Ôn tập lý 12CB HKI - Pdf 15

130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
C
1: Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Acos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số,
được gọi là dao động gì?
A/ tuần hoàn B/ tắt dần C/ điều hoà D/ cưỡng bức
Câu 2: Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ
thuộc vào điều kiện ban đầu
A/ Biên độ dao động B/ Tần số C/ Pha ban đầu D. D/ Cơ năng toàn phần
Câu 3: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Acosωt (cm).
Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?
A/Vật qua vị trí x = +A B/Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C/Vật qua vị trí x = -A D/Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 4: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(
ϕ+ωt
), radian (rad) là thứ
nguyên của đại lượng
A/ biên độ. B/ tần số góc
ω
. C/ pha dao động (
ϕ+ωt
). D/ chu kì dao động T.
Câu 6: Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
A/ v
max
=
ω
A. B/ v
max
=
ω
2

Câu 8: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A/ vật ở vị trí có li độ cực đại. B/ vận tốc của vật có giá trị bằng không.
C/ vật ở vị trí có li độ bằng không. D/ vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A/ Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B/ Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc bằng không.
C/ Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.
D/ Khi chất điểm đến biên âm thì vận tốc và gia tốc có giá trị âm.
Câu 10: Trong dao động điều hoà
A/ vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B/ vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C/ vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha
2/π
so với li độ.
D/ vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha
2/
π
so với li độ.
Câu 11: Trong dao động điều hoà
A/ gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B/ gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C/ gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha
2/
π
so với li độ.
D/ gia tốc biến đổi điều hoà trễ pha
2/π
so với li độ.
Câu 12: Trong dao động điều hoà
A/ gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

đúng?
A/ Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì.
B/ Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc.
C/ Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D/ Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A/ Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B/ Động năng đạt giá trị cực lò xo tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C/ Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D/ Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 20: Khi một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A/ Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần.
B/ Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần.
C/ Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
D/ Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng.
Câu 20: Chọn phát biểu sai.
A/ Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc
cosin) theo thời gian, x = Acos(
ω
t+ϕ), trong đó A,
ω
, ϕ là những hằng số.
B/ Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều
xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C/ Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D/ Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
Câu 20: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A/ Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B./Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị

C/ Li độ sớm pha π/2 so với vận tốc D/ Vận tốc sớm pha hơn li độ một
góc π
Câu 20: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A/ Cùng pha với li độ. B/ Sớm pha π/2 so với li
độ.
C/ Ngược pha với li độ. D/ Trễ pha π/2 so với li
độ.
Câu 20: li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn dao động
A/ lệch pha
2
π
B/ ngược pha C/ lệch pha
3
π
D/ cùng pha
Câu 20: Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn dao động
A/ ngược pha B/cùng pha C. lệch pha
3
π
D/ lệch
pha
2
π

Câu 20: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là: x = 4cos(
π
t + π/4) (cm).
Quảng đường vật đi được trong một chu kì là
A/ 16 cm. B/ 4
π

2
≈π
)
A/ 16 cm/s và 4
2
π
cm/s
2
. B/ 4
π
cm/s và 40 cm/s
2
.
C/ 16
π
cm/s và 4
π
cm/s
2
. D/
π
cm/s và 40 cm/s
2
.
Câu 26: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là: x = 4cos(
π
t + π/4) (cm).
Vị trí của vật so với VTCB sau 10 giây chuyển động là
A/ 2
2

π
t + π/4) (cm).
Khi vận tốc có giá trị 2
2
π
cm/s thì vật có li độ là
A/ 2
2
cm. B/ 4 cm. C/
±
2
2
cm.
D/ - 2
2
cm.
Câu 29: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là: x = 4cos(
π
t + π/4) (cm).
Thời gian ngắn nhất để vật có li độ 2cm là
A/ 1/12 s. B/ ¼ s. C/ 5/6 s. D/ 7/12 s.
Câu 30: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là: x = 4sin(
π
t + π/4) (cm).
Thời gian ngắn nhất để vật đạt vận tốc v =
2
v
max

A/ 1/12 s. B/ ¼ s. C/ 5/6 s. D/ 7/12 s.

) cm, gia tốc của vật tại
thời điểm t = 5s là
A/ 0. B/ 947,5 cm/s
2
. C/ - 947,5 cm/s
2
. D/ 947,5
cm/s.
Câu 35: Một vật thực hiện dao động điều hoà có chu kì dao động T = 3,14s và biên độ dao
động A = 1cm. Tại thời điểm vật đi qua VTCB, tốc độ của vật bằng bao nhiêu?
A/ 0,5 cm/s. B/ 2 cm/s. C/ 1 cm/s.
D/ 3 cm/s.
Câu 36: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(
ω
t +
ϕ
). Hệ thức liên hệ
giữa biên độ A, li độ x, tần số góc
ω
và vận tốc v có dạng như thế nào?
A/ A
2
= x
2
-
ω
v
. B/ A
2
= x

