đề tham khảo thi đại học năm 2014 môn vật lý (đề 2) - Pdf 11

ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Vật lý – Đề 2
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 : Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0,
vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(2

t +

/2)(cm). B. x = 10sin(

t -

/2)(cm).
C. x = 10cos(

t -

/2 )(cm). D. x = 20cos(

t +

)(cm).
Câu 2 : Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
2 LC.  
B.
2



Câu 4 : Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng E
K
= –13,6eV.
Bước sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng :
A. 3,2eV B. –3,4eV С. –4,1eV D. –5,6eV
Câu 5 : Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu
bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên
màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
A. 3. B. 6. C. 2. D. 4.
Câu 6 : Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtêri
D
2
1
? Cho m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, m
D
= 2,0136u; 1u
= 931 MeV/c
2
.
A 2,431 MeV. B 1,122 MeV. C 1,243 MeV. D 2,234MeV.
Câu 7 : Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x
1
= 3cm thì vận tốc của vật là v

Câu 9 : Một mạch điện thu sóng vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2

H và hai tụ có điện dung C
1
,C
2
( C
1

> C
2
). Biết bước sóng vô tuyến thu được khi hai tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là
nt
= 1,2
6

(m) và
ss
= 6

(m). Điện dung của các tụ chỉ có thể là
A. C
1
= 30pF và C
2
= 10pF. B. C
1
= 20pF và C
2
= 10pF.

A. 199,833s. B. 19,98s. C. 189,98s. D. 1000s.


10 π
5 π
π
ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 2
R
C

L
M
N
B
A
Câu 12 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết Z
L
= 20

; Z
C
=
125

. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều
t100cos2200u 

6,28.10 s

. C.
5
628.10 s

. D.
5
0,628.10 s

.
Câu 14 : Chu kỳ bán rã của U 238 là 4,5.10
9
năm. Số nguyên tử bị phân rã sau 10
6
năm từ 1 gam U 238 ban đầu là
bao nhiêu?

A. 2,529.10
21
B. 2,529.10
18
C. 3,896.10
14
D. 3,896.10
17
Câu 15 : Công thoát của electron khỏi đồng là 6,625.10
-19
J . Biết hằng số Plăng là 6,625.10
-34

)2/
(cm). Kể từ lúc t = 0, quãng
đường vật đi được sau 5s bằng
A. 100m. B. 50cm. C. 80cm. D. 100cm.
Câu 19 : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng
. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực
đại là 100V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch RL bằng
A. 100V. B. 200V. C. 60V. D. 120V.
Câu 20 : Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong không khí là 760nm. Bước sóng của nó trong nước có
chiết suất n = 4/3 là :
A. 1013 nm B. 570 nm C. 760 nm D. Một giá trị khác
Câu 21 : Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10

. Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là
9.10
5
(J). Biên độ của cường độ dòng điện là
A. 5
2
A. B. 5A. C. 10A. D. 20A.
Câu 22 : Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A , B dao động với tần số 20Hz .
Tại điểm M cách A và B lần lượt là 16cm , 20cm , sóng có biên độ cực đại . Giữa M và đường
trung trực AB có 3 dãy cực đại khác , vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A. 20cm/s B. 40cm/s C. 26,7cm/s D. 53,4cm/s
Câu 23 : Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m
0
, chu kì bán rã của chất này là 3,8
ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m
0


A. 33 prôton và 27 nơtron B. 27 prôton và 60 nơtron
C. 27 prôton và 33 nơtron D. 33 prôton và 27 nơtron
Câu 29 : để đo chu kì bán rã của 1 chất phóng xạ ß
-
người ta dùng máy đếm electron. Kể từ thời điểm t=0
đến t
1
= 2 giờ máy đếm ghi được N
1
phân rã/giây. Đến thời điểm t
2
= 6 giờ máy đếm được N
2

phân rã/giây. Với N
2
= 2,3N
1
. tìm chu kì bán rã.
A. 3,31 giờ. B. 4,71 giờ C. 14,92 giờ D. 3,95 giờ
Câu 30 : Điện áp hiệu dụng hai đầu một đoạn mạch RLC là U = 100V. Khi cường độ hiệu dụng của dòng
điện trong mạch là I = 1A thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P = 50W. Giữ cố định U, R còn
các thông số khác của mạch thay đổi. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch bằng
A. 200W. B. 100W. C. 100
2
W. D. 400W.
Câu 31 : Chiếu một chùm sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt
1

,

(cm) B.
M
π
u 3cos 10πt
2




(cm)
C.
M
u 3cos10πt
(cm) D.
M
u 3cos10πt
(cm)
Câu 33 : Một vật dao động theo phương trình x = 3cos(5

t - 2

/3) (cm). Trong giây đầu tiên vật đi qua vị
trí N có x = 1cm mấy lần ?
A. 2 lần. B. 3 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 34 : Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 phút. Ban đầu một mẫu chất đó có khối lượng là 2g.
Sau 1h40phút, lượng chất đã phân rã có giá trị nào?
A. 1,9375 g B. 0,0625g C. 1,25 g D. một đáp án khác
Câu 35 : Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20V. Khi tụ bị
nối tắt thì điện áp dụng hai đầu điện trở R bằng

= 0,552

m vào catốt một tế bào quang điện, dòng quang điện bão
hoà có cường độ là I
bh
= 2m A. Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P = 1,20W. Hiệu suất
lượng tử bằng
A. 0,650%. B. 0,375%. C. 0,550%. D. 0,425%.
Câu 38 : Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian nửa chu
kì là
A. 2A. B. 4A. C. 8A. D. 10A.
Câu 39 : Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế có
điện trở rất lớn mắc vào hai đầu điện trở thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ
60V. Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ
A. 140V. B. 20V. C. 70V. D. 100V.
Câu 40 : Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f = 85Hz. Quan
sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 bụng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12cm/s. B. 24m/s. C. 24cm/s. D. 12m/s.
Câu 41 : Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos
)3/t20( 
(cm). Biết vật
nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng
A. 2,6J. B. 0,072J. C. 7,2J. D. 0,72J.
Câu 42 : Sóng cơ học có tần số 80Hz truyền trong môi trường vật chất với vận tốc 4m/s . Dao động của
phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt
31cm và 35,5cm , lệch pha một góc
A.
π rad
B.
π

o
= 5,3.10
-11
m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 47,7.10
-11
m. B. 84,8.10
-11
m. C. 21,2.10
-11
m. D. 132,5.10
-11
m.
Câu 47 : Để đo chu kỳ bán rã của 1 chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Ban đầu trong 1 phút
máy đếm được 14 xung, nhưng sau 2 giờ đo lần thứ nhất, máy chỉ đếm được 10 xung trong 1
phút. Tính chu kỳ bán rã của chất phóng xạ.
A. 3,15 giờ. B. 4 giờ C. 8,2 giờ D. 3 giờ
Câu 48 : Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R > 50

, cuộn thuần cảm kháng Z
L

= 30

và một dung kháng Z
C
= 70

, đặt dưới hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V, tần số f. Biết
công suất mạch P = 400W, điện trở R có giá trị là


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status