Đề KT chương 2 hình 7 + ĐA (đề 3 đã sửa) - Pdf 15

KIEÅM TRA CHÖÔNG II Điểm
Hình học lớp 7
HỌ VÀ TÊN: ……………………………….
Ñeà 3
Bài 1 (2 điểm)
Định nghĩa tam giác cân. Nêu một tính chất về góc của tam giác cân.
Áp dụng: Cho tam giác ABC cân tại A có góc A = 70
0
. Tính các góc B và C.
Bài 2 (3 điểm)
a) Tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3 : 4 : 5. Chu vi tam giác là 60cm.
Tính độ dài ba cạnh của tam giác.
b) Tam giác có độ dài ba cạnh tìm được ở trên có phải là tam giác vuông
không? Vì sao?
Bài 3 (5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ BD vuông góc với AC và kẻ CE vuông góc
với AB. BD và CE cắt nhau tại I.
1. Chứng minh
CEBBDC ∆=∆
.
2. So sánh
IBE∠

ICD∠
3. Đường thẳng AI cắt BC tại H. Chứng minh AI

BC tại H.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

∠=∠
nên 70
0
+
BB ∠+∠
= 180
0


2
°=°−°=∠
11070180B



°=∠=∠
55CB
(1 đ)
Bài 2 (3 điểm)
a) Tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3 : 4 : 5. Chu vi tam giác là 60cm.
Tính độ dài ba cạnh của tam giác.
Gọi ba cạnh của tam giác là a, b, c ta có a + b + c = 60 và
543
cba
==


5
12
60

= c
2
Vậy tam giác vuông. (1 đ)
Bài 3 (5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ BD vuông góc với AC và kẻ CE vuông góc
với AB. BD và CE cắt nhau tại I.
1. Chứng minh
CEBBDC
∆=∆
.
2. So sánh
IBE∠

ICD

3. Đường thẳng AI cắt BC tại H. Chứng minh AI

BC tại H.
1.
BDC


CEB

là hai tam giác vuông có:
BC: cạnh chung

CB
∠=∠
(

3. Hai tam giác vuông AEI và ADI có:
AI: cạnh chung
AE = AD (
AECADB
∆=∆
)
ADIAEI ∆=∆
(cạnh huyền, cạnh góc vuông)


21
AA ∠=∠
AHB∆

AHC

có :
21
AA ∠=∠
CB
∠=∠
(
ABC

cân tại A) do đó
AHCAHB ∠=∠

°=∠+∠
180AHCAHB
(hai góc kề bù)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status