ồế ề số 4- phương án 7
!"
!!#$
%&'(&)*+, /
0%&)*1./2.&
34%56
00%56776556
'48&9:.&77;<57<
ồế ề số 4- phương án 7
Đề bài cho:F= 12kN, v=0.4m/s , D=0.45m=450mm.
Hình vẽ:
•
=>./?@%
1 : Động cơ điện
2 : Khớp nối
3 : Hộp giảm tốc trục vít 1 cấp
4 : Khớp nối chữ thập
5 : Cặp bánh răng hở
6 : Bộ phận công tác
Thời hạn làm việc: 6 năm.
Hệ số làm việc ngày: K
ngày
= 0,3.
Hệ số làm việc năm: K
năm
= 0,6.
A:B:CDE&F*G&H>%
… là hiệu suất của các bộ truyền và các cặp ổ trong hệ thống dẫn động.
ồế ề số 4- phương án 7
Theo đề bài thì :
: hiệu suất của khớp.
: hiệu suất bộ truyền trục vít.
: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ để hở
:hiệu suất một cặp ổ lăn.
Tra bảng (2.3), ta được các hiệu suất :
vậy 0.69
Công suất yêu cầu đặt lên trục động cơ là :
(kW)
<'QR,?2.&(WXV(YZ[./\DF]?8./XV,UF?V./,W?:C.%
Số vòng quay trên trục công tác n
ct
:
Theo công thức (2.16) ta có:
Tỷ số truyền toàn bộ của hệ thống dẫn động
Trong đó :
u
tv
là tỉ số truyền của truyền động trục vít hộp giảm tốc 1 cấp.
u
brh
là tỉ số truyền của truyền động bánh răng trụ để hở .
Theo bảng 2.4 .
u
tv
= 30
đc
=2880 vg/ph
Khối lượng: 42 kg
Đường kính trục động cơ : d
dc
= 42 mm (tra bảng 1.7)
Kiểm tra động cơ đã chọn :
Theo điều kiện 2.6 : (thỏa)
Theo điều kiện 2.19 : (thỏa)
_$N0$O"P%
&`.XYEa(YE=D]b.
Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động được xác định theo công thức (3.23)
Theo công thức (3.24) ta có
ồế ề số 4- phương án 7
Ta chọn u
brh
= 5
Chọn =35
QR,?2.&,1./(DSEc*>*d.c(YZ[./\DF]E=e.,R,E=f,.
1./(DSEE=e.,R,E=f,
Trên trục công tác ( trục IV)
P
IV
= P
ct
= 3,26 (kW)
Trên trục III
Trên trục II
Trên trục I ( trên trục động cơ )
>*d.Eg>h.E=e.,R,E=f,
Dùng nội suy ta được :
<'QR,?2.&+./(DSE,&>4&n4%
Bộ truyền làm việc một chiều:
=0,25.400+0.08.200 =116(Mpa)
Hệ số tuổi thọ:
Trong đó:
= 60
Trong đó :
n
i
: số vòng quay
t
i
: tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét
T
2
: momen xoắn trục bánh vit
ồế ề số 4- phương án 7
Trong đó: L = 6 năm ( số năm làm việc)
K'C(YEDo:E&^%
K
FL
= : theo công thức 7.9
Chu kì thay đổi ứng suất tương đương:
N
FE
= 60n2
i
t
i
=> K
FL
= = 0.83
Theo công thức 7.6 [1] ta có:
[ ] = [ ]* K
FL
= 116 * 0.83 = 96.28MPa
Từ công thức 7.14[1]
Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải :
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải :
p'9.&E>R.E&:TEGTXVE=D]b.%
F'9.&E>R.E&:TEGT
Với tỉ số truyền
Chọn sơ bộ K
H
= 1,2
Tính sơ bộ hệ số đường kính trục vít q theo công thức thực nghiệm:
\ = 0,28*z
2
= 0,28*35 =9.8
Vậy chọn Hệ số đường kính q =10 tra bảng 7.3[1]
Theo công thức 7.16[1]
Chọn
Môdun của trục vít là công thức 7.17[1]:
Chọn m = 6.3 theo tiêu chuẩn.
Tính chính xác lại
ồế ề số 4- phương án 7
Chọn
Hệ số dịch chỉnh:
Thỏa mãn điều kiện dịch chỉnh - 0,7<X<1,7
&1./(Y,WXH.
