TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
Tuần:1
Tiết:2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
§ §2 . Cộng ,trừ số hữu tỉ
I/mục tiêu:
Qua bài này giúp học sinh:
- phát biểu được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế.
- rèn luyện kó năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế.
ii/chuẩn bò:
gv: giáo án,sgk, bảng phụ, phấn màu, thước.
hs: sgk, thước, máy tính.
Iii/các bước lên lớp:
1/ ổn đònh lớp(1
’
)
2/ kiểm tra bài cu õ (10
’
)
câu hỏi đáp án
Gv: nêu câu hỏi kiểm tra
Câu 1 : nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ
Câu 2 :sửa bài tập 3/ 8 sgk
So sánh
a)
2
7
x =
−
Câu 2 :
A)
2 2 22
7 7 77
3 21
11 77
x
y
− −
= = =
−
− −
= =
Vì
21 22
77 77
− −
>
nên
y x>
B)
75 3
0,75
100 4
− −
− = = ⇒
x=y
-hs nhận xét
3/vào bài mới:
hãy nhắc lại các tính chất
của phép cộng phân số ?
- ghi ví dụ trên bảng a,b
-gọi hs đứng tại chỗ nói cách
làm
-ghi lại ,bổ sung và nhấn mạnh
cách làm theo từng bước
lấy tử trừ tử
-để cộng, trừ hai phân số
khác mẫu ta tìm mẫu số
chung, qui đồng mẫu số, rồi
thực hiện phép cộng hai
phân số có cùng mẫu số
-để cộng trừ hai số hữu tỉ ta
có thể viết chúng dưới dạng
phân số rồi áp dụng quy tắc
cộng trừ phân số.
-tính chất giao hoán ,kết
hợp , cộng với số 0; cộng với
số đối
A/
3 4 9 28 19
7 3 21 21
− − +
+ = =
B/ -3-(-0,4)Với x =
m
A/
3 4 9 28 19
7 3 21 21
− − +
+ = =
b/ -3-(-0,4)
Hoạt động 2 tìm hiểu quy tắc chuyển vế (10
’
)
?
em hãy phát biểu quy tắc
chuyển vế trong z ?
-quy tắc chuyển vế trong q
cũng thực hiện tương tự như
trong z
-cho hs phát biểu quy tắc.
-cho hs đọc ?2
-hãy áp dụng quy tắc chuyển
vế tìm x biết :
a/x -
1
2
=
2
3
−
với mọi x, y, z
∈
q
x+ y = z
⇒
x = z – y
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
4
3
10
30 4 26 13
10 10 5
= − +
− + − −
= = =
4
3
10
30 4 26 13
10 10 5
= − +
− + − −
= = =
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
B/
2
7
- x = -
3
4
−
= −
− −
=
−
=
⇒ =
-hs nhận xét
-đọc chú ý.
4 . Củng cố (10
’
)
Hoạt động gv hoạt động hs
-gọi hs đọc đề bài 6/10 sgk
Tính
1 1
/
21 28
8 15
/
18 27
a
b
− −
+
−
−
-gọi 2 hs lên trình bày
-gọi hs nhận xét
1 3
./
3 4
3 1 9 4 5
4 3 12 12
a x
x
+ =
−
= − = =
- 2 hs lên trình bày
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
2 6
./
3 7
6 2
7 3
18 24 4 4
21 21 21
b x
x
x x
−
− − =
−
− = +
− + −
− = = ⇒ =
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
’
)
2/kiểm tra bài cũ:
3/vào bài mới:
Hoạt động gv Hoạt động hs Lưu bảng
Hoạt động 1 tìm hiểu thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban
đầu(15
’
)
-giới thiệu việc thu thập
số liệu và lập bảng số liệu
thống kê ban đầu .
-gọi hs đọc ví dụ trong sgk
-giới thiệu như sgk:
+ việc làm của người điều
tra là thu thập số liệu về
vấn đề được quan tâm .
+ các số liệu được ghi
trong một bảng gọi là
bảng số liệu thống kê ban
đầu .
