Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (09-10)
TỔ HÓA KHỐI 12 MÔN HÓA
Thời gian làm bài : 45 phút
MÃ ĐỀ 191
Ngày kiểm tra:
ĐỀ GỒM CÓ 3 TRANG, 30 CÂU
C©u 1 :
Phát biểu nào dưới đây là cho biết quá trình luyện thép ?
A. Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ.
B. Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.
C. Điện phân dung dịch muối sắt (III).
D. Khử quặng sắt thành sắt tự do.
C©u 2 :
Cho 19,2 g Cu vào 1 lít dung dịch gồm H
2
SO
4
0,5M và KNO
3
0,2M thấy giải phóng khí
NO. Thể tích NO thu được ở đktc là : ( Cho : Cu = 64 )
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lít
C©u 3 :
Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây :
A. Zn B. Cr C. Ni D. Sn
C©u 4 :
Cho phương trình hóa học : 2Cr + 3Sn
2+
→ 2Cr
3+
+ 3Sn
A. Au
3+
và Zn
2+
B. Ag
+
và Zn
2+
C. Pb
2+
và Ni
2+
D. Ni
2+
và Sn
2+
C©u 6 :
Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe + FeO ; Fe + Fe
2
O
3
và FeO + Fe
2
O
3
. Giải pháp lần lượt
dùng các thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt ba hỗn hợp này ?
A. Dùng dung dịch HNO
3
đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được.
(SO
4
)
3
phản ứng với dung dịch KI.
B. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
đều phản ứng với dung dịch KMnO
4
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
phản ứng với dung dịch KMnO
4
, FeSO
4
phản ứng với dung dịch KI.
D. FeSO
4
; Fe
C. Chất chảy ( CaCO
3
, dùng tạo xỉ silicat)
D. Than cốc ( không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
Trang 1/3 – MÃ ĐỀ 191
C©u 11 :
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột, đồng thời giữ nguyên khối lượng
bạc ban đầu. Dung dịch muối nào sau đây được dùng trong thí nghiệm trên :
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. AgNO
3
. D. Hg(NO
3
)
2
C©u 12 :
Người ta nung Đồng (II) đisunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm
2 khí. Nung nóng X rồi cho luồng khí NH
3
dư đi qua thu được chất rắn X
1
. Cho X
1
2
, CuO, Cu. D. Cu, Cu(NO
3
)
2
, CuO.
C©u 13 :
Câu nào sau đây đúng ?
A. Ag có khả năng tan trong dung dịch
SnCl
2
.
B. Cu có khả năng tan trong dung dịch
PbCl
2
.
C. Cu có khả năng tan trong dung dịch
FeCl
3
.
D. Cu có khả năng tan trong dung dịch
ZnCl
2.
C©u 14 :
23,8 g kim loại X tan hết trong dung dịch HCl tạo ra ion X
2+
. Dung dịch tạo thành có
thể tác dụng vừa đủ với 200 ml FeCl
3
2M để tạo ra ion X
2
C©u 16 :
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II thấy sinh
ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. Muối sunfat đó là muối nào sau đây ?
A. MnSO
4
B. CaSO
4
C. ZnSO
4
D. MgSO
4
C©u 17 :
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu diễn tính oxi hóa của ion kim loại hoặc hợp
chất của kim loại ?
A. Al
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O → Al(OH)
3
+ 3NH
4
+
B. Fe
2+
+ 2NH
3
2
O
7
+ HCl → KCl + CrCl
3
+ H
2
O + Cl
2
Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HCl bị oxi hóa ?
A. 3 B. 14 C. 8 D. 6
C©u 19 :
Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 32,5 g muối, đồng thời thể tích clo
trong bình giảm 6,72 lít (đktc). Tên của kim loại bị đốt là : ( Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe =
56 ; Cu = 64)
A. Cu B. Fe C. Mg D. Al
C©u 20 :
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng : Ni(OH)
2
+ KBrO + H
2
O → Ni(OH)
3
+ KBr là :
A. 6 B. 10 C. 8 D. 7
C©u 21 :
Kim loại trong cặp oxi hóa – khử nào sau đây có thể phản ứng với ion Ni
2+
trong cặp
Ni
A. 32,0 g B. 27,2 g C. 30,9 g D. 5,6 g
C©u 24 :
Hòa tan 2,16 g FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thu được V lít (dktc) khí NO
duy nhất. Giá trị của V là :( Fe = 56 ; O = 16)
A. 0,224 lít B. 0,560 lít C. 0,336 lít D. 0,448 lít
C©u 25 :
Hòa tan hết 1,08 g hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448ml
khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là : ( Cr = 52 ; Fe = 56 )
A. 0,560 g. B. 0,520 g. C. 0,065 g. D. 1,015 g.
C©u 26 :
So sánh nào dưới đây không đúng ?
A. Fe(OH)
2
và Cr(OH)
2
đều là baz và là chất khử .
B. H
2
SO
4
và H
2
CrO
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh.
C. Al(OH)
3
và Cr(OH)
C©u 30 :
Dùng khí CO khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể có là :
A. Fe và FeO. B. Fe. C.
Fe, FeO và
Fe
3
O
4
.
D.
Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
.
HẾT
Trang 3/3 – MÃ ĐỀ 191
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HÓA - kiem tra giua ki 2(09-10)
M ®Ò : 191·
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24