GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011 , MÔN VẬT LÝ - Pdf 15

LUYỆN THI ĐẠI HỌC - THẦY HẢI
ĐT: 01682 338 222

ĐỊA CHỈ MỚI KHU TẬP THỂ TRƯỜNG
THPT NGUYỄN HUỆ - ĐƯỜNG LÊ DUẨN –
TP VINH - NGHỆ AN
GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện
dung C đến giá trị
4
10
4
F
π

ho

c
4
10
2
F
π

π
B.
2
.
H
π
C.
1
.
3
H
π
D.
3
.
H
π

Giải: Dấu hiệu nhận dạng bài toán C biến thiên có P
1
= P
2


được quyền áp dụng:
Ω=
+
=
+
== 300

π
π
ωϕ


Đáp án A.
Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với
biên độ góc α
0
nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi
con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có
động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
A.
0
.
3
α
B.
0
.
2
α
C.
0
.
2
α

D.
0

2
LC
ω
=
. Để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc
R thì tần số góc
ω
bằng
A.
1
.
2 2
ω
B.
1
2.
ω
C.
1
.
2
ω
D. 2
ω
1
.
Giải: Ta có
22
22

=
LC2
1
=⇒
ω
. M

t khác
LC2
1
1
=
ω
1
2
ωω
=⇒


Đ
áp án B.
Câu 5:
Cho ba h

t nhân X, Y và Z có s

nuclôn t
ươ
ng


ươ
ng

ng là ∆E
X
, ∆E
Y
, ∆E
Z
v

i ∆E
Z
< ∆E
X
< ∆E
Y
. S

p x
ế
p các h

t nhân này
theo th

t

tính b


A
E
εεεε
>>⇒

=,


Đ
áp án D.
Câu 6:


m

t thoáng c

a m

t ch

t l

ng có hai ngu

n sóng k
ế
t h

p A và B cách

độ
truy

n
sóng trên m

t ch

t l

ng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thu

c m

t thoáng ch

t
l

ng. S


đ
i

m dao
độ
ng v

i biên

20
||
ct
k
AB
k
λ
( k

=-13, -11, 11, 12)

Câu 7:
Theo tiên
đề
c

a Bo, khi êlectron trong nguyên t

hi
đ
rô chuy

n t


phôtôn có b
ướ
c sóng λ
32
và khi êlectron chuy

n t

qu


đạ
o M sang qu


đạ
o K thì nguyên t

phát ra phôtôn có
b
ướ
c sóng λ
31
. Bi

u th

c xác
đị
nh λ

λ λ
λ
λ λ
=

.
Gi

i: Theo
đề
ra ta có







=−
=−
)2(
)1(
32
23
21
12
λ
λ
hc
EE

λ λ
λ
λ λ
=
+

Đ
áp án B.
Câu 8:
Êlectron là h

t s
ơ
c

p thu

c lo

i
A. hipêron B. nuclôn. C. mêzôn. D. leptôn.
Gi

i:
Đ
áp án D. leptôn.
Câu 9:
T

i th


m. Sau th

i
đ
i

m
đ
ó
1
300
s
,
đ
i

n áp này có giá tr


A.

100V. B.
100 3 .
V
C.
100 2 .
V

D. 200 V.

đ
i

m n

m trên ( M
1
).
Góc quét
3
100.
300
1
π
πωϕ
=== t
. T

vòng tròn l
ượ
ng giác ta suy ra v

trí M
2

c

n tìm nh
ư
hình v

c x

có b
ướ
c sóng
λ
1
= 0,18
µ
m;
λ
2
= 0,21
µ
m,
λ
3
= 0,32
µ
m và
λ
4
= 0,35
µ
m. Nh

ng b

c
x


λ
2
. C.
λ
3

λ
4
. D.
λ
2
,
λ
3

λ
4
.
Gi

s

M dà
đ
i

m dao
độ
ng c

ai, nh
ư
ng M n

m gi
ũ
a
đườ
ng k =5 và k = 6.
V

y
t

ng
s


đư

ng
dao
đ

ng
c

c

đ


án
A.

Giải:
Ta có b
ướ
c sóng gi

i h

n quang
đ
i

n
)(10.276,0
10.2,7
10.3.10.625,6
6
19
834
0
m
A
hc



===

A.
2 3
R
. B.
2
3
R
. C.
3
R
. D.
3
R
.
Giải: Ta có:







=
+
Φ
==
=
+
Φ
==

ω
ω
Mặt khác ⇒=⇒==
13
32,
60
ωωπω
f
np
f )(
3
11
Ω==
R
LZ
L
ω
.

