BÀI TẬP I
8.1. Chọn kết luận đúng:Người A trên tàu vũ trũ đang chuyển động và người B trên mặt đất cùng quan sát sao
chổi đang bay về phía Mặt Trời
A. Cả A và B đều nói tốc độ truyền ánh sáng bằng c
B. Người A nói tốc độ truyền ánh sáng bằng c, người B nói nhỏ hơn c.
C. Người B nói tốc độ truyền ánh sáng bằng c, người A nói nhỏ hơn c.
D. Người B nói tốc độ truyền ánh sáng nhỏ hơn c còn người A nói nhỏ hơn hay bằng c là phụ thuộc vào
phương truyền và tốc độ của sao chổi
8.2. Chọn kết luận đúng:Một người ở trên mặt đất quan sát con tàu vũ trụ đang chuyển động về phía Hỏa tinh có
nhận xét về kích thước con tàu so với khi ở mặt đất
A. Cả chiều dài và chiều ngang đều giảm
B. Chiều dài giảm, chiều ngang tăng
C. Chiều dài không đổi, chiều ngang giảm
D. Chiều dài giảm, chiều ngang không đổi
8.3. Chọn kết luận đúng:Trên tàu vũ trụ đang chuyển động tới Hỏa tinh, cứ sau một phút thì đèn tín hiệu lại phát
sáng. Người quan sát trên mặt đất thấy :
A. Thời gian giữa hai lần phát sáng vẫn là một phút
B. Thời gian giữa hai lần phát sáng nhỏ hơn một phút
C. Thời gian giữa hai lần phát sáng lớn hơn một phút
D. Chưa đủ cơ sở để so sánh
8.4. Chỉ ra nhận xét sai:Vật A là 1 kg bông, vật B là 1 kg sắt. Đặt vật A trong con tàu vũ trụ và tàu chuyển động
về phía sao Hỏa. Vật B đặt tại mặt đất. So sánh giữa A và B, người quan sát trên mặt đất có nhận xét sau:
A. Khối lượng của A lớn hơn khối lượng của B
B. Năng lượng toàn phần của A lớn hơn năng lượng toàn phần của B
C. Năng lượng nghỉ của A nhỏ hơn năng lượng nghỉ của B
D. Động lượng của A lớn hơn động lượng của B
8.5. Chọn kết quả đúng: Người quan sát ở mặt đất thấy chiều dài con tàu vũ trụ đang chuyển động ngắn đi ¼ so
với khi tàu ở mặt đất. Tốc độ của tàu vũ trụ là
A.
c
15
2
0
1
m v
2
B.
2
0
1
m c
2
C.
2
0
2
2
m c 1
v
1
c
−
−
D.
2
2
0
0
2
2
m c
thì định luật đó viết cho hệ K’ là
A. F =
01 02
2
0
m .m
k
R
B. F =
01 02
2
2
0
2
m .m
1
k
R
v
1
c
−
C. F =
2
01 02
2 2
0
m .m
v
k 1
A
và v
B
tương đối lớn so với c. Biểu thức nào sau đây là đúng ?
A. (m
0A
+ m
0B
)c
2
= const B.
2 2
0A A 0B B
m v m v const+ =
C.
2 2
0A 0B
2 2
A B
m .c m c
const
v v
1 ( ) 1 ( )
c c
+ =
− −
D.
2 2
0A A 0B B
2 2
=
8.14. Chọn biểu thức sai: Động lượng của photon được xác định theo biểu thức
A.
hf
c
B.
h
λ
C.
h
cλ
D.
c
ε
8.15. Chọn kết luận sai
A. Năng lượng của photon bằng động năng của nó
B. Đối với mỗi ánh sáng đơn sắc thì photon có một năng lượng xác định
C. Khối lượng của photon không phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng
D. Đối với mỗi photon, tích của động lượng và bước sóng là đại lượng không đổi
8.16. Tìm công thức liên hệ giữa năng lượng toàn phần E, động năng W
đ
của vật với động lượng p của nó
8.17. Một sân ga dài 480m. Một hành khác có khối lượng 60 kg ngồi trong con tàu Anh-xtanh chuyển động với
tốc độ 0,6c.
a. Hành khách đó quan sát thấy chiều dài của sân ga là bao nhiêu ?
b. Một đồng hồ con lắc chạy đúng được đặt trong con tàu nói trên. Với người quan sát đứng yên trên sân
ga thấy đồng hồ đó trong một giờ chạy “sai” bao nhiêu ?
