Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
Giáo án ôn tập
Tuần :
Ngày soạn : / /2007
Ngày dạy : / /2007
Tiết : ôn tập về nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
I/Mục tiêu :
-Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức ,nhân đa thức với đa thức
-H/s thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức đa thức .
-Rèn kỹ năng khi thực hiện phép tính ,tính cẩn thận trong tính toán .
-Vận dụng linh hoạt và phát triển t duy thực hiện các phép toán.
II/ Chuẩn bị :
-G/v đề cơng ôn tập ,bảng phụ ,phấn màu.
-H/s làm đề cơng ôn tập .
III/ Tiến trình lên lớp :
1. Tổ chức .
2. Kiểm tra .
? Phát biểu và viết công thức nhân đơn thức với đa thức ?
A(B+C) = A.B +A.C
? Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức viết công thức tổng quát ?
(A+B).(C+D)=A(C+D) +B(C+D)
= A.C+A.D +B.C +B.D
3. Bài mới.
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi Bảng
*Hoạt động :1 Luyện tập
+Bài 1: Chọn đáp án đúng
1. Tích của đơn thức -5x
3
và đa thức 2x
2
n-2
-y
n-2
) có kết
quả là :
A. 3x
2n
- y
n
B. 3x
2n
- y
2n
C. 3x
2n
+ y
2n
D. -3x
2n
-y
2n
3. Tích của đa thức 5x
2
- 4x và x- 2 là :
A. 5x
3
+ 14x
2
+8x B. 5x
3
2
-y
3
C. x
3
-3x
2
y -3xy
2
-y
3
D. x
3
-3x
2
y - 3xy
2
+ y
3
1. B. -10x
5
-15x
4
+25x
3
2. B. 3x
2n
- y
2n
3
-b
3
+c
3
- 3abc
C. a
3
- b
3
- c
3
- 3abc D. a
3
+b
3
- c
3
- 3abc
6. Đẳng thức nào sau đây là đúng :
A. ( x
2
- xy+y
2
)( x+y ) = x
3
- y
3
B. ( x
2
R = ( 2x-3 )(4+6x ) ( 6-3x )(4x- 2 ) là :
A. 0 B. 40x
C. -40x D. Một kết quả khác
9.Giá trị x thoả mãn 2x
2
+ 3(x-1)( x+1) = 5x(x+1)
A. x =
3
5
B. x = -
3
5
C. x =
5
3
D. x = -
5
3
10. Đa thức P và Q thoả mãn đẳng thức
36x
4
y
6
+ P = Q( 4x
2
y 2y
3
)
2
3x + 2) x
2
(x+1) +x(-4x
2
+16x
10)
Với x=125 là :
A. 625 B. 0
C. -1 D. Một kết quả khác
-G/v yêu cầu H/s chép đề vào vở và làm bài
- H/s lần lợt lên bảng chữa
- H/s khác nhận xét bài làm của các bạn
5. A. a
3
+b
3
+c
3
- 3abc
6.B.( x
2
+ xy+y
2
)(x-y ) = x
3
- y
3
7. A. E = -12
3
+x ) 2
? Muốn tìm nghiệm của đa thức ta làm nbh thế
nào ?
H/s cho đa thức bằng 0 rồi giải bài toán tìm x
+Bài 3 Tính giá trị biểu thức
A = ( x
2
5 )( 2x + 3 ) + ( x + 4 )( x - x
2
)
Tại x = 0 , x = 15
? Để tính giá trị biểu thức A tại x= 0 và x = 15 ta
làm ntn ?
H/s ta rút gọn biểu thức A và thay x = 0 và x = 15
Vào đa thức đã rút gọn
? Muốn rút gọn biểu thức A ta làm ntn ?
H/s ta thực hiện phép nhân đa thức với đa thức .
? Muốn nhân đa thức với đa thức ta thực hiện ntn?
H/s trả lời cách nhân đa thức với đa thức
H/s làm bài vào vở
Một h/s chữa
+Bài 4 Chứng minh biểu thức :
(3x + 5)(2x 11) (2x 3)(3x- 7) +20 x
không
phụ thuộc vào biến x .