)(
3
2
222
121212
Ω==⇒=⇒=
R
ZZnn
LL
ωω
.

=












=
+
=

=
V

y khi s

vòng t
ă
ng 3n vòng thì t

s


1

m dao
độ
ng
đ
i

u hòa v

i chu kì T. Trong kho

ng th

i gian ng

n
nh

t khi
đ
i t

v

trí biên có li
độ
x = A
đế
n v

trí x =

A
T
D.
4
.
A
T

Gi

i: T

vòng tròn l
ượ
ng giác
T
A
t
S
V
AA
AS
T
tt
T
t
2
3
2
3

2
= 200(V)

Đáp án B.
A. 0,4861 µm. B. 0,4102 µm. C. 0,4350 µm. D. 0,6576µm.
Giải: m
E
hchc
E
EE
EE
µλ
λ
656,0
10.6,1.6,13.5
10.3.10.625,6.36
5
36
36
5
))
4
(
9
(
19
834
0
32
32

r
0
= 16r
0
).
Vậy khi (e) dịch chuyển từ quỹ dạo N về L thì bán kính giảm một lượng 16r
0
- 4r
0
= 12r
0.

Đáp án A.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48 µm và 0,56 µm. B. 0,40 µm và 0,60 µm. C. 0,40 µm và 0,64 µm. D. 0,45 µm và 0,60 µm.
Giải:
66
10.76,0
.
10.38,0
.
−−
≤≤⇒=⇒=
kD
xa
kD
xa

.

ng k = 3
m
µ
λ
4,0
2
=



Đ
áp án B.

Câu 18:
M

t con l

c lò xo dao
độ
ng
đ
i

u hòa v

i chu kì T và biên
độ

3
T
. L

y π
2
=10. T

n s

dao
độ
ng c

a
v

t là
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Gi

i: Theo
đề
ta suy
2
/100|| scma



ng

:

T

hình v

suy
đượ
c
22
/100
2
1
scmAa ==
ω

Thay A = 5cm
).(1)/(2 Hzfsrad
=

=

π
ω


Đ
áp án D.

Câu 19:


ch m

c n

i ti
ế
p theo th

t

g

m bi
ế
n tr

R, cu

n c

m thu

n có
độ
t

c

m L và t

đ
i

n. Các giá tr

R, L, C h

u h

n và khác không. V

i C = C
1

thì
đ
i

n áp hi

u d

ng gi

a hai
đầ
u bi
ế
n tr



a A và N b

ng
A. 200 V. B.
100 2
V. C. 100 V. D.
200 2
V.
Gi

i: Vì
const
ZZ
IU
CL
=
−+
==
22
R
)(R
U.R
R
1


ng v

i m

)(200
R
)(
R
.
2
2
22
2
2
2
22
VU
ZR
ZU
ZZR
ZU
ZIU
L
L
CL
L
ANAN
==
+
+
=
−+
+
==

≤≤⇒= Thay số có 4.10
-8
s


λ
3,2.10
-7
s.

Đáp án B.
Câu 21: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao
động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền
sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
Giải: Nhận dạng: Xảy ra TH1: 2 đầu là 2 nút )3,2,1(
2
==

kkl
λ
. Thay
f
v
=
λ
vào biểu thức trên ta suy ra
4
2000
40.100.22

I
L .
Mặt khác ta lại có
2
2
10=⇒








=
A
B
A
B
B
A
d
d
d
d
I
I
. Vì M là trung điểm AB nên
2
101

A
M
d
d
I
I
Và L
A
– L
M
= 10lg
06,34)
2
101
lg(10lg10
2
2
==








=
A
B
B

i
R L
C
ω
ω
=
+ −
. B.
3
.
i u C
ω
=
C.
1
.
u
i
R
= D.
2
u
i
L
ω
= .
Gi

i: d



a hai dao
độ
ng
đ
i

u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t

n s

có ph
ươ
ng trình li
độ

5
3cos( )
6
x t
π
π
= −
(cm). Bi
ế
t dao
độ
ng th

π
π
= +
(cm). B.
2
2cos( )
6
x t
π
π
= +
(cm).
C.
2
5
2cos( )
6
x t
π
π
= −
(cm). D.
2
5
8cos( )
6
x t
π
π
= −


p th

n
ơ
tron ch

m. B.
đề
u là ph

n

ng h

t nhân thu n
ă
ng l
ượ
ng.
C.
đề
u là ph

n

ng h

t nhân t



ng h

t nhân t

a n
ă
ng l
ượ
ng.


