Mẫu kê khai thông tin nhân sự - Pdf 15

C NG HO X H I CH NGH A VI T NAMỘ À Ã Ộ Ủ Ĩ Ệ
c l p - T do - H nh phúcĐộ ậ ự ạ
PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
H và tên khai sinh: ọ
………………………………………………………
Tên g i khác: ……………………………………………………………….ọ
Ngày, tháng, n m sinh: ……………… … Gi i tính (Nam, N ): ă ớ ữ
……….
Quê quán: …………………………………………………………………
Ch c v /ch c danh: ……………………………………………………… ứ ụ ứ
n v công tác: ……………………………………………………………Đơ ị
n v qu n lý công ch c: …………………………………………………Đơ ị ả ứ

Mã s h s : …………………………….ố ồ ơ
S hi u công ch c: ………………………ố ệ ứ
B Giáo d c và ào t o n hành, áp d ng trong ngành giáo d c (M u 2007)ộ ụ đ ạ ấ ụ ụ ẫ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Dùng trong ngành Giáo dục

1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):
2) Tên gọi khác (Nếu có):
3) Giới tính (nam, nữ): 4a) Sinh ngày: tháng năm ,
4b) Nơi sinh: Xã , Huyện , Tỉnh
5) Tình trạng hôn nhân: …………………………………………………………………………
6a) Số CMND: …………………………. 6b) Nơi cấp: …………………………………
6c) Ngày cấp: ……………………………… 7) Dân tộc:
8) Tôn giáo: 9) Quốc tịch: …………………………………………………….
10) Thành phần xuất thân: ………………… 11) Diện ưu tiên của Gia đình: ………………………………….

24a) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, và làm việc gì trong tổ chức đó)
24b) Tên tổ chức chính trị - xã hội:
25) Chức vụ đoàn thể hiện nay:
26) Đang theo học khóa đào tạo/bồi dưỡng: Có 
27a) Học vấn phổ thông: Tốt nghiệp: THPT  THCS  27b) Học hết lớp: hệ
năm
28a) Trình độ chuyên môn cao nhất:
(TSKH, TS, Ths, cử nhân , kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành )
28b) Chuyên ngành đào tạo:
28c) Nơi đào tạo:
28d) Hình thức đào tạo: 28e) Năm tốt nghiệp:
29) Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ SP: Có 
30a) Môn dạy chính: 30b) Các môn dạy khác:
31a) Các lớp đang dạy: 31b) Thuộc tổ chuyên môn:
32a) Trình độ lý luận chính trị:
(Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)
32b) Trình độ quản lý nhà nước:
(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên, cán sự, )
32c) Trình độ quản lý giáo dục: 33) Tin học:
(Trình độ A, B, C, )
34a) Ngoại ngữ thành thạo nhất: 34b) Ngoại ngữ khác:
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D, )
35a) Chức danh: 35b) Năm công nhận:
36) Danh hiệu được phong/tặng cao nhất:
37a) Ngạch công chức (viên chức): 37b) Mã ngạch:
37c) Bậc lương: 37d) Hệ số: 37e) Hưởng 85%: 
37g) Chênh lệch bảo lưu HSL: 37h) Hưởng từ ngày:
37i) Mốc tính nâng lương lần sau: 38a) % phụ cấp thâm niên vượt khung:
38b) % phụ cấp kiêm nhiệm: 38c) HSPC trách nhiệm: 38d) HSPC khu vực:

hại
Đặc
thù
Ưu
đãi
Trách
nhiệm
Khác
3
42) Quá trình đào tạo (chỉ ghi những khóa đào tạo đã được cấp bằng tốt nghiệp)
Năm
nhập học
Năm tốt
nghiệp
Nơi đào tạo (trường, nước) Ngành đào tạo Hình thức đào tạo Bằng được cấp Số văn bằng Ngày cấp
43) Quá trình bồi dưỡng (chỉ ghi những khóa đào tạo đã được cấp chứng chỉ hay chứng nhận)
Thời gian
(ngày, tháng, năm đến
ngày, tháng, năm)
Nơi bồi dưỡng (trường, nước) Nội dung bồi dưỡng
Loại hình
bồi dưỡng
Chứng nhận,
chứng chỉ được
cấp
44) Đặc điểm lịch sử bản thân (trước khi được tuyển dụng)
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp đồng lao động) trong cơ
quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những thành tích nổi bật trong học tập, lao động)? Trường hợp bị bắt,

51a) Quan hệ gia đình (chỉ khai về bản thân vợ hoặc chồng và các con)
Quan hệ Họ và tên Năm sinh Hiện đang làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú)
51b) Quan hệ gia đình, thân tộc của bản thân (Ông bà nội, ngoại, bố mẹ, anh chị em ruột, bố mẹ nuôi)
Quan hệ Họ và tên Năm sinh Hiện đang làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú)
6
51c) Quan hệ gia đình, thân tộc của vợ/chồng (Ông bà nội, ngoại, bố mẹ, anh chị em ruột của vợ/chồng)
Quan hệ Họ và tên Năm sinh Hiện đang làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú)
52) Thân nhân đang ở nước ngoài (chỉ khai ông bà nội, ngoại, bố mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột)
Họ và tên Quan hệ Năm sinh Nghề nghiệp Nước định cư Quốc tịch
Năm
định cư
7
53) Quá trình nghiên cứu khoa học
Từ đến
Cấp quản

Cơ quan
chủ trì
Chức danh
tham gia
Tên đề tài, dự
án, SKKN
Loại hình
Ngày
nghiệm thu
Xếp
loại
Nơi quản
lý kết quả
54) Đánh giá cán bộ công chức

Nội dung kiểm tra,
thanh tra
Họ tên, đơn vị của thanh tra
viên
Xếp loại Nhận xét, kiến nghị, đề nghị
Tôi cam đoan những thông tin kê khai trong phiếu này đúng sự thật, nếu sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Xác nhận của cơ quan quản lý cán bộ
, ngày tháng năm
Người khai ký và ghi rõ họ tên
9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status