Đề cương ôn tập ngoại ngữ THPT
A.Thì của động từ.
I. Thì hiện tại đơn:
- Thường dùng với các từ: always, usually, often, sometimes, every day, every……….
- Cách chia động từ: V(inf )/ Vs/es.
+ Đối với động từ “be”: is, are, am.
+ Đối với động từ thường:
I, you, we, they, Ns + V (inf )…
He, she, it, N + Vs/es
….
- Nếu câu ở thể phủ định và nghi vấn thì trợ động từ là “do/ does”.
II. Thì hiện tại tiếp diễn:
- Thường dùng với các từ: now, at the moment, at present… Thì HTTD còn dùng sau câu
cảm thán look!( nhìn kìa), Be quiet!( giữ trật tự) , Don’t make noise !( đừng ồn ào) ,
Listen !( nghe)
- Cách chia động từ: be ( am, is, are) + V-ing
Ex: At present, she is studying for the exam.
III. Thì quá khứ đơn:
- Thường dùng với các từ: yesterday, ago, last, in + thời gian trong quá khứ.
- Cách chia động từ: V-ed/ Vcột 2.
+ Đối với động từ “be”:
I, he, she, it, N + was….
you, we, they, Ns + were…
+ Đối với động từ thường: V-ed/ Vcột 2.
- Nếu câu ở thể phủ định và nghi vấn thì trợ động từ là “did”.
Lưu ý: Nếu hoạt động xảy ra trong quá khứ nhưng có “ at+ giờ , at this time/ at that time”
thì chia ở QKTD (was / were + V- ing).
Ex: She ……the homework at 7 p.m last night.
A. did B. was doing C. were doing D. is doing
IV. Thì quá khứ tiếp diễn:
S+ be (is/are/am)+ V-ing
Ex: He is coming here tomorrow.
- Thì tương lai hoàn thành : thường dùng với các từ: by + thời gian trong tương lai
Ex: We ………. school by next June.
- A. will finish B. will have finished C. finished D. have finished
VII. Thì quá khứ hoàn thành:
- - Thường dùng với các từ: before( trước), after ( sau), by the time + S + V( qkd)-
vào thời gian)…….
Cách chia động từ: trong câu có 2 động từ: 1 động từ chia ở quá khứ hoàn thành, 1 động từ
chia ở quá khứ đơn và ngược lại.
+ Quá khứ hoàn thành: had + Ved / Vcột 3
+ Quá khứ đơn: V-ed/ V cột 2
Ex1: I went to bed after I had finished the homework.
Ex2: I had finished the homework before I went to bed .
Phần bài tập phần thì của động từ thường không có đáp án nào là : to+ V
B. Câu bị động:
- Thường có từ “ by”( bởi).
- Cách chia động từ:
2
+ Thì hiện tại đơn: be( is, are, am) + Ved / Vcột 3
+ Thì quá khứ đơn: be (was, were) +. Ved / Vcột 3
. + Thì hiện tại tiếp diễn: be( is, are, am) + being + Ved / Vcột 3
+ Thì quá khứ tiếp diễn: be ( was, were) + being + Ved / Vcột 3
+ Thì hiện tại hoàn thành: have/ has + been + Ved / Vcột 3
+ Với động từ khuyết thiếu: can be / could be)/will be + Ved / Vcột 3
- Tóm lại:
+ Câu bị động thường có từ “by”. Sau “by” là danh từ hoặc tân ngữ chứ ko phải là chủ
ngữ. Chủ ngữ là I,You, We, They, He, She , It. Tân ngữ là me, you,us, them,him,her, it
Lưu ý: ko dùng “ by someone, by somebody, by people, by them… ”
+ Động từ trong câu bị động luôn ở dạng PII: V-ed/ V cột 3, trước PII thường có “be”.
- Với tính từ 2 âm tiết tận cùng là “y” thì ta so sánh như tính từ ngắn( bậc hơn ta thêm đuôi “
er”, bậc nhất thêm đuôi “ est”.
Ex: easy, wealthy, lazy…
This exercise is easier than that one
- Một số tính từ, trạng từ bất quy tắc:
Bậc ngang Bậc hơn Bậc nhất
+Good (adj) tốt better - tốt hơn best - tốt nhất
Well (adv)
+ Bad (adj) dở worse - dở hơn worst- dở nhất
Badly (adv)
V. So sánh kép: càng càng: có 2 dạng
a) mệnh đề + Adj- er + and + Adj-er
mệnh đề + more and more + Adj
2 cấu trúc này thường dùng với từ “ become, get”…
Ex: Eating in this city is getting more and more expensive
Ex: It is becoming harder and harder to find a good job
b) The + Adj- er / more + Adj + mệnh đề, the + Adj- er / more + Adj + mệnh đề
Ex: The more you practise your English, the faster you will learn
D. Câu điều kiện:
- Là câu có “ if ”( nếu) , “ unless”( nếu ko) .“ If , unless, có thể đứng ở đầu câu hoặc giữa
câu.
