1
1
KỸ THUẬT SỐ
(Digital Electronics)
Th.S Đặng NgọcKhoa
Khoa Điện-ĐiệnTử
2
Nộidung mônhọc
Chương 1: Mộtsố khái niệmmởđầu
Chương 2: Hệ thống số
Chương 3: Các cổng logic và đạisố Boolean
Chương 4: Mạch logic
Chương 5: Flip-Flop
Chương 6: Mạch số học
Chương 7: Bộđếmvàthanhghi
Chương 8: Đặc điểmcủacácIC số
Chương 9: Các mạch số thường gặp
Chương 10: Kếtnốivớimạch tương tự
Chương 11: Thiếtbị nhớ
2
3
Giáo trình và tài liệuthamkhảo
Bài giảng –Th.SĐặng NgọcKhoa
Kỹ thuậtsố -Nguyễn Thúy Vân, NXB.KHKT
Kỹ thuậtsố 1 -NguyễnNhư Anh, NXB. ĐHQG
Digital Systems: Principles and Applications –
Ronald J.Tocci, Prentice-Hall
4
Chương 1
Mộtsố khái niệmmởđầu
Hệ thống số
Hệ thống số là mộtkếthợpcủacácthiết
bịđượcthiếtkếđểlàm việcvớicácđại
lượng vậtlýđượcmiêutả dướidạng số.
Ví dụ: máyvi tính, máytínhtay, cácthiết
bị audio/video số, điệnthoạisố, truyền
hình kỹ thuậtsố…
5
9
Ưu điểmcủakỹ thuậtsố
Nhìn chung, hệ thống số dễ thiếtkế.
Các thông tin đượclưutrữ dễ dàng.
Độ chính xác cao.
Có thể lập trình hoạt động củahệ thống.
Các mạch số ít bịảnh hưởng bởi nhiễu.
Nhiềumạch số có thểđượctíchhợpvào
trong mộtIC.
10
Hạnchế củakỹ thuậtsố
Trong thựctế phầnlớncácđạilượng là
analog.
Để xử lý tín hiệuanalog, hệ thống cần
thựchiệntheobabướcsau:
Biến đổitínhiệu analog ngõ vào thành tín
hiệusố (analog-to-digital converter, ADC)
Xử lý thông tin số
Biến đổitínhiệudigital ở ngõ ra thành tín
hiệu analog (digital-to-analog converter,DAC)
6
11
Giá trịđiệnáptrongDigital
Binary 1: Điệnáptừ 2V đến5V
Binary 0: Điệnáptừ 0V đến0.8V
Not used: Điệnáptừ 0.8V đến2V, vùng
này có thể gây ra lỗitrongmạch số.
16
Mạch số
Mạch số phải đượcthiếtkếđểđiệnáp
ngõ ra nằmtrongkhoảng logic 0 hoặc
logic 1
Mộtmạch số làm việcvớicácgiátrị ngõ
vào là logic 0 hoặc 1 mà không quan tâm
đếngiátrịđiệnápthựctế.
Mỗimộtmạch số tuân theo mộttậphợp
các quy luậtlogic nhất định.
9
17
Mạch số tích hợp
Phầnlớncácmạch sốđượctíchhợptrong
IC.
Mộtsố kỹ thuậtchế tạoIC
TTL
CMOS
Những họ IC này sẽđược đề cậptrong
chương 8.
18
Truyềnsong song
Truyềnnốitiếp
Truyềnsong song& nốitiếp
10
đây: Binary, Octal, Decimal, Hexa-
decimal.
2
3
Định nghĩa (tt)
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9
A, B, C, D, E, F
16
Hexa-
decimal
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 78Octal
0, 12Binary
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 910Decimal
Các ký tự có trong hệ thốngCơ sốHệ thống số
4
Hệ thống số thậpphân
Hệ thống số thập phân có phân bố các
trọng số như sau:
. …10
-2
10
-1
10
0
10
1
10
2
10
3
) + (2 x 10
-1
) + (1 x 10
-2
) +
(4 x 10
-3
)
Hệ thống số thập phân (tt)
10
3
10
2
10
1
10
0
10
-1
10-
2
10
-3
Dấuthậpphân
412.5472
Most significant digit (MSL) Least significant digit (LSD)
6
Hệ thống số nhị phân
Hệ thống số nhị phân có phân bố các
trọng số như sau:
1011.101
2
=
(1 x 2
3
) + (0 x 2
2
) + (1 x 2
1
) +
(1 x 2
0
) + (1 x 2
-1
) + (0 x 2
-2
) +
(1 x 2
-3
) =
Hệ thống số nhị phân (tt)
2
3
2
2
2
1
2
0
2
Phép nhân nhị phân
111
001
010
000
A x BBA
6
11
Nhân 2 số nhị phân
Phép nhân nhị phân
1110
x 1011
1110
1110
0000
1110
10011010
12
Trong trường hợpcầnthể hiệndấu, số
nhị phân sử dụng 1 bit để xác định dấu.
Bit này thường ở vị trí đầutiên
Bit dấubằng 0 xác định số dương.
Bit dấubằng 1 xác định số âm.
Số nhị phân có dấu
7
13
Số nhị phân 6 bit có dấu
Số nhị phân có dấu
0 1 1 0 1 0 0
A
0
Bit dấu (-) Giá trị = -52
10
14
Bộitronghệ nhị phân
Để đolường dung lượng củabộ nhớ, đơn
vị Kilo, Mega, Giga đượcsử dụng
GGiga2
30
MMega2
20
KKilo2
10
Ký hiệuĐơnvịBội
1073741824
1048576
1024
Giá trị
8
15
Bộitronghệ nhị phân
Ví dụ
/2
30
=
16
Hệ thống số bát phân
Hệ thống số bát phân có phân bố các
trọng số như sau:
9
17
Hệ thống số thậplụcphân
Hệ thống số thậplụcphâncóphânbố các
trọng số như sau:
Ví dụ: phân tích số thậplụcphân3BA
16
3BA
16
= (3 x 16
2
) + (11 x 16
1
) + (10 x 16
0
)
= (3 x 256) + (11 x 16) + (10 x 1)
=
. …16
-2
16
-1
16
0
16
1
16
2
16
3
20
So sánh BCD và Binary
Mã BCD sử dụng nhiềubit hơnnhưng quá
trình biếnn đổi đơngiảnhơn
(BCD)0001 0011 0111137
10
=
(Binary)10001001
2
137
10
=
11
21
Bảng chuyển đổi
1000 0101F17111115
1000 0100E16111014
1000 0011D15110113
1000 0010C14110012
1000 0001B13101111
1000 0000A12101010
100191110019
100081010008
0111771117
0110661106
0101551015
0100441004
001133113
001022102
000111011
Decimal Octal
Binary
26
Binary Æ Decimal
Cách thựchiện:
Nhân mỗibit vớitrọng số 2
n
củanó
Cộng các kếtquả lạivớinhau
Binary Decimal