-gọi hs đọc chú ý
-chú ý giáo viên giảng bài
-đọc ví dụ
-nghe gv giảng bài
Stt Lớp Số cây
trồng được
1
2
3
ban đầu
• việc làm của người điều
tra là thu thập số liệu về vấn
đề được quan tâm
• các số liệu được ghi trong
một bảng gọi là bảng số liệu
thống kê ban đầu
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
Hoạt động 2: tìm hiểu dấu hiệu (10
’
)
-cho hs đọc ?2
?
nội dung điều tra trong
bảng 1 là gì ?
-đó là vấn đề được quan
tâm gọi chung là dấu hiệu
-trong bảng 1 mỗi lớp là
một đơn vò điều tra
?
trong bảng 1 có bao
nhiêu đơn vò điều tra ?
?
trong ví dụ 1 : các lớp
7a, 6c, 7d trồng được bao
nhiêu cây ?
?
ứùng với một đơn vò điều
2/giá trò của dấu hiệu, dãy
giá trò của dấu hiệu
•ứng với một đơn vò điều
tra có 1 số liệu, số liệu đó
được gọi là giá trò của dấu
hiệu .
Kí hiệu là : x
• ví dụ 1 cột thứ ba gọi là
dãy giá trò của dấu hiệu.
Kí hiệu là : n
Hoạt đông 3: tìm hiểu tần số (13
’
)
?
trong bảng 1 các giá trò
28, 30, 35 xuất hiện bao
nhiêu lần ?
-ta nói tần số của các giá
trò 28, 30, 35 lần lượt là2;
5;3
?
thế nào là tần số ?
28 xuất hiện 2 lần
30 xuất hiện 5 lần
35 xuất hiện 3 lần
-chú ý giáo viên giảng bài
-tần số là số lần xuất hiện
của một giá trò trong dãy
giá trò của dấu hiệu .
Iii/tần số
5/dặn dò (1
’
)
-về øhọc bài, xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp .
-xem sgk trước các bài tập phần luyện tập .
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
Tuần:20
Tiết:42
Ngày soạn:…………………………
Ngày dạy:…………………………
Luyện tập
I/mục tiêu:
-củng cố kiến thức về dấu hiệu, số các giá trò của dấu hiệu và tần số.
-bước đầu rèn luyện kó năng làm toán thống kê.
ii/chuẩn bò:
gv:giáo án, sgk, bảng số liệu thống, thước phấn màu .
hs: sgk, thước .
iii/các bước lên lớp
1/ổn đònh lớp (1
’
)
2/kiểm tra bài cũ (5
’
)
Câu hỏi Đáp án
-hãy nêu khái niệm về giá trò của dấu hiệu
và tần số của giá trò .
-dấu hiệu là : thời gian
chạy 50m của mỗi học
sinh.
Bảng 5 :
-số các giá trò là 20.
-số các giá trò khác nhau là
5.
Bảng 6 :
-số các giá trò là 20.
-số các giá trò khác nhau là
4.
Bảng 5 : các giá trò khác
nhau là : 8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7
; 8,8
-tần số lần lượt là 2;3; 8;
Bt3/8
A/dấu hiệu là : thời gian
chạy 50m của mỗi học
sinh.
b/ bảng 5 :
-số các giá trò là 20.
-số các giá trò khác nhau là
5.
bảng 6 :
-số các giá trò là 20
-số các giá trò khác nhau là
4.
c/ bảng 5 : các giá trò khác
nhau là : 8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7
-bảng 6 :các giá trò khác
nhau là : 8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3
-tần số lần lượt là : 3 ; 5 ; 7
; 5 .
-trình bày lời giải
-nhận xét bài làm.
-đọc bt4
-dấu hiệu : khối lượng chè
trong từng hộïp .
-số các giá trò của dấu hiệu
là 30.
-có 5 giá trò khác nhau .
-các giá trò khác nhau là :
98 ; 99 ; 100 ; 101 ; 102.
-tần số của chúng lần lượt
là : 3 ; 4 ; 16 ; 4 ; 3.
-trình bày lời giải
-nhận xét bài làm .
