báo cáo dinh dưỡng của vi sinh vật - Pdf 15

Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
GVHD: Ths. Phạm Thị Thúy Nga
SVBC: Phạm Văn Tài.
Dương Thúy Quỳnh
NTU
Lời Mở Đầu
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU
Toàn bộ các quá trình chuyển
hóa vật chất sảy ra trong môi trường
thiên nhiên la do hoạt động của sinh vật
nói chung, trong đó chủ yếu là VSV.
Dinh dưỡng của VSV chính là cơ
sở của vi sinh vật học của các quá trình
chuyển hóa vật chất thực hiện bởi các
nhóm VSV khác nhau. Một cơ thể sinh
vật bé nhỏ nhưng lại có khả năng
chuyển hóa một lượng vật chất gấp
nhiều lần trong thời gian ngắn.
Quá tình hấp thụ các chất dinh
dưỡng từ môi trường vào cơ thể VSV
được gọi là: quá trình dinh dưỡng.
Robert Koch
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU

5
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU

Nguyên tố đa lượng: C,H,O,N,P,S,K,Mg,Ca,Fe
(% Trọng lượng khô) các nguyên tố đa lượng của VSV
Nguyên tố Vi khuẩn Nấm
men
Nấm sợi
C
~ 50 ~ 50 ~ 48
H
~ 8 ~ 7 ~ 7
O
~ 20 ~ 31 ~ 40
N
~ 15 ~ 12 ~ 5
P
~ 3 - -
S
~ 1 - -
Các nguyên tố đa lượng là những
nguyên tố chủ yếu của các hợp
chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc
tế bào. Là các nguyên tố mà lượng
chứa trong khối lượng chất sống
của cơ thể lớn hơn 0,01%. Chúng
tồn tại trong như: Gluxit, lipid,

hụt nguyên tố vi lượng có
thể dẫn đến các biểu hiện
bệnh lý, hay các sự bất ổn
cho cơ thể chúng ta. Việc bổ
xung định kỳ có kiểm soát
các nguyên tố vi lượng là rất
có ích cho sức khỏe và giúp
ngăn ngừa một số bệnh tật.
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU
Phân tử khô / tế bào % khối lượng khô.
- Nước
- Các đại phân tử
+Protein
+Polysaccharide
+Lipid
+ADN
+ARN
- Các đơn phân tử
+Aminoacid và tiền thể
+Đường và tiền thể
+Nucleotid và tiền thể
- Các ion vô cơ
-
96
55
5
9,1

trường bên ngoài, và các nguồn
dinh dưỡng chủ yếu là.
Các nguồn
dinh dưỡng
Nước
Nguồn cacbon
Nguồn nito
Chất sinh trưởng
Nguồn muối vô cơ
1. Nguồn Cacbon (source of carbon).
-Là nguồn vật chất cung cấp C
trong quá trình sinh trưởng của
VSV.
-Trong TB nguồn C trải qua một
loạt quá trình biến hoá hoá học
phức tạp sẽ biến thành vật chất của
bản thân TB và các sản phẩm
TĐC.
-C có thể chiếm đến khoảng một
nửa trọng lượng khô của tế bào.
Hầu hết các nguồn C trong các quá
trình phản ứng sinh hoá  Năng
lượng cần thiết cho hoạt động sống
cho VSV.
-Một số VSV dùng CO2 làm
nguồn C duy nhất hay chủ yếu để
sinh trưởng.
Nguồn C Các dạng hợp chất
Đường glucose, fructose, maltose,
saccharose, galactose, lactose,

dưỡng (nhóm ammon hoá, nhóm
nitrate hoá) dùng muối ammone,
muối nitrate làm nguồn năng
lượng.
-Trong điều kiện thiếu nguồn C
một số vi sinh vật kỵ khí trong
điều kiện không có oxy có thể sử
dụng một số aminoacid làm
nguồn năng lượng .
Nguồn N Các dạng hợp chất
Protein và sản
phẩm phân
giải của
protein
peptone, peptide, aminoacid
(một số vi sinh vật tiết men
proteinase phân giải protein thành
các hợp chất phân tử nhỏ hơn rồi
mới hấp thu được vào tế bào)
Ammone và
muối ammone
NH
3
, (NH
4
)
2
SO
4,
(dễ được hấp

NTU
Hợp chất
sử dụng
Chức năng sinh lý
KH
2
PO
4
,
K
2
HPO
4
Là thành phần của acid nucleic, nucleoprotein, phospholipid, coenzyme, ATP Làm nên
hệ thống đệm giúp điều chỉnh pH môi trường.
(NH
4
)
2
SO
4
MgSO
4
Là thành phần của các aminoacid chứa S, một số vitamin; glutathione có tác dụng điều
chỉnh điện thế oxy hoá khử trong tế bào.
MgSO
4
Là thành phần trung tâm hoạt tính của enzyme phosphoryl hoá hexose, dehydrogenase
của acid isocitric, polymerase của acid nucleic, thành phần của chlorophyll và bacterio-
chlorophyll.

