anh van co khi - Pdf 15

2D drawing : n.bản vẽ 2D
abrasive : chất liệu mài
abrasive belt : băng tải gắn bột mài
abrasive slurry : bùn sệt
abrasive slurry : bùn sệt mài
abrasive stick, stone : đá mài
accummulator battery : acqui
adapter : khâu nối
adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn
adapter sleeve : ống nối trượt
Additional adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung
Adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh
adjusttable lap : dao mài rà điều chỉnh được
adjusttable wrench : mỏ lết
aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực
aileron : cánh phụ cân bằng
aircraft : máy bay
amplifier : bộ khuyếch đại
anchor prop : chân cố định
Angle of cutting : n.Góc cắt
antenna : anten
Apron : n.Tấm chắn
apron : tấm chắn
arawler tractor : máy kéo bánh xích
arbor support : ổ đỡ trục
arm : cần xoay
armature : cuộn ứng
assembly : sự lắp ráp
Assembly drawing : n.bản vẽ lắp
audio oscillator : bộ dao động âm thanh
automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự động

bore : doa lỗ
Boring : sự doa lỗ
Boring bar : n.thân dao khoét
boring bar : cán dao doa
boring head : đầu dao doa
boring machine : ống lót doa lỗ
boring tool : dụng cụ doa
bottom bed : thân dưới
bottom carriage : hộp gá
break : chỗ cắt
broach : chuốt
broaching machine : máy chuốt
buffing wheel : đĩa chà bóng
burnisher : dụng cụ mài bóng
burnishing : sự đánh bóng, mài bong
camshaft : trục cam
camshaft : trục cam
Capstan wheel : n.Tời quay
carburettor : bộ chế hoà khí
Carriage : n.Hộp chạy dao
carriage : hộp chạy dao
carrier : giá đèo hàng
centre height : chiều cao tâm
centre hole : lỗ định tâm
centreless grinding : mài vô tâm
centreless grinding machine : máy mài vô tâm
change gear train : truyền động đổi rãnh
change gears : các bánh răng thay thế
chassis : sườn xe
checking by single-flank rolling : sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt sau

contact roll : con lăn tiếp xúc
Continuous chip : n.Phoi liên tục
Continuous feed motion : n.chuyển động ăn dao liên tục
continuous line : nét liền
control desk : bảng đồng hồ đo
Conventional machine tool : n.Máy công cụ cổ điển
Conventional vertical Miller : n.Máy phay đứng truyền thống
conver half-round milling cutter : dao phay bán cầu lồi
coolant pump : bơm chất làm nguội
core drill : mũi khoan lõi
core drilling : sự khoan lõi
coredrill : khoan lõi
counterbore : mũi khoan, xoáy mặt đầu
counterbore or countersink : khoan, xoắy mặt đầu
countersink : mũi lả, xoáy mặt đầu
counterweight : đối trọng
cradle : bệ đỡ
Cross section : n.mặt cắt ngang
Cross slide : n.Bàn trượt ngang
cross slide : bàn trượt ngang
cross slide : trượt ngang
crossrail : thanh dẫn ngang
crossrail : cần xoay ngang
crossrail head : đầu xoay ngang
Cross-section area of uncut chip : n.tiết diện ngang của phoi
crown block : khối đỉnh
cummulative pitch error : sai số bước tích luỹ
current colector : khung góp điện
cut : rãnh giũa
Cut off : v.tiện cắt đứt

dish wheel : đá mài đĩa
disk-type milling cutter : dao phay đĩa
double- head wrench : cờ lê 2 đầu
double-angle milling : dao phay góc kép
double-angle point : điểm góc kép
draw : vẽ kĩ thuật
drawbar, draw- in rod : thanh kéo
Drawing : n.bản vẽ
drawing : sự vẽ kĩ thuật
drawing : bản vẽ kĩ thuật
drill : khoan lỗ
drill : mũi khoan
drill chuck : đầu kẹp mũi khoan
drill jig : bạc dẫn mũi khoan
drilling : sự khoan lỗ
drilling machine : máy khoan
drilling rig : tháp khoan
driver plate : mâm quay
driver's cabin : buồng lái
drivig pin : chốt xoay
eccentric : lệch tâm
eccentric clamp : kẹp lệch tâm
electric binet : hợp công tắc điện
electric- contact gaugehead : đầu đo điện tiếp xúc
electric drill : khoan điện cầm tay
electric locomotive : dầu máy điện
electrical- discharge machining : gia công bằng phóng điện
electric-spark machining : gia công tia lửa điện
electrolyte : dung dịch điên ly
electrophysical machining : sự gia công hoá lí

