Luận văn: Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại Công ty công trình giao thông 208 thuộc tổng giao thông 4 - Bộ Giao Thông Vận tải potx - Pdf 15


Luận văn

Thực trạng và một số giải
pháp nhằm nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn tại Công ty công
trình giao thông 208 thuộc
tổng giao thông 4 - Bộ Giao
Thông Vận tải
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C
doanh (SXKD) th
ì
m

t y
ế
u t

không th

thi
ế
u
đượ
c là ph

i có v

n. Có hai ngu

n
v

n: V

n t

có và v

n đi vay, v

? Ngoài ra, v

n
đề
làm th
ế
nào
để
nâng cao
hi

u qu

s

d

ng v

n t

i c
ác doanh nghi

p Vi

t Nam
đang là v

n

u v

v

n
đề
v

n c

a doanh nghi

p, ch

y
ế
u là v

n vay
Ng
ân hàng. T
ì
nh tr

ng khó khăn trong kinh doanh c

a doanh nghi

p, l


n kinh t
ế
th
ế
gi

i to
àn c

u ho
á th
ì
vi

c m

t qu

c gia c
ó h

i nh

p v
ào n

n
kinh t
ế
th

p s

t

i. Kh

năng c

nh tranh là ngu

n năng l

c
thi
ế
t y
ế
u
để
doanh nghi

p ti
ế
p t

c v

ng b
ướ
c trên con


n t

c
ó tr
ì
nh
đ

k

thu

t, c
ông ngh

, tr
ì
nh
đ

qu

n l
ý
,
k

năng c


đặ
t ra
đố
i v

i các doanh nghi

p là làm th
ế
nào
để
s

d

ng có hi

u qu

nh

t
ngu

n v

n c

a m
ì

qu

s

d

ng v

n t

i doanh n
ghi

p, C
ông ty công
tr
ì
nh giao thông 208 - thu

c t

ng giao thông 4 - B

Giao Thông V

n t

i là m

t


i làm g
ì

để
gi

i quy
ế
t
đượ
c nh

ng v

n
đề

trên nh

m đưa doanh nghi

p th

ng trong c

nh tranh,
đặ
c bi


c t

ng giao thông 4 - B

Giao Thông V

n t

i, cùng v

i s


h
ướ
ng d

n c

a th

y giáo PGS.TS Nguy

n Văn Nam, các cô, chú và các anh, ch


trong công ty nên em
đã
ch


ông 208 thu

c t

ng giao thông 4 - B

Giao Thông V

n t

i”.
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C2
Em hy v

ng
r

ng, v

i b

ế
n, ki
ế
n ngh

góp ph

n nâng cao
hơn n

a v

hi

u qu

s

d

ng v

n t

i công ty.
V

i b

c

nghi

p hi

n nay
Chương II: Th

c tr

ng hi

u qu

s

d

ng v

n t

i c
ông ty CTGT 208 - tr

c
thu

c t

ng công tr


y giáo PGS. TS - Nguy

n Văn Nam cùng toàn
th

c
ác th

y c
ô giáo trong khoa Ngân Hàng - Tài Chính
đ
ã
gi
úp
đ

v
à h
ư

ng d

n em
t

n t
ì
nh trong th


ế
toán c

a công ty
đã
t

o đi

u ki

n thu

n l

i và giúp
đỡ
em trong quá tr
ì
nh
th

c t

p v
à hoàn thi

n b
ài vi
ế


VỐN

TRONG CÁC DOANH
NGHIỆP

HIỆN
NAY. Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C3
1.1. KHÁI QUÁT CHUNG
V


V
ỐN

C
ỦA



th
ì
đi

u
đầ
u tiên mà các doanh nghi

p quan tâm và ngh
ĩ

đế
n là làm th
ế
nào
để

đủ

v

n và s

d

ng nó như th
ế
nào

n th
ì

đủ
cho ho

t
độ
ng s

n xu

t
kinh doanh c

a
m
ì
nh.

C
ó r

t nhi

u quan ni

m khác nhau v

v

cho s

n xu

t kinh doanh,
t

c là m

c đích tích lu

ch

không ph

i m

c đích tiêu dùng như m

t vài qu

ti

n t


khác trong các doanh nghi

p.
Đứ

s

n xu

t
th
ì
ông cho r

ng: “V

n chính là tư b

n, là giá tr

đem l

i giá tr

th

ng dư, là m

t
đầ
u vào c

a quá tr
ì
nh s

. Đây là m

t h

n ch
ế
trong
quan đi

m c

a Mark.

C
ò
n Paul A.Samuelson, m

t
đạ
i di

n tiêu bi

u c

a h

c thuy
ế
t kinh t

ế
t qu

c

a quá tr
ì
nh s

n xu

t. V

n bao g

m các lo

i hàng hoá lâu b

n
đư

c s

n xu

t ra và
đượ
c s


khác có
th

t

n t

i trong m

t th
ế
k

ho

c lâu hơn.
Đặ
c đi

m cơ b

n nh

t c

a hàng hoá v

n
th



t.

