đề thi thu đại học lần 7( có đáp án) - Pdf 15

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 7
Câu 1 : Lực hạt nhân là :
A. Lực tĩnh điện B. Lực liên kết giữa các proton
C. Lực liên kết giữa các nơton D. Lực liên kết giữa các nuclon
Câu 2 : Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định. Chu kì dao
động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của một con lắc đơn :
A. Bằng chiều dài tự nhiên của lò xo
B. Bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
C. Bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
D. Bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất
Câu 3 : Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc C. Sớm pha
2
π
so với vận tốc B. Ngược pha với vận tốcD. Trễ pha
2
π
so với vận tốc
Câu 4 : Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây :
A. x = Asin(
t
ω
+
ϕ
) C. u = Asin2
π
(
t x
T
λ


B. Máy biến thế là dụng cụ biến đổi cường độ dòng điện
C. Trong máy biến thế, cuộn dây nối với tải tiêu thụ là cuộn thứ cấp, cuộn dây nối với mạch điện xoay chiều là cuộn
sơ cấp
D. Máy biến thế có thể sử dụng cho cả dòng điện xoay chiều và một chiều
Câu 9 : Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, lần lượt gọi U
Ro
, U
Lo
và U
Co
là hiệu điện thế cực đại của hai đầu điện trở, hai
đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U
Lo
= 2U
Ro
= 2U
Co
. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu
điện thế là đúng ?
A. Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện một góc
4
π
. B. Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc
4
π
B. Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện một góc
3
π
. C.Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc
3

/s. C. 6,2810
33
kgm
2
/s. D. 7,1510
33
kgm
2
/s.
Câu 15 : Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kgm2. Nếu bánh xe bắt đầu quay từ
trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng :
A. 22,5 kJ B. 9 kJ C. 45 kJ D. 56 kJ
Câu 16 : Một vận động viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến đổi tốc độ góc của mình từ 0 đến 4,2 rad/s trong 200
ms (miligiây). Momen quán tính của người đó là 15 kgm
2
. Gia tốc góc trong cú nhảy đó và momen ngoại lực tác động
trong lúc qua là.
A.
γ
= 410 rad/s
2
; M = 4250 N.m. C.
γ
= 530 rad/s
2
; M = 1541 N.m
B.
γ
= 210 rad/s
2

π
rad/s
Câu 19 : Tia Rơn-ghen với phổ vạch đặc trưng xuất hiện là do :
A. Kích thích của từ trường do quá trính bị hãm của các electron gây ra
B. Kích thích mạnh của các nguyên tử đối âm cực được gây ra bởi va chạm giữa chúng với các electron nhanh
C. Phát xạ các electron từ đối âm cực
D. Đối âm cực bị đổt nóng
Câu 20 : Đặc trưng của phổ vạch Rơn-ghen phụ thuộc vào yếu tố nào :
A. Khối lượng số nguyên tố được dùng để tạo ra dương cực (anôt) của đèn (hay ống) rơn-ghen
B. Nguyên tử số của nguyên tố được dùng để tạo ra dương cực của đèn Rơn-ghen
C. Hiệu điện thế đưa vào đèn Rơn-ghen
D. Khối lượng riêng của dương cực đèn Rơn-ghen
Câu 21 : Gọi
α
λ


β
λ
lần lượt là hai bước sóng ứng với hai vạch
H
α

H
β
trong dãy banme;
1
λ
là bước sóng của
vạch đầu tiên (vạch có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen. Giữa

= −
Câu 22 : Có thể tăng hằng số phân rã
λ
của đồng vị phóng xạ bằng cách nào ?
A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh
B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh
C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
D. Hiện nay không biết bằng cách nào có thể làm thay đổi hằng số phân rã phóng xạ
Câu 23 : Một nguồn phóng xạ có chu kỳ bán rã T và tại thời điểm ban đầu có N
0
hạt nhân. Sau các khoảng thời gian
2
T
,
2T, 3T; số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu ?
A.
0 0 0
, ,
2 4 9
N N N
C.
0 0 0
, ,
2 4
2
N N N
B.
0 0 0
, ,
4 8

2
π
) (cm) C. x = 2sin(50
π
t-
3
π
) (cm)
B. x = (1+
3
)sin(50
π
t-
2
π
) (cm) D. x = 2sin(50
π
t+
3
π
) (cm)
Câu 26 : Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lần lượt có phương trình :
L a C
K b R:
x
1
= 3sin(20

a) cách nguồn 1,0 m b)cách nguồn 2,5 m
A. I
1


0,08W/m
2
; I
2


0,013W/m
2
C. I
1


0,8W/m
2
; I
2


0,013W/m
2
B. I
1


0,08W/m

Tìm biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi khóa K đóng ở b.
A. i =
2 sin(100 )( )
4
t A
π
π
+
B. i = 0,1
2 sin(100 )( )
2
t A
π
π
+
C. i = 0,2
2
2 sin(100 )( )
3
t A
π
π

