Đại cương hóa học hữu cơ, hiđrocacbon - Pdf 15

8- Đại cương hóa học hữu cơ, hiđrocacbon. (2)
Câu 43: Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen, hidro
và một phần metan chưa phản ứng. Tỉ khối của A so với hiđro bằng 5. Hiệu suất quá trình chuyển hóa metan thành
axetilen là
A. 30%. B. 70%. C. 60%. D. 40%.
Câu 2: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu
được khí Y. Dẫn khí Y vào lượng dư AgNO
3
trong dd NH
3
thu được 36 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung
dịch phản ứng vừa đủ với 32 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí
CO
2
(đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng :
A. 13, 44 lít B. 15,68 lit C. 17,92 lít D. 11, 2 lít
Câu 15: Cho 8,0 gam một ankan X phản ứng hết với clo chiếu sáng sinh ra 2 chất hữu cơ Y và Z
( dhơiY/H
2
< dhơiZ/H
2
< 43) . Sản phẩm của phản ứng cho đi qua dd AgNO
3
dư thu được 86,1 gam kết
tủa. Tỉ lệ mol Y : Z bằng :
A. 4 : 1 B. 1:4 C. 2:3 D. 3:2
Câu 35: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,05 mol C
2
H
2
; 0,1 mol C

và C
4
H
6
. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO
2
(đo ở đktc) và
9,0 gam H
2
O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br
2
trong dung dịch nước brom.Phần
trăm về số mol của C
4
H
6
trong T là:
A. 9,091%. B. 16,67%. C. 22,22%. D. 8,333%.
Câu 48: Crackinh hoàn toàn một ankan X chỉ thu được sản phẩm gồm 2 hiđrocacbon. X có thể là:
A. neopentan B. isopentan C. pentan D. butan
Câu 55: Crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y. Lấy 6,72 lít Y(đkc) làm
mất màu vừa đủ dung dịch chứa a mol Br
2
. Giá trị của a là:
A. 0,6 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,1
Câu 19: Cho sơ đồ Buta-1,3 -đien
2
0
Br (1:1)
40 C

Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỉ khối so với He là 3.75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của pư hiđro hoá là
A. 40% B. 50% C. 25% D. 20%
Câu 15: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và stiren thu được 1 loại polime là caosu buna–S.
Đem đốt 1 mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O
2
tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO
2
sinh ra. 19,95 gam
mẫu cao su này làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom?
A. 42,67 B. 39,90 C. 30,96 D. 36,00
Câu 12 : Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol axetilen; 0,2 mol xiclopropan; 0,1 mol etilen và 0,6 mol
hiđro với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2
bằng 12,5. Cho hỗn hợp
Y tác dụng với brom dư trong CCl
4
thấy có tối đa a gam brom phản ứng. Giá trị của a là
A. 32. B. 24. C. 8. D. 16.
Câu 49 : X là hiđrocacbon mạch hở có không quá 3 liên kết π trong phân tử. Hỗn hợp Y gồm X và lượng
H
2
gấp đôi lượng cần dùng để hiđro hóa hoàn toàn X. Cho hỗn hợp Y đi qua Ni nung nóng cho đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với hiđro là 31/3. Đốt m gam hỗn hợp Z cần

khí (đktc). Lượng khí này làm này tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 mol Br
2
. Xác định m?
A. 159,6 gam B. 159,5 gam C. 141,1 gam D. 141,2 gam
Câu 2: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen
2
0
(1:1)
500
Cl
C
+
→
X
NaOH
+
→
Y
2
ddBr
→
Z
/
2
KOH ROH
HBr
+

→

2
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 50%. B. 30%. C. 25%. D. 20%.
Câu 19: Dẫn V lít hỗn hợp khí X chứa C
2
H
2
, C
2
H
4
, H
2
qua Niken nung nóng thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn hỗn hợp
Y qua nước Br
2
dư thấy khối lượng bình tăng 3,2 gam và thu được hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí
Z thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Khối lượng hỗn hợp X là
A. 5,9 gam. B. 6,4 gam. C. 7,5 gam. D. 4,8 gam.
Câu 14: Chia 0,30 mol hỗn X gồm C
2
H
6
, C
2
H

Câua 24: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl
4
. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren
trong cao su buna-S là
A. 2 : 3 B. 3 : 5 C. 1 : 2 D. 1 : 3
Câua 30: Hỗn hợp khí A gồm ankan X và ankin Y (số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn trong X). Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp thu được 12,6 gam nước. Khối lượng oxi cần dùng cho phản ứng cháy là 36,8 gam. Ở cùng điều kiện
về nhiệt độ, áp suất, thể tích CO
2
tạo thành bằng 8/3 thể tích hỗn hợp khí ban đầu. Công thức phân tử của X và Y
lần lượt là
A. CH
4
và C
2
H
2
. B. C
2
H
6
và C
3
H
4
. C. CH
4
và C
3
H

H
2
. C. C
2
H
6
và C
3
H
4
. D. C
3
H
8
và C
4
H
6
.
+Br
2
(tỉ lệ 1:1)
Fe,t
o
+NaOH đặc dư
t
o
, p

+ axit HCl dư


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status