TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ HIĐROCACBON KHÔNG NO - Pdf 15

TP TRC NGHIM V HIROCACBON KHễNG NO
1. Cho 3,15 gam hn hp hai anken k tip nhau trong dóy ng ng phn ng va vi 100 ml dung dch brom 0,60M.
Cht khớ c o iu kin tiờu chun. Cụng thc ca hai anken v th tớch ca chỳng l:
A. C
2
H
4
; 0,336 lớt v C
3
H
6
; 1,008 lớt B. C
3
H
6
; 0,336 lớt v C
4
H
8
; 1,008 lớt
C. C
2
H
4
; 1,008 lớt v C
3
H
6
; 0,336 lớt D. C
4
H

A.
CHCOOCCH
3

B. CH
3
COOCH
2
-CH
3
C. CH
3
-O-CO-CH=CH
2
D. CH
3
COOCH=CH
2
Phng trỡnh: CH
3
COOH + CH

CH CH
3
COOCH=CH
2
. CH
3
COOH cng l mt tỏc nhõn cng dng H-A cú u H- d
in tớch dng.

o
C thỡ hi nc ngng t, sau phn ng
ch cũn 0,3 mol CO
2
. Vy ỏp sut trong bỡnh sau phn ng l:
.392,7
1
)3,27273.(
273
4,22
.3,0
atm
V
nRT
p =
+
==
7. Hn hp A cú th tớch 896 cm
3
cha mt ankan, mt anken v hiro. Cho A qua xỳc tỏc Ni nung núng phn ng xy
ra hon ton c hn hp B cú th tớch 784 cm
3
. Cho B qua bỡnh ng dung dch brom d thy dung dch brom b nht
mu mt phn v khi lng ca nú tng 0,28 gam. Khớ cũn li cú th tớch 560 cm
3
v cú t khi hi so vi hiro l 9,4.
Cht khớ c o iu kin tiờu chun. Cụng thc ca hai hirocacbon l
A. C
2
H

6
, C
4
H
8
vo dung dch brom trong dung mụi CCl
4
thy
dung dch brom b nht mu v khụng cú khớ thoỏt ra. Ta cú cỏc kt lun sau:
a. X v Y l 2 xicloankan vũng 3 cnh.
b. X v Y l mt anken v mt xicloankan vũng 4 cnh
c. X v Y l 2 anken ng ng ca nhau.
d. X v Y l mt anken v mt xicloankan vũng 3 cnh
e. X v Y l mt xicloankan vũng 3 cnh v mt xicloankan vũng 4 cnh
f. X v Y khụng phi l ng ng ca nhau
Cỏc cõu ỳng l A, B, C hay D?
A. a, b, c, d B. a, b, d C. a, b, c, d, e D. a, c, d
Chỳ ý: Xicloankan vũng 3 hoc 4 cnh kộm bn. Cỏc Xicloankan vũng 5 cnh tr lờn bn.
+ Xicloankan vũng 3 cnh cú kh nng cng hp H
2
v lm mt mu dung dch Br2 (cng m vũng).
+ Xicloankan vũng 4 cnh ch cú kh nng cng hp H
2
, cú xỳc tỏc Ni, nhit .
Vũng 3 cnh hoc 4 cnh khụng nht thit phi cú 3 hoc 4 nguyờn t cacbon trong phõn t.
C
n
H
2n+1
C

H
6
v C
6
H
14
B. C
3
H
6
v C
3
H
8
C. C
2
H
4
v C
3
H
8
D. C
2
H
4
v C
4
H
10

-C

C-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)-CH
3
11. Mt hn hp Z gm anken A v H
2
. T khi hi ca hn hp Z so vi hiro l 10. Dn hn hp qua bt Ni nung núng
ti phn ng hon ton thu c hn hp khớ B cú t khi so vi hiro l 15. Thnh phn % theo th tớch ca A trong hn
hp Z v cụng thc phõn t ca A l:
A. 66,67% v C
5
H
10
B. 33,33% v C
5
H
10
C. 66,67% v C
4
H
8
D. 33,33% v C
4
H
8
Bi gii: Hn hp Z gm anken C



30y = 20(x + y)

y = 2x. Thay vo mt trong hai biu thc ta cú:
.420
2
2.214
==
+
+
n
xx
xnx
Thnh phn % th tớch ca A trong hn hp Z l:
%.33,33100.
2
% =
+
=
xx
x
V
A
12. Khi cho axetilen hp nc cú xỳc tỏc HgSO
4
/H
2
SO
4