Unless = If not: nếu không
* Câu điều kiện loại 1
- 1 vế đi với “if, unless” : động từ ở thì hiện tại đơn ( is/are/am; Vinf/ Vs/es).
- Vế còn lại đi với “ will/ shall/ can + Vinf”…
Ex: If you work hard, you will pass the exam.
Ex: If you don’t work hard, you won’t pass the exam.
.* Câu điều kiện loại 2
- 1 vế đi với “ if”: động từ ở thì quá khứ đơn ( was/ were; V-ed/ V cột 2).
- vế còn lại đi với “ would/ could + Vinf”….
Ex1: Do you know the man…… overthere?
A. who standing B. who is standing C. standing D. both B&C
Chọn D vì ĐTQH + be + V-ing rút gọn bằng V-ing
Ex2: That’s the book ………by me
A. which written B both C&D C. written D. which was written
Chọn B vì ĐTQH + be + V-ed / V cột 3 rút gọn bằng V-ed / V cột 3
* Cách làm phần đại từ quan hệ:
+ Ta phải xem từ đứng trước chỗ trống là chỉ người, vật hay nơi chốn.
+ Ta phải xem từ đứng sau chỗ trống là động từ, danh từ hay mệnh đề.
+ Đôi khi phải xét đến nghĩa của câu. Riêng từ “born” ta chỉ điền “where”. Nếu ta ko
biết phải chọn “which hay where” vì ko dịch được nghĩa thì đa phần ta chọn “where” nếu
sau nó là 1 mệnh đề.
Nếu liền kề sau từ đứng sau chỗ trống là động từ “be” thì từ đứng trước “be” luôn là
danh từ nên ta chỉ điền “whose”.
5
Ex: The man ……eyes are brown is my brother.
A. who B. whose C. whom D. that
-Cách chia động từ đứng liền kề sau ĐTQH ở thì hiện tại đơn: nếu trước ĐTQH là danh từ
số ít thì động từ sau ĐTQH ta thêm đuôi “s/es. Nếu trướcĐTQH là danh từ số nhiều thì ta để
nguyên thể.
Ex: This is the student who works hard.
N Vs
These are the students who work hard.
N V( inf)
F. Danh động từ: V-ing
- Đứng ở đầu câu.
- Đứng sau giới từ: in, on, at, for, of, with, without, before, after, about, by….
- Đứng sau các động từ diễn tả ý thích hay không thích: enjoy, like, love, feel like ( thích),
dislike, hate (ko thích), mind ( ngại), can’t stand ( ko chịu được)….
thì htaị thì qkhứ htại qkhứ
-It takes / It took +( O) + tgian + to + V(inf)……
4. -spend / spent + tgian + V-ing….
+ Cấu trúc với “used to”:
- S + be( is, are,am) + used to + V-ing : quen với làm việc gì đó ở hiện tại
Ex: I am used to driving on the left.
- S + used to + V( infinitive) : thường xuyên làm gì đó trong quá khứ
I used to smoke when I was young.
+ Cấu trúc với “ make/ let, allow, permit”:
make + O + V(infinitive): bắt ai làm gì
let + O + V(infinitive) :
allow + O + to+ V(infinitive): cho phép ai làm gì
permit + O + to+ V(infinitive):
Ex: He let me go home early
( = He allowed me to go home early)
+ Cấu trúc với “ need- cần”
- S( chỉ người) + need + to + V( infinitive)…
Ex:I need to go now.
Nếu ở thể phủ định thì sau need không có to :S( chỉ người) + needn’t + Vinfinitive)…
hoặc có thể dùng trợ động từ: S + do/does/ did + not + need + to + V(infinitive)
Ex: I needn’t go now.
- ask( bảo)
- tell (kể, bảo) + O + to V(inf)………
3. - advise (khuyên)
- invite ( mời) –
allow( cho phép)
Ex: She advised me to apply for the job.
7
I don’t need to go now.
- S( chỉ vật) + need + V-ing…
be tired of be surprised at
+ amusing: buồn cười + excited about: hào hứng về
be amused at: exciting:
- Cách làm:
ta phải xem chủ ngữ hoặc danh từ là chỉ người hay vật ( chủ ngữ thường đứng ở đầu câu) hoặc
trước “be” .
