Computer Science Klemen
BI TP TRC NGHIM V ANKAN
1. Hn hp gm ankan v CO cú t khi hi so vi khụng khớ l 0,8. Cụng thc ca ankan v % th tớch ca nú l:
A. C
2
H
6
v 60% B. C
2
H
6
v 40% C. CH
4
v 40% D. CH
4
v 60%
Gii thớch:
Khi lng trung bỡnh ca hn hp l: 0,8*29 = 23,2.
Ankan phi cú nguyờn t khi nh hn 23,2 Ankan l metan (CH
4
).
Da vo s ng chộo ta cú:
CH
4
CO
16
28
23,2
4,8
7,2
2
2n+1
-): CH
3
- (metyl), C
2
H
5
- (etyl), C
5
H
11
- (pentyl hay (-C
n
H
2n
-): -CH
2
- (metilen)
+ xicloankyl (C
n
H
2n-1
-): C
3
H
5
- (xiclo propyl)
Gc hirocacbon khụng no:
+ ankenyl: CH
2
3 Phn ng ca cỏc hp cht hu c c l nhng hp cht c to bi hai nguyờn t cacbon v hiro
4 Khi b t núng, d thng xy ra chm v theo nhiu hng trong cựng mt iu kin
5 Nhúm chc e l nhng hp cht trong phõn t ngoi cacbon, hiro cũn cú nguyờn t ca
nhng nguyờn t khỏc
Khi ghộp cỏc t hoc cm t ct A vi cỏc cm t ct B thnh cỏc cõu ỳng sao cho khụng cú t hoc cm
t khụng c s dng, bn hc sinh ó a ra cỏc kt qu di õy. Hi kt qu no chớnh xỏc?
A. 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b B. 1-c, 2-e, 3-d, 4-b, 5-a C. 1-c, 2-d, 3-e, 4-b, 5a D. 1-c, 2-b, 3-d, 4-e, 5-a
5. Cho cỏc cõu sau:
a. Ankan cú ng phõn mch cacbon.
b. Ankan v xicloankan l ng phõn ca nhau.
c. Xicloankan lm mt mu dung dch nc brom.
d. Hirocacbon no l hirocacbon lm mt mu dung dch nc brom.
e. Hirocacbon no l hirocacbon ch cú liờn kt n trong phõn t.
f. Hirocacbon no l hirocacbon khụng cú mch vũng.
Nhng cõu ỳng l A, B, C hay D?
A. a, c, d, e B. a, d, f C. a, b, d, e, f D. a, e
6. Cỏc ankan tham gia nhng phn ng no di õy:
1. Phn ng chỏy 2. Phn ng phõn hu 3. Phn ng th 4. Phn ng cracking
5. Phn ng cng 6. Phn ng trựng hp 7. Phn ng trựng ngng 8. Phn ng hiro hoỏ
A. Tham gia phn ng 1, 2, 3, 5, 8 B. Tham gia phn ng 1, 3, 5, 7, 8
C. Tham gia phn ng 1, 2, 3, 4, 8 D. Tham gia phn ng 1, 2, 3, 4, 5
Trong cách học, phải lấy tự học làm cốt - Hồ Chí Minh
Computer Science Klemen
7. Cụng thc phõn t ca ankan cú t khi hi so vi hiro bng 36 l:
A. C
4
H
10
B. C
6
5,0
)3,27273.(
273
4,22
2,2.6,5
=
+
==
RT
PV
n
. (Hng s
.082,0
273
22,4
R =
)
Cụng thc dn xut l C
n
H
2n+2-x
Cl
x
cú khi lng phõn t: 14n + 2 - x + 35,5x = 99.
Vy x = 2, n = 2 l phự hp.
ỏp ỏn: D. C
2
H
6
.
N
t
X
v
(trong ú X l halogen) l:
.
2
)(22 vytx
k
+++
=
(Cụng thc ny ch ỳng vi hp cht cng hoỏ tr, s khụng cũn ỳng vi hp cht ion, ngi ta cũn gi k l bt bóo
ho)
10. A v B l hai hirocacbon th khớ, khi phõn hu u to thnh cacbon v hiro vi th tớch khớ hiro gp 4 ln th tớch
hirocacbon ban u (khớ c o cựng iu kin nhit v ỏp sut). Hai hirocacbon A v B cú th l:
