bài tập về hidrocacbon không no - Pdf 20

www.hoc360.vn
BÀI TẬP HIDROCACBON KHÔNG NO
1. Trong phân tử anken, hai nguyên tử cacbon mang nối đôi ở trạng thái lai hóa:
A. sp. B. sp
2
. C. sp
3
. D. Không lai hóa.
2. Số đồng phân anken (kể cả đồng phân hình học) cùng có công thức phân tử C
5
H
10
là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 6
3. Anken có đồng phân hình học là :
A. Pent-1-en. B. Pent-2-en. C. 2-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en.
4. Chỉ ra nội dung sai:
A. Các anken đều nhẹ hơn nước.
B. Anken và dầu mỡ hoà tan tốt lẫn nhau.
C. Anken là những chất có màu.
D. Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng gây ra những phản ứng đặc trưng cho anken.
5. Cho 1,12 gam một anken tác dụng vừa đủ với dung dịch Br
2
thu được 4,32 gam sản phẩm cộng. Công
thức phân tử của anken đó là:
A. C
3
H
6
B. C
2

H
6
và C
4
H
8
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D. C
5
H
10
và C
6
H
12
8. Hai nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đôi C = C không quay tự do được quanh trục liên
kết, do bị cản trở bởi
A. liên kết đơn. B. sp
2
. C. sp
3
. D. sp
4

.
B. C
4
H
6
và C
5
H
10
. D. C
2
H
2
và C
4
H
6
.
13. Chia 16,4 gam hỗn hợp gồm C
2
H
4
và C
3
H
4
thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với
dung dịch chứa 56,0 gam Br
2
. Phần 2 cho tác dụng hết với H

2 2 2 2 2
2 ( )CaC H O Ca OH C H+ → +
B.
0
1500
4 2 2 2
3
C
CH C H H→ +
C.
0
,
2 6 2 2 2
2
t xt
C H C H H→ +
D.
0
,
2 4 2 2 2
t xt
C H C H H→ +
16. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm một ankan và một anken thu được x mol H
2
O và y mol CO
2
.
Quan hệ giữa x và y là
A. x≥y. B. x≤y. C. x<y. D. x>y.
17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 11,2 lít khí CO

23. Trong tinh dầu bạc hà có
A. geraniol và xitronelol. B. caroten và licopen.
C. mentol và menton. D. oximen và limonen.
24. Để phân biệt khí SO
2
và khí C
2
H
4
, có thể dùng
A. dung dịch KMnO
4
. B. dung dịch Br
2
.
C. dung dịch Br
2
trong CCl
4
. D. dung dịch AgNO
3
.
25. Khi cho 0,2 mol một ankin tác dụng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
(dư) thu được 29,4 gam kết
tủa. Công thức phân tử của ankin là
A. C
2

và 75%.
B. C
5
H
10
và 44,8%. D. C
6
H
12
và 14,7%.
27. Trộn một hiđrocacbon khí (X) với lượng O
2
vừa đủ được hỗn hợp A ở 0
o
C và áp suất P
1
. Đốt cháy
hết X, tổng thể tích các sản phẩm thu được ở 218,4 độ C và áp suất P
1
gấp 2 lần thể tích hỗn hợp A ở
0
o
C, áp suất P
1
. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. C. C

B. Axetilen tác dụng với H
2
(Pd, t O
O
C).
C. Craking butan.
D. Etylclorua tác dụng với KOH trong rượu.
30. Khi cho 2,4,4-trimetylpent-2-en tác dụng với H
2
O(H
+
), thu được sản phẩm chính là
A. 2,4,4-trimetylpentan-3-ol. C. 2,2,4-trimetylpetan-3-ol.
B. 2,4,4-trimetylpentan-2-ol. D. 2,2,4-trimetylpetan-4-ol.
31. Đốt cháy một hỗn hợp hidrocacbon ta thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O thì thể tích O
2
đã
tham gia phản ứng cháy là (đktc)
A. 4,48 lít. B. 3,92 lít. C. 5,6 lít. D. 2,8 lít.
32. Cho hai hidrocacbon X (C
2x
H
y
) và Y (C
x
H

4
H
10
và C
3
H
6
.
33. Cho 0,21g olefin X tác dụng vừa đủ với 0,8g brom. Xác định công thức phân tử của X và cho biết
nếu thay brom bằng clo thì phải dùng hết bao nhiêu ml clo (đktc)?
A. C
2
H
4
và 11,2 ml. C. C
2
H
4
và 112 ml.
B. C
3
H
6
và 112 ml. D. C
4
H
8
và 112 ml.
34. Một hỗn hợp X gồm 2 olefin khí là đồng đẳng kế tiếp nhau. Nếu cho 1,792 lít hỗn hợp X (ở 0
o