Trong cu

n “Kinh t
ế
h

c” c

a David Begg cho r

ng: “V

n
đượ
c phân chia
theo hai h
ì
nh thái là v

n hi

n v

t và v

n tài chính”. Như v


s

n xu

t mà s

d

ng
để
s

n xu

t ra
các hàng hoá khác.
V

n tài chính: Là ti

n và tài s

n trên gi

y c

a doanh nghi

p.
Luận v

doanh
đề
u có th

khái quát thành:
T H (TLLD, TLSX) SX H’ T’
Đ

có các y
ế
u t


đầ
u vào (TLLĐ, TLSX) ph

c v

cho ho

t
độ
ng kinh doanh,
doanh nghi

p ph

i có m

t l

a doanh nghi

p là bi

u hi

n b

ng ti

n c

a v

t
tư, tài s

n
đượ
c
đầ
u tư vào quá tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh c

a doanh nghi

Th

nh

t: Ti

n ph

i
đạ
i di

n cho m

t l
ượ
ng hàng hoá nh

t
đị
nh hay nói cách
khác, ti

n ph

i
đư

c
đ


t l
ượ
ng nh

t
đị
nh. Có
đư

c đi

u đó m

i làm cho v

n có
đủ
s

c
để

đầ
u tư cho m

t d

án kinh doanh dù là
nh

c. V
ì
v

y, m

t doanh nghi

p mu

n kh

i đi

m th
ì
ph

i
có m

t l
ư

ng v

n ph
áp
đ



t c

a m
ì
nh.
Th

ba: Khi có
đủ
l
ượ
ng th
ì
ti

n ph

i
đượ
c v

n
độ
ng nh

m m

c đích sinh
l

n l
à hàng hoá
đ

c bi

t v
ì
c
ác l
ý
do sau:

-
V

n là hàng hoá v
ì
nó có giá tr

và giá tr

s

d

ng.
+ Giá tr

c

hi

n

vi

c ta s

d

ng nó
để

đầ
u tư vào quá
tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh nh
ư mua máy móc, thi
ế
t b

v

t t
ư, hàng hoá

u nó. Khi mua nó chúng ta ch

có quy

n s

d

ng ch

không có quy

n s


h

u và quy

n s

h

u v

n thu

c v

ch

n h

u h
ì
nh
trong quá tr
ì
nh s

d

ng m
à c
ò
n c
ó kh

n
ăng t

o ra gi
á tr

l

n h
ơn b

n th
ân nó.

u này
đặ
t ra nhi

m v


đố
i v

i các nhà qu

n tr

tài chính là ph

i làm
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C5
sao s


đa,
đ

chi tr


cho chi ph
í
đã
b

ra mua nó nh

m
đạ
t hi

u qu

l

n nh

t.
Th

hai: V

n ph


ba: V

n ph

i luôn luôn v

n
độ
ng sinh l

i.
Th

tư: V

n ph

i
đượ
c tích t

t

p trung
đế
n m

t l
ượ
ng nh


n xu

t kinh doanh c

a t

ng doanh nghi

p mà có m

t
l
ượ
ng v

n nh

t
đị
nh, khác nhau gi

a các doanh nghi

p.
Để
góp ph

n nâng cao hi



i v

n

Trong quá tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh, doanh nghi

p ph

i ti
êu hao các lo

i v

t
t
ư, nguyên v

t li

u, hao m
ò
n máy móc thi
ế


c g

n li

n v

i quá tr
ì
nh s

n xu

t
s

n ph

m c

a doanh nghi

p. V
ì
v

y, các doanh nghi

p ph


t.
Đ

qu

n l
ý
v
à
ki

m tra ch

t ch

vi

c th

c hi

n các
đị
nh m

c chi phí, hi

u qu

s


n, phân lo

i v

n có tác d

ng ki

m tra, phân tích quá tr
ì
nh phát sinh nh

ng
lo

i chi phí mà doanh nghi

p ph

i b

ra
để
ti
ế
n hành s

n xu



a trên giác
độ
chu chuy

n c

a v

n th
ì
v

n c

a
doanh nghi

p bao g

m hai lo

i là v

n lưu
độ
ng và v

n c


ưng v

m

t
gi
á tr

th
ì
ch

có th

thu h

i d

n sau nhi

u chu k

kinh doanh.
V

n c


đị
nh bi

m nhà c

a, máy móc, thi
ế
t b

, công c


Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C6
- H
ì
nh th
ái ti

n t

:
Đó là toàn b



đị
nh
đã
hoàn thành v
ò
ng
luân chuy

n và tr

v

h
ì
nh thái ti

n t

ban
đầ
u.
¨
V

n lưu
độ
ng: Là bi

u hi

i
h
ì
nh th
ái ban
đ

u sau m

i v
ò
ng chu chuy

n c

a h
àng hoá. Nó là b

ph

n c

a v

n
s

n xu

t, bao g

ì
nh s

n xu

t, b

ph

n giá tr

s

c lao
độ
ng bi

u hi

n d
ướ
i h
ì
nh th

c ti

n lương
đã
b

u
đư

c chuy

n to
àn b

v
ào s

n ph

m trong chu k

s

n xu

t
kinh doanh
đó. V

n lưu
độ
ng

ng v

i lo


nh m

c và v

n lưu
độ
ng không
đị
nh m

c. Trong đó:
-
V

n lưu
độ
ng
đị
nh m

c: Là s

v

n t

i thi

u c


n phi h
àng hoá
đ

ph

c v

cho ho

t
đ

ng kinh doanh.