D/ 40 cm/s.
Câu 38: Một vật dao động điều hoà có phương trình toạ độ: x = 2 cos(πt - π/4) cm, t tính ra
giây.Thời điểm ngắn nhất lúc vật qua vị trí x = 1cm lần đầu tiên là
A/ 2s. B/ 3,5s. C/
12
5
s. D/
12
13
s.
Câu 39: Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Tại thời điểm vận tốc bằng ½ tốc độ
cực đại li độ của vật bằng
A/ A
2
3
. B/
2
A
. C/
3
A
.
D/ A
2
.
Câu 40: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos
ω
t. Biết rằng, trong 1/60
giây đầu tiên, vật đi từ vị trí cân bằng và đại được li độ x = A/2 . Tần số góc của vật là
A/ 20

Bài 2: CON LẮC LÒ XO
Câu 45: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà, tốc độ của vật bằng không khi vật
chuyển động qua
A/ vị trí cân bằng. B/ vị trí mà lực đàn hồi
của lò xo bằng không.
C/ vị trí có li độ cực đại. D/ vị trí mà lò xo không bị biến
dạng.
Câu 46: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không
đúng?
A/ Lực kéo về tỉ lệ thuận với li độ dao động.
B/ Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C/ Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
D/ tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 47: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều
hoà với chu kì
A/
k
m

. B/
m
k

. C/
m
k
2
1
π
.

cm.
Câu 52: Xét dao động điều hoà của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là
hai vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm của ON. Trong một chu kì, con lắc
sẽ chuyển động nhanh dần đều trong khoảng
A/ từ M đến O, từ N đến O. B/ từ O đến M
và từ O đến N.
GV: Trần Minh Giang Trang 3
130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
C/ từ P đến Q. D/ từ O đến P
và ngược lại.
Câu 53: Xét dao động điều hoà của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là
hai vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm của ON. Thời gian di chuyển từ O
tới Q sẽ bằng
A/ thời gian từ Q tới N. B/ ¼ chu kì.
C/ 1/8 chu kì. D/ 1/12 chu kì.
Câu 54: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox giữa hai vị trí biên P và Q. Khi
vật chuyển động từ vị trí P đến Q, chất điểm có
A/ vận tốc không thay đổi. B/ gia tốc không thay
đổi.
C/ vận tốc đổi chiều một lần. D/ gia tốc đổi
chiều một lần.
Câu 55: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m, (lấy µ
10
2

) dao động điều hoà với chu kì
A/ T = 0,1s. B/ T = 0,2s. C/ T = 0,3s.
D/ T = 0,4s.
Câu 56: một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả
nặng là m = 400 g, (lấy

= 256 N. D/ F
max
= 2,56
N.
Câu 59: Dưới tác dụng một lực có dạng F = - 0,8cos5t (N), một vật có khối lượng 400g
dao động điều hoà. Biên độ dao động của vật là
A/ 32 cm. B/ 20 cm. C/ 12 cm.
D/ 8 cm.
Câu 60: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ
cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ
cho nó dao động. Tốc độ cực đại của quả nặng là
A/ v
max
= 160 cm/s. B/v
max
= 80 cm/s. C/ v
max
= 40 cm/s.
D/ v
max
= 20 cm/s.
Câu 61: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k, dao
động điều hoà với tần số góc
ω
= 20 rad/s. Trong quá trình dao động chiều dài của lò
xo biến thiên từ 18 cm đến 22 cm. Lò xo có chiều dài tự nhiên là
A/ 17,5 cm. B/ 18 cm. C/ 20 cm.
D/ 22 cm.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A/ Công thức

=
2
kA
2
1
cho thấy thế năng không thay đổi theo
thời gian.
Câu 63: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà của con
lắc lò xo bỏ qua mọi ma sát?
A/ Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B/ Có sự chuyển hoá qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được
bảo toàn.
C/ Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
D/ Cơ năng của lò xo biến thiên theo quy luật hàm sin với tần số bằng tần số
của dao động điều hoà.
Câu 64: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4
cm, chu kì 2 s, (lấy
10
2

). Năng lượng dao động của vật là
A/ W = 60 kJ. B/ W = 60 J. C/ W = 6 mJ.
D/ W = 6 J.
Câu 65: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ
cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ
cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là
A/ W = 320 J. B/ W = 6,4.10
-2
J. C/ W = 3,2.10
-2

