Trang 1 / 2
Câu I.
1) Cho các chất sau đây tác dụng với nhau :
Cu + HNO
3
(đặc) → khí màu nâu đỏ (A)
MnO
2
+ HCl (đặc, nóng) → khí màu vàng lục (B)
Fe + H
2
SO
4
(đặc, nóng) → khí không màu, mùi xốc (C)
Cho các khí A, B lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH, khí C tác dụng với dung dịch KMnO
4
.
Viết phương trình hoá học các phản ứng xảy ra.
2) Cho các dung dịch : Na
2
S, NH
3
.
Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng ion thu gọn khi lần lượt cho từng
dung dịch trên đến dư vào từng dung dịch sau: CuCl
2
, ZnCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa đựng trong 7 lọ khác nhau.
2) a. Viết các đồng phân cấu tạo mạch hở và gọi tên ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O khi cộng
H
2
(Ni, t
0
) thu được ancol.
b. Viết 6 phương trình hoá học của phản ứng điều chế trực tiếp axetandehit từ các hợp chất hữu
cơ khác nhau.
3) So sánh và giải thích vắn tắt:
a. Nhiệt độ sôi của pentan-1-ol, 2-metylbutan-2-ol và 3-metylbutan-2-ol.
b. Tính tan trong nước của pentan-1,5-diol và pentan-1-ol.
c. Độ mạnh tính axit của CH
2+
(1) và một điện cực Ag│Ag
+
(2).
Nếu nồng độ của các ion ở điện cực (1) bằng nhau thì nồng độ của Ag
+
ở điện cực (2) phải bằng
bao nhiêu để suất điện động của pin bằng không?
Tính hằng số cân bằng của phản ứng: Fe
2+
+ Ag
+
Fe
3+
+ Ag (ở 25
o
C)
Biết E
o
(Fe
3+
/Fe
2+
)= 0,771V và E
o
(Ag
+
/Ag)= 0,799V.
3) Tích số tan của CaF
2
)
2
+ 2NO
2
↑ + 2H
2
O
MnO
2
+ 4HCl (đặc, nóng)
MnCl
2
+ Cl
2
↑ + 2H
2
O
2Fe + 6H
2
SO
4
(đặc, nóng)
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
O
2H
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
.
1,5
I.2
* Cho dung dịch Na
2
S lần lượt tác dụng với các dung dịch
Cu
2+
+ S
2-
CuS↓
2Al
3+
+ 3S
2-
+ 6H
2
O
2Al(OH)
+ 2NH
3
+ 2H
2
O
Cu(OH)
2
↓+ 2NH
4
+
Cu(OH)
2
↓ + 4NH
3
[Cu(NH
3
)
4
]
2+
+ 2OH
-
Al
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O
Al(OH)
+ 3NH
3
+ 3H
2
O
Fe(OH)
3
↓ + 3NH
4
+
1,5
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 2 of 7
Cõu ỏp ỏn
im
I.3
in phõn dung dch hn hp a mol CuSO
4
v b mol NaCl
Catot: Cu
2+
+ 2e
Cu
Anot: 2Cl
-
Cl
2
+ 2e
Phn ng in phõn u tiờn CuSO
4
4
(2)
Dung dch H
2
SO
4
ho tan Al
2
O
3
Al
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O (3)
- sau (1) d NaCl thỡ b > 2a
2NaCl +2H
2
II.1
Chn dung dch HCl hoc H
2
SO
4
loóng nhn ra cỏc cht lng v dung dch
ó cho.
-Nhn ra C
2
H
5
OH: to thnh dung dch ng nht.
-Nhn ra C
6
H
5
CH
3
: tỏch thnh 2 lp riờng
-Nhn ra C
6
H
5
NH
2
: ban u tỏch lp, sau khi phn ng to thnh dung dch ng nht
C
6
H
5
Na
2
SO
3
+ 2HCl
2NaCl + SO
2
+ H
2
O
-Nhn ra C
6
H
5
ONa cú to thnh phenol ớt tan nờn dung dch b hoỏ c.
C
6
H
5
ONa + HCl
C
6
H
5
OH + NaCl
-Nhn ra CH
3
COONa cú to thnh CH
3
COOH mựi gim.
2
=C(CH
3
)-CH
2
-OH 2-metyl propen-1-ol
5. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CHO butanal
6. CH
3
-CH(CH
3
)-CHO 2-metyl propanal
7. CH
3
-CO-CH
2
-CH
3
butanon.
b. Viết 6 phương trình hoá học của phản ứng điều chế trực tiếp CH
3
CHO
C
2
Cu
+
H
2
O
3
.
CH
2
=CHCl
+
NaOH
t
0
CH
3
CHO
+
NaCl
4
.
CH
3
COOCH=CH
2
+
NaOH
t
0
CH
2
H
4
+
O
2
PdCl
2
;CuCl
2
t
0
;P
2
CH
3
CHO
2
1,5
a. Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi:
CCH
3
OH
CH
3
CH
2
CH
3
CHCH
O H
C
H
3
C
O
HO
CH
3
S
O
O
O H
không
phân cực
phân cực
yếu do
CH
3
- đẩy
electron
phân cực mạnh
do C
6
H
5
- hút
electron
phân cực
mạnh hơn do
1/3-
1/3-
kém bền kém bền,
không có
giải tỏa
điện tích
bền do có sự
giải tỏa điện
tích
bền do có sự
giải tỏa điện
tích trên hai
O
bền do có sự
giải tỏa điện
tích trên ba O
Trang 4 of 7
Câu Đáp án
Điểm
III.1
Thế điện cực Fe
3+
/Fe
2+
E
1
= E
0
1
+ 0,059 lg ([Fe
-
] = 10
-9
(M).