-
V

n lưu
độ
ng không
đị
nh m

c: Là s

v

n lưu


p s

n xu

t th
ì
v

n lưu
độ
ng
bao g

m: V

t tư, nguyên nhiên v

t li

u, công c

, d

ng c


đầ
u vào cho quá tr
ì

n này trong các
doanh nghi

p khác nhau c
ũ
ng khác nhau. N
ế
u như trong doanh nghi

p thương m

i
t

tr

ng c

a lo

i v

n này chi
ế
m ch

y
ế
u trong ngu



i v

n này, v

n
c


đ

nh c
ó
đ

c
đi

m chu chuy

n ch

m h
ơn v

n l
ưu
đ

ng. Trong khi v

ò
ng.
Vi

c phân chia theo cách th

c này giúp cho các doanh nghi

p th

y
đượ
c t


tr

ng, cơ c

u t

ng lo

i v

n. T

đó, doanh nghi

p ch
7
Theo cách phân lo

i n
ày, v

n c

a doanh nghi

p bao g

m: N

ph

i tr

v
à v

n
ch

s

h


t kho

n v

n khá l

n đi vay c

a ngân hàng. Bên
c

nh đó c
ò
n có kho

n v

n chi
ế
m d

ng l

n nhau c

a các đơn v

ngu

n hàng, khách

N

ph

i tr

: Là kho

n n

phát sinh trong quá tr
ì
nh kinh doanh mà doanh
nghi

p có trách nhi

m ph

i tr

cho các tác nhân kinh t
ế
như n

vay ngân hàng, n


vay c



u: Là ngu

n v

n thu

c s

h

u c

a ch

doanh nghi

p và các
thành viên trong công ty liên doanh ho

c các c

đông trong công ty c

ph

n. Có ba
ngu

n cơ b


p) v
à ph

n l
ã
i ch
ưa phân ph

i c

a k
ế
t qu

s

n xu

t kinh
doanh.

- Chênh l

ch đánh giá l

i tài s

n (ch


ế
t qu

s

n xu

t kinh doanh như:
qu

ph
át tri

n, qu

d

tr

, qu

khen th
ư

ng ph
úc l

i.

Ngo


i
sao cho doanh nghi

p chi tiêu cho m

c đích kinh t
ế
lâu dài, cơ b

n, m

c đích chính
tr

x
ã
h

i ).
1.1.2.3
- Phân lo

i theo th

i gian huy
đ

ng v
à s

n mà doanh nghi

p s

d

ng
để
tài
tr

cho toàn b

tài s

n c


đị
nh c

a m
ì
nh. Ngu

n v

n này bao g

m v

t n
ăm ho

c ph

i tr

sau m

t k


kinh doanh, kh
ông phân bi

t
đố
i t
ượ
ng cho vay và m

c đích vay.
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C


ng
t

m th

i c

a doanh nghi

p. Ngu

n v

n này bao g

m: vay ngân hàng, t

m

ng,
ng
ườ
i mua v

a tr

ti

n


m th

i + V

n th
ườ
ng xuyên
Vi

c phân lo

i theo cách này giúp doanh nghi

p th

y
đượ
c y
ế
u t

th

i gian
v

v

n mà m

ng s

d

ng ngu

n v

n t

m th

i
để
tài tr

cho tài s

n c


đị
nh.

1.1.2.4 - Phân lo

i v

n theo ph



n
ngo
ài doanh nghi

p.
¨
Ngu

n v

n trong doanh nghi

p: Là ngu

n v

n có th

huy
độ
ng
đượ
c t


ho

t
đ

, d

ph
ò
ng, kho

n thu t

nh
ượ
ng bán, thanh l
ý
TSCĐ
¨¨¨¨
Ngu

n v

n bên ngoài doanh nghi

p: Là ngu

n v

n mà doanh nghi

p có th


huy

a cá nhân và
nhân viên trong công ty
C
ách phân lo

i này giúp cho các doanh nghi

p xem xét, l

a ch

n trong vi

c
s

d

ng ngu

n v

n sao cho h

p l
ý
nh

m đem l



n v

n khác như: Ngu

n v

n
FDI, ODA thông qua vi

c thu h
út các ngu

n v

n n
ày, các doanh nghi

p c
ó th


t
ăng v

n đáp

ng nhu c

u v

ho

ch
t
ài chính, h
ì
nh thành nên nh

ng d


đị
nh v

t

ch

c ngu

n v

n trong tương lai trên
cơ s

xác
đị
nh quy mô v

v

u qu

s

d

ng v

n cao nh

t.

1.1.3 - Vai tr
ò
c

a v

n
đố
i v

i ho

t
độ
ng s

n kinh doanh c



u ki

n n

n kinh t
ế
th

tr
ư

ng hi

n nay, xu th
ế
h

i nh

p n

n kinh t
ế
,
v

n
đề
toàn c

i nh

ng v

n
đề
mà th
ế
giơí
đang ph

i
đố
i m

t. V
ì
v

y, vi

c các doanh nghi

p Vi

t Nam có
đủ
kh

năng c

nh
độ
máy móc thi
ế
t b

, công ngh

, năng l

c
độ
i ng
ũ
cán b

, t

su

t l

i nhu

n trên
v

n trong
đó, y
ế


a doanh nghi

p. V

n là ti

n
đề
cho s

ra
đờ
i c

a doanh nghi

p, là cơ s


để

doanh nghi

p m

r

ng quy mô s


N
ế
u thi
ế
u v

n th
ì
qúa tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh c

a doanh nghi

p s

b

ngưng tr

,
đồ
ng th

i k
éo theo hàng lo

ò
c

a v

n
đượ
c th

hi

n r
õ
nét qua các m

t
sau:

¨
V

m

t pháp l
ý
: M

t doanh nghi

p khi mu

n này t

i thi

u
ph

i b

ng l
ư

ng v

n ph
áp
đ

nh, khi
đó
đ

a v

ph
áp l
ý
c

a doanh nghi


u ki

n mà lu

t pháp quy
đị
nh th
ì
kinh doanh đó s

b

ch

m d

t ho

t
độ
ng như: phá s

n ho

c sáp nh

p doanh nghi

p. Như v

t
doanh nghi

p tr
ư

c ph
áp lu

t.