2
cm.
Câu 68: Con lắc lò xo dao động trên quỹ đạo thẳng dài 16 cm. Khi vật cách vị trí cân
bằng 4 cm thì cơ năng bằng mấy lần động năng
GV: Trần Minh Giang Trang 4
130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
A/ 15 lần. B/ 16 lần. C/ 3 lần.
D/ 4/3 lần.
Câu 69: Con lắc lò xo có độ cứng k = 80 N/m, dao động điều hoà với biên độ 5cm.
Động năng của con lắc lúc nó qua vị trí có li độ x = -3 cm là
A/ 0,032 J. B/ 0,064 J. C/ 0,096 J.
D/ 0,128 J.
Câu 70: Hai vật dao động điều hoà có các yếu tố: Khối lượng m
1
= 2m
2
, chu kì dao
động T
1
= 2T
2
, biên động dao động A
1
= 2A
2
. kết luận nào sau đây về năng lượng doa
động của hai vật là đúng?
A/ W
1
=2W

N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó một tốc độ ban đầu 2 m/s. Biên độ
dao động của quả nặng là
A/ A = 5m. B/ A = 5 cm. C/ A = 0,125 m.
D/ A = 0,125 cm.
Câu 73: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu có khối lượng m gắn vào
lò xo có độ cứng k, đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên,
lò xo dãn 10 cm. Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật một vận tốc ban đầu v
o
=
60 cm/s hướng xuống. Lấy g = 10 m/s
2
. Biên độ dao động có trị số bằng
A/ A = 6 cm. B/ A = 0,3 m. C/ A = 0,6 cm.
D/ A = 0,5 cm.
Câu 75: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ
cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một đoạn
4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn gốc thời gian lúc thả vật, phương trình dao
động của vật nặng là
A/ x = 4cos10t (cm). B/ x = 4cos(10t
- π/2) (cm).
C/ x = 4cos(10
π
t + π/2) (cm). D/ x = 4cos(10
π
t - π/2) (cm).
Câu 76: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = 2 s. Vật qua
vị trí cân bằng với vận tốc v
o
= 31,4 cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm
ngược chiều dương. Lấy

Câu 78: Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 8 cm với chu kì 0,2 s. Chọn
gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực
đại thì phương trình dao động của vật là
A/ x = 8cos(
π
t + π/2). (cm) B/ x =
4cos(10
π
t ). (cm)
C/ x = 4cos(10
π
t + π/2). (cm) D/ x =
4cos(
π
t ). (cm)
Câu 79: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2 Hz và biên độ A = 2 cm. chọn gốc
thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A/ x = 2cos(
π4
t - π/2). (cm) B/ x =
2cos
π
4
t. (cm)
C/ x = 2cos(
π4
t + π/2). (cm) D/ x =
2cos(
π
4

t + π). (cm) D/ x =
2cos(
π4
t - π/2). (cm)
Câu 82: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 1 kg và lò xo có độ cứng k
= 400 N/m. Từ VTCB, đưa vật tới vị trí có li độ x = - 5 cm và thả nhẹ. Chọn gốc thời
gian lúc thả vật. Phương trình dao động của vật là
A/ x = 5cos(20t + π/2). (cm) B/ x =
5cos(20t ± π/2). (cm)
C/ x = 5cos20t . (cm) D/ x =
5cos(20t +
π
). (cm)
Câu 83: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 1 kg và lò xo có độ cứng k
= 400 N/m. Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc v = -1 m/s. Chọn gốc thời gian lúc
truyền vận tốc cho vật. Phương trình dao động của vật là
A/ x = 5cos(20t + π/2). (cm) B/ x =
5cos(20t ± π/2). (cm)
C/ x = 5cos20t . (cm) D/ x =
5cos(20t +
π
). (cm)
Câu 84: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 1 kg và lò xo có độ cứng k
= 400 N/m. Từ VTCB, đưa vật tới vị trí x
o
= - 4 cm rồi truyền cho vật một vận tốc v
o
= -
0,8 m/s. Chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc, phương trình dao động của vật là
GV: Trần Minh Giang Trang 5

vật m vào lò xo k
2
thì vật m dao động với chu kì T
2
= 0,8 s. Khi mắc vật m và hệ hai lò
xo k
1
song song với k
2
thì chu kì dao động của vật m là
A/ T = 0,48 s. B/ T = 0,7 s. C/ T = 1 s.
D/ T = 1,4 s.
Câu 90: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T =
2/π
s. Khi qua vị trí cân
bằng con lắc có vận tốc 0,4 m/s. Khi động năng gấp 3 lần thế năng thì con lắc có li độ là
A/ x =
25±
cm. B/ A/ x =
5
±
cm. C/ A/ x =
10
±
cm.
D/ A/ x =
35±
cm.
Bài 3: CON LẮC ĐƠN
Câu 91: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc

o
nhỏ, chọn câu sai trong các câu
sau:
A/ Quỹ đạo của chất điểm là một cung tròn.
B/ Dao động của con lắc là một dao động dạng sin.
C/ Vận tốc của chất điểm thay đổi trong khi chuyển động.
D/ Sức căng dây đạt giá trị cực tiểu khi li độ góc lệch
α
= 0.
Câu 95: Chu kì dao động của con lắc đơn sẽ tăng khi
A/ thu ngắn chiều dài con lắc. B/ tăng chiều dài con lắc.
C/ đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất. D/ tăng chiều dài hoặc đưa về
phía hai cực Trái Đất.
Câu 96: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà là
A/ con lắc dao động không ma sát. B/ khối lượng con lắc không quá lớn.
C/ khối lượng con lắc đủ nhỏ. D/ góc lệch nhỏ
và không ma sát.
Câu 97: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8 m/s
2
, chiều dài của con lắc là
A/ l = 24,8 m. B/ l = 24,8 cm. C/ l = 1,56 m. D/ l =
2,45 m.
Câu 99: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân
bằng đến vị trí có li độ góc lệch cực đại là
A/ 0,5 s. B/ 1 s. C/ 2 s. D/ 1,5
s.
Câu 100: Một con lắc đơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T

. C/ E = mgl
2
o
α
. D/ E =
2
2
o
l
mg
α
.
Câu 103: Môt con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 60
o
ở nơi có gia tốc trọng
trường bằng 9,8 m/s
2
. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8 m/s. Tính độ dài
dây treo của con lắc?
A/ 0,8 m. B/ 1 m. C/ 1,6 m.
D/ 3,2 m.
Bài 4: DAO ĐỘNG TẮC DẦN - HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
Câu 104: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A/ Dao động sẽ bị tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B/ Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
C/ Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D/ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng
bức.
Câu 105: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A/ làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.

động tự do của vật.
C/ tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức. D/ tần số dao
động điều hoà của hệ.
Câu 111: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A/ pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B/ biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C/ tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D/ hệ số lực cản tác dụng lên vật.
Câu 112: Phát biểu nào sau đây là sai?
A/ Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B/ Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến
thiên tuần hoàn.
C/ Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng
tần số riêng của hệ dao động đó.
D/ Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 113: Chọn câu đúng
A. Dao động của hệ chịu tác động của lực ngoài tuần hoàn là dao động tự do
B. Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
C. Chu kì của hệ dao động tư do phụ thuộc vào biên độ dao động
D. Chuyển động của con lắc đơn luôn luôn được coi là dao động tự do
Câu 114: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A/ Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B/ Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
o
nào đó.
C/ Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D/ Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ.
Câu 115: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A/ dao động điều hoà B/ dao động riêng. C/ dao động tắc
dần.D/ dao động cưỡng bức.

2
- φ
1
). B. A =
)cos(2
1221
2
2
2
1
ϕϕ
−−+ AAAA
C. A =
)cos(2
1221
2
2
2
1
ϕϕ
−++
AAAA
. D. A = A
1
+ A
2
- 2A
1
A
2

+
+
=
B.
2211
2211
coscos
sin-sin
tan
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
AA
AA
+
=
C.
2211
2211
cosAcosA
cosA+cosA
=cos
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
D.
2211
2211
cosA+cosA
sinA+sinA

) hai dao động ngược pha B.
12
ϕϕ

=
2
π
hai dao
động ngược pha
C.
12
ϕϕ

=0(hoặc 2n
π
) hai dao động cùng pha D.
12
ϕϕ

=
2
π

hai dao động vuông pha
Câu 116: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng, tần số có biên độ lần lượt là 8 cm
và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A/ 2 cm. B/ 3 cm. C/ 5 cm. D/ 21 cm.
Câu 117: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng, tần số có biên độ lần lượt là 8 cm
và 12 cm. Trong các giá trị sau giá trị nào không thể là biên độ của dao động tổng hợp
A/ 4 cm. B/ 20 cm. C/ 5 cm. D/ 21

A/ A
1
. B/ 2A
1
. C/ 3A
1
. D/
4A
1
.
Câu 121: Tiến hành tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha là
π
/2 đối với nhau. Nếu gọi biên độ dao động thành phần là A
1
và A
2
(A
1
>A
2
) thì dao
động tổng hợp có biên độ A sẽ là
A/ A = A
1
+A
2
. B/ A = A
1
-A
2

) cm và x
2
= 4
3
cos
π
t cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị
cực đại khi
A/
α
= 0 rad. B/
α
=
π
rad. C/
α
=
π
/2
rad. D/
α
= -
π
/2 rad.
Câu 124: Hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình sau:
x
1
= 4sin(
π
t+

t +
π
/3) (cm) và x
2
= 3cos4
π
t (cm). Dao động tổng hợp có phương
trình
A/ x = 3
2
cos4
π
t +
π
/3) (cm) . B/ x = 3cos(4
π
t +
π
/6) (cm) .
C/ x = 3
3
cos(4
π
t +
π
/6) (cm) . D/ x = 3
2
cos(4
π
t -