; 5 ; 2
bảng 6 :các giá trò khác
nhau là : 8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3
-tần số lần lượt là : 3 ; 5 ; 7
; 5 .
bt4/9
A/•dấu hiệu : khối lượng
chè trong từng hộp.
•số các giá trò của dấu
hiệu là 30.
B/ có 5 giá trò khác nhau.
C/các giá trò khác nhau là :
qua bài này giúp học sinh:
-hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu
thống kê ban đầu. Nó giúp cho việc nhận xét về giá trò của dấu hiệu được dễ
dàng hơn.
-biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu.
ii/chuẩn bò:
gv: giáo án, sgk, bảng số liệu thống, thước, phấn màu .
hs: sgk, thước .
iii/các bước lên lớp
1/ổn đònh lớp (1
’
)
2/kiểm tra bài cũ (8
’
)
Câu hỏi Đáp án
-số học sinh nam của khối 7 được ghi lại
trong bảng sau :
12 6 7 15 14 12 7 15
6 6 7 14 14 7 15 15
A/dấu hiệu ở đây là gì ?. Số giá trò của dấu
hiệu là bao nhiêu ?
B/có bao nhiêu giá trò khác nhau ? Tần số
của chúng lần lượt là bao nhiêu ?
-gọi hs nhận xét và cho điểm .
A/dấu hiệu là : số học sinh nam của khối 7
có 16 giá trò của dấu hiệu .
B/ có 5 giá trò khác nhau là 6 ; 7 ; 12 ; 14 ;
15
tần số lần lượt là : 3 ; 4 ; 2 ; 3 ; 4
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
bảng phân phối thực
nghiệm của dấu hiệu. Để
cho thuận tiện ta còn gọi là
bảng tần số.
và ghi vào vở . •bảng như thế được gọi là
bảng phân phối thực
nghiệm của dấu hiệu. Để
cho thuận tiện ta còn gọi là
bảng tần số.
*hoạt động 2 tìm hiểu chú ý (5
’
)
-bảng tần số có thể chuyển
từ bảng ngang sang dạng
bảng dọc .
-hãy chuyển bảng tần số
trên từ bảng ngang sang
dạng bảng dọc
-chú ý giáo viên giảng bài
Giá trò (x) Tần số (n)
6 3
7 4
12 2
14 3
15 4
Ii/chú ý:
bảng tần số có thể chuyển
từ bảng “ngang” sang dạng
bảng “dọc”
(x)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần
số(n)
5 4 5 6 3 4 3 3 2 2 3 2
-đọc bt 6
A/dấu hiệu cần tìm hiểu là : số con của mỗi gia đình
Số con của mỗi gia đình (x) 0 1 2 3 4
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
tần số .
?
có nhận xét gì từ bảng tần số
về số con của 30 gia đình ?
Tần số (n) 2 4 17 5 2
B/•số con của các gia đình là từ 0 đến 4 con.
•số gia đình hai con chiếm tỉ lệ cao nhất.
5/dặn do ø(1
’
)
-về học bài, xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp.
-xem sgk trước các bài tập phần luyện tập trang 11 ; 12.
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
Tuần:21
Tiết:44
Ngày soạn:…………………………
Ngày dạy:…………………………
luyện tập
Hoạt động gv Hoạt động hs Lưu bảng
* hoạt động 1
-cho hs đọc bt7
?
hãy cho biết dấu hiệu
cần tìm hiểu là gì ?
?
số các giá trò khác nhau
là bao nhiêu ?
-từ bảng số liệu thống kê
ban đầu hãy lập bảng tần
số .
-đọc bt7
Dấu hiệu là : tuổi nghề của
mỗi công nhân
-có 10 giá trò khác nhau
Tuổi
nghề
1 2 3 4 5
Tần số 1 3 1 6 3
6 7 8 9 10
1 5 2 1 2
Bt7/11
A/dấu hiệu là : tuổi nghề
của mỗi công nhân .
Có 10 giá trò khác nhau.
B/
Tuổi
Nghề
hiệu là bao nhiêu ?
