phần i : số học
Chuyên đề 01: Dãy số viết theo quy luật- Các dạng toán áp dụng.
*****************
Bài toán 1: Tính các tổng sau:
a)
1 2 3 .n
+ + + +
b)
2 4 6 2n
+ + + +
c)
1 4 7 1000
+ + + +
d)
2 9 16 100
+ + + +
Bài toán 2: Tính nhanh :
a)
(1 3 5 2005)(135135.137 135.137137)
+ + + +
b)
( 2 4 6 2006)(36.333 108.111)
+ + + +
c)
(1 2 4 8 512)(101.102 101.101 50 51)
2 4 8 1024
+ + + + +
+ + + +
Bài toán 3: Tìm giá trị của x trong dãy tính sau
a)
( 1) ( 2) ( 3) ( 100) 6550x x x x
8
b)
11.12.13 22.24.26 33.36.39
12.13.14 24.26.28 36.39.42
+ +
+ +
với
13
14
Bài toán 9: Cho dãy số
1,4,7,
a) Tìm số hạng thứ 2005 củadãy số
b) Các số 2005; 2006 có thuộc dãy trên không ? vì sao ?
c) Tính tổng của 2005 số hạng đầu tiên của dãy số.
Bài toán 10: Cho dãy số
8;11;14;
có 72 số hạng.
a) Tính số hạng cuối của dãy số.
b) Tính tổng của dãy số.
Bài toán 11: Cho dãy số
1;3;5;7;
Tìm tổng của dãy số trên khi trong dãy có 1549 chữ số.
Bài toán 12: Cho dãy số
2;5;8;
a) Số 2006 có thuộc dãy đã cho không ? nếu thuộc dãy số thì nó là số hạng thứ bao nhiêu ?
b) Tính số hạng thứ 100 của dãy rồi tính tổng của 100 số hạng đó.
Bài toán 13:
a) Tính tổng
1.2 2.3 3.4 98.99A
= + + + +
5 5 5
2.7 7.12 1997.2002
+ + +
Bài toán 3: Tính các tổng sau.
a)
2 2 2 2
1.2 2.3 3.4 49.50
+ + + +
b)
4 4 4
1.3 3.5 49.51
+ + +
c)
10 10 10
1.6 6.11 2001.2006
+ + +
d)
16 16 16
1.5 5.9 97.101
+ + +
Bài toán 4: Tính các tổng sau
a)
3 3 3
1.3 3.5 95.97
+ + + + +
Bài toán 6: Tính
a)
1 1 1 1 1 1 1
3 6 12 24 48 96 192
A
= + + + + + +
b)
2 2 2 1 1 1
1.3 3.5 2003.2005 2 3 6
B
= + + +
ữ ữ
Bài toán 7: Tìm x biết
a)
1 1 1 2
.
1.3 3.5 9.11 3
x
+ + + =
ữ
b)
1 1 1 1
4.7 7.10 97.100 3x
150.Tìm số bị chia và số chia.
Bài toán 2: Khi đợc hỏi số nào có bốn chữ số mà khi ta đọc theo thứ tự từ phải sang trái thì sẽ tăng lên
6 lần ? Một học sinh giỏi toán đã trả lời ngay tức khắc. Bạn hãy đoán xem bạn ấy đã trả lời nh thế nào ?
Bài toán 3: Có hay không chín số tự nhiên nào viết đợc vào một bảng vuông 3x3 sao cho tổng các số
trong ba dòng thứ tự là 352, 463, 541. Tổng các số trong ba cột thứ tự bằng 335, 687, 234
Bài toán 4: Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp.
. 1ab b ab
=
Bài toán 5: Một số có hai chữ số, nếu đảo ngợc các chữ số ấy thì đợc một số mới. Số mới này đem chia
cho số đã cho thì đợc thơng là 3, số d là 13. Tìm số đó
Bài toán 6: Hãy tìm a và b biết rằng số
3ab
chia hết cho 5, chia 7 d 2, chia 9 d 4.
Bài toán 7: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì đợc số
lớn gấp ba lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc số đó.
Bài toán 8: Tìm các chữ số x, y để
a)
135 4 45x yM
b)
1234 72xyM
Bài toán 9: Cho số
459a x y
=
Thay x, y bởi những chữ số thích hợp để khi chia a cho 2, 5, 9 đều có số d là 1.
Bài toán 10: Cho số
378n a b
=
là số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Tìm tất cả các chữ số a, b để thay
vào n ta đợc số chia hết cho 3 và 4.
Bài toán 11: Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp trong các phép tính sau.
874abc ab a
+ + =
Bài toán 16:
Tìm các số tự nhiên
aba
biết rằng số đó chia hết cho 11.