π
t +
π
/4) (cm) . D/ x = 5
2
cos(
π
t -
π
/3) (cm) .
Câu 127: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
có phương trình:
x
1
= 5sin(20
π
t +
π
/4) (cm) và x
2
= 5
2
sin(20
π
t -
π
/2) (cm). Dao động tổng
hợp có phương trình
A/ x = 5sin(20
π

trình
A/ x = 6cos(
π
t -
π
/3) (cm) . B/ x = 2
3
cos(
π
t +
π
/2) (cm) .
C/ x = 2
3
cos(
π
t -
π
/2) (cm) . D/ x = 6cos(
π
t + 2
π
/3)
(cm) .
Câu 129: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
có phương trình:
x
1
= A
1

D. x =
Asin
t
T
π
2
1: Bước sóng là
A/ khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động cùng pha.
B/ quãng đường sóng truyền đi được trong nữa chu kì.
C/ khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
D/ khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
GV: Trần Minh Giang Trang 8
x
A
t
O
T
-A
130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
2:Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ
v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A/
λ
= v/f.B/
λ
= v.f.C/
λ
= 2vf.D/
λ

D/ có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng.
9:Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường có phương dao động
A/ nằm ngang. B/ vuông góc với phương truyền sóng.
C/ thẳng đứng. D/ trùng với phương truyền sóng.
10:Sóng dọc mà các phần tử môi trường có phương dao động
A/ thẳng đứng. B/ vuông góc với phương nằm ngang.C/ vuông góc với phương
truyền sóng.D/ trùng với phương truyền sóng.
11:Sóng dọc:
A/ chỉ truyền được trong môi trường chất rắn.
B/ truyền được trong môi trường chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C/ truyền được trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không. D/
Không truyền được trong môi trường chất rắn.
12: Sóng nào trong những sóng sau đây là sóng dọc?
A/ Sóng âm. B/ Sóng dừng.
C/ Sóng trên mặt nước. D/ Sóng thần.
13:Sóng ngang truyền được trong môi trường
A/ chất rắn và mặt thoáng chất lỏng. B/ chất lỏng và chất khí.
C/ chất rắn, chất lỏng và chất khí. D/ chất rắn và chất khí.
14:Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng?
A/ Tần số dao động của sóng. B/ Tốc độ sóng.
C/ Bước sóng. D/ Tần số sóng, tốc độ truyền sóng và bước sóng.
15:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A/ Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B/ Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phân tử vật chất dao động
tại chỗ.
C/ Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
D/ Tốc độ truyền sóng trong môi trường là hữu hạn.
17:Một sóng cơ học lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, trong khoảng thời gian 6 s
sóng truyền được 6 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
A/ 1 m. B/ 6 m. C/ 100 cm/s. D/ 200 cm/s.

π
(
50
x
1,0
t

) mm, trong đó x
tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là
A/ 0,1 m. B/ 50 cm. C/ 8 mm. D/ 1 m.
23:Một sóng truyền trên sợi một dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền
sóng trên dây là
A/ 400 cm/s. B/ 16 m/s. C/ 6,25 m/s. D/ 400 m/s.
25:Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động
với phương trình u=3,6sin(
π
t) cm, Tốc độ truyền sóng là 1 m/s. Phương trình dao
động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là
A/ u
M
= 3,6cos(
π
t) cm. B/ u
M
= 3,6cos(
π
t - 2) cm.
C/ u
M

t -
π
) cm.
C/ u
M
= 3cos(10
π
t -
2
π
) cm. D/ u
M
= 3cos(10
π
t +
π
) cm.
27:Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5
π
t +
π
/6) cm. Biết khoảng
cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha
π
/4 đối với nhau là 1 m. Vận tốc truyền
sóng sẽ là
A/ 2,5 m/s. B/ 10 m/s. C/ 5 m/s. D/ 20 m/s.
28:Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kì của sóng
đó là
A/ 0,01 s. B/ 0,1 s. C/ 50 s. D/ 100 s.

là bước sóng và d là khoảng cách AB, thì hiệu số pha dao động tại A và B là
A/
ϕΔ
= (2k + 1).d/
λ
với k

Z. B/
ϕΔ
= kd/
λ
với k

Z.
C/
ϕΔ
= 2
π
d/
λ
. D/
ϕΔ
=
π
d/
λ
.
34:O
1
, O

C/ Vị trí cực đại giao thao thoả mãn d
1
-d
2
= k
λ
/2 khi hai nguồn cùng pha.
D/ Vị trí cực đại giao thao thoả mãn d
1
-d
2
= (k + ½)
λ
khi hai nguồn ngược pha.
35:Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng
tần số, ngược pha nhau thì các điểm trên trên đường trung trực của AB
A/ có biên độ dai động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới cùng pha nhau.
B/ có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới ngược pha nhau.
C/ có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới ngược pha nhau.
D/ có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới cùng pha nhau.
36:Trong hiện tượng giao thoa, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu
giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A/ d
2
- d
1
= k
2
λ
. với k

giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A/ d
2
- d
1
= k
2
λ
. với k