¨
V

m

t kinh t
ế
: Trong ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh, v

n là m



năng mua s

m máy móc thi
ế
t b

, dây chuy

n công ngh


để
ph

c v

cho
quá tr
ì
nh s

n xu

t mà c
ò
n
đả
m b



n xu

t kinh doanh
đư

c di

n
ra li
ên t

c, giúp doanh nghi

p nâng cao kh

năng c

nh tranh trên th

tr
ườ
ng
đặ
c bi

t
trong giai đo

n hi

n
để
s

d

ng các ngu

n ti

m
năng hi

n có và tương lai v

s

c lao
độ
ng, ngu

n hàng hoá, m

r

ng, phát tri

n trên
th


ế
ho

t
độ
ng. Trong quá tr
ì
nh s

n
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C10
xu

t kinh doanh, v

n tham gia v
ào t

t c


n t

. Như v

y, s

luân chuy

n v

n giúp
doanh nghi

p th

c hi

n
đượ
c ho

t
độ
ng tái s

n xu

t và tái s

n xu

TẾ

THỊ

TRƯỜNG
.
1.2.1- Hi

u qu

s

d

ng v

n c

a doanh nghi

p
1.2.1.1- Hi

u qu

s

d

ng v


t l

c, tài l

c c

a doanh nghi

p
để

đạ
t
đượ
c k
ế
t qu

cao nh

t trong quá
tr
ì
nh SXKD v

i t

ng chi phí th


ào nói chung và m

i quan t
âm c

a
DN n
ói riêng,
đặ
c bi

t nó đang là v

n
đề
c

p bách mang tính th

i s


đố
i v

i các DN
nhà n
ướ
c Vi


t k

m

t doanh nghi

p SXKD nào c
ũ
ng có
hàm s

n xu

t d

ng:
Q = f (K, L) trong đó:
K: l
à v

n.
L: là lao
độ
ng.
V
ì
v

y, k
ế


n l

c
đầ
u v
ào này b

gi

i h

n.
Đi

u n
ày
đ
ò
i h

i c
ác doanh nghi

p ph

i t
ì
m bi



a ch

n phương án SXKD t

t nh

t cho doanh nghi

p m
ì
nh.
V

y hi

u qu

s

d

ng v

n là g
ì
?
Để
hi


t
đ

ng kinh doanh n
ào c
ũ
ng
đ

u th

hi

n m

i
quan h

gi

a “k
ế
t qu

s

n xu

t và chi phí b



a vi

c th

c hi

n m

i nhi

m v

kinh
t
ế
x
ã
h

i bi

u hi

n

m

i tương quan gi



khi k
ế
t qu


đ

u ra l

n h
ơn chi phí
đ

u v
ào. Hi

u qu

c
àng
l

n chênh l

ch này càng cao.
- V

m


ý
c

a m

i khâu, m

i c

p trong h

th

ng công nghi

p, s

g

n bó c

a vi

c gi

i
quy
ế
t nh



u qu

kinh t
ế
kh
ác nhau, nhưng


đây em ch


đề
c

p
đế
n v

n
đề
nâng cao hi

u q

a s

d

ng v


ng v

n c

a doanh nghi

p: Là m

t ph

m trù kinh t
ế
ph

n
ánh tr
ì
nh
độ
khai thác, s

d

ng ngu

n v

n c


Hi

u qu

s

d

ng v

n là m

t v

n
đề
ph

c t

p có liên quan t

i t

t c

các y
ế
u
t

a quá tr
ì
nh kinh doanh có hi

u qu

.
Đ


đạ
t
đượ
c hi

u qu

cao trong quá tr
ì
nh kinh doanh th
ì
doanh nghi

p ph

i gi

i
quy
ế

ng ho

t
độ
ng SXKD c

a m
ì
nh và DN ph

i
đạ
t
đượ
c các m

c tiêu
đề
ra trong qúa tr
ì
nh s


d

ng v

n c

a m


p, chi phí và doanh thu do nhà n
ướ
c

n
đị
nh là
ch

y
ế
u. Quan h

gi

a nh
à n
ư

c v
à DN d

a tr
ên nguyên t

c l
ã
i nh
à n


và không c

n
thi
ế
t ph

i phát huy tính sáng t

o, ch


độ
ng c

a m
ì
nh trong s

n xu

t kinh doanh. Vi

c
h

ch toán kinh doanh mang tính ch

t h

àm ăn kém hi

u qu

v

n
đượ
c nhà n
ướ
c bù l


để
duy tr
ì
.
Chuy

n sang n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng th
ì
đi


kinh doanh là đi

u ki

n cơ b

n
để
m

t DN t

n t

i và phát tri

n. Hơn th
ế
n

a,
đi

u
đó s

gi
úp cho DN có kh



12
1.2.2. Các ch

tiêu đo l
ườ
ng hi

u qu

s

d

ng v

n t

i các doanh nghi

p
Vi

t nam hi

n nay
Các doanh nghi

p Vi


ã
i mà
đề
u ph

i ho

c là tr

c

t

c,
ho

c là n

p thu
ế
v

n và h

ch toán b

o toàn v

n. V


t doanh nghi

p t

o ra c
ác s

n ph

m v
à d

ch v

c
ó s

c ti
êu
th

l

n, th

tr
ườ
ng ngày càng

n

ông tác qu

n tr

và đi

u hành không t

t th
ì
ho

c là phát hành thêm c

phi
ế
u
để
