KiÓm tra 1 tiÕt m«n sinh 11
Thêi gian : 45 phót.
Hä tªn :
Líp :
Đề số 3
1/ Máu tuần hoàn trong vòng tuần hoàn nhỏ như thế nào ? (TTP là tâm thất phải, TNT là tâm
nhĩ trái, MM là mao mạch,ĐM là động mạch, TM là tĩnh mạch)
a Máu tử TT P -->ĐM phổi giàu CO
2
--> MM phổi -->TM phổi giàu O
2
-->TN T.
b Máu tử TT P -->ĐM phổi giàu O
2
--> MM phổi -->TM phổi giàu O
2
-->TN T.
c Máu tử TT P -->ĐM phổi giàu O
2
--> MM phổi -->TM phổi giàu CO
2
-->TN T.
d Máu tử TT P -->TM phổi giàu CO
2
--> MM phổi -->ĐM phổi giàu O
2
-->TN T.
2/ Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào ?
a Huyết áp tăng cao->Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não->tim giảm nhịp và lực co
bóp, mạch máu giãn->Thụ thể áp lực ở mạch máu-> huyết áp bình thường.
b Huyết áp tăng cao->Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não->Thụ thể áp lực ở mạch
2
b Cố định CO
2
-->Khử APG thành AlPG-->Tái sinh ribulôzơ-1,5- điphốt phát.
c Cố định CO
2
-->Tái sinh ribulôzơ-1,5- điphốt phát-->Khử APG thành AlPG.
d Tái sinh ribulôzơ-1,5- điphốt phát-->Cố định CO
2
-->Khử APG thành AlPG.
7/ Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn như thế nào ?
a Có nhiều ống khí trong phổi thông với các túi khí. bKhí quản dài và thông với các túikhí.
c Phế quản phân nhánh nhiều và thông với các túi khí.
d Có nhiều phế nang thông với các túi khí.
8/ Tại sao thực vật C
4
và CAM không có hô hấp sáng ?
a Thực vật C
4
và CAM sống ở vùng nhiệt đới và sa mạc nên có lượng CO
2
nhiều.
b Ở thực vật C
4
có a xit AOA là nguồn dự trữ CO
2
, ở thực vật CAM bước cố định CO
2
và
b Máu tử TT T -->ĐM chủ giàu O
2
--> MM -->TM chủ giàu CO
2
-->TN P.
c Máu tử TT P -->ĐM chủ giàu CO
2
--> MM -->TM chủ giàu O
2
-->TN T.
d Máu tử TT T -->ĐM chủ giàu CO
2
--> MM -->TM chủ giàu O
2
-->TN P.
10/ Tuần hoàn ở cá như thế nào ? ( TT là tâm thất, TN là tâm nhĩ, ĐM là động mạch, TM là
tĩnh mạch, MM là mao mạch)
a TT-> ĐM mang giàu CO
2
->MM mang ->ĐM lưng giàu O
2
-> MM -> TM giàu CO
2
->TN.
b TN-> ĐM mang giàu O
2
->MM mang ->ĐM lưng giàu O
2
-> MM -> TM giàu CO
2
12/ Bộ hàm và độ dài ruột ở động vật ăn tạp có gì khác so với động vật ăn thịt ?
a Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột dài hơn.
b Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột dài hơn.
c Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột ngắn hơn.
d Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột ngắn hơn.
13/ So với 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí nhận định nào sau đây sai ?
a Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn, động vật đơn bào đáp ứng được 3 đặc điểm của bề
mặt trao đổi khí.
b Ở giun đất đáp ứng được 3 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí .
c Ở động vật có phổi đáp ứng được 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí .
d Ở côn trùng có kích thước lớn đáp ứng được 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí .
14/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cấu tạo và sinh lí phù hợp với chức năng
hút nước và các chất khoáng của tế bào lông hút ?
a Thành tế bào mỏng, không thấm cutin. b Chỉ có một không bào trung tâm lớn.
c Tế bào lông hút dài nên hút được nhiều nước.
d Áp suất thẩm thấu rất cao do hoạt động hô hấp của rễ mạnh.
15/ Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp để tăng năng suất cây trồng ?
a Tăng hệ số kinh tế của cây bằng biện pháp chọn giống và bón phân.
b Tăng diện tích bộ lá bằng chăm sóc, bón phân, cung cấp nước hợp lí.
c Tuyển chọn và tạo mới các loài cây trồng có cường độ và hiệu suất quang hợp cao.
d Chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trưởng ngắn để tận dụng tối đa ánh sáng
cho quang hợp.
16/ Vì sao cá lên cạn bị chết sau một thời gian ngắn ?
a Vì mang cá không hấp thu được O
2
của không khí.b Vì mang không mở ra khép vào
c Vì do diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô. d Vì trên cạn có độ ẩm thấp.
17/ Vận tốc máu biến động như thế nào trong hệ mạch ?
a Vận tốc máu trong mao mạch rất nhỏ ( 0,5 mm/giây ) và tăng dần khi đến động mạch.
b Vận tốc máu trong động mạch chủ lớn ( 500mm/giây) và giảm dần khi đến mao mạch.
2
O c A xit fumaric + NH
3
-----> Aspactic
d A xit ôxalôaxêtic + NH
3
+ 2H
+
----> Aspactic + H
2
O
22/ Sự biểu hiện triệu chứng thiếu phốt pho của cây là :
a Lá nhỏ màu lục đậm,màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
b Lá nhỏ mềm mầm đỉnh bị chết.
c Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá .
d Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.
23/ Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa ?
a ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau và chuyên hóa về chức
năng. b Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và cơ học.
c Dịch tiêu hóa được hòa loãng khi uống nước. d Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.