A. u cha 4 nguyờn t hiro trong phõn t. B. Cú s nguyờn t cacbon ln hn 4.
C. u cha 8 nguyờn t hiro trong phõn t. D. u cha 3 nguyờn t cacbon trong phõn t.
Gii thớch:
C
x
H
y
-> xC +
2
y
H
2
. Vy
2
y
3
CH
3
CH
3
C - CH
2
- CH - CH
2
- CH
3
CH
3
A. 2, 2, 4-trimetyl hexan B. 2, 2, 4 trimetylhexan C. 2, 2, 4trimetylhexan D. 2, 2, 4-trimetylhexan
Chỳ ý: hin nay cỏch gi tờn theo danh phỏp quc t (IUPAC) l chun thng nht tờn cho cỏc hp cht hu c trờn ton
th gii vỡ vy danh phỏp quc t cú quy tc nht nh:
+ tờn phn nhỏnh phi vit lin vi tờn mch cacbon chớnh.
+ gia s ch v trớ nhỏnh v tờn nhỏnh phi cú du gch ngang.
14. Hin tng ng phõn trong hoỏ hc hu c gõy ra bi nguyờn nhõn no sau õy?
A. Do s nguyờn t trong phõn t bng nhau.(1)
B. Do cỏc nguyờn t trong phõn t sp xp cỏc v trớ khỏc nhau. (2)
C. Khụng do cỏc nguyờn nhõn (1), (2), (3).
D. Do phõn t khi bng nhau. (3)
Trong cách học, phải lấy tự học làm cốt - Hồ Chí Minh
Computer Science Klemen
15. Nạp một hỗn hợp gồm 20% thể tích khí ankan A ở thể khí và 80% thể tích oxi (dư) vào một khí nhiên kế. Sau khi cho
nổ hỗn hợp rồi cho hơi nước ngưng tụ, đưa bình về điều kiện nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất trong khí nhiên kế giảm đi 2
lần. Công thức phân tử của A là:
A. C
2
1)(3n
-4[n
=
+
+
+
n = 2
(Có thể xây dựng hệ thức tổng quát:
2
1
4
a]
2
1)(3n
-4 [na
=
+
+
+
aa
a
)
Đáp án A. C
2
H
6
16. Kết luận nào nêu dưới đây là sai?
A. Các chất là đồng phân của nhau thì phải có tính chất khác nhau.
B. Các chất là đồng phân của nhau thì phải có chung công thức phân tử.
C. Đồng phân là những chất có thành phần phân tử giống nhau nên khối lượng phân tử bằng nhau.
CH
2
H
2
C
CH
2
H
2
C
Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là:
A. a và d, b và f, e và c B. a và d, b và c, e và f
C. a và d, b và e, c và f D. a và b, d và c, e và f
18. Một hỗn hợp gồm ankan có mạch cacbon không phân nhánh X và oxi (dùng dư), trong đó ankan chiếm 10% về thế tích
được nạp vào một bình kín, áp suất đo được là 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp rồi cho hơi nước ngưng tụ, đưa
bình về điều kiện nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn 1,4. Tên gọi của ankan là:
A. propan B. metan C. isobutan D. butan
Giải thích:
C
n
H
2n+2
+ (3n+1)/2 O
2
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
Tự chọn lượng chất ta có:
Cl lần lượt là:
A. 2 và 2 B. 2 và 4 C. 2 và 3 D. 2 và 5
21. Một trong những luận điểm của thuyết cấu tạo hoá học do Butlerop đề xuất năm 1862 có nội dung là:
A. Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học.
B. Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
C. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
D. Tính chất của các chất chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà không phụ thuộc vào cấu tạo hoá học.
Chú ý: Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
+ Thành phần phân tử: Chứa nguyên tố nào? Số lượng bao nhiêu? (hay nói cách khác là CTPT của hợp chất hữu cơ).
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Computer Science Klemen
+ Cu to hoỏ hc: Th t sp xp v liờn kt cỏc nguyờn t trong phõn t hp cht hu c (CTCT).
22. Cú bao nhiờu ng phõn cu to cú cụng thc phõn t C
6
H
14
?
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Gii thớch: C
6
H
14
cú 5 ng phõn, ú l:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
(Cú th vit: (CH
3
)
3
-C-CH
2
-CH
3
)
CH
3
-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)
23. Mt ankan D cú cha 84% cacbon trong phõn t. D cú cụng thc phõn t:
A. C
4
H
10
B. C
6
H
14
14n + 71 = 42,5*2 n = 1. Vy hirocacbon l metan (CH
4
).
T õy tớnh ra a =
1
)321(16
96
=
++
Thnh phn % khi lng ca cỏc sn phm th: ln lt l:
+
%72,8
3.5,1192.855,50
5,50
=
++
+
%36,29
3.5,1192.855,50
2.85
=
++
+
%92,61
3.5,1192.855,50
5,50
=
++
Thc t ta khụng cn tớnh c th a ta cng cú th suy ra c kt qu.