g

i
v

n ho

c là không bi
ế
t xoay x

ra sao, có khi b

đ

t.
Đ


đánh
gi
á chính xác hơn hi

u qu

s

d

ng v

n c

a doanh nghi

p, ta có th

d

a vào các
nhóm ch

tiêu đo l

đượ
c th

hi

n khá r
õ
nét qua các ch


tiêu v

hi

u qu

s

d

ng v

n kinh doanh. N
ó th

hi

n m

i quan h


s

d

ng toàn b

v

n c

a doanh nghi

p.
H
v
=
V
D

Trong
đó:
H
v
- Hi

u qu

s


ì
nh quân trong k

.
V

n c

a doanh nghi

p bao g

m: v

n c


đị
nh và v

n lưu
độ
ng, do đó ta có
các ch

ti
êu c

th



s

d

ng VCĐ
V

: V

n c


đị
nh b
ì
nh quân s

d

ng trong k

Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

=

=

V

Trong đó: H
VL
Đ
: Hi

u qu

s

d

ng VL
Đ
V

: V

n lưu
độ
ng b
ì
nh quân s

d


d

ng b
ì
nh quân trong k

làm ra bao nhiêu
đồ
ng doanh thu. Ch

tiêu này càng l

n
ch

ng t

hi

u qu

s

d

ng v

n c


ph

i qu

n l
ý

ch

t ch

và ti
ế
t ki

m v

ngu

n v

n hi

n có c

a m
ì
nh.
1.2.2.2 - T


a doanh nghi

p . Tuy nhiên,
để
ph

n ánh chính xác hơn ta c

n xem xét
đế
n c

s


tuy

t
đ

i v
à s

t
ương
đ

i th
ông qua vi



su

t l

i nhu

n.
¨
T

su

t l

i nhu

n c

a toàn b

v

n kinh doanh.
T
LN
å
Vkd
=
å

ế
trong k

.
å
Vkd
- T

ng v

n kinh doanh b
ì
nh quân trong k

.
¨
T

su

t l

i nhu

n v

n lưu
độ
ng:
T


t l

i nhu

n v

n lưu
độ
ng
¨
T

su

t l

i nhu

n v

n c


đị
nh, T
LNVCĐ.
T
LNVCĐ
=

ng b
ì
nh qu
ân trong k

.

C
ác ch

tiêu này cho bi
ế
t c

100
đồ
ng v

n kinh doanh trong k

c

a doanh
nghi

p th
ì
mang l

i bao nhiêu


p
1.2.3.1 - T

c
đ

lu
ân chuy

n VL
Đ
Là m

t ch

ti
êu ch

t l
ư

ng t

ng h

p ph

n
ánh tr

tiêu sau:

¨
S

v
ò
ng quay c

a v

n lưu
độ
ng trong k

:
L
à s

l

n lu
ân chuy

n v

n l
ưu
đ


- V

n lưu
độ
ng b
ì
nh quân trong k

.
V

n lưu
độ
ng b
ì
nh quân tháng, qu
ý
, năm
đượ
c tính như sau:
V

n L
ĐBQ tháng = (V
L
Đ

đ

u th

n có vào
đầ
u tháng.
Ch

tiêu này càng l

n, ch

ng t

VLĐ c

a doanh nghi

p luân chuy

n càng
nhanh, ho

t
độ
ng tài chính càng t

t, doanh nghi

p c

n ít v


ng quay v

n lưu
độ
ng.
N =
C
T
=
D
TxV
LD

Trong
đó: N - S

ngày luân chuy

n c

a m

t v
ò
ng quay v

n lưu

ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C15
Ch

ti
êu này cho bi
ế
t
đ

t

o ra
đư

c m

t
đ

ng doanh thu th
ì
doanh nghi

p
c

n bao nhiêu

thay
đổ
i t

c
độ
quay c

a nó.
Có hai cách xác
đị
nh:
¨ Cách 1: M
-
+
= V
L
Đ1

-
0
1
C
DTrong
đó:
M
-+

C
0
-
S

v
ò
ng quay v

n l
ưu
đ

ng k

tr
ư

c.¨ Cách 2: M
+
= (N
1
- N
0
) x
T
D


năng thanh toán
¨
Phân tích t
ì
nh h
ì
nh thanh toán: Chính là xem xét m

c
độ
bi
ế
n thiên c

a
các kho

n ph

i thu, ph

i tr


đ

t





đế
n h

n chưa
đò
i
đượ
c.
¨
Phân tích kh

năng thanh toán: Kh

năng thanh toán c

a DN ph

n ánh m

i
quan h

tài chính gi

a các kho

n có kh


thanh toán ng

n h

n =

N

ng

n h

n

V

n b

ng ti

n

* H

s

thanh to
án t

c th

ác kho

n ph

i thu* H

s

thanh toán nhanh =

N

ng

n h

n
Ngoài ra, ta c
ò
n s

d

ng ch

tiêu v


s

h

u
å
V

n ch

s

h

u
* H

s

cơ c

u ngu

n v

n =

å
Ngu




nh h
ưở
ng
đế
n hi

u qu

s

d

ng v

n t

i doanh
nghi

p
Để
nâng cao hơn n

a hi

u qu

s


n

Cơ c

u v

n l
à thu

t ng

d
ùng
đ

ch

m

t doanh nhi

p s

d

ng c
ác ngu

n v

p khác nhau s

có cơ c

u v

n khác nhau, do đó chi phí v

n
s

khác nhau. Cơ c

u v

n có liên quan
đế
n vi

c tính chi phí v

n.
Để
s

d

ng hi

u

ì
nh h
ì
nh c

th

c

a t

ng doanh nghi

p.