Đ
áp án C.
Câu 26: Đặ
t
đ
i

n áp xoay chi

u có giá tr

hi

u d

ng và t

n s

i

n có
đ
i

n dung C. G

i
đ
i

n áp hi

u d

ng gi

a hai
đầ
u tu
đ
i

n, gi

a hai
đầ
u bi
ế

C1
, U
R1
và cosϕ
1
; khi bi
ế
n tr

có giá tr

R
2
thì
các giá tr

t
ươ
ng

ng nói trên là U
C2
, U
R2
và cosϕ
2
. Bi
ế
t U
C1

C.
1 2
1 2
cos ,cos
5 5
ϕ ϕ
= =
. D.
1 2
1 1
cos ,cos
2 2 2
ϕ ϕ
= =
.

T

h

th

c trên
R12R21
, UUUU
CC
==

v


1
=====
UUU
ϕϕ
.


Đ
áp án C.
Gi

i
: Ta c
ó
Câu 27:
Trong thí nghi

m Y-âng v

giao thoa ánh sáng, hai khe
đượ
c chi
ế
u b

ng ánh sáng
đơ

n giao thoa là 1,25cm. T

ng s

vân sáng và vân t

i có trong mi

n giao thoa là
A. 19 vân. B. 17 vân. C. 15 vân. D. 21 vân.
Gi

i: Ta có
mm
a
D
i 57==
λ
. L

p t

s


166,4
5,1.2
5,12
2
==


m v

t nh

kh

i l
ượ
ng 0,02 kg và lò xo có
độ
c

ng 1 N/m. V

t nh


đượ
c
đặ
t trên
giá
đỡ
c


đị
nh n


nén 10 cm r

i buông nh


để
con l

c dao
độ
ng t

t d

n. L

y g = 10 m/s
2
. T

c
độ
l

n nh

t v

t nh


l

n nh

t:
)(02,0 mxmgkxFF
msdh
=

=

=
µ

Áp d

ng
đị
nh lý bi
ế
n thiên c
ơ
n
ă
ng khi v

t
đ
i t


scmsmvxA
m
k
xAgv
==

−+−−=

µ



Đ
áp án C.

Câu 29:
Xét hai m

ch dao
độ
ng
đ
i

n t

lí t

n tích trên m

i b

n t


đ
i

n có
độ
l

n c

c
đạ
i Q
0
. Sau
đ
ó m

i t


đ
i


độ
l

n b

ng q (0 < q < Q
0
) thì t

s


độ

l

n c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n trong m

ch th

nh


th

c
độ
c l

p th

i gian 1,1
2
02
2
2
0
2
01
1
2
0
=








+


i
Q
q
( l
ư
u ý
đề
cho Q
0
= Q
1
= Q
02
, q
1
= q
2
= q.
T

h

th

c trên ta suy ra
2
02
2
2
01

1
====
T
T
Q
Q
I
I
i
i
ω
ω


Đ
áp án D.
Câu 30:
L

c kéo v

tác d

ng lên m

t ch

t
đ
i

v

trí cân b

ng.
B. t

l

v

i bình ph
ươ
ng biên
độ
.
C. không
đổ
i nh
ư
ng h
ướ
ng thay
đổ
i.
D. và h
ướ
ng không
đổ
i.

trí cân b

ng.


Đ
áp án A.
Câu 31:
M

t ch

t có kh

n
ă
ng phát ra ánh sáng phát quang v

i t

n s

6.10
14
Hz. Khi dùng ánh sáng có b
ướ
c
sóng nào d
ướ
i


a ch

t
đ
ó phát ra là:
m
f
c
6
14
8
0
10.5,0
10.6
10.3

===
λ


đ
i

u ki

n
để
kích thích ch


ó,
độ
ng n
ă
ng c

a h

t
α

A. l

n h
ơ
n
độ
ng n
ă
ng c

a h

t nhân con.
B. ch

có th

nh


n
độ
ng n
ă
ng c

a h

t nhân con.
Gi

i: T

h

th

c
dcond
dcon
d
WW)(,
W
W
>⇒>=
αα
α
mm
m
m



độ
sáng t


đố
i c

a các v

ch.
B. do các ch

t r

n, ch

t l

ng ho

c ch

t khí có áp su

t l

n phát ra khi b


ch sáng (v

ch màu) riêng l

, ng
ă
n cách nhau b

i nh

ng kho

ng t

i.
Gi

i: Quang ph

v

ch phát x

là là m

t h

th

ng nh

mạ
ch AB g

m hai
đoạ
n
mạ
ch AM

MB m

c n

i ti
ế
p.
Đoạ
n
mạ
ch AM
có đ
i

n tr

thu

n
50



i
đ
i

n dung thay
đổ
i
đượ
c.
ðặ
t
đ
i

n
á
p u = U
0
cos100
π
t (V)