24/ Chu trình C
4
thích ứng với những điều kiện nào ?
a Ánh sáng và nhiệt độ bình thường, nồng độ CO
2
giảm, nồng độ O
2
tăng .
b Ánh sáng và nhiệt độ cao, nồng độ CO
2
chỉ có 1 giai đoạn, ở C
4
và CAM là 2 giai đoạn.
c Nơi thực hiện ở C
3
và CAM xảy ra ở tế bào mô giậu, ở thực vật C
4
thì chu trình C
4
xảy
ra ở lục lạp tế bào mô giậu còn chu trình C
3
xảy ra ở tế bào bao bó mạch.
d Thời gian thực hiện :ở C
3
và CAM xảy ra vào ban ngày, ở C
4
thì chu trình C
4
xảy ra vào
ban đêm, còn chu trình C
3
xảy ra vào ban ngày.
26/ Tại sao trong hô hấp sáng sản phẩm sơ cấp của quang hợp lại bị phân hủy ?
a Cường độ ánh sáng cao->quang hợp giảm->CO
2
giảm, O
2
tăng->enzim cacbôxilaza đã
ôxi hóa các sản phẩm quang hợp.
đến tĩnh mạch chủ.
c Huyết áp tăng dần trong quá trình máu vận chuyển trong hệ mạch.
d Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ, và nhỏ nhất khi qua mao mạch.
29/ Kết thúc quá trình đường phân từ 1 phân tử glucôzơ tế bào thu được :
a 1 A xit pi ruvic + 4 ATP + 2 NADP. b 1 A xit pi ruvic + 2 ATP + 3 NADP.
c 2 A xit pi ruvic + 4 ATP + 2 NADP. d 2 A xit pi ruvic + 2 ATP + 2 NADP.
30/ Thực vật C
4
có các ưu điểm nào so với thực vật C
3
?
a Cường độ quang hợp và điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO
2
cao hơn, nhu
cầu nước và thoát hơi nước ít hơn.
b Cường độ quang hợp và điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO
2
thấp hơn, nhu
cầu nước và thoát hơi nước ít hơn.
c Cường độ quang hợp và điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO
2
thấp hơn, nhu
cầu nước và thoát hơi nước ít hơn.
d Cường độ quang hợp và điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO
2
thấp hơn, nhu
cầu nước và thoát hơi nước nhiều hơn.
31/ Ý nào sau đây không phải là cơ chế và hiện tượng để dòng nước một chiều từ đất vào rễ
lên thân.
a Hiện tượng rỉ nhựa và hiện tượng ứ giọt. b Cơ chế thẩm thấu.
O
c NO
3
-> NO
2
-> NH
4
d N
2
->NH = NH -> NH
2
-NH
2
-> 2NH
3 KiÓm tra 1 tiÕt m«n sinh 11
Thêi gian : 45 phót.
Hä tªn :
Líp :
Đề số 2
1/ So với 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí nhận định nào sau đây sai ?
a Ở giun đất đáp ứng được 3 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí .
b Ở động vật có phổi đáp ứng được 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí .
c Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn, động vật đơn bào đáp ứng được 3 đặc điểm của bề
mặt trao đổi khí.
d Ở côn trùng có kích thước lớn đáp ứng được 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí .
2/ Khi cá thở vào thì :
2
-->TN T.
d Máu tử TT T -->ĐM chủ giàu O
2
--> MM -->TM chủ giàu CO
2
-->TN P.
6/ Tuần hoàn ở cá như thế nào ? ( TT là tâm thất, TN là tâm nhĩ, ĐM là động mạch, TM là
tĩnh mạch, MM là mao mạch)
a TN-> ĐM mang giàu CO
2
->MM mang ->ĐM lưng giàu O
2
-> MM -> TM giàu CO
2
->TT.
b TT-> TM mang giàu CO
2
->MM mang ->ĐM lưng giàu O
2
-> MM -> ĐM giàu CO
2
->TN.
c TT-> ĐM mang giàu CO
2
->MM mang ->ĐM lưng giàu O
2
-> MM -> TM giàu CO
2
->TN.
----> Glutamin + H
2
O
8/ Điểm nào sau đây không phải là điểm khác nhau giữa hô hấp hiếu khí và lên men ở tế bào
thực vật ?
a Chất nhận êlec tron cuối cùng ở hô hấp hiếu khí là O
2
, còn ở lên men là chất vô cơ.
b Hô hấp hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng,còn lên men tạo ít năng lượng.
c Hô hấp hiếu khí tạo ra sản phẩm là CO
2
+ H
2
O + Q, còn lên men tạo ra rượu+ CO
2
+ Q,
hoặc a xit lactic + Q.
d Nơi xảy ra của hô hấp hiếu khí là là tế bào chất và ti thể, còn ở lên men là tế bào chất.
9/ Bộ hàm và độ dài ruột ở động vật ăn tạp có gì khác so với động vật ăn thịt ?
a Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột ngắn hơn.
b Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột dài hơn.
c Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột dài hơn.
d Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột ngắn hơn.
10/ Điểm nào sau đây không phải là điểm khác nhau cơ bản giữa các chu trình cố định CO
2
ở
các nhóm thực vật C
3
,C
4
chỉ có 1 giai đoạn, ở C
4
và CAM là 2 giai đoạn.
11/ Máu tuần hoàn trong vòng tuần hoàn nhỏ như thế nào ? (TTP là tâm thất phải, TNT là
tâm nhĩ trái, MM là mao mạch,ĐM là động mạch, TM là tĩnh mạch)
a Máu tử TT P -->TM phổi giàu CO
2
--> MM phổi -->ĐM phổi giàu O
2
-->TN T.