BAI tập THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP( 5 bài tập) - Pdf 15

1: (5 điểm)
Số liệu về tình hình kinh doanh trong năm tại một doanh nghiệp tư nhân sản xuất
hàng tiêu dùng như sau:
I.TÌNH HÌNH TIÊU THỤ:
1. Bán cho một doanh nghiệp thuộc khu công nghiệp 10.000 sản phẩm, giá bán chưa
có thuế Giá trò gia tăng: 52.000 đ/sp.
2. Bán cho doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu 12.000 sản phẩm, giá bán chưa
có thuế Giá trò gia tăng: 50.000 đ/sp.
3. Bán cho siêu thò 12.100 sản phẩm, giá bán chưa có thuế Giá trò gia tăng: 51.000
đ/sp.
4. Giao cho đại lý bán lẻ 10.000 sản phẩm, giá bán qui đònh cho đại lý chưa có thuế
Giá trò gia tăng: 52.000 đ/sp; đại lý quyết toán trong năm chỉ tiêu thụ được 75% sản
phẩm được giao. Hoa hồng trả cho đại lý: 2% giá bán chưa có thuế Giá trò gia tăng.
5. Trực tiếp xuất khẩu 15.000 sản phẩm, giá FOB qui ra tiền Việt Nam: 55.000 đ/sp.
6. Bán lẻ 10.000 sản phẩm, giá bán chưa có thuế Giá trò gia tăng: 53.000 đ/sp.
II. CHI PHÍ KINH DOANH PHÁT SINH TRONG NĂM (chưa kể các khoản thuế
hạch toán vào chi phí, trừ thuế Môn bài):
1. Nguyên liệu dùng cho sản xuất: 820 trđ. Nhiên liệu dùng cho bộ phận quản lý
doanh nghiệp và bán hàng: 50 trđ. Đònh mức nguyên liệu tiêu hao hợp lý xây dựng
đầu năm: 800 trđ. Đònh mức nhiên liệu tiêu hao hợp lý xây dựng đầu năm: 53 trđ.
2. Tiền lương công nhân sản xuất: 670, 58 trđ; bộ phận quản lý phân xưởng: 22 trđ; bộ
phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 149 trđ, trong đó lương của giám đốc doanh
nghiệp do chủ doanh nghiệp thuê theo đúng qui đònh của Luật Lao động: 50 trđ. Chi
phí tiền lương nêu trên gồm cả các khoản trích theo lương theo quy định hiện hành.
3. Khấu hao tài sản cố đònh tại phân xưởng sản xuất: 190 trđ, trong đó khấu hao tài
sản cố đònh đã khấu hao hết nhưng tiếp tục sử dụng: 35 trđ. Khấu hao tài sản cố đònh
1
tại bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 40 trđ, trong đó khấu hao tài sản cố
đònh thuê tài chính: 10 trđ
4. Chi hỗ trợ đòa phương xây dựng công trình phúc lợi: 150 trđ
5. Chi xây dựng nhà xưởng mới: 500 trđ

+ Xuất khẩu: 15.000 sp x 55.000 đ/ sp = 825 trđ
+ Bán lẻ: 10.000 sp x 53.000 đ/ sp = 530 trđ
Tổng sp xuất kho: 66.600 sp
2/ Thuế GTGT phải nộp: 265, 71 – 232, 5 trđ = 33, 21 trđ (1 điểm)
+ Thuế GTGT đầu ra: (3.482,1 – 825) x 10% = 265,71 trđ (0, 25 đ)
+ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 130 + 95 + 7, 5 = 232, 5 trđ (0, 75 đ)
- Thuế GTGT của nguyên liệu nhập khẩu:
1.000 + (30% x 1.000) x 10% = 130 trđ
- Thuế GTGT hàng hóa, dòch vụ mua vào có HĐ GTGT:
950 x 10% = 95 trđ
- Thuế GTGT dòch vụ mua vào có hóa đơn đặc thù:
82, 5 : (1+10%) x 10% = 7, 5 trđ
3/ Thuế xuất khẩu: 825 trđ x 5% = 41, 25 trđ (0, 25 điểm)
4/ Thuế Nhập khẩu phải nộp: 1.000 x 30% = 300 trđ (0, 25 điểm)
5/ Chi phí kinh doanh: (2, 25 diểm)
5.1/ CP sx sp nhập kho: 1. 729, 8 trđ (1 đ)
+ Nguyên liệu: 800 trđ
+ Lương: 670, 58 trđ + 22 = 692, 58 trđ
+ Khấu hao TSCĐ: 190 – 35 = 155 trđ
3
+ Chi phí khác: 82, 22 trđ
Giá thành sx đơn vò sp: 1.729, 8 trđ : 40.000 sp = 43.245 đ/ sp
5.2/ CP sx sp xuất kho: 2.782, 767 trđ (0, 25 đ)
(30.000 sp x 40.000 đ/ sp) + (36.600 sp x 43.245 đ/ sp) =
1.200 trđ + 1.582, 767 trđ = 2.782, 767 trđ
5.3/ Chi phí QLDN và BH trong năm : 485, 333 trđ (1,25 đ)
+ Nhiên liệu: 50 trđ
+ Lương: 149 trđ
+ Khấu hao TSCĐ: 40 trđ
+ Trả lãi vay: 30 trđ