-từ bảng số liệu thống kê
ban đầu hãy lập bảng tần
số .
?
có nhận xét gì từ bảng
tần số -
•tuổi nghề thấp nhất là 1
năm
•tuổi nghề cao nhất là 10
năm
•giá trò có tần số cao nhất là
4.
-đọc bt8
-dấu hiệu cần tìm hiểu là :
số điểm đạt được của mỗi
lần bắn .
-xạ thủ bắn được 30 phát
Điểm
số
7 8 9 10
Tần số 3 9 10 8
•điểm thấp nhất là 7.
•điểm cao nhất là 10.
•điểm 8 và 9 có tỉ lệ cao
nhất.
-đọc bt9
Dấu hiệu cần tìm hiểu là :
thời gian giải toán của mỗi
học sinh.
nhất.
Bt9/12
A/dấu hiệu cần tìm hiểu là :
thời gian giải toán của mỗi
học sinh.
có 35 giá trò của dấu hiệu.
B/
Thời
gian
3 4 5 6
Tần số 1 3 3 4
7 8 9 10
5 11 3 5
nhận xét :
-thời gian giải nhanh nhất
là : 3 phút
-thời gian giải chậm nhất là
: 10 phút
-số các bạn giải một bài
toán từ 7 đến 10 phút có tỉ
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
cao lệ cao
4/dặn dò:
-về xem và làm lại các bt đã làm tại lớp
-xem sgk trước bài 3 “biểu đồ “
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TỔ TRƯỞNG DUYỆT
-gọi hs nhận xét và cho điểm
A/ dấu hiệu ở đây là: thời gian làm bài tập
của mỗi học sinh.
B/
Thời gian
(x)
5 7 8 9 10 14
Tần số (n) 4 3 8 8 4 3
- nhận xét
3/vào bài mới:
Hoạt động gv Hoạt động hs Lưu bảng
Hoạt động 1 tìm hiểu biểu đồ đoạn thẳng (16
’
)
-hãy vẽ hệ trục toạ độ, mà
trục hoành biểu diễn các
giá trò x, trục tung biểu
diễn tần số n (độ dài đơn vò
trên hai trục có thể khác
I/biểu đồ đoạn thẳng
Từ bảng tần số :
Thời
gian
(x)
5 7 8 9 10 14
Tần 4 3 8 8 4 3
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
nhau)
-hãy xác đònh các cặp số ở
4
3
n
O
x
-chú ý giáo viên giảng bài.
số
(n)
Ta có :
5
10
14
9
8
7
5
8
4
3
n
O
x
Biểu đồ vừa dựng là một ví
dụ về biểu đồ đoạn thẳng
Hoạt động 2 tìm hiểu chú ý (7
’
)
-ngoài biểu đồ đoạn thẳng
người ta còn dùng biểu đồ
hình chữ nhật, đồ hình quạt
4
2
5
4
8
7
6
3
1
9
7
O
x
n
-đọc bt11
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
TRƯỜNG THCS MINH TRÍ HÌNH HỌC 7
-từ bảng 11 ở bài tập 6, hãy lập bảng tần
số
-từ bảng tần số hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
số con của mỗi
gia đình (x)
0 1 2 3 4
Tần số (n) 2 4 17 5 2
15
10
5
17
4
2
’
)
2/kiểm tra bài cũ (8
’
)
Câu hỏi Đáp án
Điểm kiểm tra toán được cho trong bảng
sau :
Điểm 4 5 7 8 10
Tần số 6 10 5 7 2
Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
-gọi hs nhận xét và cho điểm
10
8
6
4
2
5
10
x
n
O
7
5
1
7
6
4
-nhận xét
từ năm 1980 đến năm
1999 dân số nước ta tăng
thêm bao nhiêu ?
*hoạt động 3
-từ bảng tần số ở bt8. Hãy
dựng biểu đồ đoạn thẳng
Giá
trò(x)
7 8 9 10
Tần
số(n)
3 9 10 8
-gọi hs lên trình bày
-gọi hs nhận xét
28 30 31 32
2 1 2 1
3
2
1
20
O
x
n
32
31
30
28
25
18
17
20
O
x
n
32
31
30
28
25
18
17
Bt13/15
Năm 1921 số dân nước ta là
16 triệu người .