D. i = 0,1
2 sin(100 )( )
4
t A
π
π
+


Câu 32 : Hai bóng đèn điện như nhau có cùng số ghi 110V - 45W được mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hiệu điện thế
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U =220V, tần số f = 50Hz. Chọn thời điểm t=0 khi i = I
0
, viết biểu thức của cường độ
dòng điện qua mỗi bóng đèn
A. i = 1,578sin(100
π
t-
2
π
) (A) C. i = 3,578sin(100
π
t+
2
π
) (A)
B. i = 0,578sin(100
π
t) (A) D. i = 0,578sin(100
π
t+
2
π
)
(A)
Câu 33 : Cho một đoạn mạch như hình vẽ. Biết u
AB
= 60
2

-9
C B. Q
0
= 2.10
-9
C C. Q
0
= 4.10
-9
C D. Q
0
= 8.10
-9
C
Câu 35 : Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km nhận được tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng
thời gian bằng bao nhiêu ?
A. 4.10
-4
s B. 2.10
-4
s C. 6.10
-4
s D. 10
-4
s
Câu 36 : Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ 6cm cho ảnh A
1
B
1
. Khi di chuyển vật xa thấu kính thêm 12cm nữa, ta có

= 0,5
m
µ
. Biết khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m.
a) Tính khoảng vân
b) Xác định vị trí của vân sáng bậc 3
A. i = 0,2mm; x =
±
0,60mm C. i = 0,30mm; x =
±
0,90mm
B. i = 0,25mm; x =
±
0,75mm D. i = 0,40mm; x =
±
1,20mm
Câu 42 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2m. Thay nguồn sáng đơn sắc trên bằng ánh sáng trắng chiếu sáng các khe, thì tại điểm M cách vân sáng
chính giữa 7,2mm có bao nhiêu tia đơn sắc cho vân tối ? Biết rằng ánh sáng trắng là tổng hợp các ánh sáng đơn sắc từ tia
đỏ có bước sóng 0,40
m
µ
đến tia tím có bước sóng 0,75
m
µ
.

kg C. m
e
= 8,91.10
-31
kg
B. m
e
= 9,1.10
-31
kg D. m
e
= 10,1.10
-31
kg
Câu 44 : Chiếu một bức xạ có bước sóng
2
λ
=0,438
m
µ
vào catôt của một tế bào quang điện. Tính vận tốc ban đầu cực
đại của các quang electron (nếu có) khi catôt là kẽm có công thoát điện tử A = 56,8.
10-
20J và khi catôt là kali có giới hạn
quang điện
0
λ
= 0,62
m
µ

16
electron/s; tăng
n
lần
C. N
e
= 2.10
16
electron/s; tăng n lần D. N
e
= 3.10
16
electron/s; không đổi
Câu 46 : Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng
1
λ
= 0,25
m
µ

2
λ
= 0,3
m
µ
vào một tấm kim loại, người
ta xác định được vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron lần lượt là : V
max1
=7,31.10
5

= 0,56
m
µ
Câu 47 : Nguyên tử pôlôni
210
84
Po
có tính phóng xạ. Nó phóng xạ ra một hạt
α
và biến đổi thành nguyên tố chì (Pb).
Những phép đo cho thấy :
m
Po
= 209,937304u; m
He
= 4,001506u;
m
Pb
= 205,929442u; 1u = 1,66055.10
-27
kg
Tính năng lượng cực đại tỏa ra bởi phản ứng hạt nhân theo đơn vị J và MeV
A. E

5MeV

8.10
-13
J C. E


α
rồi biến đổi thành hạt nhân chì (Pb) với chu kỳ bán rã là 138 ngày. Lúc đầu có
1g Pôlôni. Cho N
A
= 6,02.10
23
(mol
-1
).Hạt nhân chì có nhiêu proton và bao nhiêu nơtron. Độ phóng xạ lúc đầu của khối
pôlôni có trị số bao nhiêu ?
A. 82 proton, 206 nơtron; H
0
= 1,667.10
16
Bq B.82 proton, 206 nơtron; H
0
= 1,667.10
15
Bq
82 proton, 206 nơtron; H
0
= 1,667.10
13
Bq
A. 82 proton, 124 nơtron; H
0
= 1,667.10
14
Bq
Câu 50 : Cho proton có động năng K


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status