Basic Grammar Revision - Pdf 15

2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
1. TENSES
1. Present simple ( Hiện tại đơn )
a. Form ( hình thức)
 Khẳng đònh: I / you / we / they + verb ……
He / she / it + verb (+ s / es )……
 Phủ đònh : I / you / we / they + don’t + verb….
He / she / it + doesn’t + verb……
 Nghi vấn : Do + I / you / we / they + verb… ?
Does + he / she / it + verb……?
b. Use ( cách dùng )
 Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hoặc một thói quen ở hiện tại.
Ex: Do you often go to the cinema ?
We sometimes go sailing at weekends.
He smokes twenty cigarettes a day.
We go to the country every weekend.
 Cách nhận biết:
always (luôn luôn),
often (thường),
usually/generally (thường thường),
sometimes (thỉnh thoảng),
rarely/seldom (hiếm khi),
never (không bao giờ),
every + time (hằng, mọi ….)

0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
 Khẳng đònh: S + were / was + V-ing …….
 Phủ đònh : S + were / was + not + V-ing ……
 Nghi vấn : Were / Was + S + V-ing ……?
b. Use ( cách dùng )
 Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm xác đònh trong quá khứ .
Ex: What were you doing at 8.00 last night ? I was watching television .
When I got home , the children were crying and the dog was barking .
 Diễn tả hành động bò gián đoạn .
Ex: While I was having a bath, the phone rang .
He was making some coffee when we arrived .
 Diễn tả hai hành động đang diễn ra cùng một lúc.
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.
While he was playing football, we were listening to music.
 Cách nhận biết:
At that moment ( vào lúc đó)
At that time ( vào lúc đó)
At this time yesterday ( vào lúc này hôm qua)
At this time last night ( vào lúc này tối hôm qua)
At 4 (5, 6 …) o'clock yesterday (vào lúc 4 (5, 6…) giờ hôm
qua.)
All day yesterday ( suốt ngày hôm qua)
2
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0

3
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
NOTES:  FOR + khoảng thời gian Ex: for 3 hours , for a long time
 SINCE + mốc thời gian Ex: since 1968 , since last Christmas
6. Present perfect continuous ( Hiện tại hoàn thành tiếp diễn )
a. Form (Hình thức)
Khẳng đònh : I/ you /we /they + have + been + V- ing ….
He /she /it + has + been + V- ing
Phủ đònh : S + have / has + not + been + V- ing …
Nghi vấn : Have / has + S + been + V- ing …. ?
b. Use (Cách dùng )
 Nhấn mạnh sự liên tục của hành động kéo dài từ trong quá khứ và vẫn còn đang tiếp diễn.
Ex: I’ve been working for the same company for twelve years.
How long have you been playing football ?
7. Past perfect ( Quá khứ hoàn thành )
a. Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : S + had + V3 / V-ed …
Phủ đònh : S + had + not + V3 / V-ed …
Nghi vấn : Had + S + V3 / V-ed …. ?
b. Use (Cách dùng )
 Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc thời điểm khác trong quá khứ .
 Cách nhận biết: before, after, by the time, when, as soon as.

Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
 Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác đònh trong tương lai.
Ex: Don’t phone at 8.00 . I’ll be having supper.
This time tomorrow I ‘ll be flying to New York .
 Dùng để hỏi về những kế hoạch hay dự tính của ngưới khác , nhất là khi chúng ta muốn cái gì đó hay muốn
người nào làm điều gì đó .
Ex: “ Will you be using your bicycle this evening? “ “ No, you can take it “
“ Will you be passing the post office when you go out ? “ “ Yes , why ?
11. Future perfect ( Tương lai hoàn thành )
a.Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : S + will / shall + have + V3 / V-ed …
Phủ đònh : S + will / shall + not + have + V3 / V-ed …
Nghi vấn : Will / Shall + S + have + V3 / V-ed …. ?
b.Use (Cách dùng )
 Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác hoặc thời điểm khác trong tương lai .
Ex: The taxi will have arrived by the time you finish dressing .
By next Christmas, he will have lived in Dalat for 5 years.
2. VERB FORMS
A / LIST OF VERBS FOLLOWED BY V.ING
1. admit thừa nhận
2. advise khuyên bảo
3. allow cho phép