Chuyên đề 04 : tìm số, điền chữ số . (tiếp theo)
**********
Bài toán 1:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu lấy chữ số hàng chục nhân với chữ số hàng
đơn vị rồi chia cho 3 thì bằng hiệu của chữ số hàng chục và 1.
Bài toán 2:
Tìm số tự nhiên biêt rằng số đó cộng với hai lần tổng các chữ số của nó bằng 87
Bài toán 3:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng số đó gấp hai lần tích các chữ số của nó
Bài toán 4:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng nếu thêm vào số đó một nửa của nó thì đợc một
số lớn hơn 146 nhng nhỏ hơn 148.
Bài toán 5:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số bằng hai lần tổng các chữ số của số đó.
Bài toán 6:
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc kết quả đúng:
**.* ***
=
Biết rằng tích là số có ba chữ số nh nhau.
Bài toán 7:
Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu viết xen vào giữa hai chữ số của nó chính số đó thì số
đó tăng gấp 99 lần.
Bài toán 8:
Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp
a)
1414 1515 1616 1717 1818 1919
2020 2121 2222 2323 2424 2525
+ + + + +
+ + + + +
b)
4 9 16 25 36 49 64
20 30 40 50 60 70 80
+ + + + + +
c)
1 4 9 16 25 36 49 64 81
5 10 15 20 25 30 35 40 45
+ + + + + + + +
d)
12.194 6.437.2 3.369.4
1 5 9 61 65.2 26
+ +
+ + + + +
Bài toán 2: Tìm các số tự nhiên n để:
a)
23 11
n n
là số tự nhiên b)
3
19 19
n
là số tự nhiên
c)
2.3.5 4.6.10 6.9.15
3.5.7 6.10.14 9.15.21
+ +
+ +
với
222222
777773
Bài toán 5: a) Cho phân số
a c
b d
<
(
, 0; , , ,b d a b c d N
) . CMR:
a a c c
b b d d
+
< <
+
b) Tìm ba phân số lớn hơn phân số
1
7
và nhỏ hơn phân số
2
5
Bài toán 6: a) Viết 5 phân số lớn hơn phân số
2
5
và nhỏ hơn phân số
= + + +
Tính tỉ số giữa A và B
Bài toán 10: Phân số
a
b
thay đổi nh thế nào nếu ta cộng vào tử và mẫu của nó với cùng một số tự nhiên
n khác 0.
Bài toán 11: Cho
1 1 1
11 12 20
S
= + + +
. So sánh S với
1
2
Bài toán 12: CMR: a)
1 1 1 1
1
4 9 16 10000
+ + + + <
b)
1 1 1 7
1
101 102 200 12
< + + + <
Chuyên đề 06: tổng hợp các kiến thức và kĩ năng tính toán
**********
Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức
0,18.1230 0,9 . 4567.2 3.5310.0, 6
1 4 7 55 58 410
D
+ +
=
+ + + + +
Bài toán 3: Tính nhanh (theo hai cách)
1 1 1 1 1
3 6 12 24 768
P
= + + + + +
Bài toán 4: So sánh A và B biết
11.13.15 33.39.45 55.65.75 99.117.135
13.15.17 39.45.51 65.75.85 117.135.153
A
+ + +
=
+ + +
;
1111
1718
B
=
Bài toán 5: Tính nhanh
a)
546,82 432,65 453,18 352,35
215.48 215.4 6 155 60
M
+
9,6 : 0,2.1,54.2.15, 4: 0, 25
30,8 : 0,5.7,7 : 0,125.5.16
G =
Bài toán 6: Hãy so sánh A và B biết
432143214321
999999999999
A =
;
1231 1231 1231 1231
1997 19971997 199819982000
B
+ + +
=
+ +
Bài toán 7: Tìm tổng các chữ số của các số A, B, C biết
a)
100 / 9
654.999 97 2005
c s
A = +
14 2 43
b)
50 / 3 50 / 9
333 3.999 9
c s c s
B =
14 2 43 142 43
c)
50 / 3 50 / 3
+ +
+
+ +
Bài toán 9: Tìm x biết
a)
169.(3 9.17) 24 : 3 30x
+ =
b)
4 6 1 1
: : .30 26 54
5 5 5 x
+ =
ữ
c)
1 5 117 1
6 :12 0
2 9 18 9
x
+ =
ữ
d)
3 3 1
5 . :16 1
8 2 4
x
=
d)
6 : 2 (48 24) : 2 : 6 3 0x
=
e)
5.2 (32 16.3: 6 15) 0x
+ + =
g)
[ ]
61 (53 ) .17 1785x
+ =
Bài toán 11: Cho các số tự nhiên 1;2;3; ;100.