8
Nếu chỉ người ta chọn từ có đuôi “ed”, nếu chỉ vật ta chọn từ có đuôi “ing”.
- Cách phân biệt phần bài tập phân từ với các phần bài tập khác :
Nhìn vào các đáp án: các đáp án thường chỉ có 1 từ, các từ này có phần đầu giống nhau
nhưng phần đuôi khác nhau.
Ex: The play is very……………
A. boring B. bore C. bored D. boringly
+ Nếu ko biết chủ ngữ là chỉ người hay vật vì ko dịch được nghĩa thi làm mò như sau: nếu sau
chỗ trống có giới từ thì điền từ có đuôi “ ed”, nếu ko có giới từ thì điền đuôi “ ing”.
My nephew is………with the film.
A. boring B. bore C. bored D. boringly
- Lưu ý các cấu trúc sau:
make + O( chỉ người) + Adj-ed ( làm ai đó như thế nào)
Ex: The hot weather makes me tired
find + O ( chỉ vật) + Adj- ing : ( thấy cái gì đó như thế nào)
Ex: I find HCM city interesting
J. Cách dùng của các từ chỉ số lượng
+ a number of( 1 số) + Ns
+ a few/ few (1 vài) + Ns
+ a/ an (một) + N (đếm được)
danh từ đếm được thường dươc đếm theo số thứ tự 1,2,3 ).
“an” đứng trước các từ bắt đầu bằng 1 nguyên âm( u, e o, a , i).
“a” đứng trước các danh từ ko bắt đầu bằng 5 nguyên âm đó
K. Too, so, such ( quá), enough ( đủ).
-“ Too, enough” đi với “to”.
“So, such” đi với “that”.
-“ Too, so, such” đứng trước tính từ hoặc trạng từ. “Enough” thì đứng sau tính từ hoặc
trạng từ.
Ex: She is so clever that she can answer all the questions
Adj
Ex: She is clever enough to answer all the questions
- Sau “so” là 1 tính từ hoặc trạng từ……rồi đến “that”.
-Sau “such” là 1 tính từ rồi đến danh từ rồi đến “that”. Tóm laị sau “ so” thường là 1 từ rồi
đến that, sau “such” thường là 2/ 3 từ rồi đến that
Ex: The film is so interesting that everybody likes it
Ex: This is such an interesting film that everybody likes it
L. Cách dùng của các liên từ:
1.
10
because ( bởi vì)
though/ although / even though (mặc dù)
therefore / so (do đó ) + mệnh đề
however (tuy nhiên)
but( nhưng)
despite the fact that (mặc dù sự thật là)
whereas( trong khi đó)
2.
because of(bởi vì)
despite (mặc dù) + N
inspite (mặc dù)
Danh từ thường có đuôi “tion, ment, ance, ness, ity…” ex: treatment, happiness,
Danh từ thường đứng sau các tính từ sở hữu: “my- của tôi, our- của chúng tôi , her – của
cô ấy, his- của anh ấy , their- của họ, its – của nó”.
+ Since đứng trước 1 danh từ hoặc 1 mệnh đề .
+ For : + For đứng trước 1 khoảng thời gian.
Ex: for a long time( khoảng 1 thời gian dài) , for 2 years
+ For đứng trước 1 danh từ.
- Lưu ý: Since hầu như ko đứng trước danh từ số nhiều. Trước năm ta điền “in” hoặc “
since”. Nếu câu ở thì hiện tại hoàn thành thì ta ko điền “in” mà điền “since”.
f. between và among: ở giữa
- between: ở giữa 2 người hoặc 2 vật
- among: ở giữa 3 người hoặc 3 vật trở lên
N. Câu hỏi đuôi.
- Là câu hỏi ngắn theo sau 1 lời nói. Lời nói ở thể khẳng định thì câu hỏi đuôi ở thể phủ
định và ngược lại . Chủ ngữ trong câu hỏi đuôi luôn là đại từ nhân xưng( I,You, We, They,
He, She , It).
- Lời nói dùng “be”, câu hởi đuôi ta đảo “be” lên.
- Lời nói dùng động từ thường, câu hởi đuôi ta đảo trợ động từ do/does/did lên.
- Lời nói dùng động từ khuyết thiếu (can, could, will, must….), câu hỏi đuôi ta đảo động
từ khuyết thiếu lên.
- Lời nói dùng động từ have/has, câu hỏi đuôi ta đảo have/ has lên.
Q. Từ loại.
a) Tính từ.
- Thường có đuôi “ ful, al, ous, ive, less, able….” Ex: beautiful; homeless - không nhà cửa ,
“less” thường mang nghĩa là “ko”.