Fixed support : n.Gối tựa cố định
Fixture, jig : n.đồ gá
Flank : n.mặt sau của dao
flap : cánh rà, cánh gấp
flaring cup wheel : đá mài hình chậu côn
flat chisel : cái đục phẳng
flat form tool : dao định hình phẳng
flat point : điểm phẳng
flat-nose pliers : kiìm mỏ dẹp
float : phao
flute : rãnh xoắn, rãnh thoát
flyhob : dao -hcs hình đơn
follower rest : tốc lăn theo
form tool : dao định hình
four-jaw chuck : mâm cặp bốn chấu
frame : khung xe
freight car : toa chở hàng
front column : trụ trước
front fender, mudguard : chắn bùn trước
front pilot : thân trước
front slide : bàn trượt trước
frontal plane of projection : mặt phẳng chính diện
fuel pump and injector : bơm và vòi phun nhiên liệu
fuel tank : bồn nhiên liệu
fuselarge : thân máy bay
gasket : đệm lót
gasoline tank : thùng nhiên liệu
gear cutting : sự cắt răng
gear grinding : sự mài bánh răng
gear grinding machine : máy mài bánh răng

hand unloading : lấy sản phẩm bằng tay
Hand wheel : n.Tay quay
handlebars : tay lái
handloading : cấp phôi bằng tay
haulage rope : cáp tải
haulage unit : cụm tải
head column : cột phía trứơc
head lamp : đèn pha
Headstock : đầu máy
headstock : ụ trước
Headstock assembly : n.Cụm ụ trước (Cụm đầu máy)
Heel : n.Lẹm dao
helical tooth cutter : dao phay răng xoắn
hob : dap phay phác hình
hob swivel head : đầu xoay dao
hob slide : bàn trượt dao
holder : cán dao
honing : sự mài khôn, mài doa
honing machine : máy mài khôn
honing tool : dụng cụ mài khôn
hook spanner : khóa móc, cờ lê móc
hopper : phễu cấp phôi
horizontal boring machine : máy doa nằm ngang
horizontal broaching machine : máy chuốt ngang
horizontal plane of projection : mặt phẳng ngang
index change gears : các bánh răng thay đổi tỷ số
index crank : thanh chia
index pin : chốt chí
index plate : đĩa chia
indexing mechanism : cơ cấu chia, cơ cấu phân độ

lathe dog : cái tốc
lathe tool : dao tiện
lathe work : gia công tiện
launch rocket : tên lửa đẩy
lay out : lấy dấu
laying out : sự lấy dâu, lấy mực
lead compenaor : bộ chính bù hướng
Lead screw : n.Vít me tiện ren
left- hand milling cutter : dao phay chiêù trái
left-hand tool : dao trái
Limit Value of wear : n.Giới hạn của độ mòn
line : các lọai đường nét
liner bushing : ống lót thẳng
loader : bộ nạp than
loading station : vị trí nơi cấp phôi
Locate : v.định vị
Locating : n.Sự định vị
Locating element : n.Thành phần định vị
locating pin : chốt định vị
lock pin : chốt định vị
locomotive : đầu máy xe lửa
long chain : nét chấm gạch
Longitudial and traverse feed control : n.Cần điều chỉnh lượng ăn dao xuyên tâm
và dọc trục
longitudinal table : bàn dọc
lorry, truck : xe tải nhẹ
machine pulse generator : máy phát xung
Machining : n.Gia công
machining centre : tâm gia công
machne tap : taro trênmáy

offset tool : dao cắt đứng, dao tiện rãnh
oil engine : động cơ diesel
open structure : không chặt liên kết
orientation engine : động cơ chỉnh hướng
overarm : cần phía trên
overcut : rãnh cơ sở
pantograph : thước vẽ truyền
Partial section : n.mặt cắt riêng phần
pedestal : bệ máy
petrol engine : động cơ xăng
pick : răng đào
pin- face wrench : khoá mở chốt
pivot : chốt
plain indexing : phân độ đơn giản
plain milling cutter : dao phay đơn
plane of projection : mặt phẳng chiếu
plane or shape : bào phẳng
planer : máy bào dọc, máy bào giường
planer or shaper : máy bào
planer-type milling machine : maý phay giưòng
planetary thread milling : sự phay ren hành tinh
planing or shaping : sự bào phẳng
plat drill : mũi khoan phẳng
polishing : sự chà, đánh bóng
polishing machine : máy chà đánh bóng
positioning NC system : hệ thống NC vị trí
Positive Rake : n.góc nghiên dương
power head : phần truyền động
power unit : cụm công suất
precision boring machine : máy doa chính xác