+ Nguyên vật liệu chính: xuất kho để sản xuất sản phẩm 11.250 kg. Giá thực tế bình
quân vật liệu xuất kho: 182.000 đ/ kg. Biết đònh mức tiêu hao vật liệu: 0,082 kg/ sp.
+ Vật liệu sửa chữa tài sản cố đònh thuộc bộ phận sản xuất: 158 trđ; thuộc bộ phận
quản lý và bộ phận bán hàng: 37 trđ.
+ Nhiên liệu thuộc bộ phận sản xuất: 452 trđ; thuộc bộ phận quản lý và bộ phận bán
hàng: 92 trđ.
2. Tiền lương và các khoản trích theo lương:
+ Bộ phận phục vụ sản xuất: 268 trđ, trong đó tiền lương trả cho nhân viên bảo trì
thiết bò, không có hợp đồng lao động: 20 trđ.
+ Bộ phận quản lý: 512 trđ; bộ phận bán hàng: 98 trđ.
+ Bộ phận trực tiếp sản xuất, đònh mức tiền lương: 1,5 trđ/ lao động/tháng; đònh mức
sản xuất: 140 sản phẩm/ lao động/ tháng.
5
3. Khấu hao tài sản cố đònh:
+ Tài sản cố đònh thuộc bộ phận quản lý và bộ phận bán hàng: 743 trđ, trong đó khấu
hao tài sản cố đònh thuê tài chính: 55 trđ.
+ Tài sản cố đònh thuộc bộ phận sản xuất: 1.350 trđ, trong đó khấu hao tài sản cố đònh
mới đưa vào sử dụng vào đầu năm: 80 trđ, tài sản này đầu tư bằng vốn vay ngân hàng.
4. Các chi phí khác:
+ Chi phí về bảo hộ lao động cho bộ phận sản xuất: 110 trđ.
+ Trả tiền thuê tài sản cố đònh thuộc bộ phận bán hàng: 125 trđ.
+ Chi phí khác còn lại:
- Thuộc bộ phận bán hàng: 83 trđ.
- Thuộc bộ phận quản lý: 136 trđ.
- Thuộc bộ phận sản xuất: 416 trđ.
III. THÔNG TIN BỔ SUNG:
1. Tổng hợp các hóa đơn Giá trò gia tăng về hàng hoá dòch vụ mua vào dùng cho hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp, theo giá chưa có thuế Giá trò gia tăng: 4.872 trđ.
Tổng hợp các hóa đơn Giá trò gia tăng về hàng hoá dòch vụ mua vào không sử dụng
cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, theo giá chưa có thuế Giá trò gia tăng:

