4 dung dòch: H
2
SO
4
, Na
2
SO

, BaCl
2
, Na
2
S.
Bài 74: Cho các hoá chất: Na, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết
chúng.
Bài 75: ChØ ®ỵc dïng mét thc thư tù chän, h·y nhËn biÕt dd c¸c chÊt ®ùng trong c¸c lä riªng rÏ :
FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; MgCl
2
; AlCl
3
; CuCl
2

4
. Tr×nh bµy pp ho¸ häc nhËn ra tõng khÝ
Bài 79: Cã 5 dd : HCl ; NaOH ; Na
2
CO
3
; BaCl
2
; NaCl. Cho phÐp sư dơng q tÝm ®Ĩ nhËn biÕt c¸c dd
®ã (biÕt Na
2
CO
3
còng lµm xanh q tÝm)
Bài 80: ChØ ®ỵc sư dơng dd HCl ; H
2
O nªu pp nhËn biÕt 5 gãi bét tr¾ng chøa c¸c chÊt : KNO
3
; K
2
CO
3
;
K
2
SO
4
; BaCO
3
; BaSO


Email: [email protected]
Tài liệu bồi dưỡng HSG - Hóa học 9 GV: Mai Tân Đức
= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =
*** Ghi chú: Tài liệu này là của thầy Trương Thế Thảo tổng hợp và
biên soạn từ nhiều nguồn tư liệu khác nhau. Quý thầy cô giáo và các em
học sinh có thể sử dụng, sao chép, in ấn phục vụ cho việc giảng dạy và
học tập như một tài liệu tham khảo nhưng phải chú thích rõ ràng về tác
giả và nguồn gốc để tôn trọng quyền tác giả. Trân trọng cảm ơn!!!
Email: [email protected]


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status