reamer : dao chuốt
reaming : sự chuốt lõ
reaming : chuốt lỗ
rear axle : trục sau
rear column : trụ sau
rear pilot : cán sau
rear slide : bàn trượt sau
rear support : chuôi sau
regulating wheel : bánh dẫn
relieving cam : cam đở
representation : sự biểu diễn
rescess : gờ đá mài
resinoid bond : liên kết nhựa hoá
rest : tốc kẹp
right-hand milling cutter : dao phay chiều phải
right-hand tool : dao phaỉo
ring lap : dao mài rà kiểu vòng
rocker : thanh cân bằng
rod : thanh bơm
roll burnshing : sự cán bóng
rollburnisher : con lăn cán bóng
Rotary stops for carriage : n.Dừng bàn xe dao
rotary table : bàn xoay
rotating centre : tâm quay
rotating lap : bàn rà quay
round file : giũa tròn
rubber bond : liên kết cao su
rudder : cánh lái
Saddle : n.bàn trượt
saddle : bàn trượt

sile toolhead : đầu gá dao ngang
singer- thread milling cutter : dao phay ren đơn
single- angle milling : dao phay góc đơn
single-flute drill : mũi khoan rãnh xoắn đơn
Single-point cutting machine tool : n.Máy công cụ sử dụng một lưỡi cắt
Single-point locating element : n.Thành phần định viị 1 điểm
single-point threading : dao tiện ren
single-pointtool : dao tiện một lưỡi cắt
single-rib grinding wheel : bánh mài đơn
size scatter : độ phân tán kích thước
size, dimension : kích thước
slide bar : thanh truượt
slider : con trượt
sliting saw.circular saw : dao phay cắt rãnh
slotted washer : vòng đệm có rãnh
slotting : sự gia công rãnh
slotting machine : máy bào rãnh
slotting tool : dao cắt rãnh
smooth file : giũa mịn
socket wrench : khoá ống chìm
solar battery : pin mặt trời
Solid drawing : n.bản vẽ 3D
solid lap : dao mài rà cứng
spacing collar : vành ngăn cách
spark plug : bugi
Specific design : n.thiết kế cụ thể
Speed : n.tốc độ quay của trục chính
speed selector lever : cần tốc đọ
spherical washer : vòng đệm cầu
spindle : trục chính

supercharger : bơm cao áp
superfinishing : sự gia công siêu tinh
support roller : con lăn đỡ
Supporting pin : n.Chốt đỡ
supporting shoe : guốc tựa
surface gauge : cữ phẳng
surface- grinding machine : máy mài phẳng
surpace broach : chuốt bề mặt
surpace broaching : sự chuốt bề mặt
swing axle : trục quay
swinging clamp : kẹp lắc
swivel : khớp xoay
swivelling table : bàn xoay
swivelling table : bàn xoay
tackle block : hệ thống nâng
tailplane : cánh đuôi
tailstock : ụ động
Tailstock quill : n.Nòng ụ động
tangent chaser : dao lược ren tiếp tuyến
Tangential component of cutting force : n.Thành phần lực tiếp tuyến
Tangential component of cutting force : đuôi mũi khoan
tank : bể chứa
tank car : toa chở nhiên liệu
tap : mũi cắt ren taro
tape punch : thiết bị đục lỗ
taper flat file : giũa phẳng đầu côn
taper mandrel : trục gá côn
taper reamer : dao chuôt côn
taper shank : chuôi côn
template : dưỡng, mẫu

top bed : thân trên
Top view : n.hình chiếu bằng
total composite error single flank : tổng sai số mặt lưng
tracing pin, traccer : chốt theo dấu
tracing slide : trượt theo dấu
track cleanr : thiết bị vệ sinh
track wheel : bánh lăn xích
traction generatior : máy phát để kéo
tractor : máy kéo
trailer : moóc
transfer bar : thanh truyền
transfer finger : cữ chặn
transfer line : đường truyền
Transient surface : n.bề mặt chuyển tiếp
traverse grinding : sự mài tịnh tiến dọc
trepanning drill : mũi khoan đột tròn
trimming tab : dải cân bằng
tripping dog : con cóc hành trình
truck trailer : xe kéo moóc
truing dressing : sự chỉnh sửa đá mài
turning : sự tiện
turning : tiện
turning tool : dao tiện trơn
turret : đầu rơvonve
Turret lathe : n.máy tiện rơ von ve
twist drill : mũi khoan xoắn
Two-point locating element : n.Thành phần định vi 2 điểm
ultrasonic tool : dụng cụ siêu âm
unbalance : không cân bằng
Undeformed chip width : n.Chiều rộng phoi không biến dạng

work head : đầu làm việc
work rest blade : thanh tựa
work support arm : cần chống
work surface : n. Bề mặt gia công
workholder retainer : mâm kẹp phôi
Workpiece : n.chi tiết gia công, phôi
wrench opening : đầu mở miệng, đầu khoá
: máy đào đất


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status