o hai
đầ
u
đoạ
n
mạ
ch AB.

đoạ
n
mạ
ch AB l

ch pha
2
π
so v

i
đ
i

n
á
p hai
đầ
u
đoạ
n
mạ
ch AM.
Giá trị củ
a C
1

b

ng A.

+
=
+
=
⇒⇒

C
Z
ZR
ZUUU
L
L
CCAB
125
100
10050
22
22
maxRL
5
8.10
F

π


Đ
áp án B.
Cách 2: dùng
1.

m L không
đổ
i
và tụ đ
i

n
có đ
i

n dung C
thay
đổ
i
đượ
c.
Đ
i

u
chỉ
nh
đ
i

n dung
củ
a
tụ đ
i

độ
ng riêng
củ
a
mạ
ch

1
5f
thì phả
i
đ
i

u
chỉ
nh
đ
i

n dung
củ
a
tụ đ
i

n
ñế
n
giá trị

C
C
C
f
f
LC
f
=

==









=
π


Đ
áp án A.
Câu 36: Đ
i

u ki


A.

ng biên
độ và có
hi

u s

pha không
đổ
i theo th

i gian
B.

ng t

n s

,

ng ph
ươ
ng
C.
có cù
ng pha ban
đầ
u
và cù

u ki

n 2 sóng có th

giao thoa v

i nhau
đượ
c là:

ng t

n s

,

ng ph
ươ
ng
và có
hi

u s

pha không
đổ
i
theo th

i gian

củ
a
hạ
t

y khi chuy

n
độ
ng v

i t

c
độ
0,6c (c

t

c
độ á
nh

ng trong chân không)


A. 0,36m
0
c
2

0
d
2
0
25,0)1
6,01
1
(WW
1
W cmcmcm
c
v
cm
cmE =−

=⇒+=







⇒+=


Đ
áp án D.
Câu 38:
Trong

xạ mà
u
đỏ có
b
ướ
c

ng 720 nm

b

c
xạ mà
u
lụ
c

b
ướ
c

ng
λ
(
có giá trị
trong
khoả
ng t

500 mm

c.
Giá trị củ
a
λ


A. 500 nm B. 520 nm C. 540 nm D. 560 nm
Gi

i: Ta có to


độ
2 vân sáng trùng nhau khi.
k
l
a
Dl
a
Dk
xx
d
luc
dluc
dluc
λ
λ
λ
λ
=

72,0.7
===
µλ


Đ
áp án D.