Z. B/ d
2
- d
1
= (2k + 1)
2
λ
. với k

Z.
C/ d
2
- d
1
= k
λ
. với k

Z. D/ d
2

Z. D/
ϕΔ
= k
π
. với k

Z.
39:Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng một nguồn
dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Bước sóng trên mặt nước là
A/ 1 mm. B/ 2 mm. C/ 4 mm. D/ 8 mm.
40:Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng một nguồn
dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm dao động là 4 mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A/ 0,6 m/s. B/ 0,2 m/s. C/ 4 m/s. D/ 0,8 m/s.
41:Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương
trình: u = acos100
t
π
cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 40 cm/s. Xét điểm
M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. Hai dao động tại M do hai sóng tại A
và B truyền đến là hai dao động
GV: Trần Minh Giang Trang 10
130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
A/ cùng pha. B/ ngược pha. C/ lệch pha 90
o
. D/ lệch pha 120
o
.
42:Thực hiện giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp S

với các điểm đứng yên.
D/ Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ còn sóng tới bị
triệt tiêu.
51:Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
A/ bằng hai lần bước sóng. B/ bằng một bước sóng.
C/ bằng một nửa bước sóng. D/ bằng một phần tư bước sóng.
52:Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm
bụng gần nhau nhất sẽ dao động
A/ cùng pha. B/ ngược pha.
C/ lệch pha 90
o
. D/ lệch pha 45
o
.
53:Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài l với đầu B cố định, đầu A thì dao
động với phương trình u=acos2
π
ft. Gọi M là điểm cách B một đoạn d, bước sóng là
λ
, k là số nguyên. Câu trả lời nào sau đây là sai?
A/ Vị trí các nút được xác định bởi biểu thức d = k
λ
/2.
B/ Vị trí các nút sóng được xác định bởi biểu thức d = (k + ½ )
λ
/4.
C/ Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là
λ
/4.
D/ Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

nhất trên cùng một phương truyền âm dao động ngược pha nhau là 0,85 m. Tần số âm là
A/ 85 Hz. B/ 170 Hz. C/ 200 Hz. D/ 255 Hz.
64:Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai có thể cảm thụ
được sóng cơ học nào sau đây?
A/ Sóng có tần số 10 Hz. B/ Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
C/ Sóng cơ học có chu kì 2
µ
s. D/ Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
65:Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với Tốc độ 360 m/s trong không khí. Độ
lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền sóng là
A/ 0,5
π
(rad). B/ 1,5
π
(rad).
C/ 2,5
π
(rad). D/ 3,5
π
(rad).
66:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A/ Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
B/ Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
C/ Độ cao của âm là một đặc tính âm.
D/ Âm sắc là một đặc tính âm.
67:Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc đô, rê, mi, fa, sol, la, si
khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A/ cường độ âm khác nhau. B/ biên độ âm khác nhau.
C/ tần số âm khác nhau. D/ âm sắc khác nhau.
69:Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào

< v
khí
. D/ v
khí
< v
rắn
< v
lỏng
.
78:Cho cường độ âm chuẩn I
o
= 10
-12
W/m
2
. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường
độ âm là
A/ 10
-4
W/m
2
. B/ 3.10
-5
W/m
2
. C/ 10
66
W/m
2
. D/ 10

= 0,1pW/m
2
.
90:Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB.
Hãy so sánh cường độ âm tại A (I
A
) với cường độ âm tại B (I
B
).
A/ I
A
= 9I
B
/7. B/ I
A
= 30I
B
. C/ I
A
=
3I
B
. D/ I
A
= 100I
B
.
1. Khi một vòng dây quay trong một từ trường, chiều của dòng điện cảm ứng thay đổi
khi vòng dây quay được đúng
A. ¼ vòng B. ½ vòng C. 1 vòng. D. 2 vòng.

o

A. I = I
o
/2. B. I = I
o
2
C. I = I
o
/
2
D. I = 2I
o
.
6.Đối với dòng điện xoay chiều cuộn dây thuần cảm có tác dụng
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn bị cản trở càng ít.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn bị cản trở càng nhiều.
7. So với điện áp tức thời, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây
thuần cảm sẽ biến thiên tuần hoàn theo thời gian và
A. sớm pha hơn một góc π/2. B. chậm pha hơn một góc π/2.
C. sớm pha hơn một góc - π/2. D. chậm pha hơn một góc - π/2.
8. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở R thì
A. mạch có sự cộng hưởng điện. C. cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp tức
thời.
B. I = U/R. D. cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp tức thời.
9.Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì
A. điện áp tức thời sớm pha π/2 so với dòng điện. B. Điện áp hiệu dụng U = 2πfC.
C. dung kháng của tụ tỉ lệ thuận với tần số dòng điện.