H
10
Bi gii: S mol ca anken Z l:
02,0
)273273(
273
4,22
5,0.792,1
=
+
==
RT
PV
n
.
Khi lng mol (phõn t khi ca anken Z) l: 1,4/0,02 = 70. Vy CTPT ca Z l C
5
H
10
.
Chỳ ý: Ngoi ra ta da vo d kin Z th lng ( k thng) ta cng cú th d oỏn Z l C5H10 m khụng cn tớnh toỏn.
Nhng hirocacbon cú 4 nguyờn t cacbon tr xung thỡ th khớ iu kin thng, nhng HC cú t 5 n khong 18
nguyờn t C k thng l cht lng, cũn li l cht rn.
14. Khi iu ch etilen trong phũng thớ nghim t ancol etylic vi xỳc tỏc axit sunfuric c nhit trờn 170
o
C thỡ khớ
etilen thu c thng cú ln cỏc oxit nh CO
2
v SO
2

4
CH
3
3 But-1-in c CH
3
-CH=CH-CH
3
4 Buta-1,3-ien d CH

C-CH
2
-CH
3
5 Xiclohexan
Khi ghộp tờn cỏc hp cht hu c ct (I) vi cỏc cụng thc cu to phự hp ct (II) bn hc sinh a ra cỏc kt qu
di õy. Hi kt qu no chớnh xỏc?
A. 1-b, 2-c, 3-d, 4-a B. 1-b, 2-d, 3-c, 4-a C. 1-b, 2-a, 3-d, 4-c D. 5-b, 2-c, 3-d, 4-a
Chỳ ý: Xiclohexan cú cụng thc dng vũng no 6 cnh (CH
2
)
6
.
17. iu kin anken cú ng phõn hỡnh hc l:
A. mi nguyờn t cacbon liờn kt ụi liờn kt vi hai nguyờn t hoc nhúm nguyờn t khỏc nhau
B. mi nguyờn t cacbon liờn kt ụi liờn kt vi hai nguyờn t hoc nhúm nguyờn t ging nhau
C. mi nguyờn t cacbon liờn kt ụi liờn kt vi hai nguyờn t hoc nhúm nguyờn t bt kỡ
D. bn nguyờn t hoc nhúm nguyờn t liờn kt vi hai nguyờn t cacbon liờn kt ụi phi khỏc nhau.
Chỳ ý: V ng phõn hỡnh hc cis trans.
C = C
A

3
H
6
v C
2
H
4
C. C
4
H
8
v C
5
H
10
D. C
3
H
6
v C
4
H
8
Bi gii: t cụng thc chung cho X l CnH2n.
CnH2n + 3n/2O2 nCO2 + nH2O.
Ta cú h thc sau:
4,2
713
744
2/31

-CHBr
2
Bi gii: s mol C
2
H
2
l 0,1. S mol Br
2
l 0,18. phn ng ht vi C
2
H
2
ta cn 0,2 mol Br
2
. Nh vy cỏc sn phm thu
c gm CHBr=CHBr v CHBr
2
-CHBr
2
.
21. Cú mt hn hp gm 11 gam ankan A v 20 gam ankin B cú th tớch 16,8 lớt. Bit rng chỳng cú cựng s nguyờn t
cacbon v A cú s nguyờn t hiro nhiu hn. Cht khớ c o iu kin tiờu chun. Cụng thc phõn t ca A v B l:
A. C
2
H
6
v C
2
H
2

214
11
=

+
+ nn

n = 3.
Vy cụng thc ca A v B l C3H8 v C3H4.
22. Trong chui phn ng: butilen

X

Y

Z

T

axetilen. Cỏc cht X, Y, Z, T trong chui phn
ng trờn ln lt cú tờn gi:
A. but-2-en, butan, propen, metan B. butan, etan, cloetan, icloetan
C. butan, but-2-en, propen, metan D. butan, propan, etan, metan
Chỳ ý: T butan khụng cú cỏch no iu ch trc tip ra propan, t propan cng khụng cú cỏch no iu ch trc tip
ra etan,
23. Trong cỏc ng phõn cu to dng anken ca C
4
H
8
, cht cú ng phõn hỡnh hc l:

2
H
2
C. C
3
H
4
v CH
4
D. C
2
H
6
v C
2
H
4
Bi gii: Do ba hirocacbon cú s mol nh nhau nờn phõn t khi trung bỡnh ca hn hp l: 70/3 = 23,33. Vy phi cú 1
HC cú phõn t khi nh hn 23,33, ú l CH4.
Phõn t khi trung bỡnh ca hai HC cũn li l:
.27
2
1670
=