Hãy so sánh tổng của 71 số đầu tiên với tổng các số còn lại.
Bài toán 12: Tìm số tự nhiên n biết :
1 2 3 820n
+ + + + =
Bài toán 13: Có hay không hai số tự nhiên x, y thoả mãn điều kiện
( )( ) 2006x y x y
+ =
Bài toán 14: Cho 21 số tự nhiên 1;2;3;4; ;21. Có thể chia 21 số trên thành 7 nhóm, mỗi nhóm
có 3 số. Trong đó ở mỗi nhóm, số lớn nhất bằng tổng của hai số còn lại hay không ?
Bài toán 15:
Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp bằng 3024. Tìm bốn số đó.
Bài toán 16: So sánh
a)
123123123
235235235
với
123123
a b c d
A
a b c a b d b c d a c d
= + + +
+ + + + + + + +
không phải là số tự nhiên
Bài toán 19: Chứng minh rằng
404A
=
với
12 12 12 5 5 5
12 5
505505505
7 289 85 13 169 91
158. : .
4 4 4 6 6 6
711711711
4 6
7 289 85 13 169 91
A
+ + +
ữ
=
ữ
ữ
+ + +
ữ
9
0,25 175%
7
x x x
+ = +
g)
3 1
2 1
2 5
x x
=
Chuyên đề 08: Dãy số viết theo quy luật- Các dạng toán áp
dụng.
*****************
Bài toán 1: Tính các tổng sau:
a)
1 2 3 .n
+ + + +
b)
2 4 6 2n
+ + + +
c)
1 5 9 13 2005
+ + + + +
d)
2 7 12 17 2002
+ + + + +
Bài toán 2: Tính nhanh :
a)
(1 3 5 2005)(20052005.2007 2005.20072007)
4.8.12 8.12.16 12.16.20 16.20.24A
= + + +
1.2.3 2.3.4 3.4.5 4.5.6B
= + + +
Bài toán 8: So sánh
a)
1.3.5 2.6.10 4.12.20
1.5.7 2.10.14 4.20.28
+ +
+ +
với
3
8
b)
11.12.13 22.24.26 33.36.39
12.13.14 24.26.28 36.39.42
+ +
+ +
với
13
14
Bài toán 9: Cho dãy số
1,4,7,
a) Tìm số hạng thứ 2005 củadãy số
b) Các số 2005; 2006 có thuộc dãy trên không ? vì sao ?
c) Tính tổng của 2005 số hạng đầu tiên của dãy số.
Bài toán 10: Cho dãy số
8;11;14;
có 102 số hạng.
a) Tính số hạng cuối của dãy số. b) Tính tổng của dãy số.
Bài toán 3:
Có hay không hai số tự nhiên a, b thoả mãn
33 22 110115a b
+ =
Bài toán 4:
Một ngời bán 5 giỏ cam và quýt, mỗi giỏ chỉ đựng cam hoặc quýt với số lợng nh sau:
47quả, 50quả, 63 quả, 66 quả, 71 quả. Sau khi bán đi một giỏ cam thì số quýt còn lại gấp 4 lần
số cam còn lại. Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng quýt.
Bài toán 5:
Một cửa hàng có 6 hòm hàngkhối lợng 316kg; 327kg; 336kg; 338kg; 349kg; 351kg. Cửa
hàng đó đã bán 5 hòm hàng trong đó khối lợng hàng bán buổi sáng gấp 4 lần khối lợng hàng bán
buổi chiều. Hỏi cửa hàng còn lại hòm hàng nào ?
Bài toán 6: Tìm số tự nhiên n để
a)
14 6n n
+
M
b)
25 5n n+ +M
c)
2 1n n
+
M
d)
2 7 1n n+ +M
e)
2 1 6n n
+
M
g)
chia đầu đúng thì phép chia thứ hai đúng hay sai ?
Bài toán 9:
Chứng minh rằng: nếu số tự nhiên
37abcM
thì các số
;bca cab
cũng chia hết cho 37.
Bài toán 10:
Chứng minh rằng: nếu ba số tự nhiên mà không có số nào chia hết cho 3 thì hoặc tổng của
ba số đó, hoặc tổng của hai trong ba số đó chia hết cho 3.
Bài toán 11:
Chứng minh rằng:
2 111 1
n
n
+
123
c/s1
chia hết cho 3.
Bài toán 12:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng số đó chia hết cho tích các chữ số của nó
Chuyªn ®Ò 10: Ph©n sè viÕt theo quy luËt- ¸p dông.