Lưu ý: Một số tính từ có đuôi ly: friendly- thân thiện, lovely- đáng yêu,…
- Vị trí: + đứng liền kề sau “be”.
+ đứng trước danh từ.
+tÝnh tõ ®øng sau mét sè ®éng tõ: feel- cảm thấy, make - làm, become- trở nên,
look- trông có vẻ
Ex: you look beautiful today
12
b) Danh từ.
thành
have/ has + V-ed/ V cột 3 thành had + V-ed/ V cột 3
+ nếu động từ ở lời nói trực tiếp là ở thì quá khứ đơn thì ta chuyển sang quá khứ hoàn thành
13
V-ed/ Vcot 2 thành had + V-ed/ V cột 3
+ nếu động từ ở lời nói trực tiếp là ở thì tương lai:
will thành would
Tóm lại: các thì hiện tại khi chuyển sang gián tiếp sẽ thành các thì quá khứ
các thì quá khứ khi chuyển sang gián tiếp sẽ thành quá khứ hoàn thành
Lưu ý:
+ Lời nói trực tiếp là câu hỏi bắt đầu bằng Wh/ How thì đổi sang gián tiếp như sau :
S+ asked+ O + wh/ how+ S + V( lùi 1 thì so với động từ ở lời nói trực tiếp)
Ex: “ What did you do before working for the company, John?” Lan asked.
Lan asked John what he had done before working for the company.
+ Lời nói trực tiếp là câu hỏi không bắt đầu bằng Wh/ How thì đổi sang gián tiếp
như sau:
S+ asked+ O + if / whether+ S+ V(lùi 1 thì so với động từ ở lời nói trực tiếp)
Ex: “ Did you have a nice weekend?”, Tom asked.
Tom asked if I had a nice weekend.
+ Lời nói gián tiếp với danh động từ:
a) S + V( qkd) + O + giới từ + ( not) + V-ing……….
thanked… for : cảm ơn vì
congratulated….on: chúc mừng vì
accused…of: buộc tội vì
warned …against: cảnh báo về
prevented…from: ngăn cản
stopped… from:
b) S + V( qkd) + giới từ + ( not) + V-ing……….
apologized for: xin lỗi vì
insisted on: nài nỉ
-2 chữ “oo” đọc là u
trừ các từ: floor, door, flood, poor …
o o ^ ua
- 2 chữ “ ea” phần lớn đọc là “i” trừ 1 số từ sau: great, area, hear, near, fear, theatre, clear,
weather, health,
leather, learn , earn v.v êt ia ia ia ia ia ia e
e
e ơ ơ
- chữ “ch” đọc là “k, kh” ở các từ sau: scholar, chemistry, chemist, chemical, school,
mechanic, architect, character , characterize kh kh kh kh
k kh k kh kh
- lưu ý:chữ “ch” đọc là “s” ở từ: machine.
s
f) trọng âm
- trọng âm thường rơi vào âm tiết trước “ tion, ic.,cian, ”
15
Ex: national
- nhiều danh từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, nhiều động từ 2 âm tiết trọng âm
rơi vào âm tiết thứ hai
- nhiều danh từ 3 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
- nhiều từ trọng âm rơi vào âm “ese, eer, ee” Ex: Japanese
S. Bảng động từ bất quy tắc.
V(infinitive) Quá khứ đơn HTHT, QKHT, bị động
1. be was/were been: thì, là ở
2. become became become: trở thành
3. build built built: xây
4. buy bought bought: mua
5. begin began begun: bắt đầu
6. come came come: đến
7. do did done: làm
b. Cách mời hoặc rủ ai làm gì đó
- Would you like……?
- Why don’t you ….?
- How about/ What about… ?
- Let’s …….
- Shall we… ?:
_ Do you feel like… ?
- Are you free……….?
Nếu đồng ý: Yes, I’d like to/ Yes, I’d love to / That’s a good idea / yes, I’d be
delighted to
- Nếu từ chối: Sorry, I can’t/ No, thanks
I’m afraid I can’t….( Tôi e là tôi không thể)
I ‘d love to, but…….(tôi rất thích nhưng……)
c. Khi ai đó nói “ Thank you ”- cảm ơn thì ta nói: You are welcome ( ko có gì)
hoặc I’m glad ….( tôi vui mừng….)
d. Khi ai đó chúc mừng “ Congratulation!” thì ta nói “ Thank you.”