1. afford có đủ tiền
2. agree đồng ý
3. appear dường như
4. arrange sắp đặt , thu sếp
5. ask yêu cầu
6. beg năn nỉ , cầu xin
7. consent ưng thuận
8. decide quyết đònh
9. demand đòi hỏi
10. deserve đáng , xứng đáng
11. expect mong đợi
12. fail quên , thất bại
13. hesitate do dự
14. hope hy vọng
15. learn học
16. manage xoay xở
17. mean có ý , muốn nói
18. offer đề nghò
19. plan lập kế hoạch
20. prepare chuẩn bò
21. pretend làm ra vẻ , giả vờ
22. promise hứa
23. refuse từ chối
24. seem trông có vẻ
25. struggle đấu tranh , gắng sức
26. swear thề
27. threaten đe dọa
28. volunteer tình nguyện
29. wait đợi
30. want muốn

19. remind nhắc nhở
20. require yêu cầu , đòi hỏi
21. teach dạy
22. tell bảo
23. urge thúc , thúc giục
24. want muốn
25. warn cảnh báo
26. recommend đề nghò
6
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
D/LIST OF VERBS FOLLOWED BY EITHER A V.ING OR A TO - INFINITIVE ( with a difference in meaning )
1 . Stop :
♣ stop + v.ing : ngừng làm công việc đang làm.
Ex : He was writing; and when I came in, he stopped writing and looked at me.
♣ stop + to infinitive : ngừng lại để làm một việc khác. (a purpose)
Ex : He was speaking on the phone when the door bell rang. He stopped to answer the door
2 . Forget / Remember :
♣ forget / remember + v.ing : quên hoặc nhớ điều gì đã xảy ra trong qúa khứ.
Ex : I remember playing with dolls when I was a child.
I never forget winning the scholarship last year.
♣ forget / remember + to infinitive : quên hoặc nhớ thực hiện trách nhiệm, bổn phận hay công việc nào đó trong hiện tại
hoặc tương lai.

2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
F / GO + V.ING
1. go birdwatching : đi xem triển lãm chim
2. go camping : đi cắm trại
3. go dancing : đi khiêu vũ
4. go fishing : đi câu cá
5. go hiking : đi bộ
6. go hunting : đi săn
7. go jogging : đi chạy bộ
8. go mountain climbing : đi leo núi
9. go sailing : đi chèo thuyền
10. go shopping : đi mua sắm
11. go window shopping : đi dạo
12. go swimming : đi bơi
8
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V

2. S + WOULD RATHER + S + V
ED/ (QUÁ KHỨ):
Ai muốn/ thích ai làm gì hơn
Ex: I would rather you did the test well.
3. S + SUGGEST + V-ING: Ai đề nghò nên làm chuyện gì
Ex: I suggest fixing the faucet.
4. S + SUGGEST + (THAT) + S + SHOULD + V: Ai đề nghò ai nên làm chuyện gì
Ex: I suggest that we should turn off the faucet.
3. TAG QUESTIONS
Affirmative statement, negative tag?
Negative statement, affirmative tag?
Eg: They won’t answer the questions, will they?
Helen can speak English very well, can’t she?
My mother is very beautiful, isn’t she?
Hoa makes the questions, doesn’t she?
Nam didn’t agree with you, did he?
My father went to the cinema, didn’t he?
10
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION

SPECIAL CASES ( Trờng hợp đặc biệt):
a. Phần đuôi của I am là Arent I .