Lớp 51NTTS
NTU
4. Chất sinh trưởng ( Growth factor).
Nhân tố sinh trưởng là những hợp chất hữu cơ mà
có những vi sinh vật cần thiết để sinh trưởng tuy
với số lượng rất nhỏ và không tự tổng hợp đủ so
với nhu cầu, Các vi sinh vật khác nhau có những
yêu cầu không giống nhau về chủng loại và liều
lượng của các nhân tố sinh trưởng .
Chất st :Acid nicotinic
Nhu cầu: 0-10 mg
Chất st: methionine
Nhu cầu: 0,02 mg
Acetobacter suboxydans
Streptococcus faecalis
Chất st: Pyridoxal
Nhu cầu: 6 mg
Leuconostoc mesenteroides
1
4
1
4
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU
5. Nước (Water).
Nước là thành phần không thể thiếu để vi sinh vật có thể sinh
trưởng. Chức năng sinh lý của nước trong tế bào là:
- Hoà tan và chuyển vận các chất, hỗ trợ cho việc hấp thu chất

cacbon
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU
1. Dựa vào nguồn cacbon
Loại hình dinh dưỡng Nguồn năng lượng;
Hydrogen; điện tử; Carbon
Đại diện
-Tự dưỡng quang năng
vô cơ
Quang năng; H
2
, H
2
S,
S hoặc H
2
O; CO
2
Vi khuẩn lưu huỳnh, màu
tía,màu lục; Vi khuẩn lam.
-Dị dưỡng quang năng
hữu cơ
Quang năng; Chất hữu cơ Vi khuẩn phi lưu huỳmh màu
tía, màu lục.
-Tự dưỡng hoá năng
vô cơ
Hoá năng (vô cơ); H
2

ứng tổng hợp cacbon từ CO
2
thành
các hợp chất hữu cơ phức tạp đap
ứng nhu cầu của tế bào bao gồm:

Tự dưỡng quang năng: nguồn
cacbon CO
2
và nguồn năng lượng là
ánh sáng.

Tự dưỡng hóa năng: nguồn
cacbon từ CO
2
và nguồn năng lượng
từ các phản ứng hóa học.
a, Vi sinh vật tự dưỡng
Cyanobacteria
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU
b, Sinh vật dị dưỡng
Gồm các VSV không có khả năng
tổng hợp các chất hữu cơ từ nguyên
tử cacbon . Chúng sử dụng nguồn
cacbon có sẵn từ các chất hữu cơ. Và
là nhóm VSV chiếm đa số. Gồm các
nhóm:

cacbon từ chất hữu cơ còn
nguyên vẹn ở chung quanh nó ,
từ nước cống rãnh hoạc từ xác
sinh vật đã chết
Nấm men
Nấm men
Nấm mốc.
Nấm mốc.
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU
d,Vi sinh vật ký sinh.
Là các nhóm VSV vừa có thể lấy cacbon từ chất hữu cơ trong cơ thể sinh vật còn
sống hoạc chỉ có thể lấy cacbon từ sinh vật sống mà thôi. Và được chia ra

Nhóm ký sinh bắt buộc: là những sinh vật
chỉ có thể sống ký sinh trên một mô sống
của một sinh vật khác và nó không thể sống
hoại sinh tức là sống trên mô đã chết hoạc
trên vật chất không phải là sinh vật
Trichodina ehrenberg

Nhóm ký sinh tùy ý:
là những sinh vật vừa có thể ký sinh trên
mô sống của một sinh vật khác nhưng
cũng có thể sống hoại sinh trên mô đã chất
hoạc trên môi trường vật chất thích hợp
7
7

cơ thể mà phải hấp thụ mà
phải hấp thụ nguồn amin từ
môi trường ngoài.
-
Thuộc các nhóm này
thường: VSV kỵ khí, VSV
gây thối hiếu khí…
Clostridium difficile
Vi Sinh Vật Đại Cương.
Nhóm 6
Lớp 51NTTS
NTU
Một số yếu tố ảnh hưởng đến dinh dưỡng của VSV

Ôxy.
Oxy có vai trò rất quan trọng đến dinh dưỡng của VSV. Và dựa vào nhu cầu
đối với oxy mà chia VSV thành các nhóm:
Nhóm VSV Nhu cầu oxy Đặc điểm Đại diện
Hiếu khí bắt buộc Chỉ sinh trưởng
được khi có mặt oxy
Chứa enzymSOD Phần lớn là nấm và
vi khuẩn.
Hiếu khí không bắt
buộc.
Không cần thiết cần
oxy trong sinh
trưởng.
Chứa enzym SOD,
peroxidaza
Nấm men, E.coli

kiềm chế sự phát triển
của VSV.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status