đ. Cách đáp lại lời khen của ai đó:
Khi khen thường dùng các từ: beautiful, nice, lovely, great, wonderful, perfect, attractive,
good, well, better ( đẹp, tuyệt vời, tốt…)
Đáp lại: Thank you/ Thanks. That’s a nice complement(complement- lời khen)
I’m glad…:( tôi vui mừng)…
Khi ai đó khen quá lời điều gì mà ta nghĩ là ko phải vậy thì nói:
you must be kidding / you’ve got to be kidding- bạn đùa à.
e. Cách hỏi về thời tiết như thế nào:
- What is the weather like ?
It + be+ từ chỉ thòi tiết………
f. Cách hỏi về đường đi đến đâu đó:
- Could you tell me the way to get to + địa điểm?( bạn có thể bảo cho tôi đường đến…)
- Could you show me how to get to + …?
- Trả lời: go ahead, go straight( đi thẳng), turn left( rẽ trái), turn right( rẽ phải)…….
X. Các cách diễn đạt câu sao cho nghĩa ko thay đổi so với câu trước
- “ If I were you, I would….” = advise: nếu tôi là bạn, tôi sẽ = khuyên…
- “ Would you like… ?” = invite : mời
- S + started/ began + V-ing… + thời gian== S + V( ở thì HTHT)
- S + have/ has + never+ V-ed / V (cột 3) …= This is the first time + S + V(ở thì
HTHT)
18
XI . Các cụm từ, từ.
- fond of / interested in / keen on: thích
-keeness= interest: sự thích thú
- interest(n) sở thích
- fed up with / bored with: chán ngán
- crowded with: đông đúc
- one of the + Ns: một trong những
-tired of: mệt mỏi
- afraid of/frightened of/ terrified of: sợ
- full of: đầy
- at the age of: ở lứa tuổi
- at the end of: ở cuối…
- at the same time: cùng thời gian đó
- aimed at + V-ing: có mục đích làm gì
- surprised at: ngạc nhiên
- think of: nghĩ về
-in danger of extinction:trong tình trạng
tuyệt chủng
-in danger of: trong tình trạng nguy hiểm
- symbol of: biểu tượng của
- It’s very kind of you: bạn thật tốt bụng
- look after = take care of: chăm sóc
- take after = resemble = the same : giống
- participant: người tham gia
- take part in: tham gia vào
- participate in: tham gia vào
-join : tham gia vào
- divide into: chia thành
- fly into: bay vào
- absorb into: say mê
- make noise: làm ồn
- pollution: sự ô nhiễm
- pollutant: chất ô nhiễm
- pollute(v) : làm ô nhiễm
- polluted(adj): ô nhiễm
- willing to: sẵn lòng làm gì đó
- pay attention to: chú ý đến
- helpful to: có ích cho
- useful to: có ích cho / useless: vô ích
- harmful to: có hại cho
19
thức trách nhiệm về
- have a sense of humour: có tính hài
hước
- ask for money: hỏi xin tiền
- leave for: rời đến đâu đó
- look for/ search for: tìm kiếm
- wait for: đợi
- thank…for: cảm ơn vì
- famous for: nổi tiếng về
- necessary for: cần thiết cho
- apologise for: xin lỗi vì
- prepare for: chuẩn bị cho
- dedicated to: cống hiến cho
- aim / goal / objective : mục đích
- national: quốc gia
- inter national: quốc tế
- nation / country: quốc gia
- careless: ko cẩn thận
- careful: cẩn thận
- hurry up: nhanh lên
- family: gia đình
- son: con trai
- daughter: con gái
- parents: bố mẹ
- sister: chị em gái
- brother: anh em trai
- father: bố
- mother: mẹ
- close-knit/ get on well with/ have good
relationship: hòa thuận
- willing to : sẵn long = ready to
- good = decent: tốt
- give a hand= help: giúp
- play: vở kịch
- happy: vui vẻ
- unhappy: ko vui vẻ
- quick/ fast : nhanh
- slow: chậm
- person : người
- animal: động vật
- plant: thực vật
- forest : rừng
- river: sông
- desert: hoang mạc
- cut down: chặt cây
- discovery( sự khám phá)
- discover( v): khám phá
- invent: phát minh
- letter: lá thư
- paper : tờ báo, giấy
- magazine: tạp chí
- novel: tiểu thuyết
- beach: bãi biển
- building: tòa nhà
- theatre: rạp hát
- stadium: sân vận động
- library: thư viện
- letter: lá thư
- education: giáo dục
- subject: môn học
- maths = mathmatics: môn Toán
- physics: môn Lý
- chemistry: môn Hóa
- history: môn Sử
- biology: môn Sinh
-literature: môn Văn
- geography: môn Địa
- pass the exam: đỗ kỳ thi
- fail the exam: trượt kỳ thi
- take exam: tham dự kỳ thi