Khái quát chung về kỹ thuật bờ biển (2)
Vùng ven biển
Giới hạn trên:
- Giới hạn cao nhất của dòng triều
- Mực n- ớc triều lớn nhất
- Giới hạn cao độ + 10 m
- Các xã giáp biển v các xã vùng cát
Giới hạn d- ới:
- Mực n- ớc triều nhỏ nhất
- Giới hạn cao độ 10 m / 30 m
- Sóng ảnh h- ởng t ới đáy biển
Ưu khuyết
điểm của
mỗi cách
phân loại ?
Ph©n chia d¶i bê biÓn theo chiÒu ngang
Ph©n chia d¶i bê biÓn theo ®iÒu kiÖn biªn
YӃutӕ ngoҥi sinh
gӗm sóng, gió,
dòng chҧy
YӃutӕ nӝi sinh
gӗmkiӃntҥovà
ÿӏachҩt
Hoҥt ÿӝng kinh
tӃ xã hӝivùngbӡ
BiӃnhìnhÿѭӡng
bӡ biӇn
Quan hӋ giӳa c ác nhân tӕ trong quá
trình hình thành ÿѭӡng bӡ
YӃutӕ ngoҥi sinh gӗm sóng, gió, dòng chҧy
9Phát triӇn thành phӕ
9Phát triӇn các khu công nghiӋp, các khu chӃ xuҩt
9Phát triӇn giao thông, khai khoáng
9Xây dӵng các công trình bҧovӋ bӡ
9 HӋ thӕ
ng ÿêchӕng nѭӟctrànvàoÿӗng
9Kè, mӓ hàn, ÿêchҳn sóng
9Phát triӇnhӋ thӕng rӯng ngұpmһn
9BҧovӋ các hӋ sinh thái ngұpnѭӟc
9 Rҩt nhiӅuhoҥt ÿӝng khác nӳa
9Du lӏch dӏch vө
Mӝts ӕ hình ҧnhho ҥt ÿӝngkinh tӃ xãh ӝiv ùngb ӡ
HӋ sinh thái ÿҫm
phá TT – HuӃ
Nuôi trӗng thӫysҧn
Thành phӕ ven biӇn
Kè biӇn
Hҧi TriӅu 1995
Hҧi TriӅu 2001
Hҧi TriӅu 2003
Làm muӕi
Cҧng cá
class="bi x2 y2 w4 hc"
CÁC MÔN HӐCVÀMӔI LIÊN Hӊ GIӲACHÚNG
1. Cѫ hӑcchҩtlӓng
2. Khí tѭӧng biӇn
3. Mӵcnѭӟc và dòng chҧy
4. Sóng do gió
5. Hình thái bӡ biӇn
6. HӋ sinh thái biӇn
d. Dҧi san hô
4. Bӡ biӇn ÿá
a. Nguӗngӕc
b. Bӡ ÿá xâm thӵc
5. Các dҥng bӡ biӇncӫaViӋt Nam
a. Bӡ ÿá và san hô
b. Bãi vùng cӱa sông
c. Ĉӗng bҵng châu th ә
d. Ĉѭӡng bӡ vùng ÿҫmphá
e. Cӱavàovӏnh triӅu
f. Ĉҫmlҫy, rӯng ngұpmһn và các loài cӓ biӇn
YӃutӕ ngoҥi sinh
gӗm sóng, gió,
dòng chҧy
YӃutӕ nӝi sinh
gӗmkiӃntҥovà
ÿӏachҩt
Hoҥt ÿӝng kinh
tӃ xã hӝivùngbӡ
BiӃnhìnhÿѭӡng
bӡ biӇn
Quan hӋ giӳa c ác nhân tӕ trong quá
trình hình thành ÿѭӡng bӡ
1.M ӣ ÿҫu
BiӇnlùi:Quátrìnhbӗi
BiӇntiӃn: QT xói
1. Theo hѭӟng trөc Y: Phía trong: Lөc ÿӏa; Phía ngoài: tiӃnrabiӇn
2. Theo hѭӟng trөcZ:ҧnh hѭӣng cӫa sông tăng dҫn theo thӡi gian
3. Theo hѭӟng trөcX:Phíatráiҧnh hѭӣng trӝicӫasóng;phҧicӫa triӅu
SӴ PHÁT TRIӆNCÁCVÙNG
2. Thӫy triӅu
9 Ĉӝ lӟn triӅu
9 ChӃ ÿӝ triӅu
9 Dòng triӅu
3. Hình dҥng cӱa sông
4. Hàm lѭӧng bùn cát chuyӇnratӯ trong sông
5. Ví dө
9 Bùn cát nhiӅu, dòng triӅulӟn: bãi bӏ chia cҳt không theo qui luұt: Bãi triӅu
vìng H ҧi Phòng
9 Bùn cát lӟn, dòng triӅunhӓ: bãi thoҧirӝng: Bãi Vùng Ninh Bình, Cà Mau
9 Ít bùn cát tӯ sông, dòng triӅu ÿáng kӇ: Bãi ngҳn, dӕc: Vùng bӡ Quҧng Bình,
khu vӵcxacӱa sông; Dҧibӡ miӅn Trung (Trӯ bӡ ÿá)
9 Ít bùn cát, dòng triӅunhӓ: bãi rӝng, thoҧi: Trà Cә (Q.Ninh)
C. ĈӖNG BҴNG VEN BIӆN
1. Phân loҥi: Sông, Sóng và Thӫy triӅu
2. Các loҥi ÿӗng bҵng
9 Dҥng chân chim:
Phù sa sông nhiӅu, triӅunhӓ và sóng yӃu.
Ĉӗng bҵng Mississippi, Danube
(Rumani) hay ÿӗng bҵng sông Cӱu long
(ViӋt Nam)
Danube, Romania
Ĉӗng
bҵng
sông
Mississ
-ippi
Ĉӗng bҵng khu vӵccó
9Ĉӝ lӟn triӅulӟn
9Dòng triӅu ÿáng kӇ.
CÁT VÀ SӴ
PHÁT TRIӆN
CӪANÓ
1. Phҫn không ngұp
nѭӟc: chӏu ҧnh
hѭӣng cӫagióvà
hӋ thӵcvұt trên cát
2. Phҫnngұpnѭӟc
chӏu chi phӕicӫa
sóng, dòng chҧy
3. ChiӅu cao cӝtnѭӟc
ngӑt trên MSL chӍ
bҵng 1/40 chiӅu sâu
cӝtnѭӟcbiӇn.