? Biểu thức không phụ thuộc vào biến x nghĩa là gì
?
H/s giá trị của biểu thức không còn chứa biến x
G/v sau khi thu gọn biểu thức ta đợc kết quả bao
3x
2
- 2
=( 2 x
4
+ 3 x
4
5 x
4
) - 2
+( 6 x
3
- 6 x
3
) +(5x
2
3x
2
)
= 2x
2
-2
Ta có x=a là nghiệm của đa
thức M khi M
a
= 0
2x
2
-2 = 0
2( x
= -x-15 ( * )
a) Thay x=0 vào ( * ) ta đợc
A = - 0 15 = -15
b) Thay x=15 vào (*) ta đợc
A= - 15- 15 = -30
Vậy giá trị đa thức A tại x=0
là -15
Giá trị đa thức A tại x = 15
là -30
+Bài 4 : (3x + 5)(2x 11)
(2x 3)(3x- 7) +20 x
= 6x
2
33x + 10x -55 - 6x
2
+14x + 9x 21 +20
= - 56
Vậy giá trị biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến.
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
3
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
+Bài 5 Chứng minh .
x
2
- 2x +2 > 0 với mọi x
G/v hớng dẫn
- 2x +1) + 1
= ( x-1)
2
+ 1
Ta có ( x-1)
2
0
x
R
đo đó ( x-1)
2
+ 1
1
x
R
Vậy x
2
- 2x +2 > 0 với mọi x
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
4
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
Tuần :
c) Gọi giao điểm của AD và BC là E .
chứng minh tam giác CDE cân.
Cho tứ giác ABCD Có
GT
ả ả
ả
à
: : : 1: 2 : 3: 4A B C D =
a)
à
A
= ?
à
B
= ?
KL
à
C
= ?
à
D
= ?
b) AB // CD
c) C/m
CDE cân
* H/d
? Muốn tính các góc của tứ giác ABCD ta
360
10
= 36
0
(Vì
à
A
+
à
B
+
à
C
+
à
D
= 360
0
)
Do đó
à
A
= 36
0
à
B
= 36
0
.2 = 72
D
= 180
0
,
à
C
+
à
D
= 120
0
a)Tính các góc của tứ giác .
b) Các tia phân giác của góc A và góc B
cắt nhau ở I . C/m
ã
à
à
2
C D
AIB
+
=
* H/d câu b
? Muốn C/m
ã
à
à
2
C D
0
= 180
0
mà
à
A
và
à
D
là cặp góc trong cùng phía
Do đó AB // CD ( d/h)
c) Do
à
A
+
à
B
=36
0
+ 72
0
= 108
0
mà <A và <B là cặp góc trong cùng
phía .
Nên AD và BC không song song với
nhau do đó chúng cắt nhau tại E
Góc CDE là góc ngoài tại đỉnh D của
tứ giác ABCD nên
ã
+
ã
DCE
+
ã
CED
= 180
0
( Đ/l tổng 3
góc trong tam giác )
Suy ra
ã
CED
= 180
0
(
ã
CDE
+
ã
DCE
)
= 180
0
( 36 + 72
0
)
= 72
0
Xét
C
+
à
D
= 120
0
Suy ra
à
B
-
à
C
= 60
0
Mặt khác
à
B
+
à
C
= 200
0
Do đó 2.
à
B
= 260
0
d) Hình thang cân là hình thang có hai góc
bằng nhau.
* Hoạt động 2 : Củng cố
G/v tóm tắt bài
? Muốn tính tổng các góc trong tứ giác ta
vận dụng những kiến thức nào ?
H/s đ/l về tổng số đo các góc trong tam
giác , đ/l về tổng ssố đo các góc trong tứ
giác , góc ngoài của tứ giác , góc ngoài
của tam giác .
? Em hãy phát biểu các đ/l trên ?
H/s lần lợt phát biểu các đ/l .
