bài tập về hidrocacbon - Pdf 18

Bài tập về phần Hiđrocacbon: Ankan, Anken, Ankin, Aren.

Sưu tầm và biên soạn: Tươi Như Hoa
Câu 1. Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H
2
; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,2 mol axetilen. Nung X một thời gian với
xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
là 28,5. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
A. 32. B. 64. C. 48. D. 16.
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, nếu thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số mol H
2
O thì X là ankin hoặc
ankađien.
(b) Hợp chất phenylaxetilen có chứa 13 liên kết σ.
(c) Brom tan trong nước tốt hơn trong hexan.
(d) Những hợp chất hữu cơ có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về sự phân bố không gian của các
nguyên tử trong phân tử là đồng phân của nhau.
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn và không theo một hướng nhất định.
(g) Hợp chất C
9
H
12
BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 3. Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất

(điều kiện tiêu chuẩn) đi qua dung dịch HgSO
4
ở 80
O
C thu được hỗn hợp sản phẩm
hữu cơ A (hiệu suất 60%). Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3
dư thu được m gam
chất rắn. Giá trị của m là:
A. 33,84 B. 48,24 C. 14,4 D. 19,44
Câu 6. V lít khí A gồm H
2
và 2 olefin đồng đẳng liên tiếp, trong đó H
2
chiếm 60% về thể tích .Dẫn hỗn hợp A
đi qua Ni nung nóng được hỗn hợp khí B. Đốt cháy hoàn toàn khí B được 19,8 gam CO
2
và 13,5 gam H
2
O.
Công thức của 2 olefin là
A. C
2
H
4
và C
3
H

A. C
6
H
5
NO
2
và C
6
H
4
(NO
2
)
2
B. C
6
H
4
(NO
2
)
2
; C
6
H
3
(NO
2
)
3

5
Câu 8. X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan, butan và xiclobutan. Đốt m gam X thu được 63,8 gam CO
2

28,8 gam H
2
O. Thêm H
2
vừa đủ vào m gam X rồi đun nóng với Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2

26,375. Tỉ khối của X so với H
2
là:
A. 23,95 B. 25,75 C. 24,52 D. 22,89
Câu 9. Xác định chất C biết A, B, C, D… là các chất vô cơ hoặc hữu cơ thỏa mãn:
A
 →
C
0
600
B + C B + H
2
O → D E + F → A
2D
→
0
,txt
E + F + 2H
2

tác dụng với H
2
dư (xúc tác
thích hợp) thu được sản phẩm isopentan?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 12. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH
4
→ C
2
H
2
→ C
2
H
3
Cl → PVC. Để tổng hợp 250kg PVC theo sơ đồ trên
thì cần V m
3
khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH
4
chiếm 80% thể tích khi thiên nhiên và hiệu
suất của cả quá trình là 50%)
A. 224,0 B. 448,0 C. 286,7 D. 358,4
Câu 13. Cho V lit (âu 17đktc) hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và H
2
đi qua ống chứa xúc tác Ni,đun nóng thu được

+ Η
2
(f) nX
3
+ nX
6
→ X
7

Biết X là hiđrocacbon, X
7
là polime có phân tử khối của một mắt xích bằng 158. Công thức của X là

A. C
7
H
16
. B. C
5
H
12
. C. C
4
H
10
. D. C
6
H
14
.

2

A. 30. B. 15. C. 24. D. 12.
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và hiđrocacbon Y. Hấp thụ hết sản phẩm cháy
vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được 15 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 5,7 gam. Công
thức phân tử của Y là
A. C
4
H
10
. B. C
4
H
8
. C. C
5
H
12
. D. C
5
H
10
.
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-xilen thu được CO

H
6
và C
2
H
2
làm mất màu 48 gam Br
2
trong dung dịch. Mặt khác
13,44 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với AgNO
3
/NH
3
được 36 gam kết tủa. Thành phần % về khối lượng của
CH
4
có trong X là
A. 25% B. 32% C. 20% D. 50%
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 4,5 lít khí O
2
sinh ra 3
lít khí CO
2
(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:
A. C
2
H
2
và CH
4

3
tạo ra kết tủa
vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan. Tên gọi của X là:
A. 2,2-đimetylbut-3-in. B. 2,2-đimetylbut-2-in.
C. 3,3-đimetylbut-1-in. D. 3,3-đimetylpent-1-in.
Câu 22. Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon A cháy hoàn toàn thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ
mol 1:1. Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82 gam, khí thoát ra
khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO
2
và 0,72 gam H
2
O. % V của A trong X là
A. 75. B. 50. C. 33,33. D. 25.
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H

3
H ,t
xt,t Z
2 2
Pd,PbCO
t ,xt,p
C H X Y Caosu buna N
+
+
→ → → −
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
Câu 27. Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ 1:1 về số mol thì tổng số đồng phân cấu tạo có thể thu được

A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 28. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
9
H
12
. Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng
với clo khi chiếu sáng đều thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên gọi của X là
A. cumen. B. 1,3,5-trimetylbenzen. C. propylbenzen. D. 1-etyl-3-metylbenzen.
Câu 29. Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H
2
và một ít
bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but -1-in) có tỉ khối hơi đối với
H
2
là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO

. C. C
3
H
4
hoặc C
5
H
8
. D. C
4
H
6
.
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam
CO
2
. Mặt khác, cho 80 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư đến khi phản ứng hoàn
toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam. Công thức cấu tạo của hai ankin trên là
A. CH≡CH và CH
3
-C≡CH. B. CH≡CH và CH
3
-CH
2
-C≡CH.
C. CH≡CH và CH

3
trong NH
3
, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
A. 2. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 36. Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác thích
hợp nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
và H
2
. Sục Y vào dung dịch brom dư thì khối
lượng bình brom tăng m gam so với ban đầu và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 8.

