đề tham khảo thi đại học năm 2014 môn vật lý (đề 4) - Pdf 11

ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Vật lý – Đề 4 (hoán vị 1)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6
m

. Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối
với O) có toạ độ lần lượt là x
M
= 3,6 mm và x
N
= -5,4 mm. Trong khoảng giữa M và N (không tính M,N ) có:
A. 14 vân tối B. 13 vân tối C. 15 vân tối D. Một giá trị khác
Câu 2: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng giây. Vào
thời điểm t = T/6(T là chu kì dao động), vật có li độ là
A. 3cm. B.
33
cm. C. -
33
cm. D. -3cm.
Câu 3: Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80

, C = 10
-4
/2

(F) và cuộn dây không thuần

/12)(V).
Câu 4: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau. Hệ số công suất cos

của mạch bằng
A.
3
/2. B.
2
/2. C. 1/4. D. 0,5.
Câu 5: Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc n
1
= 1,4 và chiết suất tỉ đối của môi
trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất n
21
= 1,5. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc trong môi trường thứ hai
A. Tất cả đều sai B. 2,68.10
8
m/s C. 1,43.10
8
m/s D. 4,29.10
8
m/s
Câu 6: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm thì trên dây có
A. 6 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 6 nút. C. 5 bụng, 6 nút. D. 5 bụng, 5 nút.
Câu 7: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T =
10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 1,5m. B. 2m. C. 1m. D. 0,5m.
Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m ; a = 1 mm ;


của mạch dao động LC là
A. I
0
= U
0
L
C
.
B. U
0
= I
0
L
C
. C. U
0
= I
0
LC
. D. I
0
= U
0
LC
.
Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (
0,76
d
m



với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang
điện , dòng quang điện bão hòa có cường độ I
bh
= 2 mA . Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện .
A. 0,37% B. 0,55% C. 0,425% D. 0,65 %
Câu 13: Ban đầu có N
0
hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời
gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Trên một dây dài có sóng truyền với vận tốc 10m/s . Phương trình dao động tại nguồn S là
S
u 5cos100πt
(cm) . Phương trình dao động tại M cách đoạn S đoạn 4cm là :
A.
M
u 5sin100πt
(cm) B.
 
M
u 5cos 100πt 0,4π
(cm)
C.
M
u 5cos100πt
(cm) D.
 

= 4s. Khi treo vật m vào hệ lò xo k
1
ghép nối tiếp với lò xo k
2
thì dao động với chu kì là
A. 3,5s. B. 2,4s. C. 7s. D. 5s.
Câu 17: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần
số 50Hz vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A. 1500vòng/min. B. 3000vòng/min. C. 500vòng/min. D. 1000vòng/min.
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 30

, r = 10

, L =
/5,0
(H), tụ có điện
dung C biến đổi. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có dạng
)V(t100cos.2100u 
. Điều
chỉnh C để điện áp U
MB
đạt giá trị cực tiểu khi đó dung kháng Z
C
bằng
A. 30

. B. 100

. C. 50


A. 16cm. B. 4cm. C. 2cm. D. 8cm.
Câu 21: Số hạt nhân có trong 1 gam
U
238
92
nguyên chất là
A. 4,13.10
21
hạt. B. 1,83.10
21
hạt. C. 2,53.10
21
hạt. D. 6,55.10
21
hạt.
Câu 22: Một con lắc lò xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trình
Acos(ωt+φ)x 
. Cơ
năng dao động E = 0,125 (J). Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc V
0
= 0,25 m/s và gia tốc
2
6,25 3( / )a m s
. Độ cứng của lò xo là
A. 100 (N/m). B. 425(N/m). C. 3750(N/m). D. 150(N/m).
Câu 23: Chất Rađon (
Rn
222
) phân rã thành Pôlôni (
Po


ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 3
Câu 25: Một vật dao động điều hoà x = 4cos(t+/2) (cm) ; t tính bằng giây . Biết rằng cứ sau những khoảng
thời gian /40 (s) thì động năng lại bằng nửa cơ năng . Tại những thời điểm nào thì vật có vận tốc bằng không
A. t =
)(
1040
s
k


B.
)(
2040
s
k
t


C.
)(
4040
s
k
t


D
)(

h1
thì triệt tiêu dòng quang điện . Khi dùng ánh sáng có bước sóng
2

thì dòng quang điện bị
triệt tiêu với hiệu điện thế hãm U
h2
= 0,25U
h1
. Khi đó vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là
A. V
0max1
= 4 V
0max2
B. V
0max1
= 2 V
0max2
C. V
0max1
= 2,5 V
0max2
D. V
0max1
= 0,5 V
0max2

Câu 31: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu
điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
A.


5
10
3
F.
C. R =
3
50

; C =
F
100


. D. R = 50
3

; C =
F
100


.
Câu 33: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1mH và C = 9nF. Tần số dao động điện từ riêng của mạch là
A. 10
6
/6

(Hz). B. 10
6

A. song song, C
0
= C. B. C. song song, C
0
= C/2. C. nối tiếp, C
0
= C/2. D. nối tiếp, C
0
=C
Câu 35: Giả thuyết các electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại đều bị hút về anot, khi đó dòng quang điện
có cường độ 0,3mA. Số electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại trong một giây bằng:
A. 2.10
17
hạt. B. 2.10
15
hạt. C. 2.10
10
hạt. D. 1,875.10
15

Câu 36: Công thoát ra của kim lạo làm catốt của một tế bào quang điện là 2,5eV . Khi chiếu bức xạ có bước
sóng  và catốt thì các electron quang điện bật ra có động năng cực đại là 1,5eV . Bước sóng của bức xạ là :
A. 0,49m B. 3,2m C. 0,31m D. 4,9m
ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 4
Câu 37: Mạch dao động gồm cuộn dây L, R = 0, tụ có C = 1,25
F
. Dao động điện từ trong mạch có t

=

Câu 41: Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau. Một tải tiêu thụ có điện trở là 10

, cảm kháng là 20

. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là 6A. Công suất của dòng điện 3 pha
nhận giá trị là
A. 360W. B. 3504,7W. C. 1080W. D. 1870W.
Câu 42: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2

t-
)2/
(cm). Kể từ lúc t = 0, quãng đường
vật đi được sau 12,375s bằng
A. 247,5cm. B. 246,46cm. C. 245,46cm. D. 235cm.
Câu 43: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,5
m

vào kim loại có công thoát 1,8 eV . Các electron quang điện bật
ra từ catot và chuyển động đến anot . Cho U
AK
= 15V . Vận tốc lớn nhất của electron quang điện đến anot là :
A. 2,35.10
5
B. 4,9.10
6
m/s C. 2,35.10
6
m/s D. 4,9.10
5
m/s

A. 12,5%. B. 87,5%. C. 75%. D. 25%.
Câu 47: Cho mạch điện RLC nối tiếp. L = 1/

(H), C = 10
-4
/
2
(F). Biểu thức u = 120
2
cos100

t(V).
Công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 36
3
W, cuộn dây thuần cảm. Điện trở R của mạch là
A. 100

. B. 100/
3

. C. A hoặc C. D. 100
3

.
Câu 48: Sau 1 năm, lượng ban đầu của một mẫu đồng vị phóng xạ giảm đi 3 lần. Sau 2 năm, khối lượng của
mẫu đồng vị phóng xạ giảm đi bao nhiêu lần ?
A. 4,5 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 9 lần.
Câu 49: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm
L 5 H
và tụ điện C. Khi hoạt động dòng điện



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status