Trng THPT TRN NG NINH KIM TRA MễN HO HC 11
(Thi gian 45 phỳt) Ngy kim tra:
H v tờn:. Lp:
Cõu 1: Vi dung dch axit yu CH
3
COOH 0,01 M thỡ nng mol ca ion H
+
cú giỏ tr no sau õy:
A. Bng 0,02 M B. Nh hn 0,01M C. Ln hn 0,01M D. Bng 0,01 M
Cõu 2: Chon cõu ung :
A. Dung dch co pH >7 lam quy tim hoa o. B. Dung dch co pH >7 lam quy tim hoa xanh.
C. Gia tr pH tng thỡ ụ axit tng. D. Gia tr pH tng thỡ ụ axit giam.
Cõu 3: Hn hp X gm Na v Al. Cho m gam X vo mt lng d nc thỡ thúat ra V lớt khớ. Nu cng cho m gam X
vo dung dch NaOH(d) thỡ c 1,75V lớt khớ. Thnh phn % theo khi lng ca Na trong X l (bit cỏc th tớch khớ
o trong cựng iu kin):
A. 39,87% B. 49,87% C. 77,31% D. 29,87%
Cõu 4: Dung dch cú pH =3 cn pha loóng dung dch ny bao nhiờu ln thu c dung dch cú pH=4:
A. 1 ln B. 10 ln C. 100 ln D. 12ln
Cõu 5: Chõt nao sau õy khi cho vao nc khụng lam thay ụi pH?
A. KCl. B. Na
2
CO
3
. C. HCl. D. NH
4
Cl.
Cõu 6: Cho 500ml dung dch Ba (OH)
2
0,1M vo V ml dung dch Al
2
(SO
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
(2)
CuSO
4
+ 5H
2
O CuSO
4
.5H
2
O (3) HSO
3
-
+ H
2
O H
3
O
+
+ SO
3
2-
(4)
trong
cỏc
phn
ng:
A. (1),
(2),
(3) B. (1),
(4),
(5) C. (2),
(5) D. (2),
(3),
(4),
(5)
Cõu 10: Các dung dịch sau đợc xếp theo chiều tăng dần về độ pH (Chúng có cùng nồng độ)
A. HNO
3
; H
2
S ; NaCl ; KOH. B. KOH ; NaCl ; H
2
d thỡ thu c 29,55g kt ta. Tớnh nng
ca
2 3
Na CO
v
3
KHCO
trong dung dch A ln lt l :
A. 0,21 v 0,09M B. 0,21 v 0,18 M C. 0,21 v 0,32M D. 0,18 v 0,26M
Cõu 13: Chon cõu phat biờu ung
A. Baz la nhng chõt co kha nng nhõn proton
B. Phan ng gia mụt axit vi mụt baz la phan ng cho nhõn proton
C. Tõt ca ờu ung
D. axit la nhng chõt co kha nng cho proton
Cõu 14: Trn 100 ml dung dch (gm Ba(OH)
2
0,1M v NaOH 0,1M) vi 400 ml dung dch (gm
H
2
SO
4
0,0375M v HCl 0,0125M) thu c dung dch X. Giỏ tr pH ca dung dch X l
Trang 1/3 - Mó thi 485
A. 2. B. 7. C. 6. D. 1.
Cõu 15: Cho cỏc cht di õy: H
2
O, HCl, NaOH, NaCl, CH
3
2
O
Cõu 16: Dóy gm cỏc cht va tỏc dng c vi dung dch HCl, va tỏc dng c vi dung dch NaOH l :
A. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
B. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2
O
3
C. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
D. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Ca(HCO
A. Na B. Rb. C. Li D. K
Cõu 20: Cho m gam Na v Ba vo 500 ml nc sau khi phn ng kt thỳc thu c 5,6 lớt H
2
(ktc) v dung dch X.
trung ho 100 ml dung dch X cn dựng V ml dung dch cha HCl 1M v H
2
SO
4
1,5M. Giỏ tr ca V l
A. 25 ml B. 40 ml C. 50 ml D. 20 m
Cõu 21: Dóy chõt nao di õy chi gụm nhng chõt tan va iờn li manh?
A. KCl, H
2
SO
4
, H
2
O, CaCl
2
B. CaCl
2
, CuSO
4
, CaSO
4
, HNO
3
C. HNO
3
, Cu(NO
3
-
, OH
-
, Cl
-
. Cac ion nao sau õy tụn tai ụng thi trong dung dch?
A. Na
+
, Fe
3+
, Cl
-
, NO
3
-
B. Fe
3+
, Na
+
, NO
3
-
, OH
-
C. Fe
3+
, Na
+
, Cl
0,2M;
HCl
0,3M
vi
nhng
th
tớch
bng
nhau
thu
c dung
dch
Z.
Ly
300
ml
v
KOH
0
,29M
thu
c
dung
dch
K
cú
pH
=
2.
Giỏ
tr
V
l:
A. 0,414
CO
3
và Ba(NO
3
)
2
. D. Na
2
CO
3
và KNO
3
.
Cõu 27: Trn ln V ml dung dch NaOH 0,01M vi V ml dung dch HCl 0,03 M c 2V ml dung dch Y. Dung dch Y
cú pH l:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Cõu 28: Dung dch axit mnh H
2
SO
4
0,010M cú :
A. [H
+
] > 0,02 M B. pH < 2 C. pH > 2 D. pH = 2
Cõu 29: Khi nh t t dung dch NaOH n d vo dung dch AlCl
3
, s xy ra hin tng:
A. Cú kt ta keo trng xut hin nhiu dn, sau ú tan t t n ht
B. Cú kt ta keo trng va xut hin nhng tan ngay, sau ú kt ta li xut hin v tng dn
C. Lung kt ta xut hin, tng dn n cc i
S (4) BaS + H
2
SO
4
(loóng) BaSO
4
+ H
2
S (5)
S phn ng cú phng trỡnh ion rỳt gn S
2-
+ 2H
+
H
2
S l
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Trang 2/3 - Mó thi 485
Trang 3/3 - Mã đề thi 485