Đề thi thử đại học Lần 2 ( có đáp án) - Pdf 15

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
Môn thi : Vật lý
Thời gian làm bài : 90 phút

Họ,tên thí sinh
Số báo danh:
Câu 1: Phản ứng:
3
Li
6
+ n
1
T
3
+α toả ra nhiệt lượng Q = 4,8MeV. Giả sử ban đầu động năng các
hạt không đáng kể . Động năng của T và α lần lượt là:
A. W
T
= 2,47MeV, W
α
= 2,33MeV. B. W
T
= 2,06MeV, W
α
= 2,74MeV.
C. WT = 2,40MeV, Wα = 2,40 MeV. D. WT = 2,74MeV, Wα = 2,06MeV.*
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là
1,5mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối
thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:
A. 1mm. B. 2,8mm. C. 2,6mm.* D. 3mm.
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều có phần ứng quay, khi khởi động người ta cho chạy không tải, sau đó

T
. D.
2
T
.*
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích
thích.
B. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích
thích.
C. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm anốt.*
D. phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 8: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều 12V
thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,24A. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số
50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A. Mắc mạch điện gồm ống
dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 87µF vào mạch điện xoay chiều nói trên. Công suất tiêu thụ trên mạch
là:
A. 50W. B. 200W. C. 120W. D. 100W.*
Câu 9: Trong máy biến thế ở hình 2, cuộn sơ cấp có n
1
=1320 vòng, hiệu điện thế U
1
= 220V, một cuộn thứ cấp
có U
2
= 10V, I
2
= 0,5 A; cuộn thứ cấp thứ hai có n
3
= 36 vòng, I

n
2
U
2
U
1

U
3
n
3
hình 2.
A B
L,R C
0
C
V
hình 1.
D. Vn tc súng in t trong chõn khụng l 300.000 km/s.
Cõu 11: Mch dao ng LC dao ng iu ho, nng lng tng cng c chuyn t in nng trong t in
thnh t nng trong cun cm mt 1,50às. Chu k dao ng ca mch l:
A. 1,5às. B. 3,0às. C. 0,75às. D. 6,0às.*
Cõu 12: Thc hin giao thoa I-õng vi ỏnh sỏng trng, trờn mn quan sỏt thu c hỡnh nh giao thoa l:
A. mt di mu bin thiờn liờn tc t n tớm.
B. cỏc vch mu khỏc nhau riờng bit trờn mt nn ti.
C. võn trung tõm l võn sỏng trng, hai bờn cú nhng di mu nh cu vng.*
D. tp hp cỏc vch mu cu vng xen k cỏc vch ti cỏch u nhau.
Cõu 13: Mch dao ng LC dao ng iu ho vi tn s gúc 7.10
3
rad/s.Ti thi im ban u in tớch ca t

B. Bỏn kớnh nguyờn t bng bỏn kớnh ht nhõn.
C. Khi lng nguyờn t xp x bng khi lng ht
nhõn.*
D. Cú hai loi nuclon l ntrụn v phụtụn.
Cõu 16: Mt lũ xo cú cng k = 96N/m, ln lt treo hai qu cu khi lng m
1
, m
2
vo lũ xo v kớch thớch
cho chỳng dao ng thỡ thy: trong cựng mt khong thi gian m
1
thc hin c 10 dao ng, m
2
thc hin
c 5 dao ng. Nu treo c hai qu cu vo lũ xo thỡ chu k dao ng ca h l T = /2 (s). Giỏ tr ca m
1
, m
2

l:
A. m
1
= 1,0kg; m
2
= 4.0kg. B. m
1
= 4,8kg; m
2
= 1,2kg.
C.m

Cõu 21: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn
3rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
A. 4s. B. 6s. C. 10s. D. 12s.
Cõu 22: Trong thớ nghim v giao thoa ỏnh sỏng, 2 khe I-õng cỏch nhau 3mm, hỡnh nh giao thoa c hng
trờn mn cỏch 2 khe 3m.S dng ỏnh sỏng n sc cú bc súng , khong cỏch gia 9 võn sỏng liờn tip o
c l 4mm. Bc súng ca ỏnh sỏng ú l:
A. = 0,40 àm. B. = 0,50 àm.* C. = 0,55 àm. D. = 0,60àm.
Cõu 23: Mt mỏy bay bay cao h
1
= 100 một, gõy ra mt t ngay phớa di mt ting n cú mc cng
õm L
1
=120 dB. Mun gim ting n ti mc chu c L
2
= 100 dB thỡ mỏy bay phi bay cao:
A. 316 m. B. 500 m. C. 1000 m.* D. 700 m.
Cõu 24: Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia
tốc góc của bánh xe là
A. 2 rad/s
2
. B. 3 rad/s
2
. C. 4 rad/s
2
. D. 5 rad/s
2
2
=Cõu 25: Mt ốn Lade cú cụng sut phỏt sỏng 1W phỏt ỏnh sỏng n sc cú bc súng 0,7àm. Cho h =