Câu 39:
M

t v

t dao
độ
ng t

t d

n
có cá
c
đạ
i l
ượ
ng
giả
m liên
tụ
c theo th

i: Trong dao
độ
ng t

t d

n thì có các
đạ
i l
ượ
ng c

c
đạ
i ( A, V
max
, W
tmax
) s

gi

m d

n theo th

i gian


Đ

t
nhân X
và hạ
t
α
.
Hạ
t
α
bay ra theo ph
ươ
ng vuông

c v

i ph
ươ
ng t

i
củ
a prôtôn
và có độ
ng n
ă
ng 4 MeV. Khi

nh
độ
ng n


ng s

kh

i
củ
a
chú
ng. N
ă
ng l
ượ
ng t

a ra trong

c
phả
n

ng

y b

ng
A. 4,225 MeV B. 1,145 MeV C. 2,125 MeV D. 3,125 MeV

Gi


WWW mmmPPP
pxpX
+=

+=

575,3
6
4.445,5
WW
W
ddP
dX
=
+
=
+
=⇒
X
p
m
mm
αα
MeV
V

y MeVE 125,245,54575,3WWW
dpddX
=



ng
á
nh

ng
đơ
n s

c

b
ướ
c

ng
λ
. N
ế
u
tạ
i
đ
i

m M trên

n quan

t

2
ñế
n M
có độ
l

n b

ng
A. 2,5
λ
B. 3
λ
C. 1,5
λ
D. 2
λ

Gi

i: M là vân t

i
2
)12(
12
λ
δ
+=−=⇒ kdd
Vì vân t

0
cos
ω
t

o hai
đầ
u cu

n
cả
m thu

n
có độ
t
ự cả
m L
thì
c
ườ
ng
độ dò
ng
đ
i

n qua cu

n

0
U
i cos( t )
2
L 2
π
= ω −
ω

Gi

i: Ta có bt i có d

ng:
))(cos(
0
AtIi
i
ϕ
ω
+
=
V

i
22
,
00
0
π


v

t
nhỏ có
kh

i l
ượ
ng 0,01 kg mang
đ
i

n

ch q =
+5.10
-6
C
đượ
c coi
là đ
i

n

ch
đ
i


ườ
ng
có độ
l

n E = 10
4
V/m

h
ướ
ng th

ng
đứ
ng xu

ng d
ướ
i. L

y g = 10
m/s
2
,
π
= 3,14. Chu

dao
độ

ng h


ch

y nhanh. Mà
đ
ã ch

y nhanh T’ < T suy ra g’ > g v

y g’ = g+f/m
)(15,1
01,0
10.10.5
10
5,0
22'
46
s
m
qE
g
l
T ≈
+
=
+
=⇒


dị
ch

y
phá
t ra
á
nh

ng

u
lụ
c.
Đó là
hi

n t
ượ
ng
A.

n s

c
á
nh

ng B.
phả


xo dao
độ
ng
đ
i

u
hoà
theo ph
ươ
ng ngang, m

c th
ế
n
ă
ng
tạ
i
vị trí
cân b

ng.
Khi gia t

c
củ
a v


ng

th
ế
n
ă
ng
củ
a v

t


A. 3 B.
1
3
C.
1
2
D. 2
Gi

i: Ta có
.31411
W
W
2
2
2
2

p
r

p
α
r

X
p
r

Câu 46:
Trong gi
ờ họ
c th

c

nh,
họ
c sinh m

c n

i ti
ế
p m

t
quạ

i

n
á
p xoay chi

u
có giá trị
hi

u
dụ
ng 380V. Bi
ế
t
quạ
t

y
có cá
c
giá trị đị
nh m

c :
220V - 88W

khi
hoạ
t

ườ
ng
độ

ng
đ
i

n qua
nó là
ϕ
, v

i cos
ϕ
= 0,8.
Để quạ
t
đ
i

n

y
chạ
y
đú
ng công su

t


n dây có
đ
i

n tr

r
0

.
Khi
đ
ó ta có
.352
88
8,0.220
cos
cos
22
2
2
Ω===⇒==
NB
NB
NB
quatNB
P
U
r

AB
.
+)
Ω=

=

=
264
cos
cos1
.
2
NB
NB
L
L
NB
rZ
r
Z
tg
ϕ
ϕ
ϕ
.
+)
Ω≈

++=

xạ
nguyên ch

t

chu
kì bá
n

T. Sau
khoả
ng th

i
gian t = 0,5T, k

t

th

i
đ
i

m ban
đầ
u, s
ố hạ
t nhân ch
ư


Gi

i: Áp d

ng công th

c
2
2
2
00
/
0
2
1
NNN
N
Tt
t
===


Đ
áp án A.
Câu 48:
Trong thông tin liên
lạ
c b



n t

cao t

n (
gọ
i
là só
ng mang) bi
ế
n thiên theo th

i gian v

i t

n s

b

ng t

n s
ố củ
a dao
độ
ng âm t

n. Cho t

độ
ng cao t

n th

c hi

n
đượ
c s

dao
độ
ng
toà
n ph

n


A. 1600 B. 625 C. 800 D. 1000
Gi

i: T

n s

dao
độ
ng c

Đ
áp án C.
Câu 49: Tạ
i m

t
đ
i

m trên m

t ch

t
lỏ
ng

m

t ngu

n dao
độ
ng v

i t

n s

120 Hz,

ng,

v

m

t
phí
a so v

i ngu

n, g

n th

nh

t

ch g

n th

n
ă
m 0,5 m. T

c
độ

y
smfv /15120.125,0
=
=
=
λ


Đ
áp án B.