Vy mt HC trong hn hp phi l C2H2.
Hai trong ba HC ca hn hp l CH4 v C2H2.
26. Etilen d tham gia phn ng cng vỡ lớ do no sau õy?
A. Etilen l cht cú nm liờn kt


H
8
; 0,448 lớt
C. C
3
H
4
; 0,448 lớt v C
4
H
8
; 0,896 lớt D. C
2
H
2
; 0,668 lớt v C
3
H
6
; 0,448 lớt
Bi gii: Cụng thc ca A v B l CnH2n-2 v C2n-2H4n-4.
t x, y ln lt l s mol A v B. Ta cú h phng trỡnh
2x + y = 0,08
Hãy sống chỉ đề chết một lần thôi !
06,0
44
68,9
18
04,5
==+ yx

C-R
2
vi R
1
, R
2
l nguyờn t hiro hoc gc hirocacbon no,
mch h.
Cỏc cõu ỳng l:
A. 4 v 5 B. 4 v 1 C. 4 v 2 D. 4 v 3
Chỳ ý: Cỏc cõu sai sa li l
1. Ankin l phn cũn li sau khi ly i hai nguyờn t H t phõn t ankan.
2. Ankin l hirocacbon mch h cú mt liờn kt ba trong phõn t v cú cụng thc phõn t l CnH2n-2 (
2n
).
3. Nh cõu 2.
4. v 5. ỳng.
29. lm mt mu 200 gam dung dch brom nng 20% cn dựng 10,5 gam anken X. Cụng thc phõn t ca X l:
A. C
4
H
8
B. C
5
H
10
C. C
2
H
4

v CH
3
-CH(CH
3
)-C

CH
C. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
v CH
2
(CH
3
)-CH
2
-C

CH
D. CH
3
-CH=CH-CH=CH
2
v CH
2
(CH
3

5
H
8
, C
3
H
4
, C
6
H
10
, C
4
H
6
C. C
5
H
8
, C
6
H
10
, C
4
H
6
, C
3
H

Tng s electron trong phõn t ankaien l 6n-2 to ra 3n-1 liờn kt cng hoỏ tr, trong ú cú 3n-3 liờn kt xớch ma (trong
ú cú 2 liờn kt PI).
Vy 3n 3 = 6 n = 3. Cụng thc ca D l : C3H4.
4. E cú cụng thc: CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2. Cụng thc phõn t ca E l C6H10.
32. Cao su buna l sn phm ca phn ng trựng hp monome no di õy?
A. Isopren B. Vinyl clorua C. ivinyl D. Etilen
Chỳ ý: vinyl cú cụng thc l CH2=CH-, ivinyl tc l CH2=CH-CH=CH2 (tc buta-1,3-ien) dựng sn xut cao su buna.
Isopren cú cụng thc: CH2=C(CH3)-CH=CH2 l monomer ca cao su thiờn nhiờn.
33. t chỏy hon ton 0,014 mol hn hp 2 ankin k tip nhau trong dóy ng ng. Sn phm chỏy cho hp th ht vo
dung dch cha 0,03 mol Ca(OH)
2
thy to ra 2 gam kt ta trng. Cụng thc phõn t ca 2 ankin v th tớch ca chỳng
(ktc) l
A. C
2
H
2
; 0,2688 lớt v C
3
H
4
; 0,0448 lớt B. C
2
H
2
; 0,0448 lớt v C
3
H
4
; 0,2688 lớt

H
2
v C
3
H
8
C. C
3
H
4
v C
4
H
10
D. C
3
H
4
v C
3
H
8
35. ng vi cụng thc phõn t C
5
H
8
cú bao nhiờu ng phõn dng ankin?
Hãy sống chỉ đề chết một lần thôi !
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Chú ý: Đề bài hỏi đồng phân dạng ankin. Ta có ba đồng phân sau:

6
và CH
4
; 75%
C. C
2
H
4
, C
3
H
6
và CH
4
; 25% D. C
2
H
4
, C
3
H
6
và CH
4
; 75%
37. Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Khi nói về khả năng phản ứng của các chất này thì nhận định nào
sau đây là đúng?
A. không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO
4
B. có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