c. Tìm khối lượng tương đối tính của hành khách trên
8.18. Một hạt sơ cấp có thời gian sống là ∆t
0
B. Các định luật vật lí có cùng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu
C. Các định luật vật lí không cùng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
D. Các định luật vật lí không chỉ có cùng một dạng hệ quy chiếu quán tính mà còn trong mọi hệ quy phi
quán tính
2
8.2. Tốc độ của ánh sáng trong chân không
A. Phụ thuộc vào phương truyền B. Phụ thuộc vào tốc độ của nguồn sáng
C. Phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn sáng
D. Không phụ thuộc vào phương truyền và vào tốc độ của nguồn sáng hay máy thu
8.3. Theo hệ quả của thuyết tương đối hẹp, một vật chuyển động với tốc độ càng lớn thì người quan sát đứng
yên thấy độ dài của vật
A. càng lớn B. càng bé C. không thay đổi D. ban đầu tăng, sau đó giảm
8.4. Theo hệ quả của thuyết tương đối hẹp, độ dài của vật bị co lại theo phương chuyển động, theo tỉ lệ
A.
2 2
1 v / c+
B.
2 2
1 c / v−
C.
2 2
1 v / c−
D.
1 v / c−
8.5. Chọn phương án đúng:Một thanh có độ dài riêng l
0
chuyển động với tốc độ v dọc theo trục tọa độ của một
hệ quán tính đứng yên K. Độ dài l của thanh đo được trong hệ K có giá trị
A.
2
8.8. Một cái thước thẳng có chiều dài 3m chuyển động trong một hệ quy chiếu quán tính. Một người quan sát
viên đứng yên trong hệ quy chiếu quán tính thấy cái thước có chiều dài 2,4 m. Hỏi thước chuyển động với tốc
độ bằng bao nhiêu ? A. 0,5 c B. 0,6 c C. 0,7 c D. 0,8 c
8.9. Một vật chuyển động với tốc độ 0,6c trong một hệ quy chiếu quán tính thì chiều dài của vật bị co lại 0,4m.
Chiều dài của vật nhận giá trị nào trong các giá trị sau
A. 1 m B. 2 m C. 3 m D. 4 m
8.10. Một hiện tượng vật lí xảy ra trong hệ quy chiếu quán tính K
1
trong khoảng thời gian t
1
. Một người quan sát
viên đứng yên trong hệ quy chiếu quán tính K
2
thấy hiện tượng vật lí xảy ra trong khoảng thời gian t
2
. Biết rằng
K
1
chuyển động thẳng đều với vận tốc v so với K
2
. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về t
1
, t
2
?
A. t
1
> t
2
B. t
0
2
v
t t 1
c
∆ = ∆ −
C.
0
2
2
t
t
v
1
c
∆
∆ =
−
A.
0
t
t
v
1
c
∆
∆ =
−
8.12. Hạt mêzôn π
+
0
2
v
m m 1
c
= −
C.
0
2
2
m
m
v
1
c
=
+
D.
0
2
2
m
m
v
1
c
=
−
8.15. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về khối lượng của một vật ?
A. Khối lượng có tính chất tuyệt đối
−
C. W = mc
2
=
2
0
2
2
m
c
v
1
c
+
D. W = mc
2
=
2
2
0
2
v
m 1 c
c
−
8.18. Khi vận tốc của vật v << c thì năng lượng toàn phần của vật được xác định
A.
2 2
0 0
W m c m v≈ +
J
8.20. Hệ thức giữa năng lượng và động lượng của vật là
A.
2 2 4 2 2
0
1
W m c p c
2
= +
B.
2 2 2 2 4
0
W m c p c= +
C.
2 2 2 2 2
0
W m c p c= +
D.
2 2 4 2 2
0
W m c p c= +
8.21. Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó thì tốc độ của hạt là
A. 2,6.10
8
m/s B. 26.10
8
m/s C. 0,26.10
8
m/s D. 6.10
8
C. W
đ
2
0
2 2
1
m c
1 v / c
=
÷
−
D. W
đ
2
0
2 2
1
m c 1
1 v / c
= +
÷
+
8.23. Công thức nào trong các công thức sau sai dùng để xác định khối lượng tương đối tính của photon ứng với
bức xạ đơn sắc có bước sóng λ và tần số f ?
16
1
10 J
4
C.
8
1
10 J
2
D.
16
10 J
8.25. Một vật có khối lượng nghỉ là 1 kg. Động năng của vật bằng 6.10
16
J. Xác định tốc độ của vật
A. 0,6 c B. 0,7 c C. 0,8 c D. 0,9 c
8.26. Khối lượng tương đối tính của photon ứng với bức xạ có bước sóng λ = 0,5 µm là
A. 4,41.10
-35
kg B. 4,41.10
-36
kg C. 4,41.10
-37
kg D. 4,41.10
-38
kg
8.27. Khối lượng tương đối tính của một photon là 8,82.10-36 kg thì bức xạ ứng với photon đó có bước sóng là:
A. λ = 0,50 µm B. λ = 0,25 µm C. λ = 0,05 µm D. λ = 0,55 µm
8.28. Động lượng tương đối tính của photon
A. p = λc B. p =