de kiem tra 1 tiet sinh 11 ki 2 - Pdf 15

Đề kiểm tra 1 tiết
năm học 2009 2010
Họ tên học sinh : lớp 11.
Chọn một phơng án trả lời đúng nhất điền vào bảng trả lời câu hỏi trên
1. Hai loi hooc mụn iu ho s to thnh cỏc tớnh trng sinh dc th sinh l:
A. Testotsteron v Juvenin. B. Ecixn v Ostrogen.
C. GH v Ecixown. D. Ostrogen v Testosteron.
2. Chu k sinh trng v phỏt trin ca cõy 1 lỏ mm l:
A. 2 hay nhiu nm. B. 6 thỏng. C. 1 nm. D. 2 nm.
3. Thớ d no sau õy cho bit tc sinh trng ca cỏc c quan khỏc nhau trong c th din ra
khụng ging nhau
A. ngi thõn v chõn tay sinh trng nhanh hn u.
B. ngi sinh trng nhanh nht khi thai nhi 4 thỏng tui v tui dy thỡ.
C. u trựng lt xỏc 4 n 5 ln, sau mi ln lt xỏc u trựng tng kớch thc tr thnh
con trng thnh.
D. Sinh trng ti a tui trng thnh ca thch sựng di khang 10 cm, ca trn di
khong 10 m.
4. Cõu no sau õy khụng ỳng:
A. Nc nh hng n hat ng hng nc ca cõy.
B. Nc l yu t tỏc ng lờn cỏc giai on: ny mm, ra hoa, to qu ca cõy.
C. Nc l nguyờn liu trao i cht ca cõy.
D. Nc quy nh tớnh cht cõy ngn ngy hay cõy di ngy.
5. Yu t bờn trong nh hng n s sinh trung v phỏt trin ng vt l:
A. Yu t di truyn, gii tớnh v thc n.
B. Yu t gii tớnh, hooc mon sinh trung v phỏt trin.
C. Yu t gii tớnh, di truyn v hooc mon sinh trung v phỏt trin.
D. Yu t thc n, hooc mụn sinh trng v phỏt trin.
6. Cõy ra hoa vo mựa hố l cõy:
A. Di ngy hoc trung tớnh. B. Di ngy. C. Ngn ngy. D. Trung tớnh.
7. Con non cú cỏc c im hỡnh thỏi, cu to v sinh lớ, gn ging vi con trng thnh, khụng
tri qua giai on lt xỏc. õy l sinh trung v phỏt trin:

15. Phát triển ở thực vật là:
A. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên.
B. Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây
ra hoa, kết quả, tạo hạt.
C. Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây
thay đổi hình thái.
D. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả,
tạo hạt.
16. Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
A. Ecđixown và Juvenin. B. GH và Ecđixơn.
C. Tiroxin và Juvenin. D. GH và Tiroxin.
17. Chất kích thích sinh trưởng của cây được hình thành chủ yếu ở:
A. Cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng.
B. Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây.
C. Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chết từng bộ phận hay
toàn cây.
D. Cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưõng.
18. Hooc môn nào có tác dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên?
A. Ostrogen và Progesteron. B. LH và Ostrogen.
C. Progesteron và FSH. D. FSH và Progesteron.
19. Thí dụ nào sau đây là biện pháp cải thiện dân số:
A. Chẩn đoán sớm các sai lệch trong phát triển phôi thai, thai mang bệnh di truyền.
B. Đặt vòng tránh thai.
C. Phẫu thuật đình sản.
D. Dùng thuốc diệt tinh trùng.
20. Sinh trưởng sơ cấp là hình thức sinh trưởng của:
A. Tầng sinh vỏ làm cho cây lớn và cao lên.
B. Tầng sinh trụ làm cho cây lớn và cao lên.
C. Mô phân sinh làm cho cây lớn và cao lên.
D. Tầng sinh vỏ, tầng sinh trụ làm cho cây lớn lên về chiều ngang và sống lâu năm.

28. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xináp?
A. Bóng xináp. B. Màng trước xináp
C. Chùy xináp. D. Màng sau xináp.
29. Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?
A. Vì nguồn thức ăn ở 2 môi trường phong phú. B. Vì hô hấp bằng phổi và bằng
da.
C. Vì chi có màng vừa bơi vừa nhảy được trên cạn. D. Vì da luôn cần ẩm ướt.
30. Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó
là kết quả của:
A. Hướng sáng. B. Hướng tiếp xúc.
C. Hướng trọng lực âm. D. Cả 3 loại hướng trên.
31. Thân và rễ của cây có các kiểu hướng động như thế nào?
A. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương và hướng trọng
lực âm.
B. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực
dương.
C. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực
dương.
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực
âm.
32. Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
A. Chùy xinápmàng sau xináp khe xináp màng trước xináp.
B. Màng trước xinápkhe xináp màng sau xináp chùy xináp.
C. Chùy xináp màng trước xináp khe xinápmàng sau xináp.
D. Chùy xináp màng trước xináp màng sau xináp khe xináp
33. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
A. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy. B. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
C. Xảy ra chậm, khó nhận thấy. D. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
34. Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ không điều kiện:
A. Hình thành thói quen. B. Thường do tủy sống điều khiển.

máu dãnthụ thể áp lực ở mạch máuhuyết áp bình thường.
39. Huyết áp là:
A. Lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch. B. Lực co bóp của tâm nhĩ tống
máu vào mạch.
C. Áp lực máu tác dụng lên thành mạch. D. Áp lực máu tác dụng lên động
mạch.
40. Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là ví dụ
về hình thức học tập:
A. Học khôn. B. Quen nhờn.
C. điều kiện hóa hành động. D. Học ngầm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status