+ Thuế GTGT phải nộp: = 96, 06 trđ. (0, 25 đ)
+ Thuế XK phải nộp: (1.408 + 756) x 5% = 108, 2 trđ. (0, 25 đ)
3/ Chi phí kinh doanh tính thuế TNDN: 7.490, 55 trđ. (2, 25 điểm)
3.1/ CP sp nhập kho: 6.281, 5 trđ. (1, 5 đ)
+ NVL tính theo thực tế: 11.250 kg x 182.000 đ = 2.047, 5 trđ.
+ Lương: (140.000 sp : 12) x 1, 5 trđ = 1.500 trđ.
+ Chi phí sx chung: 2.734 trđ.
- VL s ch: 158 trđ.
- NL: 452 trđ.
- Lương: 268 – 20 = 248 trđ.
- KHTSCĐ: 1.350 trđ.
- Bảo hộ lao động: 110 trđ.
- CP khác: 416 trđ.
3.2/ CPSX sp xuất kho:
6.281, 5 trđ x 126.000 sp : 140.000 sp = 5.653, 35 trđ. (0, 25 đ)
3.3/ CP quản lý, CP bán hàng, thuế MB – XK: 1. 837, 2 trđ (0, 5 đ)
- VL s ch TSCĐ: 37 trđ.
- NL: 92 trđ.
7
- KHTSCĐ: 743 trđ.
- Lương: 610 trđ.
- Thuê TSCĐ: 125 trđ.
- CP khác: 219 trđ.
+ Thuế MB: 3 trđ.
+ Thuế XK: 108, 2 trđ.
Chi phí kinh doanh tính thuế TNDN:
5.653, 35 + 1. 837, 2 = 7.490, 55 trđ.
4/ Thu nhập tính thuế: ( 0, 25 điểm)
TNTT: 8.111, 6 - 7.490, 55 + 58, 25 = 679, 3 trđ.
Thuế TNDN phải nộp: ( 0, 25 điểm)

phân xưởng sản xuất 500 kg.
2- Hàng hóa mua trong nước (có hóa đơn Giá trò gia tăng) sử dụng cho phân xưởng
sản xuất: 900 trđ; sử dụng cho quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 300 trđ
3- Dòch vụ mua trong nước (có hóa đơn Giá trò gia tăng) sử dụng cho phân xưởng sản
xuất: 350 trđ; sử dụng cho quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 150 trđ.
4- Khấu hao tài sản cố đònh:
+ Thuộc phân xưởng sản xuất: 620 trđ, trong đó có 10 trđ là khấu hao của tài sản cố
đònh đầu tư bằng tiền vay ngân hàng, khấu hao tài sản cố đònh thuê hoạt động: 50 trđ.
+ Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 190 trđ
9
5-Tiền lương và các khoản trích theo lương:
+ Thuộc phân xưởng sản xuất: 1.120 trđ, trong đó lương trả cho lao động thuê ngoài
theo vụ việc: 120 trđ.
+ Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 320 trđ.
6- Trả lãi vay ngân hàng: 20 trđ; trả nợ gốc tiền vay ngân hàng: 100 trđ.
7- Chi thanh toán tiền hoa hồng cho đại lý theo số sản phẩm thực tiêu thụ.
8- Phí, lệ phí, thuế Môn bài đã nộp: 20 trđ.
9- Chi phí hợp lý khác:
+ Thuộc bộ phận sản xuất: 250 trđ.
+ Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 120 trđ.
10- Chi tham quan du lòch cho nhân viên nhân dòp lễ 30/04: 30 trđ
IV. TÀI LIỆU BỔ SUNG.
- Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp: 25%.
- Thuế suất thuế Giá trò gia tăng của sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất, nguyên liệu
A, hàng hóa, dòch vụ mua vào dùng cho hoạt động kinh doanh: 10%.
- Nguyên liệu A, sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất và hàng hóa, dòch vụ mua vào
không thuộc đối tượng chòu thuế Tiêu thụ đặc biệt.
- Thuế suất thuế nhập khẩu nguyên liệu A: 10%. Tồn kho nguyên liệu A: 1.000 kg,
giá tồn kho: 23.200 đ/kg. Doanh nghiệp hạch toán nguyên liệu tồn kho theo phương
pháp nhập trước – xuất trước.