1.2.4.2 - Chi phí v

n
C
ũ
ng như các y
ế
u t


đầ
u vào khác, mu

n có v


c là chi phí ph

i tr

cho vi

c huy
độ
ng và s

d

ng v

n. Nó
đượ
c
đo b

ng t

su

t doanh l

i m
à doanh nghi

p c


n thi
ế
t dành cho c

đông c


phi
ế
u th
ườ
ng hay v

n t

có c

a doanh nghi

p.
Ngu

n v

n huy
độ
ng cho các doanh nghi

p khác nhau s


p.

Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C17
- V

n vay Ng
ân hàng.
-
L

i nhu

n gi

l

i.
- V

n vay c


n vay Ng
ân Hàng bao g

m:

- Chi phí c

a n

vay tr
ướ
c thu
ế
, K
d
: Là l
ã
i ti

n vay,
đượ
c đo b

ng t

l

sinh
l

a v

n vay tr
ư

c thu
ế
l
à 10%.
-
Chi phí c

a n

vay sau thu
ế
, K
d
(1-t): V
ì
chi phí tr

l
ã
i cho n

vay
đượ
c n


p ph

i tr

th

p hơn t

l

sinh l

i t

i th

i đi

m
đá
o h

n c

a nh

ng trái phi
ế
u.
Ví d

vay là:
K
d
(1 - t) = 10% (1 - 0,32) = 6,8%
Chi ph
í sau thu
ế
c

a n


đượ
c s

d

ng
để
tính chi phí b
ì
nh quân gia quy

n c

a
v

n.
¨

p thu

c s

h

u Nhà n
ướ
c hàng năm ph

i tr

6% trên t

ng s

v

n Nhà n
ướ
c c

p
cho doanh nghi

p. Do v

y, 6%
đượ
c coi là chi phí mà doanh nghi


a v

n
đư

c x
ác
đ

nh nh
ư sau:
WACC = W
d
.K
d
(1-t) + W
S
.K
S
+ W
P
.K
P
Trong đó:
-
W
d
, W
S


n gi

l

i.

-
Kp là chi phí c

a c

phi
ế
u ưu tiên.
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C18
WACC

nh h
ư


t kinh doanh các doanh nghi

p ph

i t

o ra
đượ
c t

su

t l

i
nhu

n l

n hơn ho

c b

ng WACC. Doanh nghi

p s

xác
đị

ph
í b
ì
nh quân gia quy

n c

a v

n th

p nh

t), khi đó hi

u qu

s

d

ng v

n c

a doanh
nghi

p s


ng
đề
u
ch

u tác
độ
ng c

a th

tr
ườ
ng. N
ế
u ho

t
độ
ng c

a doanh nghi

p mà không
đượ
c th


tr
ườ


n. Có r

t nhi

u y
ế
u t

nhưng y
ế
u t


không th

thi
ế
u
đư

c ph

i k


đ
ế
n l
à v

ph

n l

n là b

t
đầ
u t

ngu

n v

n mà ra. V

n giúp
cho doanh nghi

p b
ướ
c vào ho

t
độ
ng, th
ì
song song v

i nó là nhân t


đầ
u ra” và

đ

u v
ào” c

a doanh nghi

p. N
ế
u th

tr
ư

ng

n
đ

nh s

t

o
đi


ế
u th

tr
ườ
ng bi
ế
n
độ
ng th
ườ
ng xuyên liên t

c s

gây khó khăn cho doanh
nghi

p như: s

bi
ế
n
độ
ng v

giá c

, s



u qu

s

d

ng v

n l
à y
ế
u t


đư

c xem x
ét và quan tâm hàng
đầ
u
đố
i v

i nhà qu

n l
ý
.
M

r

ng trên cơ s


đẩ
y m

nh hi

u qu

ho

t
đ

ng kinh doanh c

a doanh nghi

p.
1.2.4.4 - Ngu

n v

n
Nói
đế
n ho

. Như v

y, v

i m

t m

c doanh thu nào đó,
đò
i
h

i ph

i có s

cân b

ng tương

ng v

i m

t l
ượ
ng v

n.