**********
Bµi to¸n 1: TÝnh nhanh c¸c tæng sau
a)
1 1 1 1
1.2 2.3 3.4 2004.2005
+ + + +
b)
d)
64 64 64
1.5 5.9 1997.2001
+ + +
Bµi to¸n 3: TÝnh c¸c tæng sau
a)
5 5 5
1.3 3.5 1995.1997
+ + +
b)
4 4 4
2.5 5.8 2000.2003
+ + +
c)
3 3 3
1.5 5 .9 2001.2005
+ + +
d)
5 5 5
1.8 8.15 1996.2003
+ + +
Bµi to¸n 4: TÝnh c¸c tæng
a)
1 1 1
Bµi to¸n 6: TÝnh b»ng c¸ch hîp lý
a)
1 1 1 1 1 1
3 15 35 63 99 143
+ + + + +
b)
5 4 3 1 13
2.1 1.11 11.2 2.15 15.4
+ + + +
Bµi to¸n 7: Cho
4 6 15 5
10.2 2.20 5.20 5.40
A
= + + +
;
3 5 11 2
1.5 13.1 13.3 3.26
B
= + + +
TÝnh tØ sè gi÷a A vµ B
Bµi to¸n 8: T×m x biÕt
a)
1 1 1 2
.
1.3 3.5 9.11 3
x
+ + + =
÷
÷ ÷ ÷ ÷
Chuyªn ®Ò 11: Ph©n sè - ¸p dông
**********
Bài toán 1: Tìm số tự nhiên n sao cho
1 1 1 1 6
4 1
2 3 6 7 7
n
+ + +
Bài toán 2: Tìm x biết
a)
1 1 1 1
2006 1.2 2.3 2005.2006
x
= + + +
b)
20 4141 636363
128 5 4 : 1 : 1
21 4242 646464
x
=
ữ ữ ữ
Bài toán 3: Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý
a)
1414 1515 1616 1717 1818 1919
2020 2121 2222 2323 2424 2525
c)
1 1 1
1 1 1
2 3 1
B
n
=
ữ ữ ữ
+
*
n N
Bài toán 5: a) Cho
1 1 1
1 1 1
2 3 2000
A
=
ữ ữ ữ
. So sánh A với
1
1999
b) Cho
1 1 1
3 7 13 4 16 64
A
= +
b)
1 1 1 1
0,125 0, 2
5 7 2 3
3 3 3 3
0,375 0,5
5 7 4 10
+ +
+
+ +
Bài toán 8: So sánh
a)
123246369
101202303
với
31
25
d)
2.3.5 4.6.10 6.9.15
3.5.7 6.10.14 9.15.21
+ +
+ +
với
222222
**********
Bài toán 1: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên phải số đó một chữ số ta đợc số mới
lớn hơn số phải tìm 626 đơn vị
Bài toán 2:
Bài toán 2:Cho số có ba chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên phải số đó hai chữ số ta đợc số mới lớn
hơn số phải tìm 42867 đơn vị. Tìm số đã cho và số viết thêm.
Bài toán 3: Tìm số có bốn chữ số, biết rằng nếu xoá đi hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị thì đợc số
mới kém số phải tìm 4883 đơn vị.
Bài toán 4: Tìm số
abcd
biết
4321abcd abc ab a
+ + + =
Bài toán 5Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu lấy chữ số hàng chục nhân với chữ số hàng đơn
vị rồi chia cho 3 thì bằng hiệu của chữ số hàng chục và 1.
Bài toán 6: Tìm số tự nhiên biêt rằng số đó cộng với hai lần tổng các chữ số của nó bằng 87
Bài toán 7:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng số đó gấp hai lần tích các chữ số của nó
Bài toán 8:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng nếu thêm vào số đó một nửa của nó thì đợc một số lớn
hơn 146 nhng nhỏ hơn 148.
Bài toán 9:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số bằng hai lần tổng các chữ số của số đó.
Bài toán 10:Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc kết quả đúng:
**.* ***
=
Biết rằng tích là số có ba chữ số nh nhau.
Bài toán 11:
Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu viết xen vào giữa hai chữ số của nó chính số đó thì số đó tăng
gấp 99 lần.
1
5
đoạn mơng, buổi chiều tổ đào
đợc
2
9
đoạn mơng. Cuối ngày còn lại 50 m mơng nữa
a) Đoạn mơng dài bao nhiêu mét ? b) Mỗi buổi đào đợc bao nhiêu mét mơng.
Bài toán 2: Ba ngời thợ chia nhau tiền công, ngời thứ nhất đợc
2
9
tổng số tiền, ngời thứ hai đợc
3
8
tổng
số tiền. Ngời thứ ba đợc nhiều hơn ngời thứ hai 30 000 đồng. Hỏi mỗi ngời đợc bao nhiêu tiền ?