=CH
2
B. CH
2
=CH
2
, CH

C-CH=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH

CH
C. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH

C-CH=CH
2
, CH

sinh ra bằng
3
8
thể tích hỗn hợp A. Lấy 5,5 gam A cho qua dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
(dùng dư) thì khối lượng kết tủa thu được nhỏ hơn 15 gam. Công thức phân tử đúng của 2 hiđrocacbon
là:
A. C
4
H
10
và C
3
H
6
B. C
2
H
6
và C
3
H
4
C. C
2
H
6


C-CH3 + AgNO3 + NH3  AgC

C-CH3 + NH4NO3
 Khối lượng kết tủa thu được là: 0,1.147 = 14,7 < 15 (Trong 5,5 gam A có 0,1 mol ankin và 0,05 mol ankan).
HC

CH + 2AgNO3 + 2NH3  AgC

CAg + 2NH4NO3
 Khối lượng kết tủa là 0,1.240 = 24 > 15 (loại).
Vậy công thức phân tử đúng của hai HC là C2H6 và C3H4.
40. Cho các câu sau:
1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.
3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.
4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là C
n
H
2n-2
(
3≥n
).
Số câu đúng là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Chú ý: Chỉ có ý 1 đúng, các ý khác sai.
2. Chưa đầy đủ, có thể có mạch vòng.
H·y sèng chØ ®Ò chÕt mét lÇn th«i !
3. Ankin cũng có khả năng cộng hợp với hai nguyên tử H.
4. Công thức CnH2n-2 (n>=3) có thể là ankin

B. Anken là những hiđrocacbon không no là phân tử chứa một liên kết đôi C=C.
C. Anken là những hiđrocacbon mà phân tử chứa một liên kết đôi C=C.
D. Anken là những hiđrocacbon không no có công thức C
n
H
2n
(
2≥n
).
Chú ý:
A. Ứng với công thức phân tử CnH2n còn có xicloankan.
B. Có thể có mạch vòng không no, chỉ chứa 1 nối đôi trong phân tử.
C. Như ý B.
D. Ứng với công thức phân tử CnH2n có thể là anken (không no) hoặc xicloankan (no).
44. Trong số các đồng đẳng của etilen thì chất nào có thành phần % nguyên tố cacbon là 85,71%?
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. Tất cả các anken D. C
6
H
12
Chú ý: Tất cả các anken đều có công thức chung (CH2)n nên thành phần % về khối lượng các nguyên tố là giống nhau.
Ở đây một số bạn thử trường hợp A thấy đúng chọn luôn đáp án A, tất nhiên là vẫn đúng nhưng đáp án đúng nhất là đáp án
C. Khi chọn đáp án các em thử trường hợp thì cũng nên xem các trường hợp còn lại để tránh nhầm lẫn.

D. C
4
H
10
và C
4
H
8
Bài giải: Số mol hiđro là 0,14. Công thức của ankan và anken là CnH2n+2 và CnH2n ( n >=2)
Hiđrocacbon trong Y là CnH2n+2 x mol và y mol H2. Ta có:
Khi đốt cháy hỗn hợp Y ta thu được: nx mol CO2 và (nx + x + y) mol H2O. Từ đây ta có:
nx = 16/100 = 0,16
Khối lượng bình tăng là tổng khối lượng của CO2 và H2O.
44nx + 18(nx + x + y) = 13,52
 x + y = 0,2
 Số mol ankan ban đầu là: 0,2 – 0,14 = 0,06.  0,6 < x < 0,2. Vậy
67,2
06,0
16,0
2,0
16,0
8,0 =<<= n
Vậy n = 2. Công thức hai hiđrocacbon là C2H6 và C2H4.
46. Có 3 hiđrocacbon A, B, D có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó tỉ lệ mol nguyên tử hiđro và cacbon lần lượt là1:1,
2:1, 3:1. A, B lần lượt có công thức phân tử:
A. C
4
H
4
, C

được đều bằng hai lần thể tích của mỗi hiđrocacbon ở cùng điều kiện. Trong hỗn hợp X, nếu đốt cháy hoàn toàn A và C thì
số mol CO
2
và H
2
O sinh ra bằng nhau, còn nếu đốt cháy hoàn toàn A và B thì tỉ lệ số mol H
2
O và CO
2
thu được là
14
17
. A,
B, C và thành phần % mỗi chất trong hỗn hợp X là:
A. C
2
H
6
, 30% - C
2
H
4
, 30% - C
2
H
2
, 40% B. C
3
H
8