E x : She does not work so/as hard as her friends (do).
b. Comparative ( Sú sỏnh hn )
Vi tớnh t v trng t ngn: : . hn
Ex: Ann is taller than me.
Vi tớnh t v trng t di
Ex: This exercise is more difficult than that one.
NOTES:

Tớnh t (trng t) ngn gm cỏc tớnh t cú mt õm tit v cỏc tớnh t cú 2 õm tit m tn cựng bng: -y, -ow, -er, -le, -et
Ex: Happy happier narrow narrower quiet quieter
Clever Cleverer simple simpler
Tớnh t ngn tn cựng l mt ph õm, trc nú l mt nguyờn õm thỡ gp ụi ph õm cui trc khi thờm ER
Ex: Hot hotter big bigger
c. Superlative ( So sỏnh nht )
Vi tớnh t v trng t ngn:
Ex: The Nile is the longest river in the world.
Vi tớnh t v trng t di
11
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
AS + Adj/Adv + AS
NOT SO/AS + Adj/Adv + AS
Adj./Adv. + ER + THAN
MORE + Adj./ Adv. + THAN
THE + Adj. + EST
THE MOST Adj./Adv.
2
0
1
0
N

Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
Chức năng Mệnh đề quan hệ giới hạn Mệnh đề quan hệ không giới hạn
Chủ ngữ
Người
WHO/THAT WHO
Vật
WHICH/THAT WHICH
Tân ngữ
Người
WHOM/THAT/ WHOM
Vật
WHICH/THAT/ WHICH
Sở hữu Người
WHOSE WHOSE
Vật
WHOSE/ OF WHICH WHOSE/ OF WHICH
Short Adj.: Adj. + ER and Adj. + ER
Long Adj.: More and more +Adj.
The + adj./adv. + er, the + adj./adv. + er
The more + adj./adv., the more + adj./adv.
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
 The book which / that is on the table is my teacher’s.
5. He is the boy. His father is the director of this company.

 Mệnh đề quan hệ không giới hạn
Ex: Viet Nam, which / that is in the south-east Asia, exports rice.
c. Trong mệnh đề quan hệ không xác đònh ( không giới hạn ) , danh từ xác đònh thường là :
 Danh từ riêng : Nam, Hong , Mr. Smith, Mrs. Green ….
 Đại từ chỉ đònh : this , that , these, those
 Tính từ sở hữu : my, your , our , their , his, her .
Ex:  Mr. Pike is very nice. He is my neighbor.  Mr. Pike , who is my neighbor , is very nice.
 This matter is of great importance. You should pay attention to it
 This matter , to which you should pay attention, is of great importance.
 Do you see my pen ? I’ve just written the lesson with it .  Do you see my pen, with which I’ve just written the lesson
6. STRUCTURES OF “USE”
a. Be used to + Ving /Noun/ Noun phrases : = be accustomed to + V-ing = get used to + V-ing : quen với, thích hợp với
Ex : Women are used to being independent.
I am used to hot weather.
13
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
b. Used to + bare infinitive : đã từng, thường ( thói quen trong q khứ )
( didn’t use to + V1 / Did + S + use to + V1?)
Ex : He used to smoke a lot of cigarette.
c. Use + noun : dùng
Ex : I have used this book for many years.
d. Be used for + Ving / be used to + V1 : được dùng để ( cơng dụng của một vật )

9. PASSIVE VOICE
Ex:
Active: Mr. Smith taught English.
Passive: English was taught by Mr. Smith.
BẢNG TĨM TẮT CÁC THÌ Ở BỊ ĐỘNG
TENSE ( Thì )
ACTIVE ( Câu chủ động ) PASSIVE ( Câu bò động )
1. Simple present ( Hiện tại đơn )
S + Verb ( s / es ) S + am / is / are + V3 / V-ed
2. Present continuous ( HTTD ) S + am / is / are + V-ing S + am /is /are + being + V3 /V-ed
3. Simple past (Quá khứ đơn )
S + V2 / V-ed S + was / were + V3 / V-ed
4. Past continuous ( QKTD ) S + was / were + V-ing S + was / were + being + V3 / V-ed
5. Present perfect ( HTHT ) S + have / has + V3 / V-ed S + have / has + been + V3 / V-ed
6. Modal verbs S + will/shall/can/could/must…+ V3 / V- S + will/shall/can/could/must+ be + V3/V-ed
14
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
1. Mong ước khơng thể xảy ra ở tương lai: WOULD + V1