C. Chỉ có R và C mắc nối tiếp. D. chỉ có R, L và C mắc nối tiếp.
17. Biểu thức xác định công suất trung bình có dạng
A. P = RI
2
. B. P = UIcosφ. C. P = R I
o
2
/2. D. Cả A, B, C đều đúng.
18.Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch R, L, C mắc nối
tiếp là
A. ω = 1/LC. B. f = 1/2π
LC
C. ω = 1/
LC
D. f
2
= 1/2πLC.
19. Điện áp gữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u = 310cos100πt (V). Thời điểm
gần nhất tiếp theo đó là bao nhiêu để điện áp tức thời đạt giá trị 155V?
A. 1/600 s. B. 1/60 s. C. 1/150 s. D. 1/100 s.
GV: Trần Minh Giang Trang 12
130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
20.Điện áp hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của điện áp
đó bằng
A. 440 V. B. 380 V. C. 311 V. D. 240 V.
21.Đặt vào hai đầu một bàn là 200V - 1000W một điện áp u = 200
2
cos100πt (V).
Độ tự cảm của bàn là không đáng kể. Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức
A. i = 5cos100πt (A). B. i = 5

2
cos(100πt - π/4) (A).
24. Một đoạn mạch gồm một cuộn dây có cảm kháng 10Ω và tụ điện có điện dung C =
2.10
-4
/π F mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2
2
cos(100πt + π/4)
(A). Mắc thêm một điện trở R bằng bao nhiêu để tổng trở Z = Z
L
+ Z
C
?
A. R = 0 B. R = 20Ω. C. R = 20
5
Ω D.R = 40
6
Ω
25.Cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 1,0mH trong một đoạn
mạch điện có tần số 5,0kHz là
A. Z
L
= 3,1Ω B. Z
L
= 6,3Ω C. Z
L
= 10Ω D. Z
L
= 31Ω
26.Dung kháng của một tụ điện có điện dung C = 5,0μF trong một đoạn mạch điện có

31.Một tụ điện 2,0μF, một cuộn dây thuần cảm 5,0mH và một điện trở 30,0Ω được mắc
nối tiếp với một nguồn điện 100V – 1,0kHz. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. 1,76A. B. 2,65A. C. 3,33A. D. 5,50A.
32.Một điện áp xoay chiều 30V có tần số 60Hz được đặt vào hai cực của một đoạn
mạch nối tiếp gồm điện trở R = 134Ω, tụ điện có C = 50μF và cuộn cảm L = 0,318H.
Góc lệch pha giữa điện áp tức thời và dòng điện tức thời là φ, với tanφ bằng
A. 0,17 B. 0,34 C. 0,50 D. 0,68
33. Dòng điện trong đoạn mạch R-L-C nối tiếp sẽ cực đại khi
A. L = C. B. Z
L
= Z
C
C. L =R =C. D. tần số lớn nhất.
34. Góc lệch pha giữa điện áp tức thời và dòng điện tức thời trong đoạn mạch chỉ chứa
điện trở R là
A. φ = 180
o
. B.φ = 90
o
. C. φ = 60
o
. D. φ = 0
o
.
35. Góc lệch pha giữa điện áp tức thời và dòng điện tức thời trong đoạn mạch chỉ chứa
cuộn dây thuần cảm là
A. φ = 180
o
. B.φ = 90
o

) là
A. φ = 180
o
. B.φ = 90
o
. C. φ = 60
o
. D. φ = 45
o
.
39.Góc lệch pha giữa điện áp tức thời và dòng điện tức thời trong đoạn mạch chứa tụ
điện và điện trở R mắc nối tiếp (R = Z
C
) là
A. φ = 2π. B.φ = -π/2. C. φ = π/6. D. φ = -π/4.
40. Góc lệch pha giữa điện áp tức thời và dòng điện tức thời trong đoạn mạch chứa tụ
điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp ( Z
L
= 2 Z
C
) là
A. φ = 2π. B.φ = π/2. C. φ = π/6. D. φ = -π/4.
41. Góc lệch pha giữa điện áp tức thời và dòng điện tức thời trong đoạn mạch chứa tụ
điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp ( Z
L
= 0,5 Z
C
) là
A. φ = 2π. B.φ = π/2. C. φ = π/6. D. φ = -π/2.
42.Công suất tiêu thụ trung bình của một đoạn mạch điện xoay chiều là P = 4,4kW, khi

i =
2
2
cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,8 B. 1 C. 4/7.
D. 4/21.
1.Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện qua
mạch
A.Sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch
B.Sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu mạch
C.trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch
D.trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu mạch
22.Chọn câu đúng.Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn điện áp.
B. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc π/2.
C. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp
D. Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4
24.Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
0
osu U c t
ω
=
.
Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A.
0
2 2 2
U
I
R L