2
H
2
, 20%
Bài giải: Khi đốt cháy lần lượt A, B, C thì trong cả ba trường hợp, thể tích CO2 thu được đều bằng hai lần thể tích của mỗi
HC ở cùng điều kiện  A, B, C đều có 2 nguyên tử C trong phân tử. Công thức phân tử A, B, C có thể là C2H2, C2H4,
C2H6.
Khi đốt cháy A và C thì số mol CO2 và H2O sinh ra bằng nhau, vậy A, C có thể là C2H6, C2H2 và có số mol bằng nhau.
Khi đốt cháy A và B thì thu được CO2 và H2O với H2O có số mol lớn hơn số mol CO2, như vậy trong A, B phải có 1 chất
là ankan, Vậy A là C2H6, B là C2H4 và C là C2H2.
 Tự chọn lượng chất, số mol ankan A là 17 – 14 = 3 = số mol ankin C.  Số mol anken là 14/2 – 3 = 4.
Vậy đáp án C đúng.
48. Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thấy số mol CO
2
sinh ra bằng 2 lần số mol H
2
O. Biết A là một ankin, công thức
của A là:
A. C
3
H
4
B. C
2
H
2
C. C
5
H
8

3
)-CH=CH
2
Chú ý: Phản ứng cộng vào nối đôi hoặc nối ba với tác nhân dạng H – A tuân theo quy tắc cộng Maccopnhicop, với
ankađien đối xứng ta có các sản phẩm cộng -1,2 và -1,4; sản phẩm chính trong trường hợp này phụ thuộc vào nhiệt độ.
Với các ankađien bất đối xứng như Isopren ta có các sản phẩm cộng -1,2; -1,4 và -3,4 và tất yếu sảnphẩm chính trong
trường hợp này cũng phụ thuộc vào nhiệt độ. Nhưng với các đáp án trên thì sản phẩm chính ở đây là sản phẩm ở đáp án D.
50. Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon thu được CO
2
và H
2
O, trong đó thể tích CO
2
bằng 2 lần thể tích hiđrocacbon ở cùng
điều kiện. Trong phân tử của hiđrocacbon này nhất thiết phải có
a. 2 nguyên tử C b. 2 nguyên tử hiđro
c. 4 nguyên tử hiđro d. 6 nguyên tử hiđro
Nhận định đúng là:
A. a, c và d B. a, b, c và d C. a và b D. a
Chú ý: ở câu này, đề bài chỉ nói đến thể tích CO2 bằng 2 lần thể tích HC ở cùng điều kiện nên ta chỉ suy ra được HC trên
có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử  Đáp án D đúng.
51. Có 2,24 lít hỗn hợp A gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hiđro. Đốt cháy hết A cần 6,944 lít oxi. Sản
phẩm cháy cho qua bình (1) đựng P
2
O
5
thấy khối lượng bình (1) tăng 3,96 gam. Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Công thức cấu tạo hai anken và % thể tích của hiđro trong hỗn hợp A là
A. C
3

8
và 20%
52. Vinylaxetilen được tạo ra từ hợp chất và trong điều kiện nào sau đây?
A. Trùng hợp axetilen ở 100
o
C có xúc tác CuCl, NH
4
Cl
B. Trùng hợp axetilen ở 600
o
C có bột than
C. Trùng hợp butađien với xúc tác Na kim loại
D. Trùng hợp isoprene
Chú ý: Vinylaxetilen có công thức là CH

C-CH=CH2 được sinh ra khi tiến hành nhị hợp axetilen ở điều kiện đáp án A.
53. Polietilen và polietilen-propilen được tạo ra từ phản ứng nào dưới đây?
A. Phản ứng tách nước của ancol.
B. Phản ứng cộng với hiđro.
C. Phản ứng trùng hợp etilen và phản ứng đồng trùng hợp etilen-propilen.
D. Phản ứng cộng với HCl.
54. Một bình kín dung tích 2 lít chứa 0,03 mol C
2
H
2
; 0,015 mol C
2
H
4
; 0,04 mol H

2
sinh ra bằng 2 lần số mol H
2
O. Công thức đơn giản nhất của
A là:
A. C
3
H
4
B. C
2
H
2
C. CH
2
D. CH
Chú ý: C2H2 không phải là công thức đơn giản nhất. Các chất có công thức đơn giản nhất là CH gồm: C2H2, C4H4,
C6H6, C8H8, …
58. Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B đều ở thể khí.
- Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm a mol A và b mol B thì khối lượng CO
2
sinh ra nhiều hơn khối lượng H
2
O là
7,6 gam.
- Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm b mol A và a mol B thì khối lượng CO
2
sinh ra nhiều hơn khối lượng H
2
O là