Sau 78 năm kể từ 1921 dân
số nước ta tăng thêm 60
triệu người.
Từ năm 1980 đến năm 1999
dân số nước ta tăng thêm 22
triệu người.
Bt
Giá
trò(x)
7 8 9 10
Tần
số(n)
3 9 10 8
10
8
6
trường hợp .
-biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghóa của mốt trong thực tế.
Ii/chuẩn bò:
gv:giáo án, sgk, bảng số liệu thống, máy tính, phấn màu.
hs:sgk, máy tính, bài cũ.
Iii/các bước lên lớp
1/ổn đònh lớp (1
’
)
2/kiểm tra bài cũ (8
’
)
Câu hỏi Đáp án
Cho bảng tần số :
Giá trò (x) 2 4 5 7
Tần số (n) 4 6 5 7
Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
-gọi hs nhận xét và cho điểm
6
4
2
5
o
x
y
7
4
2
7
5
với số các giá trò được gọi
số trung bình cộng
-hãy tính số trung bình
cộng của bài toán dựa vào
bảng tần số .
Ta có thể tính số trung bình
cộng theo các bước sau:
°nhân từng giá trò với các
tần số tương ứng.
°cộng các tích vừa tìm
được .
°chia tổng đó cho số các
giá trò của dấu hiệu .
-giới thiệu công thức
-gọi học sinh đọc ?3
?
tổng các tích là bao
nhiêu ?
-hãy cho biết số các giá trò
Điểm
số (x)
Tần số
(n)
(x.n)
2 3 6
3 2 6
4 3 12
5 3 15
6 8 48
7 9 63
tần số tương ứng.
°cộng các tích vừa tìm được
.
°chia tổng đó cho số các
giá trò của dấu hiệu .
B/công thức
1 1 2 2
. . .
k k
x n x n x n
X
N
+ + +
=
*
1 2
, , ,
k
x x x
là k giá trò khác
nhau.
*
1 2
, , ,
k
n n n
là k tần số tương
ứng.
*n là số các giá trò .
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn
-cho hs đọc ví dụ .
Điều mà cửa hàng quan
tâm là cở dép nào bán
được nhiều nhất .
?
vậy cở dép nào bán
được nhiều nhất ?
-giá trò 39 với tần số 184
được gọi là mốt của dấu
hiệu
?
mốt của dấu hiệu là gì ?
-đọc ví dụ
-chú ý giáo viên giảng bài
-cở dép 39 bán được nhiều
nhất .
-chú ý giáo viên giảng bài
Mốt của dấu hiệu là giá trò
có tần số lớn nhất trong
bảng tần số.
Iii/mốt của dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu là giá trò
có tần số lớn nhất trong
bảng tần số .
Kí hiệu :
0
M
4/củng cố và luyện tập vận dụng (8
’
)
Tiết:48
Ngày soạn:…………………………
Ngày dạy:…………………………
Luyện tập
I/mục tiêu:
-củng cố thêm kiến thức về số trung bình cộng .
-rèn luyện kó năng tính toán cho học sinh .
-biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghóa của mốt trong thực tế .
ii/chuẩn bò:
gv:giáo án, sgk, bảng số liệu thống, máy tính, phấn màu,
hs:sgk, máy tính
iii/các bước lên lớp
1/ổn đònh lớp (1
’
)
2/kiểm tra bài cũ (10
’
)
Câu hỏi Đáp án
Khi điều tra về số học sinh dân tộc khối 7
giáo viên cho bảng sau :
Giá trò (x) 20 23 24 26 27
Tần số (n) 1 2 4 1 2
A/dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ?
B/tính số trung bình cộng .
C/tìm mốt của dấu hiệu .
-gọi hs nhận xét và cho điểm
A/ dấu hiệu cần tìm hiểu là :số học sinh
hơn so với các giá trò nhỏ .
Bt16/20
GV: Nguyễn Hồng Nhẫn