qu

n l
ý
, s

d

ng v

n kinh doanh. M

i doanh
nghi

p có m

t
đặ
c đi

m khác nhau, nhưng tóm l

i nó th
ườ
ng bao g

m các kho


h

u, v

n ng
ân
s
ách c

p, v

n liên doanh - liên k
ế
t và nhi

u ngu

n v

n khác. Như v

y, v

n s



nh
h
ưở

ng khác.
Để

đượ
c ngu

n v

n s

d

ng th
ì
doanh nghi

p ph

i b

chi phí ra tr

cho
vi

c s

d

ng n

ượ
ng v

n vay c

a doanh nghi

p. M

t khác, doanh nghi

p không th


vay bao nhiêu tu

thích, mà nó ph

thu

c vào h

n m

c tín d

ng. N
ế
u v
ượ

u t

chi phí mà m
ì
nh ph

i b

ra
để
tr

cho vi

c huy
độ
ng
đó. Chi phí này l

i n

m trong c
ông tác v

s

d

ng v


o toàn và phát tri

n
v

n th
ì
Nhà n
ướ
c m

i c

p phát v

n cho doanh nghi

p. C
ò
n
đố
i v

i công ty c

ph

n
th
ì

đư

c nh

ng ngu

n v

n
đó,
đ
ò
i h

i doanh nghi

p ph

i
đ

t
đư

c m

c ti
êu kinh
doanh c



n.
¨
Các ngu

n v

n khác.
Các ngu

n v

n khác bao g

m: V

n chi
ế
m d

ng c

a cá nhân, đơn v

khác
trong và ngoài doanh nghi

p, v

n li

so sánh l

i nhu

n đem l

i và chi phí b

ra
để

đượ
c chúng, t

đó xác
đị
nh cho
m
ì
nh m

t cơ c

u v

n t

i ưu v

i chi phí th

ng v

n.
1.2.4.5 - R

i ro kinh doanh
¨
Tr
ướ
c h
ế
t ta ph

i hi

u r

i ro là g
ì
?
- R

i ro: Là các bi
ế
n c

không may x

y ra mà con ng
ườ

i ro do s

d

ng n

), r

i ro kinh doanh
(r

i ro do kh
ông s

d

ng n

vay), r

i ro trong qu
á tr
ì
nh s

d

ng t
ài s


h

u trong t
ài s

n c

a doanh nghi

p, trong tr
ư

ng h

p doanh
nghi

p không s

d

ng n

vay. R

i ro kinh doanh càng l

n th
ì
t


t b

n
h
àng cu

i cùng là th

t b

i trong kinh doanh, hi

u qu

s

d

ng v

n kém.
Mu

n thành công trong kinh doanh các doanh nghi

p ph

i bi
ế


c, r

i ro n
ào
kh
ông th

ch

p nh

n
đượ
c.
1.2.4.6 - Các nhân t

khác
¨
Nhân t

con ng
ườ
i:
L
à y
ế
u t

quy

t doanh nghi

p có trong tay m

t
độ
i ng
ũ
cán b

công nhân có
năng l

c, tr
ì
nh
độ
cao giàu kinh nghi

m làm vi

c, kh

năng ti
ế
p thu nhanh nh

ng
công ngh


ũ
cán b

l
ã
nh
đạ
o, qu

n l
ý

đủ

năng l

c, kh

năng, s



nh h
ưở
ng không nh

t

i hi


ng cho m
ì
nh m

t ph
ương án
kinh doanh t

t nh

t, bi
ế
t t

n d

ng tri

t
để
ngu

n l

c s

n có, xây d

ng m


u qu

. Ngoài ra, tr
ì
nh
độ
qu

n l
ý
v

m

t tài chính h
ế
t s

c quan
tr

ng, quy tr
ì
nh h

ch toán c

a doanh nghi

p có phù h

a doanh nghi

p m

i c
ó cơ s

khoa
h

c. Vi

c thu chi ph

i r
õ
ràng, đúng ti
ế
n
độ
, k

p th

i, ti
ế
t ki

m m


n xu

t, tiêu th

c
ũ
ng h
ế
t s

c quan tr

ng góp ph

n nâng cao hi

u qu

s

d

ng v

n
cho DN.
¨
Cơ ch
ế
qu

ng kinh
doanh c

a doanh nghi

p. Nhà n
ướ
c t

o hành lang pháp l
ý
, môi tr
ườ
ng kinh doanh
cho doanh nghi

p ho

t
độ
ng, do đó doanh nghi

p ph

i ch

p hành nh

ng ch
ế

tác
đ

ng tr

c ti
ế
p ho

c gi
án ti
ế
p
đ
ế
n ho

t
đ

ng kinh doanh c

a doanh nghi

p. Ch

ng
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng

nh
h
ưở
ng r

t l

n
đế
n k
ế
t qu

kinh doanh c

a các doanh nghi

p.
M

t cơ ch
ế
qu

n l
ý


n
đị

s

n xu

t kinh doanh, d

n h
ế
t năng l

c s

n có c

a m
ì
nh vào kinh doanh mà không s


s

bi
ế
n
độ
ng c

a th

tr

ch

u

nh h
ưở
ng c

a nhân t

khác như: M

i quan h

c

a doanh nghi

p v

i các b

n
hàng, môi tr
ườ
ng c

nh tranh, s

n ph

cách h

n ch
ế
t

t nh

t nh

ng nhân t

gây

nh h
ưở
ng không t

t t

i hi

u qu

s

d

ng
v

i s

thành công trong kinh doanh cho doanh nghi

p.

CHƯƠNGII:
THỰC

TRẠNG

HIỆU

QUẢ

SỬ

DỤNG

VỐN

TẠI
CÔNG TY CÔNG
TRÌNH

a các DN Vi

t nam hi

n nay
Trong quá tr
ì
nh v

n hành n

n kinh t
ế
, vay n

n
ướ
c ngoài tr

thành v

n
đề
t

t
y
ế
u c



p vào kho

ng 4 t

USD nhưng
ch

c ch

n ch
ưa ph

i l
à con s


đúng. Nhưng vi

c s

d

ng ngu

n v

n
đó c
ò

án
đ

u t
ư b

k
éo dài, không đúng v

i d

ki
ế
n ban
đầ
u xin vay, nên khi
đế
n h

n tr

n

nhưng d

án chưa có ngu

n thu, chưa có ngu

n


bi
ế
n
độ
ng c

a t

giá: Nhi

u d

án có s

v

n vay
c

a n
ướ
c ngoài l

n, khi xây d

ng
đã
d



a
USD và VNĐ
đ
ã
bi
ế
n
đ

ng t

i 20%
đ
ế
n 30% l
àm d


án b

l

tr
ông th

y.