Câu 50:
Cho kh

i l
ượ
ng
củ
a prôtôn; n
ơ
tron;
40 6
18 3
Ar; Li
l

n l
ượ
t


a
hạ
t nhân
40
18
Ar

A.
nhò
h
ơ
n m

t l
ượ
ng

3,42 MeV B. l

n h
ơ
n m

t l
ượ
ng

5,20 MeV
C. l


=
−+
=
=
−+
=

−−+
=

=
MeV
MeV
A
cmmPAmP
A
E
Li
Ar
hnnp
200,5
6
5,931).0145,60087,1.30073,1.3(
623,8
40
5,931).9525,390087,1.220073,1.18(
)).(.(
2
ε
ε


ng
ðố
p-ple, ng
ườ
i ta b
ố trí
trên m

t
đườ
ng ray th

ng m

t ngu

n âm chuy

n
độ
ng
ñề
u v

i t

c t

30 m/s,

340 m/s. Khi ngu

n âm
lạ
i g

n
thì má
y thu
đ
o
đượ
c t

n s

âm

740 Hz. Khi ngu

n âm ra
xa
thì má
y thu
đ
o
đượ
c t

n s

i

n
á
p hi

u
dụ
ng 220 V
thì
sinh ra công
su

t c
ơ

họ
c

170 W. Bi
ế
t
độ
ng c
ơ


h

s

ng
đ
i

n c

c
đạ
i qua
độ
ng c
ơ



A.
2
A B. 1 A C. 2 A D.
3A

Câu 53:
M

t

nh
đà có
momen
quá
n

i
đứ
ng yên
ñế
n t

c
độ gó
c
ω
phả
i t

n công 2000 J.
Bỏ
qua ma

t.
Giá trị củ
a
ω


A. 100 rad/s B. 50 rad/s C. 200 rad/s D. 10 rad/s
Câu 54: Mạ
ch dao
độ
ng

ng

cu

n
cả
m thu

n
có độ
t
ự cả
m L.

y

y thu
đượ
c

ng
đ
i

n t
ừ có
b
ướ
c

ng 20 m.
Để

a
mạ
ch dao
độ
ng v

i m

t
tụ đ
i

n
có đ
i

n dung
A. C = 2C
0
B. C = C
0
C. C = 8C
0
D. C = 4C
0
Câu 55: Chù
m tia X
phá
t ra t


ă
ng

c êlectron khi b

c ra kh

i catôt. Hi

u
đ
i

n th
ế
gi

a anôt

catôt
củ
a

ng tia X


A. 2,65 kV B. 26,50 kV C. 5,30 kV D. 13,25 kV
Câu 56:
Trong chuy


A.
tỉ
l

momen l

c

c
dụ
ng

o v

t B.
tỉ
l

v

i gia t

c

c
củ
a v

t
C.

mạ
ch dao
độ
ng

t
ưở
ng g

m cu

n
cả
m thu

n
có độ
t
ự cả
m L
và tụ đ
i

n
có đ
i

n dung C
đ
ang

bả
n
tụ có giá trị
c

c
đạ
i

U
0
.
Phá
t bi

u

o
sau
đ
ây

sai ?
A. N
ă
ng l
ượ
ng t

tr

th

i
đ
i

m
t LC
2
π
=

2
0
CU
4

C. Hi

u
đ
i

n th
ế
gi

a hai
bả
n

đ
i

n trong
mạ
ch
có giá trị
c

c
đạ
i

0
L
U
C

Câu 58:
M

t ch

t
đ
i

m kh

i l

Tạ
i th

i
đ
i

m t, ch

t
đ
i

m

t

c
độ dà
i, t

c
độ gó
c, gia
t

c h
ướ
ng tâm
và độ

i tr

c


đượ
c

c
đị
nh b

i
A. L = pr B. L = mvr
2
C. L = ma
n
D. L = mr
ω

Câu 59:
M

t v

t r

n
đ
ang quay

n không
đổ
i nên quay ch

m d

n
ñề
u

d

ng
lạ
i sau 2
phú
t. Bi
ế
t momen
củ
a v

t r

n n
à
y
đố
i v


chu
kì bá
n

5730 n
ă
m.
Giả
s

m

t m

u g

c
ổ có độ phó
ng
xạ
200 phân

/
phú
t

m

t m


ng
xạ
1600 phân

/
phú
t. Tu

i
củ
a m

u g

c
ổ đã
cho


A. 17190 n
ă
m B. 2865 n
ă
m C. 11460 n
ă
m D. 1910 n
ă
m


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status