ỏp ỏn A. 8,72%; 29,36%; 61,92%
sinh ra tng ng ln lt l 0,5:1:1,5. Cụng thc phõn t ca K, L, M theo th t l:
A. C
3
H
8
, C
3
H
4
, C
2
H
4
B. C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
C. C
2
H
2
, C
n
H
2n+2-x
Cl
x
+ xHCl
x = 0,4/0,1 = 4. Khi th ti a s khụng cũn hiro tc l: 2n + 2 = x = 4 n = 1.
ỏp ỏn: B. metan
28. Cụng thc no sau õy l cụng thc tng quỏt ca hirocacbon no khụng cú mch vũng?
A. C
n
H
2n-2
B. C
n
H
2n-6
C. C
n
H
2n+2
D. C
n
H
2n
29. Cụng thc phõn t ca ankan cha 12 nguyờn t hiro hiro trong phõn t l:
A. C
7
H
12
+ y/2H
2
O
Trong cách học, phải lấy tự học làm cốt - Hồ Chí Minh
Computer Science Klemen
S mol A l 0,01. S mol CO
2
l 0,05. S mol H
2
O l 0,06.
x = 0,05/0,01 = 5
y = 0,06*2/0,01 = 12
z = 72 - 12*5 - 12 = 0.
Vy CTPT ca A l: C
5
H
12
Do A tỏc dng vi clo thu c bn dn xut monoclo nờn A l: CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
3
(isopentan)
Cỏc ng phõn:
+ CH
3
-CH
+ CH
3
-CH
2
-CH(CH
3
)-: Tert
31. Cỏc cht C
4
H
10
, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
O, C
4
H
11
N cú s ng phõn tng ng l 2, 4, 7, 8. Nguyờn nhõn gõy ra s tng s lng
cỏc ng phõn trong dóy cht ny l:
A. õm in khỏc nhau ca cỏc nguyờn t H, Cl, O v N.
B. Hoỏ tr ca cỏc nguyờn t thay th (Cl, O, N) tng lm tng th t liờn kt ca cỏc nguyờn t trong phõn t.
C. Khi lng phõn t khỏc nhau.
D. S nguyờn t hiro trong cỏc cht ln lt tng lờn.
32. Metan c iu ch t phn ng no sau õy?
O
C. C
2
H
5
COONa, C
2
H
6
, CO
2
, H
2
O D. CH
3
COONa, C
2
H
4
, CO
2
, H
2
O
Chỳ ý: Phn ng nung mui axit hu c:
RCOONa + NaOH RH + Na
2
CO
3
HCOONa + NaOH H
H
6
C. C
3
H
8
D. CH
4
35. Hoỏ hc hu c nghiờn cu:
A. Phn ng hoỏ hc xy ra trong c th sng.
B. Cỏc hp cht cú trong thnh phn c th sng.
C. Tt c cỏc hp cht trong thnh phn cú cha cacbon.
D. a s cỏc hp cht ca cacbon v dn xut ca chỳng.
Chỳ ý: Hoỏ hc hin i chia lm 4 ngnh chớnh: Hoỏ hu c, hoỏ vụ c, hoỏ phõn tớch v hoỏ lớ
Trong ú hoỏ hc hu c l ngnh hoỏ hc nghiờn cu v cỏc hp cht ca cacbon tr:
+ Mui cacbonat: X
2
(CO
3
)
m
+ Mui hirocacbonat: X(HCO
3
)
m
+ Khớ CO
2
, CO
+ Cỏc loi mui cacbua: CaC
2
cú niken xỳc tỏc, ngoi ra cũn cú phn ng th halogen.
+ Vũng 5 cnh tr i thỡ bn, ch cú phn ng th.
+ Ankan khụng phn ng cng vi Br
2
.
ỏp ỏn A. Mu ca dung dch b nht dn, cú khớ thoỏt ra.