2. Mong ước trái sự thật ở hiện tại : Q khứ đơn (be were)
3. Mong ước trái sự thật ở q khứ : Q khứ hồn thành
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
7. Past perfect (QKHT)

He got up early so as not to miss the train. = He got up early in order not to miss the train.
b. Clauses of purpose (Mệnh đề chỉ mục đích )
15
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
To–infinitive
In order (not) to / so as (not ) to + V1
So that
+ S + modal verbs + V1
( will / would / can /could… )
In order that
People / they + V1 (consider/ know / believe/ say /…) + …that + S + V2 + …
It + is / was + past participle (V1) + that + S + V2 +…
to infinitive …. (khi V2 ở hiện tại hoặc tương lai)
S + be + past participle (V1) +
to have + V3/V-ed …. (khi V2 ở quá khứ)
S + have + Object ( người ) + V-bare infinitive + Object (Vật)
S + have + Object ( vật ) + V3 /Ved + by O (người)
S + Get + Object ( người ) + to infinitive + Object (Vật)
S + Get + Object (Vật) + V3/ Ved
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
Ex : Im buying some paint so that I can paint my room. = Im buying some paint in order that I can paint my room.
11. SOME USEFUL STRUCTURES
1. MODEL 1

laughs / l:fs /
books / buks /
lengths / les /
stops / stops/
calculates /'kổlkjuleits/
laughs / la:fs /
attacks / 'tổks /
Janets / zổnets/
Cliffs / klifs/
Franks / frổks/
Gareths / gares /
ọc là /IZ/ sau các từ tận cùng bằng âm /ks/, //, /t/, /s/ , /d/, //, /z/.
Plural nouns 3rd singular verbs Possessives
16
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
BECAUSE OF / DUE TO + NOUN / NOUN PHRASE / GERUNDS
ALTHOUGH / THOUGH / EVEN THOUGH + CLAUSE
DESPITE / IN SPITE OF + NOUN / NOUN PHRASE / GERUNDS
S + V + too + adj/adv + ( for + O ) + to infinitive
S + V + adj / adv + enough + ( for + O ) + to infinitive
S + V + enough + noun + to-inf / for something
S + V + so + adj / adv
S + V + so +much / many + noun + THAT + CLAUSE
S + V + such ( a /an) + adj +noun
S + V + such + a lot of + noun
S + V (find/consider/believe/make . . .) + it + ADJ / NOUN + TOinf
It takes/took + (somebody) + (time) + to-inf
2
0
1

Solange’s
Gorge’s
Rose’s
 Đäc lµ /Z/ sau c¸c tõ tËn cïng b»ng c¸c phơ ©m cßn l¹i, vµ tÊt c¶ c¸c nguyªn ©m.
Plural nouns 3rd – singular verbs Possessives
/b/
/v/
/d/
/g/
/l/
/m/
/n/
/η/
/əu/
/ei/
/eə/
cubs
caves
beds
eggs
hills
rooms
pens
rings
potatoes
days
hairs
robs
lives
reads

rugged : gå ghỊ learned : uyªn b¸c
Adverbs:
/id/ deservedly : xøng ®¸ng supposedly: cho lµ markedly : mét c¸ch râ rµng, ®¸ng chó ý allegedly : cho r»ng
13. SUBJECT and VERB AGREEMENT
( Sự hồ hợp giữa chủ ngữ và động từ )
1. Những trường hợp động từ chia số ít:
a. Hai chủ ngữ gồm nhiều danh từ nối với nhau bằng “ and “ nhưng chỉ cùng một người một vật.
Ex: My old friend and colleague, John, has just got married.
b. Chủ ngữ là từ chỉ số lượng về tiền bạc, thời gian, khoảng cách, trọng lượng.
Ex: Ten dollars is not enough.
Three years in a strange land seems like a long time.
c. Chủ ngữ là những đại từ bất đònh: each(of), every(of), any (+ one, thing, body), some (+ one, thing, body), no (+ one, thing,
body), one of, either of, neither of, the number of .…
Ex: If anyone calls, tell him I’ll call back later.
Each of the boys has a bicycle.
d. Chủ ngữ là một mệnh đề, danh động từ, động từ nguyên mẫu:
Ex: That he failed the exam makes his parents sad.
Walking is good for health.
To live is to struggle.
e. Chủ ngữ là nhóm từ, câu trích, tựa sách
17
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION

Ex: John, as well as my other classmates, passes the exam.
d. Sau chủ ngữ giả: “there”, động từ tuỳ vào chủ ngữ chính hoặc chủ ngữ gần nhất :
Ex: There is a desk in the room.
There are at least several players the ball.
e. Danh từ tổng hợp: family, group, committee (uỷ ban), team, crowd, parliament (quốc hội), public (công chúng)
Ex: The family have agreed among themselves to move to another town.
The family is the basic unit of our society.
f. Chủ ngữ là các đại từ quan hệ “ who, which, that “ thì động từ sẽ hồ hợp với danh từ đứng trước đại từ đó
Ex: She is one of the girls who are very kind.
You are the person who is wanted by the police.
14. REPORTED SPEECH (Câu tường thuật)
Muốn đổi từ câu trực tiếp sang câu nói gián tiếp phải chú ý đến :
- Đại từ nhân xưng cần phải thay đổi cho phù hợp
- Các thì và trạng từ
Quy tắc đổi thì và trạng từ :
18
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
A. STATEMENTS (Câu phát biểu)
Ex 1 : “ She is going to America for six months”  They say ( that) she is going to America for six months
“ I went home early”  She told me she had gone home early
Note: Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại (say) động từ trong mệnh đề tường thuật khơng có sự thay đổi về thì
Nếu động từ tường thuật ở q khứ (said / told)  thì động từ trong mệnh đề tường thuật phải lùi một thì.

Direct speech Reported speech
1. Thì

a. Simple present : S + V (s / es)
b. Present continuous: S + am / is /are + V-ing
c. Past simple : S + V2 / V-ed
d. Past continuous: S + was / were + V-ing
e. Present perfect: S + have / has + V3/V-ed
f. P. Perfect continuous: S + have / has been + V-ing
g. Must / have to
h. Can / May / Will / Shall
a. Past simple : S + V2 / V-ed
b. Past continuous: S + was/were + V-ing
c. Past perfect : S + had + V3 / V-ed
d. Past perfect continuous : S + had been + V-ing
e. Past perfect : S + had + V3 / V-ed
f. Past perfect continuous : S + had been + V-ing
g. Had to
h. Could / Might / Would / Should
2. Trạng
từ
a. Now
b. Today
c. Tonight
d. Tomorrow
e. Yesterday
f. Last night
g. Ago
h. Here
i. This / These

Main clause
Adverbial clause of time
1. Present simple/future simple
2. Present continuous
3. Present simple
4. Past simple
5. Past continuous
6. Past continuous
7. Past perfect
8. Past simple
Present simple
Present continuous Present
perfect
Past simple
Past continuous
Past simple
Past simple
Past perfect
 Note: There are no future tenses in the adverbial clauses of time.
17. PREPOSITIONS
A. ADJECTIVE + PREPOSITION
1. Be out = đi ra ngoài, đi vắng
2. Be absent from = vắng mặt
3. Be acceptable to= có thể chấp nhận
4. Be accustomed to = quen
5. Be afraid of = sợ
6. Be agreeable to= phù hợp
7. Be amazed at = ngạc nhiên
8. Be amused at = vui
9. Be angry at (sth) = giận về việc gì

38. Be friendly with= thân thiện với
39. Be frightened of= Sơ
40. Be full of = no, đầy
41. Be good at = giỏi môn gì
42. Be good for = tốt cho
43. Be happy with = sung sướng về
44. Be harmful to= có hại
45. Be helpful to = có ích lợi cho
46. Be interesting in = thích
47. Be important to- quan trọng
48. Be jealous of = ganh tò về
49. Be kind to = tốt với ai
50. Be late for = trễ
51. Be lucky to = may mắn
52. Be looking forward to = trông chờ
53. Be made from = được sx không
thay đổi chất liệu
54. Be made in = được sx tại đâu
55. Be made of = được sx thay đổi chất
liệu
56. Be married to = kết hôn với
57. Be nice to = tốt với ai
58. Be open to = mở ra
59. Be pleased with = hài lòng với
60. Be pleasant to = cởi mở (với)
61. Be polite to = lễ phép
62. Be popular with = phổ biến
20
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2