H
6
, 60% và C
4
H
8
, 40%.
35. Chỉ ra nội dung sai:
A. Tecpen là nhóm các hiđrocacbon không no.
B. Tecpen có công thức chung là (C
5
H
10
)
n
.
C. Tecpen có nhiều trong tinh dầu thảo mộc.
D. Phân tử tecpen có cấu tạo mạch hở hoặc mạch vòng và có chứa các liên kết đôi C =C.
36. Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp),
A. dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác PbCO
3
tạo ra anken.
B. dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác PbCO
3
tạo ra ankan.
C. dùng xúc tác Ni hay PbCO
3
đều tạo ra ankan.
D. dùng xúc tác Ni hay PbCO
3

)= 67,84 gam.
www.hoc360.vn
B. m(NaHCO
3
) = 13,44 gam.
C. m(Na
2
CO
3
) = 67,84 gam và m(NaHCO
3
) = 13,44 gam.
D. m(Na
2
CO
3
) = 13,44 gam và m(NaHCO
3
) = 67,84 gam.
40. Để hidro hóa hoàn toàn 0,7gam một olefin cần dùng 246,4ml hidro (ở 27,3
o
C và 1 atm). Công thức
phân tử của olefin đó là
A. C
2
H
4
. B. C
3
H

trùng hợp chủ yếu theo kiểu cộng
A. 1,2. B. 1,3. C. 1,4. D. 3,4.
45. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm propan và propilen rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy qua bình (1) đựng axit sunfuric đậm đặc, bình (2) đựng 500 ml dd NaOH 2,5M, thấy khối
lượng bình (1) tăng thêm 18 gam. Nồng độ các chât sau phản ứng của bình (2) là
A. [Na
2
CO
3
] = 0,7M; [NaHCO
3
] = 0,8M.
B. [Na
2
CO
3
] = 0,8M; [NaHCO
3
] = 0,7M
C. [Na
2
CO
3
] = 0,7M; [NaHCO
3
] = 1,1M.
D. [Na
2
CO
3

B. C
2
H
6
và C
3
H
8
. D. C
3
H
8
và C
4
H
10
.
48. Số đồng phân anken có công thức phân tử là C
5
H
10
mà có nối đôi C = C giữa mạch là
A. 1 đồng phân. C. 2 đồng phân.
B. 3 đồng phân. D. 4 đồng phân.
49. Olefin có tính chất là
A. làm mất màu brom trong nước, không làm mất màu brom trong CCl
4
.
B. làm mất màu brom trong CCl
4

2
H
4
. C. C
3
H
8
và C
3
H
6
.
B. C
4
H10 và C
2
H
4
. D. C
4
H
10
và C
3
H
6
.
52. Một hỗn hợp (X) gồm hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17,92 lít (đo ở 0
o
C; 2,5 atm) sục

3
H
8
và C
4
H
10
.
53. Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X
cần vừa đủ 18 lít oxi (các thể tích khí đo ở cùng nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của 2 anken là
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
. C. C
3
H
6
và C
4
H
8
.
B. C
4
H

và C
2
H
4
.
B. C
4
H
10
và C
3
H
6
. D. C
2
H
2
và C
4
H
8
.
55. Đốt cháy một hỗn hợp khí gồm một olefin X và oxi vừa đủ trong bình kín thì áp suất trong bình
trước và sau phản ứng bằng nhau. Các áp suất đo ở nhiệt độ không đổi trên 100 độC. Công thức phân
tử của X là
A. C
2
H
4
. B. C

B. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
. D. cả 3 dung dịch trên.
59. Cao su thiên nhiên là
A. một loại hiđrocacbon no mạch hở.
B. một loại hiđrocacbon không no đơn phân tử.
C. một loại hiđrocacbon không no cao phân tử.
D. một loại hiđrocacbon không no mạch hở
60. Thực hiện phản ứng cộng HCl vào 2-metylbut-2-en. Sản phẩm chính có tên gọi là
A. 1-clo-2-metylbutan. C. 2-clo-2-metylbutan.
B. 2-clo-3-metylbuta. D. 1-clo-3-metylbutan.
61. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A.
2 3
3
|
CH C CH
CH
= −
B.
www.hoc360.vn
C. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
D. CH

