1
S GD T QUNG TR
Trng THPT Hi Lng
THI HSG HO NM HC 2009 -2010
MễN HO Vễ C 12
- THI GIAN : 120 Phỳt
Câu 1 (1,0 điểm). Kết quả xác định số mol của các ion trong dung dịch X nh sau: Na
+
có 0,1
mol; Ba
2+
có 0,2 mol; HCO
3
-
có 0,05 mol; Cl
-
có 0,36 mol. Hỏi kết quả trên đúng hay sai? Giải
thích.
ỏp ỏn (1)
Trong dd X tổng điện tích dơng: 0,1 + 0,2.2 = 0,5
Trong dd X tổng điện tích âm: 0,05 + 0,36 = 0,41 (0,5)
Kết quả trên là sai vì tổng điện tích dơng không bằng tổng điện tích âm (0,5)
Câu 2(2,0 điểm). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm FeS và FeCO
3
bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu
đợc hỗn hợp B màu nâu nhạt gồm hai khí X và Y có tỉ khối đối với H
2
là 22,8 và dung dịch C.
Biết FeS phản ứng với dung dịch HNO
và CO
2
theo phản ứng sau
FeS + 12HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+9NO
2
+ 5H
2
O(0,25)
FeCO
3
+ 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ CO
2
348 79, 82%
FeS
FeCO
(0,25)
b) Làm lạnh B có phản ứng sau:
2NO
2
N
2
O
4
khi đó
2 4
92
N O
M
, làm
M
= 57 (0,25)
Gọi x là số mol N
2
O
4
có trong hỗn hợp D
Trong D gồm: (9a + b) - 2x = 4b -2x mol NO
2
, x mol N
2
O
O
4
và CO
2
trong đó nN
2
O
4
=2b; nCO
2
=b (0,25)
Tỉ khối đối với H
2
:
92.2 44
38
2( 2 )
b b
b b
(0,25)
Cõu 3 : (3,0 im)
Tớnh pH ca 2 dung dch sau õy:
a) Dung dch NH
4
Cl 0,1 M , vi KNH
3
= 1,8. 10
2H
2
O H
3
O
+
+ OH
K
W
.
NH
4
+ H
2
O NH
3
+ H
3
O
+
K = K
W
. (KNH
3
)
1
= 5,55. 10
10
.
(coi 0,1 x 0,1) x = 7,45. 10
6
<< 0,1 (hp lý)
pH = lg 7,45. 10
6
= 5,13 0,5
b) Cõn bng: C
6
H
5
COO
+ H
+
C
6
H
5
COOH (K
a
)
1
.
H
2
O H
+
+ OH
5
2.10
y
y
= 1,59. 10
10
. (coi y << 2. 10
5
) y = 5,64. 10
8
. 0,5
3
* Nếu tính như (a) được pH = 6,75. Kết quả này không hợp lý vì C
0
của C
6
H
5
COO
nhỏ nên
cần chú ý đến sự điện ly của nước. Hơn nữa pH của dung dịch bazơ = 6,75 < 7 là không hợp
lý.
Vậy, C
6
H
5
COO
[C
6
H
5
COOH] = [OH
] [H
+
] hay [C
6
H
5
COOH] = [OH
]
14
10
OH
0,5đ
Theo phương trình thủy phân:
6 5
6 5
.C H COOH OH
C H COO
5
10
2.10
OH
OH
= 1,59.10
10
.
(coi [OH
] << 2. 10
5
) [OH
] = 1,148. 10
7
.(hợp lý) pOH = 6,94
pH = 7,06 0,5đ
Câu 4 : (2,0 điểm)
Một dung dịch chứa CuSO
4
0,1M ; NaCl 0,2M ; Cu dư và CuCl dư.
+ 2Cl
–
⇌ 2CuCl
0,1M 0,2M
* Xét Cu
2+
+ e Cu
+
có [Cu
+
] =
Tt
Cl
=
7
10
0,2
= 5. 10
– 7
E (Cu
2+
/ Cu
+
) = E
0
(Cu
= 0,52 + 0,059lg 5.10
-7
= 0,148V
4
Rõ ràng: E (Cu
2+
/ Cu
+
) > E (Cu
+
/ Cu) . phản ứng xảy ra theo chiều thuận. 1đ
b) Tổ hợp: ( Cu
+
+ Cl
–
⇌ CuCl ) 2 (Tt
-1
)
2
= 10
14
.
Cu
2+
+ e Cu
+
. K
1
= 10
059,0
1
xx
=
3
)1,0(4
1
x
[Cu
2+
] = (0,1 – x) = 1,67.10
–3
M và [Cl
–
] = 2.(0,1 – x) = 3,34.10
– 3
M 1đ
Câu 5 : (2,0 điểm)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp MgCl
2
, FeCl
3
, CuCl
2
vào nước ta được dung dịch A. Cho từ
từ dòng khí H
2
S vào A cho đến dư thì thu được lượng kết tủa nhỏ hơn 2,51 lần lượng kết tủa tạo
ra khi cho dung dịch Na
2
S dư vào dung dịch A.
CuS + 2NaCl
MgCl
2
+ Na
2
S + 2H
2
O
Mg(OH)
2
+ H
2
S + 2NaCl
2FeCl
3
+ 3Na
2
S
2FeS + S + 6NaCl (0,25 đ)
* Tác dụng với dung dịch H
2
S
CuCl
2
+ H
2
S
CuS + 2NaCl
MgCl
2
+ Na
2
S + 2H
2
O
Mg(OH)
2
+ H
2
S + 2NaCl
FeCl
2
+ Na
2
S
FeS + 2NaCl (0,25 đ)
* Tác dụng với dung dịch H
2
S
CuCl
2
+ H
2
S
2
= 28,75 (0,25 đ)
6
SỞ GD ĐT QUẢNG TRỊ
Trường THPT Hải Lăng
ĐỀ THI HSG HOÁ NĂM HỌC 2009 -2010
MÔN HOÁ HỮU CƠ 12
- THỜI GIAN : 120 Phút
Câu 1 : (2 điểm )
a.Có 5 lọ đựng riêng biệt các chất: cumen hay là isopropylbenzen (A), ancol benzylic (B),
anisol hay là metyl phenyl ete (C), benzanđehit (D) và axit benzoic (E). Biết (A), (B), (C),
(D) là các chất lỏng.
b.Axit crotonic CH
3
- CH = CH - COOH có 2 đồng phân hình học. hãy so sánh tính axit và
nhiệt độ nóng chảy của 2 đồng phân này?
Hãy sắp xếp thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi, giải thích.
Đáp án
a. A, B, C, D, E có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau.
(CH
3
)
2
CHC
6
H
5
< C
6
H
H
H
3
C
COOH
C
H
C
H
(Z)
(E)
H
3
C
0,5đ
Tính axit (Z) > (E) do hiệu ứng không gian khả năng xen phủ giảm hiệu ứng +Cgiảm.
Nhiệt độ nóng chảy (Z) < (E) do cấu trúc (E) dễ xếp khít hơn (Z) lực liên kết giữa các
phân tử bền hơn. 0,5đ
Câu 2 : (2,5 điểm )
7
Hiđrocacbon A có CTPT là C
9
H
10
. (A) có khả năng tác dụng với Br
2
khan, xúc tác bột
Fe. Cho A tác dụng H
2
, xúc tác Ni, t
A có vòng benzen.
A (C
9
H
10
) + H
2
(Ni, t
0
)
B (C
9
H
12
) => A có một liên kết đôi ở nhánh.
B (C
9
H
12
) + O
2
(H
2
SO
4
)
axeton => B là cumen (Isopropyl benzen)
H
CH
2
Br
+
HBr
H
3
C
C
CH
2
+
H
2
Ni, t
0
H
3
C
CH
CH
3
H
3
C
CH
CH
3
+
O
Br
+ HBr
+ Br
2
Isopropyl có hiệu ứng +I nên sản phẩm thế vào vòng benzen ưu tiên vào vị trí ortho hoặc
para. Do hiệu ứng không gian loại I của gốc isopropyl nên sản phẩm thế chủ yếu ở para. Ta có
cơ chế phản ứng :
2Fe + 3Br
2
0
t
2FeBr
3
Br
2
+ FeBr
3
Br
+
…[FeBr
4
]
Br
[FeBr
4
]
H
H
3
C
CH
CH
3
Br
+ H
[FeBr
4
]
+ H
+
FeBr
3
+ HBr
Câu 3 : (2 điểm )
Khi thủy phân một phần của peptit A có khối lượng phân tử 293 g/mol và chứa 14,3% N
(theo khối lượng) thu được 2 peptit B và C. Mẫu 0,472 (g) peptit B khi đem đun nóng, phản
ứng hoàn toàn với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M. Mẫu 0,666 (g) peptit C khi đun nóng, phản
ứng hoàn toàn với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml). Xác định 2
cấu tạo của peptit A.
Đáp án
- n
HCl
= 0,018 × 0,222 0,004 (mol) ; n
=
1
2
n
HCl
= 0,002 (mol) => M
B
=
0,472
0,002
= 236 (g/mol)
=> R + R’ = 132
+ Nếu R = 14 (–CH
2
–) => R’ = 118
+ Nếu R = 28 (CH
3
–CH<) => R’ = 104 (C
6
H
5
–CH
2
–CH–).
** Xét phản ứng C + dung dịch NaOH
H
2
N-R
1
-CO-NH-R
1
’ = 118
+ Nếu R
1
= 14 (–CH
2
–) => R
1
’ = 104 (trùng với kết quả của B )
+ Nếu R
1
= 28 (CH
3
–CH <) => R
1
’ = 90 (loại)
=> B là CH
3
–CH(NH
2
)–CONH– CH(CH
2
-C
6
H
5
)–COOH
=> C là NH
2
–CH
6
H
5
)– CONH–CH
2
–COOH
ALA – PHE – GLY
(0,5 đ)
Câu 4: (2 điểm )
X là một đisaccarit không khử được AgNO
3
trong dung dịch amoniac. Khi thuỷ phân X sinh ra
sản phẩm duy nhất là M (D-anđozơ , có công thức vòng ở dạng ). M chỉ khác D-ribozơ ở
cấu hình nguyên tử C
2
.
M
3
CH OH
HCl
N
3
CH I
NaOH
Q
3
H O
O
O
CH
3
O
OH
CH
3
O
CH
3
O
(Dẫn xuất 2,3,4-tri-O-metyl của M )
(0,5 )
O
O
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
O
OH
OH
OH
CH
3
I
NaOH
O
CH
3
O
OCH
3
(Q)
CH
3
O
CH
3
O
(1 )
Câu 5 (1,5 điểm). Polime A đợc tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa but-1,3-dien và stiren.
Biết 6,234 g A phản ứng vừa hết với 3,807 g Br
2
. Tính tỷ lệ số mắt xích but-1,3-dien và stiren
trong polime trên. Viết công thức cấu tạo một đoạn mạch bất kỳ của A thõa mãn tỉ lệ trên.
ỏp ỏn
- Gọi A là (C
4
H
6
)
n
1
2
n
m
(0,5)
Công thức cấu tạo 1 đoạn mạch của A:
-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH-CH
2
-CH-CH
2
- (0,5)
C
6
H
5
C
6
H
5
(-CH
2
-CHBr-CHBr-CH
2
)