Bài toán 3: Một chủ cửa hàng mua về hòm xà phòng bột. Ngời đó bầy ở quầy 1/4 số túi xà phòng, số
còn lại để trong hòm. Có ngời đến mua 25 túi, ngời đó lấy ở hòm để bán, do đó số túi xà phòng còn lại
ở hòm gấp đôi số túi xà phòng bầy bán. Hỏi hòm đó có bao nhiêu túi xà phòng ?
Bài toán 4: Hai bạn Hồng và Huệ có tổng số tiền là 76 000 đồng. Biết 3/5 số tiền của Hồng bằng 2/3 số
tiền của Huệ. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền ?
Bài toán 5: Hai ngời thợ chia nhau 270 000 đồng tiền công, sau đó ngời thứ nhất tiêu 1/4 số tiền vừa
nhận, ngời thứ hai tiêu 1/3 số tiền vừa nhận thì ngời thứ hai còn nhiều hơn ngời thứ nhất 10 000 đồng.
Hỏi mỗi ngời đợc nhận bao nhiêu tiền công ?
Bài toán 6: Tổng số đo chiều dài của ba tấm vải là 112 m. Nếu cắt 3/7 tấm vải thứ nhất, 1/5 tấm vải thứ
hai và 2/5 tấm vải thứ ba thì phần còn lại của ba tấm vải dài bằng nhau. Tính chiều dài của ba tấm vải ?
Bài toán 7: Trong buổi lễ phát thởng của một trờng có số học sinh xuất sắc bằng số học sinh giỏi và
cũng bằng số học sinh khá. Mỗi suất phần thởng của học sinh giỏi bằng 1/2 suất của học sinh xuất sắc
và gấp hai lần suất của học sinh khá. Tổng số giấy phát thởng là 840 tập giấy. Hỏi có bao nhiêu tập
giấy phát thởng cho học sinh mỗi loại ?
. 1ab b ab
=
Bài toán 5: Một số có hai chữ số, nếu đảo ngợc các chữ số ấy thì đợc một số mới. Số mới này
đem chia cho số đã cho thì đợc thơng là 3, số d là 13. Tìm số đó
Bài toán 6: Hãy tìm a và b biết rằng số
3ab
chia hết cho 5, chia 7 d 2, chia 9 d 4.
Bài toán 7: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì
đợc số lớn gấp ba lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc số đó.
Bài toán 8: Tìm các chữ số x, y để
a)
135 4 45x yM
b)
1234 72xyM
Bài toán 9: Cho số
459a x y
=
Thay x, y bởi những chữ số thích hợp để khi chia a cho 2, 5, 9 đều có số d là 1.
Bài toán 10: Cho số
378n a b
=
là số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Tìm tất cả các chữ số a, b
để thay vào n ta đợc số chia hết cho 3 và 4.
Bài toán 11: Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp trong các phép tính sau.
a)
30 : 241abc abc
=
b)
1326abab ab
+ =
************
Bài toán 1: Hai toán công nhân làm chung nhau một công trình. Nếu riêng toán thứ nhất làm thì phải
mất 6 ngày mới xong còn nếu toán thứ hai làm một mình thì chỉ mất 3 ngày.
Hỏi cả hai toán cùng làm chung nhau thì phải mất mấy ngày mới xong công trình ?
Bài toán 2: Hai ngời cùng làm chung một công việc thì phải 8 ngày mới xong. Nếu riêng ngời thứ nhất
làm công việc đó thì phải mất 12 ngày mới xong. Hỏi nếu làm một mình, ngời thứ hai hoàn thành công
việc đó trong bao lâu ?
Bài toán 3: Hùng và Tài làm chung một công việc tính ra phải 6 ngày mới xong. Nhng sau khi làm
chung đợc 4 ngày thì Hùng bị bệnh phải nghỉ nên Tài phải làm công việc còn lại đó trong 5 ngày nữa
mới xong. Hỏi nều làm một mình thì mỗi ngời phải làm trong bao nhiêu ngày mới xong ?
Bài toán 4: Một đội công nhân trong ba ngày sửa đợc 405m đờng. Ngày thứ hai làm đợc hơn ngày đầu
30m, còn ngày thứ ba làm bằng một nửa của hai ngày đầu. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa đợc bao nhiêu mét
đờng.
Bài toán 5: -Hai máy cày A, B cày xong một cánh đồng trong 3 giờ
- Hai máy cày B, C cày xong cánh đồng đó trong 4 giờ.
- Hai máy cày A, C cày xong cánh đồng đó trong 2,5 giờ
Hỏi ba máy cày thì mất bao lâu sẽ cày xong cánh đồng đó ?