3.2. CP sx sp xuất kho: (0, 25 đ)
(5.125 trđ : 100.000 sp) x 86.000 sp = 4.407, 5 trđ
3.3. CPQL, BH: 1.386, 4 trđ (0, 75 đ)
+ HH mua trong nước: 300 trđ + DV mua trong nước: 150 trđ
+ KHTSCĐ: 190 trđ + Lương: 320 trđ
+ Lãi vay: 20 trđ + Hoa hồng: 2.664 trđ x 10% = 266, 4 trđ
+ Thuế MB …: 20 trđ. + CP khác: 120 trđ
4. TNTT và thuế TNDN: 0,5 điểm)
+ TNTT: 6.214 trđ – 5.793, 9 trđ + 58, 9 trđ = 479 trđ
+ Thuế TNDN: 479 trđ x 25% = 119, 75 trđ
4: (5 điểm)
11
Số liệu về tình kinh doanh trong năm tại một công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành
viên (chủ công ty là cá nhân) kinh doanh ngành thương mại như sau:
I. TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM TRONG NĂM:
1. Xuất khẩu 10.000 sản phẩm A và 20.000 sản phẩm B, giá CIF quy ra tiền Việt Nam
đối với sản phẩm A là 60.000 đ/sp; đối với sản phẩm B là 80.000 đ/sp.
2. Bán cho khu công nghiệp 20.000 sản phẩm A, giá bán chưa có thuế Giá trò gia tăng
là 50.000 đ/sp.
3. Bán qua đại lý bán lẻ 45.000 sản phẩm A và 57.000 sản phẩm B, giá bán chưa có
thuế Giá trò gia tăng quy đònh cho đại lý đối với sản phẩm A là 55.000 đ/sp; sản phẩm
B là 75.000 đ/sp.
4. Bán cho siêu thò 20.100 sản phẩm A, giá bán chưa có thuế Giá trò gia tăng là 50.000
đ/sp. Khi nhận lô hàng này siêu thò đã trả lại 100 sản phẩm A do kém chất lượng.
5. Bán lẻ 40.000 sản phẩm A và 50.000 sản phẩm B, giá bán chưa có thuế Giá trò gia
tăng của sản phẩm A là 57.000 đ/sp; sản phẩm B là 77.000 đ/sp.
II. CHI PHÍ KINH DOANH PHÁT SINH TRONG NĂM (chưa bao gồm các khoản
thuế khác hạch toán vào chi phí, trừ thuế Môn bài):
1. Chi phí dòch vụ mua vào phục vụ cho bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng:
530 triệu đồng, trong đó có 30 triệu đồng có hóa đơn bất hợp pháp.

2. Tồn kho đầu năm:
-Sản phẩm A: 30.000 sp, giá thực tế nhập kho: 32.000 đ/sp
-Sản phẩm B: 10.000 sp, giá thực tế nhập kho: 48.000 đ/sp
3. Hàng hóa mua vào trong năm:
-Sản phẩm A: 150.000 sp, giá thực tế nhập kho: 30.000 đ/sp
-Sản phẩm B: 148.750 sp, giá thực tế nhập kho: 50.000 đ/sp
4. Tổng số thuế Giá trò gia tăng đầu vào được khấu trừ trong năm là 1 tỷ đồng.
5. Thuế suất: thuế Giá trò gia tăng: 10%, thuế Xuất khẩu: 5%, thuế Thu nhập
doanh nghiệp: 25%
6. Hàng hóa, dòch vụ mua vào và bán ra thuộc diện chòu thuế Giá trò gia tăng,
không thuộc diện chòu thuế Tiêu thụ đặc biệt.
13
7. Thu nhập khác chòu thuế Thu nhập doanh nghiệp: 54, 3 triệu đồng.
8. Công ty đã nộp thuế Xuất khẩu và lưu giữ chứng chứng từ nộp thuế đầy đủ.
GIẢI 4: (5 điểm)
I. Doanh thu: 17.080 trđ (1,5 đ)
1. Xuất khẩu : 10.000 spA x 60.000 đ/sp = 600 trđ
20.000 spB x 80.000 đ/sp = 1.600 trđ
2.Bán cho KCN: 20.000 spA x 50.000 đ/sp = 1.000 trđ
3.Bán qua ĐL: 45.000 spA x 55.000 đ/sp = 2.475 trđ
57.000 spB x 75.000 đ/sp = 4.275 trđ
4.Bán cho siêu thò: (20.100 spA – 100 spA) x 50.000 đ/sp = 1.000 trđ
5.Bán lẻ : 40.000 spA x 57.000 đ/sp = 2.280 trđ
50.000 spB x 77.000 đ/sp = 3.850 trđ
II. Thuế GTGT phải nộp: (0,5đ)
Thuế đầu ra: (17.080 trđ – 600 trđ – 1.600 trđ) x 10% = 1.488 trđ
Thuế GTGT phải nộp:
1.488 trđ – 1.000 trđ = 488 trđ
III. Chi phí kinh doanh được trừ:
1. Giá vốn hàng bán:

5: (5 điểm)
15
Xác đònh các loại thuế phải nộp của Công ty cổ phần X sản xuất sản phẩm A, tài liệu trong
năm như sau:
I. Tình hình tiêu thụ sản phẩm trong năm:
1. Trực tiếp bán lẽ 10.000 sản phẩm, giá bán chưa thuế Giá trò gia tăng: 46.000 đồng/sp.
2. Bán só 30.000 sản phẩm, giá bán chưa thuế Giá trò gia tăng: 44.000 đồng/sp.
3. Trực tiếp xuất khẩu 30.000 sản phẩm, giá bán tại cửa khẩu Việt Nam 52.000 đồng/sp.
4. Giao cho đại lý 20.000 sản phẩm, giá bán chưa thuế Giá trò gia tăng của đại lý theo hợp
đồng với công ty: 47.000 đồng/sp. Hoa hồng cho đại lý: 2% trên giá bán chưa thuế Giá trò gia
tăng theo hợp đồng với công ty.
II. Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong năm:
1.Nguyên liệu chính: xuất kho 80.000 kg phục vụ trực tiếp sản xuất, biết đònh mức cho phép
1,05 kg/sp.
2. Vật liệu, nhiên liệu, năng lượng:
- Phục vụ sản xuất: 590 triệu đồng, trong đó có 40 triệu đồng là vật liệu tự chế tạo.
- Phục vụ quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 260 triệu đồng.
3. Tiền lương và các khoản trích theo lương:
- Thuộc bộ phận sản xuất: 540 triệu đồng, trong đó có 40 triệu đồng là lương nhân viên quản
lý phân xưởng sản xuất.
- Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 320 triệu đồng, trong đó lương Giám
đốc công ty: 60 triệu đồng.
4. Khấu hao tài sản cố đònh:
- Thuộc bộ phận sản xuất: 290 triệu đồng.
- Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 160 triệu đồng, trong đó khấu hao của
tài sản cố đònh đầu tư bằng tiền vay ngân hàng: 60 triệu đồng.
5. Chi thanh toán tiền hoa hồng cho đại lý theo số sản phẩm đại lý thực tiêu thụ với mức 2%
trên giá bán chưa thuế Giá trò gia tăng của đại lý theo hợp đồng với công ty.
6. Chi nộp thuế Môn bài, thuế Nhà đất: 20 triệu đồng.
7. Chi nộp phạt do chậm giao hàng: 10 triệu đồng.

*Thuế GTGT đầu ra:
= 10.000 SP * 46.000 đ/SP * 10%
+ 30.000 SP * 44.000 đ/SP * 10%
+ 30.000 SP * 52.000 SP * 0%
+ 20.000 SP * 47.000 đ/SP * 90% * 10%
= 46 trđ + 132 trđ + 0 trđ + 84,6 trđ
= 262,6 trđ (0,75 điểm)
*Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ:
= 100.000 kg * 14.000 đ/kg * 10%
+ 2.000 trđ * 10%
= 140 trđ + 200 trđ
= 340 trđ (0,5 điểm)
Vậy thuế GTGT phải nộp = 262,6 trđ – 340 trđ
= 77,4 trđ (0,25 điểm)
2.THUẾ TNDN:
*Doanh thu
= 10.000 SP * 46.000 đ/SP
+ 30.000 SP * 44.000 đ/SP
+ 30.000 SP * 52.000 đ/SP
+ 20.000 SP * 47.000 đ/SP * 90%
= 460 trđ + 1.320 trđ + 1.560 trđ + 846 trđ
= 4.186 trđ (0,75 điểm)
Tổng sản phẩm tiêu thụ: 88.000 SP
18
*Chi phí được trừ
- Chi phí sản xuất:
= [10.000 kg * 12.000 đ/kg + 70.000 kg * 14.000 đ/kg] + 590 trđ + 540 trđ + 290
trđ + 440 trđ
= 2.960 trđ (0,75 điểm)
Giá thành = 2.960trđ / 100.000 SP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status