65. Để làm sạch các chất khí metan có lẫn a
sục vào
A. dung dịch KMnO
4
dư.
B. dung dịch nước brom dư.
C. dung dịch AgNO
3
trong NH
D. dung dịch KMnO
4
dư hoặc d
66. Hỗn hợp A gồm etan và ankin X. Dẫn 5
tăng 2,0gam và khối lượng brom giảm 1
A. C
2
H
2
.
B. C
3
H
4
.
C. C
4
H
6
.
D. C

ẫn 5,0gam A qua bình chứa nước brom dư thì khối lư
giảm 16,0gam. Công thức cấu tạo của X là
ứa 10% tạp chất để điều chế 5,16 lít axetilen (đktc). Biế
www.hoc360.vn
(đktc). X có tên
8,96 lít khí
về thể tích) đo
ừng hỗn hợp khí đó
ối lượng bình
c). Biết hiệu suất
www.hoc360.vn
68. Hỗn hợp A gồm butilen và propilen, có tỉ khối so với NO là 1,75. Thành phần % theo số mol của
butilen và propilen là
A. 50% và 50%.
B. 25% và 75%.
C. 75% và 25%.
D. 60% và 40%.
69. Hỗn hợp X gồm ankan A và ankin B. Dẫn 0,15 mol X qua nước brom dư, sau phản ứng khối lượng
bình chứa nước brom tăng 2,0gam và thoát ra 2,24 lít khí duy nhất (ở đktc). Công thức phân tử của
A và B là
A. CH
4
và C
2
H
2
.
B. C
2
H

CH
CH C CH CH CH
CH CH
− − − −
có tên gọi là
A. 2,4,4-trimetylpentan. C. Isooctane.
B. 2,2,4-trimetylpentan. D. tert-hexan.
71. Các anken còn được gọi là
A. olefin. B. parafin. C. vadơlin. D. điolefin.
72. Trong phòng thí nghiệm ,etilen được điều chế bằng cách
A. tách hiđro từ ankan. C. crăckinh ankan
B. tách nước từ ancol. D. cộng hidro từ ankin.
73. Hòa tan 4,96 gam hỗn hợp Ca và Canxicacbua trong nước thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc).
Thành phần % khối lượng của Canxicabua trong hỗn hợp là
A. 60%. B. 55%. C. 77,5%. D. 51,61%.
74. Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon có cùng số nguyên tử hiđro. Khối lượng riêng của X ở điều
kiện tiêu chuẩn là 2,142 gam/lit. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A. C
3
H
6
và C
4
H
6
.
B. C
2
H
6

2
H
4
. C. C
2
H
2
. D. C
4
H
6
.
76. Hiđro hóa hoàn toàn 6,6gam hỗn hợp hai ankin thu được 7,4gam hỗn hợp hai ankan. Khối lượng
riêng của hỗn hợp ankin (ở đktc) là
A. 1,47 g/l B. 1,47 g/ml C. 1,65 g/l D. 0,73 g/l
77. Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop ,trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì phần
mang điện dương cộng vào
A. cacbon bậc cao hơn.
B. cacbon bậc thấp hơn.
C. cacbon mang nối đôi, bậc thấp hơn.
D. cacbon mang nối đôi, có ít H hơn.
78. Dùng dung dịch brom trong nước làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. Metan và etan.
B. Metan và axetilen.
C. Etilen và propilen.
www.hoc360.vn
D. But-1-in và axetilen.
79. Isopren được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
A. Ancol etylic. B. Isobutan. C. Isopentan. D. Pentan
80. Sản phẩm trùng hợp etilen là

H
4
C
4
H
8
. C. C
2
H
2
C
2
H
4
C
3
H
6
.
B. C
3
H
8
C
4
H
8
C
5
H

và C
4
H
8
.
B. C
2
H
2
và C
4
H
6
. D. C
3
H
4
và C
4
H
6
.
86. Hỗn hợp A gồm 0,02 mol axetilen và 0,03 mol ankin X. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được
3,584 lít CO
2
(đktc) và m gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 1,98 gam. B. 2,88 gam. C. 3,6 gam. D. 3,52 gam
87. Anken có mấy loại đồng phân?

2
.
D. Dung dịch NaOH, dung dịch KMnO
4
.
90. Hidro hóa hoàn toàn ankin A thu được hidrocacbon B. Đốt cháy hoàn toàn B thu 8,96 lít CO
2
(đktc)
và 9,0 gam H
2
O. Công thức phân tử của A là
A. C
2
H
2
. C. C
3
H
4
.
B. C
4
H
6
. D. C
5
H
8
.
www.hoc360.vn

H
6
. D. C
5
H
8
.
(Bài tập sưu tầm )


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status