Cõu 28: Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I. Kết luận
nào sau đây là không đúng?
A. Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần.
B. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần.
C. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần.
D. Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì
mômen quán tính tăng 8 lần.
Cõu 29: Trong thớ nghim giao thoa I-õng i vi ỏnh sỏng trng khong cỏch t 2 ngun n mn l 2m,
khong cỏch gia 2 ngun l 2mm. S bc x cho võn sỏng ti M cỏch võn trung tõm 4mm l:
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.*
Cõu 30: Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm chất
điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi = 2,5rad/s
2
. Bán kính đờng tròn là 40cm thì khối lợng của chất
điểm là
A. m = 1,5 kg.
B. m = 1,2 kg.
C. m = 0,8 kg.
D. m = 0,6 kg.
Cõu 31: Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại lợng sau đại lợng nào
không phải là hằng số?
A. Gia tốc góc; B. Vận tốc góc; C. Mômen quán tính; D. Khối lợng.
Cõu 32: iu no sau õy l cha chớnh xỏc khi núi v bc súng?
A. L khong cỏch gia hai im trờn phng truyn súng dao ng cựng pha.*
B. L qung ng m súng truyn c trong mt chu k ca súng.
C. L qung ng m pha dao ng lan truyn c trong mt chu k dao ng.
D. L khong cỏch gia hai nh súng liờn tip trờn cựng mt phng truyn súng .
Cõu 33: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh
trục với gia tốc góc 3rad/s

A. - 0,147V. B. 1,47V. C. - 14,7V. D. - 1,47V.*
Cõu 37: Ban u cú 5g radon (
Rn
222
86
) l cht phúng x vi chu k bỏn ró T = 3,8 ngy. S nguyờn t cũn li sau
thi gian 9,5 ngy l:
A. 23,9.10
21
nguyờn t B. 2,39.10
21
nguyờn t * C. 3,29.10
21
nguyờn t D. 32,9.10
21
nguyờn t
Cõu 38: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc
đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Gia tốc góc
của ròng rọc là
A. 14 rad/s
2
. B. 20 rad/s
2
. C. 28 rad/s
2
. D. 35 rad/s


Z). B. d
2
- d
1
= (k + 0,5) ( kZ).*
C. d
2
- d
1
= (2k + 1) ( kZ). D. d
2
- d
1
= k/2 ( kZ ).
Cõu 42: Mch dao ng ca mt mỏy thu vụ tuyn in gm cun dõy cú t cm L= 1mH v mt t in cú
in dung thay i c. mỏy thu bt c súng vụ tuyn cú tn s t 3MHz n 4MHz thỡ in dung ca t
phi thay i trong khong:
A. 1,6pF C 2,8pF.* B. 2àF C 2,8àF. C. 0,16pF C 0,28 pF. D. 0,2àF C 0,28àF.
Cõu 43: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng:
A. Tia hng ngoi v tia t ngoi u cú bn cht l súng in t.
B. Tia hng ngoi cú tn s ln hn tia t ngoi*.
C. Tia hng ngoi v tia t ngoi u cú tỏc dng nhit.
D. Tia hng ngoi v tia t ngoi u cú tỏc dng lờn kớnh nh.
Cõu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lợng của nó đối với một trục quay bất kỳ không
đổi.
B. Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lợng của nó đối với trục đó cũng lớn.
C. Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lợng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng
tăng 4 lần.

m. D. 9,4.10
-10
m.
Cõu 49: Tỏc dng c bn ca cỏi chn lu trong ốn nờon l:
A. tng h s cụng sut ca mch, tng sỏng ca ốn.
B. to ra st ỏp trờn nú khi ốn sỏng bỡnh thng.*
C. gim h s cụng sut ca mch tng cng dũng in.
D. to ra sut in ng t cm chng li s tng gim ca dũng in trong mch.
Cõu 50:
238
U phõn ró thnh
206
Pb vi chu k bỏn ró T = 4,47.10
9
nm. Mt khi ỏ c phỏt hin cú cha
46,97mg
238
U v 2,135mg
206
Pb. Gi s lỳc khi ỏ mi hỡnh thnh khụng cha nguyờn t chỡ v tt c lng
chỡ cú mt trong ú u l sn phm phõn ró ca
238
U.Tui ca khi ỏ hin nay l:
A. gn 2,5.10
6
nm. B. gn 3.10
8
nm. * C. gn 3,4.10
7
nm. D. gn 6.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status