Số ren trục vít 1
Số răng bánh vít 35
Tỉ số truyền thực tế u 35
Môdun m 6.3 mm
Hệ số đường kính q 10 mm
Hệ số dịch chỉnh x -0.28 mm
Góc vít 6 rad
Vận tốc trượt 0.26 m/s
Hiệu suất bộ truyền hs 77 %
Mô men xoắn trên trục bánh vít 391191 Nmm
Cấp chính xác 8
&1./(Y&y.&&^,
Khoảng cách trục 140 mm
Đường kính vòng chia trục vít 63 mm
Đường kính vòng chia bánh vít 220.5 mm
Đường kính vòng đỉnh trục vít 75.6 mm
Đường kính vòng đỉnh bánh vít 229.6 mm
ồế ề số 4- phương án 7
Đường kính vòng đáy trục vít 47.88 mm
Đường kính vòng đáy bánh vít 201.85 mm
Đường kính ngoài bánh vít 242.2 mm
Chiều dài phần cắt ren trục vít 56.7 mm
Chiều rộng bánh vít 57 mm
Góc ôm 51.88 Độ
l'O"Pzz
{
7'&^.ZmEB:CD%
Theo bảng 6.1[1] chọn:
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350 chọn HB=225
Theo CT6.1a [1] :
Với cấp chậm sử dụng bánh răng thẳng :
0YE&F]?o:,&DGy+./(DSEE~W./?~W./%
Chọn sơ bộ : K
FL2
= 1
: K
FL1
= 1
Theo CT6.2a [1] với bộ truyền quay 1 chiều K
FC
= 1,ta được :
w'•./(DSE\DREH:,&>4&n4%
ồế ề số 4- phương án 7
Theo CT6.13 và CT6.14 [1] :
<'&:TEGTXVE=D]b.
F'QR,?2.&(WXVG&>H./,R,&E=f,%
Theo CT6.15a [TL1] :
Theo bảng 6.6 [TL1] chọn : (vị trí bánh răng đối xứng đối với các ổ trong hộp
giảm tốc)
Theo bảng 6.5 [1] với răng thẳng chọn : K
a
=49,5
Theo CT6.16 [1] :
Do đó theo bảng 6.7 [TL1] dùng nội suy ta tính được:
(sơ đồ 5)
Lấy a
w2
= 278 (mm)
X'QR,?2.&,R,E&1./(Yr.G&34%
Với
ồế ề số 4- phương án 7
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ :
Theo CT6.40 [1] :
Theo bảng 6.13 [1] : chọn cấp chính xác 9.
Do đó theo bảng 6.16 [1] : chọn g
0
= 82.
Theo CT6.42 [1] :
Với (theo bảng 6.15 [1])
Do đó
Với (mm)
Theo bảng 6.14 [1] với cấp chính xác 9 và v < 2,5 mm :
Theo CT6.33 [TL1] :
MPa
Theo CT6.1 [1] với v = 0,423 m/s ; Z
v
= 1
với cấp chính xác động học là 9,chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cần gia
công đạt độ nhám R
a
= 1,25 . . . 0,63
do đó Z
R
= 1
Với d
a
< 700 mm ; K
xH
ồế ề số 4- phương án 7
u':q*./&:C*=r./Zb\DREH:%
Theo CT6.48 [TL1] : với
MPa < MPa
Theo CT6.49 [TL1] :
MPa < MPa
MPa < MPa
thỏa mãn điều kiện quá tải
x'R,E&1./(YG9,&E&~3,XVE=D]b.
Khoảng cách trục a
w
=285 mm
Mô đun pháp m = 5mm
Chiều rộng vành răng b
w
= 142.5 mm
Tỉ số truyền u
m
= 5
Góc nghiêng của răng
Số răng bánh răng Z
1
= 19
Z
2
= 95
Hệ số dịch chỉnh x
1
= 0
x
Với d
1
= 30 chon b
0I
= 19 mm (tra bảng 10.2[1])
=f,j=f,XR.&Z9E_%
Chọn
ồế ề số 4- phương án 7
Tra bảng 10.2[1]
Với thì chiều rộng ổ lăn.
K'QR,?2.&G&>H./,R,&/:…F,R,/Y:?†ZA,R,?:q*?‡EBv,%
F'=2(Y,R,G&>H./,R,&
k
1
= 10 (mm) : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp
hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay.
k
2
= 8 (mm) : khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp.
k
3
= 10 (mm) : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
h
n
= 15 (mm) : chiều cao nắp ổ và đầu bu-lông
=f,:
Đường kính ngoài bánh vít =190 mm
+l
11
= (0,9 1)D