=
. khi có cộng hưởng thì:
A.
2
1LC
ω
=
B.
2 2
1
( )R R L
C
ω
ω
= + −

C.
0
osi I c t
ω
=

0
0
U
I
R
=
D.
R C

(vòng/phút) thì tần số dòng điện xác định là:
A. f = np B. f = 60np C. f = np/60 D. f = 60n/p
6. Cho máy có 4 cặp cực, tần số là f = 50 Hz, tìm số vòng quay của roto
A. 25 vòng/s B. 50 vòng/s C. 12,5 vòng/s D. 75 vòng/s
7. Khi n = 360 vòng/phút, máy có 10 cặp cực thì tần số của dòng điện mà máy phát ra
A. 60 Hz B. 30 HzC. 90 HzD. 120 Hz
8. Một máy phát điện có hai cặp cực rôto quay với tốc độ 30 vòng/phút, máy phát điện
thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng
điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện
A. 15 vòng/phút B. 30 vòng/phút
C. 10 vòng/phút D. 12 vòng/phút
9.Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, phần ứng có hai cuộn dây, máy phát ra
dòng điện có tần số f = 50 Hz. Tốc độ quay của rôto là ( vòng/s)
A. 25 B. 50 C. 75 D. 100
9. Cho một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có
300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ
tự cảm 1/π H. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở
hiệu điện thế xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Tính công suất mạch thứ cấp.
A. 100W B. 150W C. 200W D.
250W
GV: Trần Minh Giang Trang 14
130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
10. Cho một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có
300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ
tự cảm 1/π H. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở
hiệu điện thế xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ

A. Máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha có 3 cuộn dây giống nhau bố trí lệch nhau 1/3
vòng tròn trên stato.
C. Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều 3 pha có thể mắc theo kiểu hình sao
hoặc tam giác.
D. Cả 3 câu A,B,C đều đúng.
17. Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện áp pha và điện áp dây?
A. Trong mạng điện 3 pha mắc hình sao, điện áp giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato
gọi là điện áp pha.
B. Trong mạng điện 3 pha mắc tam giác, điện áp giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato
gọi là điện áp pha.
C. Trong mạng điện 3 pha mắc hình sao, điện áp giữa hai dây pha gọi là điện áp dây.
D. Cả A,B và C đều đúng.
18. Điều nào sau đây là đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha?
A. Động cơ không đồng bộ 3 pha biến điện năng thành cơ năng.
B. ĐỘng cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C. Tốc độ góc của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.
D. Cả 3 A,B và C đều đúng.
19. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều 3 pha?
A. Khi mắc cuộn dây của máy mắc hhình sao, có thể không cần dây trung hoà.
B. Các dây pha luôn là dây nóng.
C. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc hình tam giác và ngược lại.
D. Cả 3 A, B và C đều đúng.
20. Trong mạng điện 3 pha có tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha cực
đại thì dòng điện qua hai pha kia như thế nào?
A. cường độ dòng điện bằng nhau và bằng 1/3 cường độ dòng điện cực đại.
B. cường độ dòng điện bằng nhau và bằng 2/3 cường độ dòng điện cực đại.
C. có cường độ bằng ½ cường độ cực đại và cùng chiều với dòng điện thứ nhất.
D. có cường độ bằng ½ cường độ cực đại và ngược chiều với dòng điện thứ nhất.
21. Điều nào sau đây là Sai khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha?

A. 4A. B. 2A. C. 10A. D. 20A.
27. Máy phát điện xơay chiều hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng
A. hưởng ứng tĩnh điện.
B. tác dụng của từ trường lên dọng điện.
C. cảm ứng điện từ.
D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.
28. Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng
A. tác dụng của từ trường không đổi lên dòng điện.
B. cảm ứng điện từ.
C. tác dụng của từ trường quay lên khung dây dẫn kín có dòng điện.
D. hưỡng ứng tĩnh điện.
GV: Trần Minh Giang Trang 15
130 câu hỏi trắc nghiệm chương I: dao động điều hoà - Tài liệu ôn tập – Lưu hành nội bộ
30. Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e = E
o
2
cos100πt (V). Tốc độ
quay của rôto là 600vòng/phút. Số cặp cực của rôto là
A. 10 B. 8 C. 5 D. 4
31. Trong mạch điện 3 pha, các suất điện động mắc theo mạng hình sao, các tải mắc
theo hình sao thì điện áp dây (điện áp giữa hai dây) so với điện áp pha (điện áp giữa hai
cực của mỗi pha nguồn) là:
A. U
dây
= 3 U
pha
B. U
dây
=
3

và cường độ ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8 A.Mạch thứ cấp chỉ có điện trở thuần. điện áp
và công suất ở mạch thứ cấp là
A. 6V và 96W. B. 240V và 96 W.
C. 6V và 4,8 W. D. 120V và 4,8 W.
GV: Trần Minh Giang Trang 16


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status