6. arrive in + đòa danh = đến (nơi lớn có
tên riêng)
7. ask for = xin
8. be on = chiếu phim
9. base on = dựa vào
10. believe in = tin tưởng
11.blow away = cuốn đi
12. borrow sth from = mượn từ ai
13.break down = hỏng máy
14.break out = bùng nổ
15. bring back = mang trở lại
16. buy sth for someone:mua cái gì cho
ai
17.care about = quan tâm về
18. hange sth into sth = đổi cái gì thành
cái gì
19. check in = đăng kí
20. check up = kiểm tra, khám
21. clear up = làm sạch, dọn sạch
22.come back = trở về
23.come in = vào
24. compare with = so sánh với
25. complain about = than phiền về
26. cook meals for s.o: nấu bữa ăn cho ai
27.concentrate on = tập trung
28.consist of = bao gồm
29. cut down = đốn xuống
30. depend on = phụ thuộc vào
31. devide into = phân chia thành
32. devote to = cống hiến cho

61.help sb out = giúp đỡ
62. hundred of = hàng trăm
63. insist on = nhấn mạnh
64. interact with = ảnh hưởng, tác dụng
65. join in = tham gia vào
66. keep s.o awake = làm ai thức giấc
67. keep someone away = tránh xa ai
68.knock on = gõ (cửa)
69. laugh at = chọc ghẹo
70. learn by heart = học thuộc lòng
71. learn how to + V = học cách làm gì
72. learn about something = học về cái gì
73. line up = xếp hàng
74. listen to = lắng nghe
75. live apart = sống xa nhau
76. live on = sống nhờ vào
77. live with somebody = sống với ai
78. look after = chăm sóc
79. look at =nhìn ngắm
80. look for = tìm kiếm
81.look out = cẩn thận
82. look up = tra từ điển
83. look forward to = trông chờ ai, cái gì
84. love for = tình yêu dành cho
85. make sth for s.o: làm, may cái gì cho
ai
86. millions of = hàng triệu
87. nice to +V = tốt, tuyệt để làm gì
88.object to = phản đối
89. open to = mở cửa cho

116. take sth off = cởi ra
117. take sb out = đưa ai ra ngoài
118. take over = đảm nhận
119. take care of = chăm sóc
120. take after = Giống
121. take part in = tham gia vào
21
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )
2
0
1
0
N
D
V
BASIC GRAMMAR FOR REVISION
122. take s.o to somewhere = dẫn ai đi
đâu
123. talk about = nói về cái gì
124. talk to/with = nói với ai
125. talk to s.o about sth = nói vời ai
về cái gì
126. thanks for sth = cám ơn ai về cái

127. thanks to sth/sb = nhờ có cái gì/ai
128. the number of = một số lượng lớn
129. think about = nghó về
130. think of = nghó về
131. thousands of = hàng ngàn
132. try sth on = thử

11. for example: ví dụ như
12. In favour of: thiên về
13. In love: đang yêu
14. In a hurry: vội vã
15. In addition to: ngoài ra
16. In particular: đặc biệt là
17. Instead of: thay vì
18. In view of: xem xét
19. for instance: ví dụ như
20. On business: đang công tác
21. On duty: đang trực
22. On foot: (đi) bộ
23. On the contrary: trái lại
24. On the spot: ngay lập tức
25. On the whole: nói chung
26. On holiday: nghỉ mát
27. On purpose: cố y
28. On a diet: ăn kiêng
29. On one’s own: một mình
30. in the past: trong quá khứ
22
Edited by Nguyen Duc Vinh ( Kim Ngoc Secondary School )


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status