Bài toán 6:
Trong một đợt phát động xanh hoá nhà trờng, khối lớp Ba trồng đợc một số cây bóng mát bằng
1
5
số cây đã có sẵn trong trờng, đợt 2 khối lớp Bốn trồng đợc một số cây bằng
1
6
tổng số cây trong tr-
ờng sau đợt 1. Đợt 3 khối lớp Năm trồng đợc một số cây bằng
1
4
tổng số cây trong trờng sau đợt 2. Sau
đợt 3 số cây trong trờng có tất cả 175 cây.
AE IH IK IG
= + +
Bài toán 3: Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho
1
3
MC BC
=
, trên cạnh AB lấy điểm N sao cho
1
3
BN BA
=
, trên cạnh, trên
cạnh AC lấy điểm P sao cho
1
3
AP AC
=
. Nối BP, NC, MA chúng cắt nhau
tại E, I, G (nh hình vẽ).
Chứng minh rằng:
IEG IAP GMC EBN
S S S S= + +
.
Bài toán 4:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho
AM=MB. Từ M kẻ đờng thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh AC
tại N. Chứng minh rằng:
a) N là điểm chính giữa của cạnh AC b)
1
Bài toán 2:
Cho tam giác ABC, trên các cạnh AB, BC lần lợt lấy các điểm D, E sao cho AB=3AD;
BC=4BE. Nối A với E, C với D, AE cắt CD tại M.
Tính tỉ số AE: AM.
Bài toán 3:
Cho tam giác ABC có diện tích 216 cm
2
. AB=AC và BC=36cm. Trên cạnh AB lấy điểm M
sao cho
2
3
MB AB
=
, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho
2
3
NC AC
=
, trên cạnh BC lấy điểm I sao
cho
2
3
BI BC
=
. Nối M với N, N với I đợc hình thang MNIB.
a) Tính
MNIB
S
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Bài toán 4:
2
.
a) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
b) NC cắt BD tại O. Tính diện tích hình ANOD.
chuyên đề 18 : tính toán các đại lợng hình học (Tiếp theo)
***************
Bài toán 1:
Cho tam giác ABC, trên cạnh AC lấy điểm chính giữa D, trên BC lấy điểm chính giữa E.
Nối A với E, B với D chúng cắt nhau ở I. Nối I với C. So sánh diện tích các tam giác AIC, AIB,
BIC.
Bài toán 2: Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm D sao cho
1
3
AD AB=
, trên BC lấy điểm E
sao cho
1
3
EC BC
=
. Nối A với E, C với D chúng cắt nhau ở I
a) So sánh
AID
S
với
CIE
S
b) Nối D với E. Chứng minh rằng: DE song song với AC.
Bài toán 3: Cho tam giác ABC có đáy BC=36m. Ngời ta mở rộng bằng cách kéo dài đáy BC
thêm một đoạn CD=9m thì diện tích tăng thêm 144m
điểm E sao cho AE=2.ED. Nối B với E và kéo dài cắt AC ở I. Tính độ dài đoạn AI biết
AC=30cm.
Bài toán 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh BC dài 30cm, cạnh AC dài 40cm, cạnh BC
dài 50cm.
a) Tính chiều cao hạ từ A của tam giác ABC.
b) Gọi D là điểm chính giữa của cạnh BC, trên AC lấy điểm E sao cho AC=AE.3
AD cắt BE tại M. Tính
AME
S
c) So sánh AM với MD.
Bài toán 9: Cho tam giác ABC vuông tại C có cạnh BC dài 40cm, cạnh AC dài 50cm. M là một
điểm trên cạnh AC sao cho
1
4
CM AC
=
. Từ M kẻ đờng thẳng vuông góc với cạnh AC, cắt cạnh
AB ở N. Tính độ dài đoạn MN.
chuyên đề 19: Các bài toán chứng minh (TIP THEO)
***************
Bài toán 1:
Cho tứ giác ABCD, I là một điểm nằm trong tứ giác. Gọi M, N, P, Q lần lợt là điểm chính
giữa của các cạnh AB, BC, CD, DA. Nối IM, IN, IP, IQ.
Chứng minh rằng:
MBNI QIPD AMIQ CNIP
S S S S
+ = +
Bài toán 2:
Cho tam giác cân ABC có cạnh AB bằng cạnh AC. Trên cạnh AB lấy
điểm M, trên cạnh AC kéo dài về phía C lấy điểm N sao cho đoạn BM
MC BC
=
, trên cạnh AB lấy điểm N sao cho
1
3
BN BA
=
, trên cạnh, trên
cạnh AC lấy điểm P sao cho
1
3
AP AC
=
. Nối BP, NC, MA chúng cắt nhau
tại E, I, G (nh hình vẽ). Chứng minh rằng:
IEG IAP GMC EBN
S S S S= + +
.
Bài toán 8:
Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy M và K trên AB và CD sao cho MB=DK, điểm P ở trên
cạnh AD. Đoạn KM cắt BP và CP lần lợt ở E và F.
Chứng minh rằng:
EBCF AMEP PFKD
S S S= +
chuyên đề 20: tính toán các đại lợng hình học (Tiếp theo)
***************
Bài toán 1: Cho hình thang ABCD có diện tích là 218,7cm
2
, đáy bé
4
và
ABC
S
Bài toán 3: Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm M sao cho
2
3
AM AB=
. Trên cạnh AC lấy
điểm N sao cho
2
3
AN AC
=
. Từ đỉnh A kẻ một đờng thẳng cắt đoạn thẳng MN tại K và cắt cạnh
BC tại E.
a) Tính
AMN
ABC
S
S
b) So sánh đoạn thẳng AK với đoạn thẳng AE.
Bài toán 4: Chứng minh rằng: Diện tích tam giác có ba đỉnh nằm trên ba cạnh một hình vuông
bao giờ cũng bé hơn một nửa diện tích hình vuông đó (Đỉnh tam giác không trùng với đỉnh hình
vuông).
Bài toán 5: Cho tam giác ABC. Điểm M trên cạnh AC sao cho đoạn MA nhỏ hơn đoạn MC. Nối
MB, từ A kẻ đờng thẳng song song với MB cắt cạnh CB kéo dài về phía B tại B. Trên CB lấy
điểm chính giữa N. Nối M với N. Chứng minh rằng: đoạn thẳng MN chia tam giác ABC đã cho
thành hai phần có diện tích bằng nhau.
Bài toán 6: Cho tam giác ABC có diện tích 800cm
2
là hiệu của 0,75 và 0,35
C. 6,25 = 6 +
10
2
+
100
5
D. 0,22 > 2 phần mời, 2 phần trăm
Bài 2 : Trên tia số, số nào ở cách xa số 9 gấp 3 lần số 7 ? Giải thích ?
Bài 3 : a. Tính nhanh :
961832
36924
ìì
ìì
254029,746058,14
58,144,33,301,52,20
ìì+ì
+ìì
b. Cho: A = (n + 0,3)
ì
2,1. Tìm A khi n = 2,4
Bài 4: Tìm giá trị số tự nhiên lớn nhất của y biết:
(8,36
ì
3,5 y) : (8,36
ì
3,5 y) = 1
Bài 5: Trong phân xởng may 7 công nhân may 25 bộ quần áo mất 5 giờ. Hỏi 12 công nhân may
Bài 3:
Bài 3:
Tìm số A, biết rằng 3 lần số đó lớn hơn
4
1
số đó là 147,07.
Bài 4:
Bài 4:
Một cửa hàng bán sách, hạ giá 10% giá sách nhân ngày 1/6. Tuy vậy cửa hàng vẫn còn
lãi 8%. Hỏi ngày thờng thì cửa hàng lãi đợc bao nhiêu phần trăm.
Bài 5:
Bài 5:
Cho tam giác ABC có D và G là điểm chính giữa của BC và AC, BG cắt AD ở E. Hãy
chứng tỏ rằng AE gấp đôi ED.
= = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = =
đề số 3
A.Trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a. Một đàn trâu, bò có tất cả 105 con. Trong đó số trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con
bò?
A. 100 con B. 60 con C. 50 con D. 90 con
b. Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2 m ; đáy bé kém đáy lớn 0,4 m; chiều cao bằng nửa
tổng hai đáy. Diện tích hình thang là:
A. 3,9 m
2
B. 2 m
2
C. 3,8 m
2
D. 4 m
ì
Bài 2: Tìm x, biết:
a. X
ì
2 + X
ì
0,3 = 0,69 b. X
ì
5
3
= 1,8
Bài 3: Sơ kết một tuần học, ba tổ của lớp 5A đạt đợc rất nhiều điểm giỏi. Nếu lấy số điểm giỏi
của tổ 1 chia đều cho hai tổ kia thì số điểm giỏi của ba tổ bằng nhau. Nếu tổ 1 đợc thêm 8 điểm
giỏi nữa thì số điểm giỏi của tổ 1 bằng tổng số điểm giỏi của hai tôt kia. Hỏi mỗi tổ đợc bao
nhiêu điểm giỏi?
Bài 4: Bạn Quang lần đầu mua một quả xoài và hai quả cam hết 8000 đồng, lần sau bạn mua 2
quả xoài và 3 quả cam nh thế hết 13500 đồng. Tính giá một quả xoài, một quả cam?
Bài 5: Cho hình thang vuông ABCD có góc A và góc D vuông. vẽ đờng cao BH, AC cắt BH tại
E. so sánh diện tích hai hình tam giác EDH và EBC?
= = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = =
đề số 4.
A.Trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a. An có 32 viên bi, An cho Bình
8
3
số bi của mình. Hỏi An còn bao nhiêu viên
A. 12 B. 7 C. 20 D. 11
b. X- 12,5 = 2,3 x 1,4. X = ?
2
x
11
6
4
3
x
19
12
x
3
4
x
24
19
Bài 2: So sánh 2 phân số sau mà không cần quy đồng:
25
12
với
49
25
15
13
với
153
133
Bài 3: Giá hoa ngày tết tăng 20% so với tháng 11. Tháng giêng hoa lại hạ 20%. Hỏi
hoa tháng giêng so với tháng 11 thì tháng nào đắt hơn và đắt hơn bao nhiêu%.
2
5
3
2
5
4
3
5
1
4
4,35 ?
Bài 1: a.Tính giá trị biểu thức:
3 1 6
6 : 1
5 6 7
1 10 2
4 5
5 11 11
ì
ì +
b.Tìm X: 1 - ( 5
9
4
+ X - 7
18
7
) : 15
Bài 2: Tìm x biết:
x - 4867 = (175
ì
2 - 50
ì
7): 25 + 23 460 + 85
ì
4 =
5
175
+
x
+ 30
Bài 3: Đồng chí hãy đặt một đề toán giải bằng hai phép tính khác nhau rồi tóm tắt bằng sơ đồ
đoạn thẳng và giải bài toán đó?
Bài 4: Sơ kết học kì một ba lớp 5A, 5B, và 5C có tất cả 63 học sinh đạt loại giỏi. Số học sinh
giỏi của lớp 5A bằng
4
3
số học sinh giỏi của lớp 5B, số học sinh giỏi của lớp 5C bằng
6
7
số học
sinh giỏi của lớp 5A. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu loại học sinh giỏi?
Bài 5: Một mảnh đất hình tam giác vuông ABC vuông tại A. Cạnh AB dài 40 m, cạnh AC dài
80 m. Để mở rộng đờng giao thông ngời ta đắp một con đờng rộng 4m chạy dọc theo cạnh AB.
Hỏi diện tích còn lại của mảnh đất là mấy ha?
= = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = =
Đề số 7
Câu 1/ Ba lớp 6A, 6B, 6C chia nhau một số bút máy, đựng trong 6 hộp. Hộp thứ nhất đựng 31
a)
yx356
chia hết cho 36;
b)
yx171
chia hết cho 45;
Câu 6/ Tìm tất cả các số tự nhiên n (n 0) sao cho
117
719
+
+
n
n
là số tự nhiên.
Câu 7/ Chứng minh rằng nếu một số có ba chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị
giống nhau, và tổng 3 chữ số của nó chia hết cho 7 thì số đó chia hết cho 7.
Câu 8/ Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh BC dài 30cm, cạnh AC dài 40cm, cạnh BC dài
50cm.
a) Tính chiều cao hạ từ A của tam giác ABC.
b) Gọi D là điểm chính giữa của cạnh BC, trên AC lấy điểm E sao cho AC=AE.3
AD cắt BE tại M. Tính
AME
S
c) So sánh AM với MD.
= = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = =
Đề số 8
Câu1 / Tính tổng:
1 1 1 1 1
200
00007
Câu 8/ Tìm các số tự nhiên a , b , c sao cho
aa b bcc
+ =
Câu 9/ Tính tổng : 1+ 4 + 9 + . . . + 225 + 256 .
Câu 10/
Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy M và K trên AB và CD sao cho MB=DK, điểm P ở trên
cạnh AD. Đoạn KM cắt BP và CP lần lợt ở E và F.
Chứng minh rằng:
EBCF AMEP PFKD
S S S= +
= = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = =
Đề số 9
Câu 1:
Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý
a)
2 2 2 2 1 1 1
. 1 :1 1
1.3 3.5 5.7 2003.2005 2 2 3
+ + + + +
ữ ữ
b)
1 1 1 1 1 1
4 28 70 130 208 304
+ + + + +
Câu 2:
Tìm x biết
2 7
2
a
P
a
+
=
+
Câu 4:
So sánh hai số A và B biết
1.2 2.4 3.6 4.8 5.10
3.4 6.8 9.12 12.16 15.20
A
+ + + +
=
+ + + +
;
111111
666665
B
=
Câu 5:
Cho tam giác ABC có diện tích là 240cm
2
. M là điểm chính giữa của đáy BC. Nối AM,
điểm I nằm chính giữa đoạn AM. Kẻ BI và CI kéo dài, chúng cắt cạnh AC và AB lần lợt tại P và
Q.
Tính
; ; ; ; ;
IAP IPC ICM IMB IBQ IQA