Câu 39. Cho hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon X, Y, Z thuộc 3 dãy đồng đẳng và hỗn hợp B gồm O
2
, O
3
. Trộn A
với B theo tỉ lệ thể tích V
A
:V
B
= 1,5:3,2 rồi đốt cháy. Hỗn hợp sau phản ứng thu được chỉ gồm CO
2
và H
2
O
(hơi)
có tỉ lệ V
(CO2)
:V
(H2O)
= 1,3:1,2. Biết tỉ khối hơi của B so với H
2
là 19. Tỉ khối hơi của A so với H
2

A. 13,5. B. 15. C. 11,5. D. 12.
Câu 40. Thực hiện hai dãy chuyển hoá: C
6
H
6
 →

4
ở nhiệt độ thường.
C. Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng.
D. Có 6 chất tác dụng với H
2
(có xúc tác thích hợp và đun nóng).
Câu 42. Trong một bình kín chứa 0,35 mol C
2
H
2
; 0,65 mol H
2
và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời
gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao
nhiêu mol Br
2
trong dung dịch?
A. 0,20 mol. B. 0,25 mol. C. 0,10 mol. D. 0,15 mol.
Câu 43. Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được hai thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H

bằng 4,5. Biết các khí đều đo ở đktc. Khối lượng bình Br
2
tăng
thêm là
A. 1,6gam B. 0,8gam C. 0,4 gam D. 0,6 gam
Câu 45.
Hỗn hợp khí X gồm 0,45 mol H
2
và 0,15 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác
Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
là 14,5. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
A. 32. B. 48. C. 16. D. 24.

Câu 46. Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp
khí Y. Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết
tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T.
Đốt cháy hoàn toàn T thu được 11,7 gam nước. Vậy giá trị của a là
A. 1. B. 0,9. C. 1,25. D. 2,5.

2
SO
4
+ H
2
O
Tổng các hệ số là số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất khử và chất oxi hóa để phản ứng trên cân bằng là
A. 14. B. 2. C. 6. D. 5.
Câu 48. Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH
4
, C
3
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
4
H
8
, H
2

C

, H
2

C
4
H
10
dư. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO
2
(đo ở đktc) và 9,0 gam H
2
O. Mặt khác, hỗn
hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br
2
trong dung dịch nước brom. Hiệu suất phản ứng nung butan là
A. 75%. B. 65%. C. 50%. D. 45%.
Câu 50. Trộn C
2
H
6
và một ankin X (ở thể khí) theo tỉ lệ mol 1:1, rồi thêm tiếp khí O
2
vào thì được hỗn hợp có
tỉ khối so với H
2
là 18. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
2

H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC.
B. C
2
H
4
2
Cl
→

C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC.
C. CH
4

1500
o
C
→
C

C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC.
Câu 52. Cho các phản ứng sau:
a) CH
4
+ Cl
2

askt
→
CH
3
Cl + HCl b) C
2
H
4
+ Br
2


C
2
H
4

H
5
CH
2
Cl + HCl
Số phản ứng có cơ chế thế gốc tự do, phản ứng dây chuyền là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 53. Cho các hiđrocacbon sau: aren(1); ankan có nhánh(2); anken có nhánh(3); xicloankan không phân
nhánh(4); ankan không phân nhánh(5); anken không phân nhánh(6). Thứ tự tăng dần chỉ số octan của các
hiđrocacbon trên là
A. 1,3,2,6,4,5. B. 5,4,6,2,3,1. C. 4,5,6,2,3,1. D. 5,4,6,1,2,3.
Câu 54. X có công thức phân tử C
6
H
14
. Khi clo hoá X (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được 2 sản phẩm. Thực hiện
phản ứng đề hiđro từ X thì thu bao nhiêu olefin ?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 55. Hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và metan. Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X thu được 12,6
gam nước. Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp X(đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brom. Thành phần
% thể tích của các chất trong hỗn hợp X lần lượt là
A.37,5%; 37,5%; 25,0% . B.37,5%; 25,0%; 37,5% .
C.25,0%; 50,0%; 25,0% . D.50,0%; 25,0%; 25,0% .
Câu 56. Một hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và một hidrocacbon M. Cho m gam hỗn hợp X lội từ từ qua
dung brom dư tháy khối lượng bình brom tăng 5,40 gam. Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X
thu được 11,20 lít khí CO
2
(ở đktc) và 9 gam H
2
O. Thành phần phần trăm về khối lượng của M có trong hỗn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status