38. Cho cỏc cõu sau:
a. Cỏc nguyờn t trong phõn t hp cht hu c liờn kt vi nhau khụng theo mt trt t nht nh.
b. Liờn kt gia cỏc nguyờn t cacbon vi cỏc nguyờn t phi kim trong phõn t hp cht hu c l liờn kt cng hoỏ tr.
c. Cỏc cht cú cựng cụng thc phõn t nhng khỏc nhau v cụng thc cu to gi l nhng cht ng ng ca nhau.
d. Cỏc cht khỏc nhau cú cựng cụng thc phõn t c gi l ng phõn ca nhau.
e. Cỏc cht cú thnh phn phõn t hn kộm nhau mt hay nhiu nhúm -CH
2
-, nhng cú cu to v tớnh cht hoỏ hc tng
t nhau l nhng cht ng ng.
f. Cụng thc cu to cho bit th t v cỏch thc liờn kt gia cỏc nguyờn t trong phõn t.
g. Axit axetic C
2
H
4
O
2
v etyl axetat C
4
H
8
O
2
l ng ng ca nhau vỡ phõn t ca chỳng hn kộm nhau 2 nhúm -CH
2
39. Phỏt biu no sau õy cha chớnh xỏc?
A. Cỏc cht l ng phõn ca nhau thỡ cú cựng cụng thc phõn t.
B. Tớnh cht ca cỏc cht ph thuc vo thnh phn phõn t v cu to hoỏ hc.
C. Cỏc cht cú cựng khi lng phõn t l ng phõn ca nhau.
D. S xen ph trc to thnh liờn kt
, s xen ph bờn to thnh liờn kt
.
40. Cho cỏc cõu sau:
a. Cụng thc n gin nht cho bit t l s nguyờn t ca cỏc nguyờn t trong hp cht.
b. Cụng thc phõn t cng cho bit t l s nguyờn t ca cỏc nguyờn t trong hp cht.
c. Cụng thc phõn t cho bit s nguyờn t ca cỏc nguyờn t trong phõn t.
d. T cụng thc phõn t cú th bit c s nguyờn t v t l s nguyờn t ca cỏc nguyờn t trong phõn t.
e. xỏc nh cụng thc phõn t ca cht hu c nht thit phi bit khi lng mol phõn t ca nú.
f. Nhiu hp cht cú cụng thc n gin nht trựng vi cụng thc phõn t.
Nhng cõu ỳng l A, B, C hay D?
A. a, c, d, e B. a, b, c, d, f C. Tt c cỏc cõu trờn D. a, b, d, e, f
Chỳ ý: Cõu sai sa li l:
e. xỏc nh cụng thc phõn t ca hp cht hu c, ta cn xỏc nh c mt trong nhng iu sau õy:
+ Cụng thc n gin v khi lng phõn t.
+ Cỏc nguyờn t cu to v s lng ca chỳng cú trong phõn t.
+ Cụng thc n gin v h s n.
~> Nh vy nu khụng bit khi lng phõn t m bit c cỏc yu t khỏc ta cng cú th bit c cụng thc phõn t
ca hp cht hu c ú.
41. Cho s chuyn hoỏ sau:
1. n-pentan
o
3
-CH
3
, CH
3
-CH(CH
3
)-CH
3
, CH
4
, CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
, CH
3
-CH
2
-CH
3
B. CH
4
, CH
3
-CH
3
-CH
3
, CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
, CH
3
-CH(CH
3
)-CH
3
Trong cách học, phải lấy tự học làm cốt - Hồ Chí Minh
Computer Science Klemen
D. CH
3
-CH
2
-CH
3
, CH
2
=CH
2
, CH
4
B. CH
3
-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
3
D. CH
3
-CH
3
44. Chn phỏt biu ỳng trong cỏc phỏt biu di õy.
ng phõn l nhng cht cú
A. cựng khi lng phõn t.
B. cựng thnh phn nguyờn t v phõn t khi bng nhau.
C. cựng cụng thc phõn t nhng cụng thc cu to khỏc nhau.
D. cựng tớnh cht hoỏ hc.
45. Cho cỏc cht sau: CH
4
, CO, HCHO, CaC
2
, CO
2
, H
H
8
C. CH
4
v C
4
H
10
D. CH
4
v C
2
H
6
Gii thớch:
m v n ln lt l s nguyờn t cacbon ca hai ankan (m>n). Vy ta cú:
mx + n(0,05-x) = 0,08
05,0.25,0
05,008,0
05,0.15,0 <
=<
nm
n
x
Gii ra ta c:
3
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
(CH
2
)
5
CH
3
C. CH
3
(CH
2
)
4
CH
3
D. CH
3
(CH
2
)
3
CH
H
11
N cú s lngng phõn cu to ln lt l:
A. 5 v 6 B. 6 v 7 C. 7 v 8 D. 4 v 6
Gii thớch: Cỏc ng phõn ln lt l:
+ C
4
H
10
O
C-C-C-C-OH
C-C-C(OH)-C
C-C(CH
3
)-C-OH
C-C(CH
3
)(OH)-C
C-O-C-C-C
C-O-C(CH
3
)-C
C-C-O-C-C
+ C
4
H
11
N
C-C-C-C-NH
2
52. Hóy ch ra iu sai khi núi v c im c bn ca cỏc hp cht hu c.
A. Khi un núng n 600
o
C, cỏc hp cht hu c b phõn hu v chỏy thnh than.