T
Fe(OH)3
= [Fe
3+
] [OH
-
]
3
= 10
-11
x (10
-9
)
3
= 10
-38
.
1,0
III.2
Thế điện cực Fe
3+
/Fe
2+
: E
1
= 0,771(V) (Vì nồng độ của các ion ở điện cực (1) bằng
theo thế điện cực:
Fe
2+
→ Fe
3+
+ 1e E
0
1
= - 0,771V
Ag
+
+ 1e → Ag E
0
2
= 0,799V
Fe
2+
+ Ag
+
Fe
3+
+ Ag E
0
pin
= 0,028V
Hằng số cân bằng của phản ứng: K = 10
0,028/0,059
=10
0,4746
= 2,983.
2
điện ly
ra tồn tại ở cả 2 dạng HF và F
-
, do đó, không thể tổ hợp hai cân bằng (1) và (2) để
tính toán. Gọi độ tan của CaF
2
trong dung dịch axit là s (M). Ta có:
C
F
-
= 2s = [F
-
] + [HF]
1,0
Trang 5 of 7
Câu Đáp án
Điểm
11
2
a
2
Thay K
a
= 7,4.10
-4
và [H
+
] = 10
-3,3
ta tính được s = 2,88.10
-4
M.
IV.1
NaHCO
3
và NH
4
HCO
3
NaHCO
3
n
C
3n
H
4n
O
3n
C
3n-3n/2
H
4n-3n/2
(COOH)
3n/2
Hay C
3n/2
H
5n/2
(COOH
3n/2
. Vì A là axit no, mạch hở nên ta có:
5n/2 = 2x(3n/2) + 2 - 3n/2 => n = 2
=> CTPT A là C
6
H
8
O
6
hay C
3
H
m = 2; x = 2; y = 2. Vậy CTPT của B là: C
4
H
6
O
6
.
CTCT của B là: HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH
Các công thức cấu trúc và tên gọi của B là:
COOH
COOH
H OH
H OH
COOH
COOH
HO H
H OH
COOH
COOH
H OH
HO H
Axit (2S, 3S)- tactric axit (2R, 3R)- tactric axit meso-tactric
1,75
V.1
m
hhA
= m
C
+ m
H
2
+ CO
2
+ H
2
O
n
Ba(OH)2
= n
BaO
= 11,475/153= 0,075mol
n
NaOH
= 2n
Na2O
= 2.1,55/62 = 0,05mol
=> n
OH
- = 0,2 mol
12,3/100 < n
hh
< 12,3/84 => 0,123 < n
hh
< 0,146 => 0,123 < n
CO2
< 0,146
Từ đó suy ra:
> > => 1,6 > > 1,4
Chứng tỏ tạo ra 2 muối là HCO
3
CO2
= 0,123 thì: x + y = 0,123 và x + 2y = 0,2.
Giải ra ta được: x = 0,046; y = 0,077.
Ba
2+
+ CO
3
2-
→ BaCO
3
vì số mol CO
3
2-
(0,077) > số mol Ba
2+
(0,075)
=> số mol BaCO
3
= 0,075mol => m
BaCO3
= 0,075. 197 = 14,775 gam.
+ TH 2: nếu n
CO2
= 0,146 thì: x + y = 0,146 và x + 2y = 0,2.
Giải ra ta được: x = 0,092; y = 0,054.
Ba
2+
+ CO
3
2-
2
OH
HO H
H OH
H OH
D- glucozơ (B): (2S, 3R, 4R)-2,3,4,5- tetrahydroxypentanal
1,0
Trang 7 of 7
Câu Đáp án
Điểm
VI.2
CHO
CH
2
OH
HO H
H OH
H OH
H OH
CHO
CH
2
OH
HO H
H OH
H OH
CN
CH
2
OH
CH
2
OH
HO H
H OH
H OH
HO H
C
CH
2
OH
O
H O
HO H
H OH
H OH
C
CH
2
OH
O
H O
HO H
H OH
HO H
CHO
CH
2
OH
HO H
O
H
H
H
OH
H
H
OH
H
O
H
H
H
OH
H
H
OH
HO
H
OH
O
O
H
H
H
OH
H
H
OH
H
O
3
)
m
.
Tìm công thức phân tử đúng của A, B biết A là một axit no đa chức, B là một axit no chứa đồng
thời nhóm chức –OH; A và B đều mạch hở. Viết các công thức cấu trúc, gọi tên của B.
Câu V.
1) Cho hỗn hợp A gồm 3 hydrocacbon X, Y, Z thuộc 3 dãy đồng đẳng khác nhau và hỗn hợp B
gồm O
2
và O
3
. Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1,5 : 3,2 rồi đốt cháy hoàn toàn thu
được hỗn hợp chỉ gồm CO
2
và hơi H
2
O theo tỉ lệ thể tích là 1,3 : 1,2. Tính d(A/H
2
), biết d(B/H
2
)
= 19.
2) Hòa tan hết 11,475 gam BaO và 1,550 gam Na
2
O vào nước thu được dung dịch A. Cho 12,300
gam hỗn hợp CaCO
3
và MgCO