-
Quan đi

a nó, do đó vi

c s

d

ng c
ò
n kém hi

u qu

.
-
M

t s

d

án xin vay v

n n
ướ
c ngoài v

i s

n ph


ướ
c, do
đó thi
ế
u ngo

i t


đ

tr

n

n
ư

c ngo
ài
Nhi

u kho

n tín d

ng tài tr

nh


đắ
t
đỏ
,

n
ch

a r

i ro, thi
ế
t b

c
ũ
ho

c hàng hoá ch

m tiêu th

, hàng t

n kho ch

m luân
chuy

n Đi

c gia. C
ó l

gi

i ph
áp
đ

t ra l
à ph

i th

t ch

t ho

t
đ

ng c
ơ
quan ki

m
đị
nh, th

m


để
th

c hi

n khâu này, v
ì
xung quanh c
ò
n có c

nh

ng v

n
đề

ti
êu c

c, tham nh
ũ
ng trong vay n

và trong nh

p kh


d

ng v

n.
Cơ c

u và quy mô doanh nghi

p
đã
có s

chuy

n h
ướ
ng h

p l
ý
hơn. Ngu

n
v

n ch

s


n t

b

sung trên
t

ng ngu

n v

n ch

s

h

u tăng t

21,5% lên
đế
n 33,8%. Quy mô v

n c
ò
n nh

,
chi
ế

ã
i tr

Ngân hàng
c

a toàn ngành năm 2000 lên t

i 353 t


đồ
ng.
Nh
ưng c
ũ
ng trong năm đó (năm 2000), năm
đầ
u tiên c

a các doanh nghi

p
trong B


đạ
t doanh thu 16 ngàn t




c tr

ng hi

n nay, hi

u qu

s

n xu

t
Luận v
ă
n tốt nghiệp Khoa Ngân Hàng
-
Tài ChÝnh

Sinh viên: Ph
ạm Thị Chanh Lớp: Tài Chính 40C23
kinh doanh c
ò
n ch
ưa cao n
ế


p kinh doanh kém hi

u qu

, thua l

kho

ng 20%; doanh nghi

p lâm vào t
ì
nh
tr

ng phá s

n kho

ng 6%; c
ò
n l

i là các doanh nghi

p kinh doanh th

t th
ườ

ch toán chưa đúng ch
ế

độ
, nh

t là vi

c tính giá thành s

n ph

m, d

n
đế
n không
ph

n
ánh chính xác hi

u qu

s

n xu

t kinh doanh. Nhi


t y
ế
u rơi vào th
ế
b
ế
t

c.
Đặ
c bi

t có t

ng công ty có t

i 58% đơn v

tr

c
thu

c l

v

n, l

lu

s

h

u.
Hi

u su

t s

d

ng TSC
Đ và hi

u qu

s

d

ng v

n c

a c
ác đơn v

trong to


i doanh thu bán hàng ch


đạ
t 2,8%;
doanh l

i v

n là 6%.
2.2 -
GIỚI

THIỆU

VỀ
CÔNG TY
2.2.1-
Đặ
c đi

m quá tr
ì
nh h
ì
nh thành và phát tri

n c



tư cách pháp nhân. Tr

s

chính c

a công ty
đặ
t t

i 26B -Vân H

II, Qu

n Hai Bà
Trưng Hà N

i.

Đượ
c thành l

p năm 1965, v

i ti

n thân là tr

m qu


t t

t c

các c

a ng
õ
vào th

đô Hà N

i mà ch

y
ế
u lúc đó là các b
ế
n phà, c

u
phao.
Đế
n n
ăm 1971, công ty
đ

i
tên là xí nghi

m v

chính lúc này là
đ

m b

o giao thông thông su

t khu v

c Hà N

i và

ng c

u b

o
đả
m giao thông trên
ph

m vi toàn qu

c khi có l

nh đi



l
úc này ngoài vi

c
đ

m b

o l
à b

o d
ư

ng c
ác
thi
ế
t b

, phao phà,

ng c

u
đả
m b

o giao thông trên toàn qu

ên c

nh
đó, xí nghi

p c
ò
n
đ

i tu s

a
ch

a các c

u,
đườ
ng b

, r

i th

m bê tông atphal, s

a ch

a và làm m

ng b

208 tách làm đôi, m

t n

a
th
ành l

p phân khu qu

n l
ý

đườ
ng b

234 tr

c thu

c khu qu

n l
ý

đườ
ng b


T

năm 1995 tr

l

i đây, ph

m vi ho

t
độ
ng c

a công ty là trên toàn qu

c và
n
ướ
c ngoài thông qua
đấ
u th

u d

án. Trong đó, công ty s

làm toàn b

các công


ch

c tín d

ng Do đó, có s

giám sát
c

a c
ác t

ch

c n
ư

c ngo
ài
đ

i v

i c
ông tr
ì
nh c
ông ty th


đồ
ng
Năm 1992, th

c hi

n vi

c t
ách công ty thành m

t c
ông ty kinh doanh và m

t
c
ông ty qu

n l
ý
nên Công ty
đã
g

p nhi

u khó khăn trong vi

c gi



n l
ý
không ch

t.
Năm 1998, công ty gi

i quy
ế
t
đượ
c 80% vi

c làm cho công nhân, năm 1999
công ty th

ng th

u v
à
đư

c t

ng c
ông ty giao nên
đ
ã
gi

l
ượ
ng nhân viên c

a công ty là 365 ng
ườ
i, trong đó nhân
viên

6 ph
ò
ng ban là 45 ng
ườ
i c
ò
n l

i là các công nhân viên làm t

i các
độ
i, x
ưở
ng,
tr

m

G



ng
đị
nh
đượ
c v

trí c

a m
ì
nh trong x
ã
h

i.
Để
th

y r
õ
hơn
đượ
c quá
tr
ì
nh phát tri

n c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status