B. Hin tng ng phõn l rt ph bin.
C. S oxi hoỏ ca cacbon trong cỏc hp cht cú giỏ tr khụng i.
D. Hoỏ tr ca cacbon trong cỏc hp cht hu c l khụng i.
Chỳ ý: Hoỏ tr ca cacbon trong cỏc hp cht hu c cú giỏ tr khụng i nhng s oxi hoỏ ca cacbon thỡ thay i.
Cỏch xỏc nh hoỏ tr ca cacbon trong hp cht hu c:
1. Quy v cụng thc phõn t ri ỏp dng tớnh cht phõn t trung ho v in tỡm s oxi hoỏ ca C.
VD:
CH
3
-CH
3
cú cụng thc phõn t l: C
2
H
6
(C
-3
).
CH
3
COOH cú cụng thc phõn t l: C
2
H
4
O
2
2
+ 4e -> 2O
-2
2. Quy v cụng thc cu to thu gn ri tỡm s oxi hoỏ ca tng nguyờn t C trong nhúm nguyờn t(VD: CH
3
-; -CH
2
-; )
VD: CH
3
(
-3
)-CH
2
(
-2
)-CH(
-1
)(CH
3
)-CH
2
(
-2
)-COOH(
+3
)
~> Vic tỡm s oxi hoỏ ny tin cho vic cõn bng cỏc phn ng oxi hoỏ m ch cú 1 s nhúm nguyờn t cú C thay i s
oxi hoỏ:
2CH
2
(Mn
2+
,t*) > 2C
15
H
31
COOH (C
+3
)
2x|C
+1
- 2e -> 2C
+3
1x|O
2
+ 4e -> 2O
-2
53. Cho s chuyn hoỏ sau:
1. A + NaOH
o
t,CaO
isobutan(B) + 2. B + Cl
2
as
D + E
3. B
C
3
H
8
+ 5O
2
3CO
2
+ 4H
2
O
Ta cú h thc:
1,1
55
443
=
+
++
aa
aaa
(trong ú 5a, 5a, 4a ln lt l s mol propan, oxi ban u, propan d)
Trong cách học, phải lấy tự học làm cốt - Hồ Chí Minh
Computer Science Klemen
Đáp án: A. Tăng 1,1 lần
56. Propan cháy trong oxi tạo khí cacbonic và hơi nước. Theo phương trình phản ứng thì:
A. 1 lít oxi phản ứng vừa đủ với 5 lít propan. B. 1 lít khí cacbonic tạo ra từ 3 lít propan.
C. 1 lít nước tạo ra từ 0,8 lít oxi. D. 1 lít oxi tham gia phản ứng tạo 0,6 lít khí cacbonic.
Giải thích:
C
3
Bốn nhóm CH3 có vị trí tương tự nhau nên chỉ tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất.
58. Liên kết đôi gồm một liên kết
σ
và một liên kết
π
, liên kết nào bền hơn?
A. Cả hai dạng liên kết bền như nhau B. Liên kết
σ
kém bền hơn liên kết
π
C. Liên kết
π
kém bền hơn liên kết
σ
D. Cả hai dạng liên kết đều không bền
59. Trong các ankan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Đồng phân tert-ankan B. Đồng phân mạch không nhánh
C. Đồng phân isoankan D. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.
Giải thích: So sánh nhiệt độ sôi của hợp chất hữu cơ (định tính):
Liên kết hiđro: (ưu tiên số 1) Càng tạo được liên kết hiđro bền thì nhiệt độ sôi càng cao.
VD:
+ CH
3
COOH > C
6
H
5
OH > C
2
H
VD: Cấu tạo mạch thẳng cồng kềnh hơn cấu tạo mạch phân nhánh, càng phân nhánh ít nhiệt độ sôi càng cao.
+ CH
3
-CH
2
-CH2OH > CH
3
-CH(OH)-CH
3
…
60. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan B ở thể khí cần 25 lít không khí ở cùng điều kiện. (Trong không khí oxi chiếm 20% về
thể tích). B có công thức phân tử:
A. C
4
H
10
B. C
6
H
14
C. C
5
H
12
D. C
3
H
8
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh