đề kiểm tra 1 tiết hh 11 tuần 15 - Pdf 71

SỞ GD & ĐT TỈNH KON TUM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
TRƯỜNG PTDTNT ĐĂK HÀ MÔN: TOÁN- LỚP 11(Chương trình chuẩn)
Ngày kiểm tra: 25 / 11 / 2010 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
-----------------------------------------------------------------------------------
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Ba điểm bất kì luôn luôn cùng thuộc một mặt phẳng
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước
C. Ba điểm phân biệt cho trước luôn luôn cùng nằm trên một mặt phẳng duy nhất
D. Không thể có hai mặt phẳng phân biệt cùng đi qua ba điểm phân biệt cho trước.
Câu 2: Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1.
Câu 3: Cho điểm A không nằm trên mặt phẳng (P) và một đường thẳng a đi qua A. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. Đường thẳng a cắt mặt phẳng (P) B. Đường thẳng a có với (P) nhiều nhất một điểm chung
C. Đường thẳng a không cắt (P) D. Đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 4: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a // b . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Nếu c // a thì c // b B. Nếu c cắt a thì c cắt b
C. Nếu c và a chéo nhau thì c và b chéo nhau D. Nếu c cắt a thì c và b chéo nhau.
Câu 5: Cho tam giác ABC, lấy điểm I trên cạnh AC kéo dài. Mệnh đề nào sau đây là sai:
A.
( )
ABCA

B.
( )
ABCI

C.
( ) ( )
BICABC

0,5
Ta có: S điểm chung thứ nhất của 2 mặt phẳng (SMP) và (SNQ)
0,5
Gọi I là giao điểm của MP và NQ .
0,5
Ta có: I điểm chung thứ hai của 2 mặt phẳng (SMP) và (SNQ)
0,5
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng (SMP) và (SNQ) là SI.
0,5
Câu 8
2,5 điểm
Vẽ hình .
0,5
Gọi S là điểm chung của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD)
0,5
Gọi:





⇒=∩
ADO
BCO
OADBC
0,5
Mà:
( )
( )


Từ đó suy ra:
CDIJ
KD
KJ
KC
KI
//
3
1
⇒==
0,25
SỞ GD & ĐT TỈNH KON TUM MA TRẬN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ YÊU CẦU
TRƯỜNG PTDTNT ĐĂK HÀ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Ngày kiểm tra: 25 / 11 / 2010 MÔN: TOÁN - LỚP 11.
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Ghi chú
1 0,5 0,5 Nhận biết: Khái niệm điểm thuộc mặt phẳng
2 0,5 0,5 Nhận biết: Cách xác định một mặt phẳng
3 0,5 0,5 Nhận biết: Số giao điểm của đường thẳng với mặt
phẳng
4 0,5 0,5 Nhận biết: Đường thẳng song song
5 0,5 0,5 Nhận biết: Tính chất của đường thẳng với mặt phẳng
6 0,5 0,5 Thông hiểu: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Tổng 2,5 0,5 3,0
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Ghi chú
7 2,5 2,5 Thông hiểu: Nhận biết được giao tuyến của hai mặt
phẳng
8 2,5 2,5 Thông hiểu: Xác định được giao tuyến của hai mặt
phẳng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status