8
B. C
3
H
6
C. C
5
H
10
D. C
2
H
4
H·y sèng chØ ®Ò chÕt mét lÇn th«i !
61. Cho 0,448 lít (đktc) một anken ở thể khí vào một bình kín dung tích 11,2 lít chứa sẵn 11,52 gam không khí (
28,8M =
).
Đốt cháy hỗn hợp trong bình, sau phản ứng giữ bình ở nhiệt độ 136
o
C, áp suất bình đo được là 1,26 atm. Biết rằng sau phản
ứng cháy còn dư oxi. Công thức của anken là:
A. C
2
H
2
B. C
3
H
4
C. C

D. Trong phân tử etilen, các liên kết
σ
không nằm trên một mặt phẳng.
Chú ý: etilen có các liên kết xích ma nằm trên một mặt phẳng (2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H đều nằm trên cùng mặt
phẳng).
+ Liên kết xích ma là liên kết hình thành do sự xen phủ trục giữa hai obitan (s-s, s-p, p-p), vùng xen phủ rộng nên liên kết
xích ma bền.
+ Liên kết PI là liên kết hình thành do sự xen phủ bên giữa hai obitan, vùng xen phủ nhỏ nên liên kết kém bền.
65. Trong một bình kín dung chứa hỗn hợp gôm hiđrocacbon X mạch hở và hiđro có xúc tác Ni (thể tích Ni không đáng
kể). Nung nóng bình một thời gian thu được một khí B duy nhất. Ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi
nung nóng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng. Đốt cháy một lượng B thu được 4,4 gam CO
2
và 2,7 gam H
2
O. Công thức
phân tử của X là:
A. C
2
H
2
B. C
3
H
4
C. C
2
H
4
D. C
4

poli(vinyl clorua)
poli(vinyl axetat)
andehit axetic
Các chất A, B, D lần lượt có tên gọi là:
A. etin, vinyl axetat, cloeten B. etin, vinyl axetat, vinyl clorua
C. axetilen, vinyl axetat, vinyl clorua D. axetilen, vinyl clorua, vinyl axetat
70. Cho hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Thể tích khí
bị brom hấp thụ là:
A. 5,6 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Bài giải: Khí bị brom hấp thụ là etilen với số mol là 8/160 = 0,05.
Thể tích khí bị brom hấp thụ là 0,05.22,4 = 1,12 lít.
71. Cho các ankin: pent-2-in; 3-metylpent-1-in; 2,5-đimetylhex-3-in và pent-1-in. Trong các ankin này, số chất có khả năng
tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
72. Trong phản ứng đốt cháy một hiđrocacbon A, a là số mol CO
2
, b là số mol H
2
O.
a. Nếu A là ankan thì tỉ lệ
a
b
m =
thoả mãn là:
A.
2m1 ≤<
B.
1m
2
1

<≤
C.
2m1 <<
D.
1m0 <<
c. Nếu A là aren, ta có thể kết luận như thế nào về tỉ lệ
a
b
m =
A.
2m1 ≤<
B.
1m
2
1
<≤
C.
2m1 <<
D.
2
1
m0 <<
Bài giải: Với A là Aren CnH2n-6 (n >=6).
1
3
1
3
2
1
<−=

a
b
m =
thoả mãn là:
A.
2m1 ≤<
B.
1m
2
1
<≤
C.
2m1 <<
D.
1m >
Bài giải: Hỗn hợp gồm x mol ankan CnH2n+2 và y mol CmH2m khi đốt cháy ta được:
21
)1(
1 <
+
+=
+
++
==<
mynx
x
mynx
mynx
a
b

2
=CH-CH
2
-CH
3
. D. CH
3
-CH=CH-CH
3
.
Bài giải: Hỗn hợp Y không làm mất màu dung dich Br nên Y chứa ankan + H2 dư.; x là số mol anken, y là số mol H2 ban
đầu. Ta có:







=
+
=
+
+
26
214
2,18
214
y
ynx

a + b + c = 13,44/22,4 = 0,6
c = số mol AgC=-CAg = 36/240 = 0,15.
Như vậy:
zzyx
c
cba
z
zyx
44
15,0
6,0
=++⇒==
++
=
++
Giải hệ 3 ẩn ta thu được x = 0,2; y = z = 0,1.
Phần trăm thể tích của CH4 là 0,2/0,4 = 0,5 (50%).
H·y sèng chØ ®Ò chÕt mét lÇn th«i !
77. Hn hp X gm axit Y n chc v axit Z hai chc (Y, Z cú cựng s nguyờn t cacbon). Chia X thnh hai phn
bng nhau. Cho phn mt tỏc dng ht vi Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H
2
( ktc). t chỏy hon ton phn hai, sinh ra 26,4
gam CO
2
. Cụng thc cu to thu gn v phn trm v khi lng ca Z trong hn hp X ln lt l
A. HOOC-CH
2
-COOH v 70,87%. B. HOOC-CH
2
-COOH v 54,88%.

4
v 0,2 mol C
2
H
2
. B. 0,2 mol C
2
H
4
v 0,1 mol C
2
H
2
.
C. 0,1 mol C
3
H
6
v 0,2 mol C
3
H
4
. D. 0,2 mol C
3
H
6
v 0,1 mol C
3
H
4

8,0
625,0
5,0
22
==
+
++
=
+
++
ba
cba
yx
zyx
Gii h ba n ta c: x = 0,4; y = 0,2; z = 0,2.
82. Hn hp X gm 2 hirocacbon ng ng k tip, nguyờn t khi trung bỡnh l 31,6. Ly 6,32 gam X li vo 200 gam
dung dch cha cht xỳc tỏc thớch hp thỡ thu c dung dch Z v thy thoỏt ra 2,688 lớt khớ khụ Y iu kin tiờu chun
cú nguyờn t khi trung bỡnh l 33. Bit rng dung dch Z cha anờhit nng C%. Giỏ tr ca C l
A. 1.305% B. 1.406% C. 1.208% D. 4.407%
Bi gii: Hirocacbon phn ng vi dung dch cha cht xỳc tỏc thớch hp sinh ra anehit X gm C2H2 v C3H4.
Trong 6,32 gam X ban u cú 0,12 mol C2H2 v 0,08 mol C3H4.
Khớ Y thoỏt ra gm 0,06 mol C2H2 v 0,06 mol C3H4.
Nh vy dung dch Z cú khi lng: 200 + 6,32 33.0,12 = 202,36. Dung dch Z cha 0,06 mol CH3CHO v 0,02 mol
CH3-CO-CH3.
Nng phn trm ca anehit trong dung dch l: 0,06*44/202,36 = 1,305%.
83. Hai hp cht X, Y l ng phõn mch C vi nhau. Hi im khỏc nhau gia X, Y l gỡ?
A. Cụng thc cu to. B. S nguyờn t hiro. C. S nguyờn t C. D. Cụng thc phõn t.
84. Cỏc cht khỏc nhau cú cựng cụng thc phõn t c gi l
A. cỏc cht ng phõn ca nhau. B. cỏc cht ng ng ca nhau.
C. cỏc dng thự hỡnh ca nhau. D. cỏc cht thuc cựng dóy ng ng.

2
H
4
O C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
5
O
2

89. ng vi n = 1 thỡ cụng thc nguyờn no sau õy s l cụng thc phõn t?
A. (C
2
H
6
O)n B. (C
n
H
2n+1
)
n
C. (C
3
H

2
, H
2
S C. H
2
, C
2
H
6
, CO
2
D. CO
2
, C
2
H
2
, H
2

Chỳ ý: Nhng hp cht HC khụng no lm mt mu dung dch Br2, SO2, H2S lm mt mu dung dch Br2.
91. Cụng thc phõn t no phự hp vi penten ?
A. C
5
H
8
B. C
3
H
6

c, sau ú qua bỡnh 2 ng dung dch NaOH (cú d) thỡ khi lng bỡnh th hai tng 4,18 gam. Bit rng th
tớch bỡnh khụng i, giỏ tr ca p
2
l:
A. 0,87 atm B. 0,78 atm C. 0,75 atm D. 0,90 atm
Bi gii: Tng s mol khớ l 0,1875
S mol O2 l: 0,155. S mol hn hp A l 0,0325.
S mol CO2 l: 4,18/44 = 0,095 (CO2 b NaOH gi li).
S mol H2O l: (1,3 0,095*12)/2 = 0,08 (p dng bo ton khi lng: mHC = mC + mH).
S mol O2 d l: 0,155 0,095 0,08/2 = 0,02.
Tng s mol khớ v hi sau phn ng l: 0,02 + 0,095 + 0,08 = 0,195.
T õy tớnh c ỏp sut bỡnh sau phn ng l:
78,0
4,8
)5,136273.(273/4,22.195,0
2 =
+
==
V
nRT
p
93. Cht no khụng tỏc dng vi dung dch AgNO
3
trong amoniac ?
A. But-1-in B. Etin C. Propin D. But-2-in
Chỳ ý: Nhng Hirocacbon no cú ni ba u mch u cho phn ng vi AgNO3 to kt ta mu vng (H ni ba u
mch linh ng cú kh nng phn ng cao, d b th bi Ag).
94. Dn 6,72 lớt axetilen (ktc) qua ng cha than hot tớnh 600
o
C thu c 6,24 gam benzen. Hiu sut ca phn ng l:

H
10
B. C
2
H
4
v C
4
H
6
C. C
2
H
6
v C
4
H
6
D. C
4
H
8
v C
2
H
2

96. Cht no cú nhit sụi sao nht ?
A. Eten B. Propen C. Pent-1-en D. But-1-en
97. t chỏy hon ton 1 th tớch hirocacbon X cn 5,5 th tớch O

2
H
3
B. -C
6
H
5
C. -C
3
H
5
D. -C
2
H
5

99. Cho cỏc ankin sau: pent-2-in; 3-metylpent-1-in; propin; 2, 5-imetylhex-3-in. S ankin tỏc dng c vi dung dch
AgNO
3
trong NH
3
l:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Chỳ ý: Ch cú propin v 3-metylpent-1-in l ankin cú ni ba u mch nờn mi cho phnng vi AgNO3 trong NH3.
100. Dn hn hp khớ A gm propan v xiclopropan i vo dung dch brom s quan sỏt c hin tng no:
A. Mu ca dung dch khụng i.
B. Mu ca dung dch b nht dn, khụng cú khớ thoỏt ra.
Hãy sống chỉ đề chết một lần thôi !
C. Mu dung dch mt hn v khụng cũn khớ thoỏt ra.
D. Mu dung dch nht dn v cú khớ thoỏt ra.

8
C. CH
3
CH
3
D. C
2
H
6

Bi gii: CxHy + (x + y/4)O2 xCO2 + y/2H2O.
Nh vy x/(y/2) = ẵ x/y = ẳ. Vy HC X l CH4.
104. Np 10,15 gam mt ankan X vo bỡnh cha khớ clo (va ), a ra ỏnh sỏng khuch tỏn phn ng xy ra hon
ton. Dn sn phm qua dung dch AgNO
3
d thu c 50,225 gam kt ta trng. Cụng thc phõn t ca ankan l cht no
sau õy?
A. C
2
H
6
B. C
3
H
8
C. CH
4
D. C
4
H

14
12
214
12
+
=
+
. Khi n tng, 2/n gim, 14 + 2/n gim, %C
tng.
Xicloankan cú cụng thc chung (CH2)n nờn %C v khi lng khụng i.
108. Chn ỏp ỏn sai:
A. Xiclopropan l hirocabon khụng no vỡ nú cú phn ng cng.
B. Khi un núng mnh, propan cú th b tỏch H
2
chuyn thnh xiclopropan.
C. Propan khụng lm mt mu dung dch KMnO
4
.
D. Xiclopropan lm mt mu dung dch KMnO
4
.
109. Hóy chn cõu ỳng trong cỏc cõu sau:
A. Hirocacbon khụng no l hirocacbon cú phn ng cng vi hiro.
B. Hirocacbon no l hirocacbon cú cụng thc phõn t l C
n
H
2n+2
.
C. Hirocacbon no l hirocacbon m trong phõn t ch cú liờn kt n.
D. Hirocacbon no l hirocacbon khụng cú phn ng cng thờm hiro.

1 +3 + y/4 = 3 + y/2  y = 4. Công thức hiđrocacbon X là C3H4.
Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là:
5,42
40
6,9
6,06,9
=
+
(sau phản ứng chỉ còn hiđrocacbon, H2 phản ứng hết).
112. Cho 4,48 lít hỗn hợp A gồm 2 hiđrôcacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br
2
0,5M. Sau phản ứng
hoàn toàn, số mol Br giảm đi 1 nửa còn khối lượng bình tăng 6,7 gam. Tìm công thức của 2 hidrocacbon?
A. C
4
H
8
và C
2
H
2
B. C
2
H
4
và C
4
H
6
C. C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status