- Về nhà xem bài chữa làm bài 3,4,6,7
SBT
 = 110
0
b) Trong tam giác AIB ta có
ã
à à
à
à
0
0
0
0 0 0
180
2
240
180
2
-N¾m ®ỵc ®Þnh nghÜa ,tÝnh chÊt , c¸c dÊu hiƯu nhËn biÕt tø gi¸c lµ h×nh thang c©n
-RÌn tÝnh chÝnh x¸c vµ c¸ch lËp ln bµi to¸n chøng minh h×nh häc .
II/ Chn bÞ :
-G/v thíc th¼ng ,thíc ®o gãc , b¶ng phơ ,®Ị c¬ng «n tËp .
-H/s dơng cơ vÏ h×nh ,lµm ®Ị c¬ng «n tËp .
III/ TiÕn tr×nh lªn líp :
1. Tỉ chøc .
2. KiĨm tra .
? Nªu ®Þnh nghÜa h×nh thang , ®Þnh nghÜa h×nh thang vu«ng ?
-Tø gi¸c ABCD lµ h×nh thang khi AB // CD
-Tø gi¸c ABCD lµ h×nh thang vu«ng khi AB // CD vµ <A = 90
o
? Nªu dÊu hiƯu nhËn biÕt tø gi¸c lµ h×nh thang c©n ?
- H×nh thang cã 2 gãc kỊ c¹nh ®¸y b»ng nhau .
- H×nh thang cã hai ®êng chÐo b»ng nhau .
3. Bµi míi
Ho¹t ®éng cđa Gi¸o Viªn vµ Häc sinh Ghi b¶ng
*Ho¹t ®éng 1 Chòa bµi
+Bµi 18/ 75 (SGK )
- GV gọi 1 HS đọc đề bài 18 Tr 75 SGK
- Vẽ hình
- Ghi GT, KL
- Đề chứng minh
ACD
∆
=
BDC
∆
đầu tiên ta
chứng minh cái gì?
Bài 18 Tr 75 – SGK
Chứng minh
a. Hình thang ABEC (AB//CE)
có:
AC//BE nên AC = BE
Mà AC = BD(gt)
⇒
BE = BD
Do đó
BDE
∆
cân
b. AC//BE
⇒
µ
1
C
=
µ
E
BDE
∆
cân tại B(câu a)
⇒
¶
1
D
=
µ
E
⇑
<ABC = < BCD
⇑
<ABC = 45
0
<BCD = 45
0
-Y/c h/s lµm bµi theo híng dÉn
⇒
µ
1
C
=
¶
1
D
Xét
ACD
∆
và
BDC
∆
có :
CD chung
¶
1
A M B
N
I x
C D
<
ABC cã <A=90
0
AB = AC
GT
<
BCD cã <B = 90
0
BC = BD
a)ABCD lµ h×nh thang
KL
b)
<
MCN lµ tam gi¸c
vu«ng c©n
*C/M
a)
<
ABC vu«ng c©n cã <A=90
0
Suy ra <ABC = <ACB = 45
0
<
BCD vu«ng c©n cã <B = 90
IN = IC và <MIN = 90
0
(gt)
+Bài tập số 2
Chọn câu trả lời đúng ;
1) Một hình thang có một cặp góc đối là 125
0
Và 65
0
,cặp góc đối còn lại là .
A. 105
0
và 45
0
B. 105
0
và 65
0
C. 115
0
và 55
0
D. 115
0
và 65
0
2) Trong hình thang :
A. Có ba góc tù và một góc nhọn.
các tam giác vuông MCN và BNC
(3)
suy ra MI = NI = BI
Xét
<
MIN có MI = NI (cmt)
Suy ra
<
MIN cân tại I (đ/n )
<MNI = <IMN = 45
0
(hai góc đáy)
-C/m TT ta có
<MCI = <CMI = 45
0
-Xét
<
MIN có
<MNI +<NMI = 45
0
+45
0
= 90
0
<
MIN vuông tại I (t/c)
Suy ra <MIN = 90
0
0
+Bài tập số 4 *
Cho AB = 3cm .Trên cùng một nửa mặt phẳng
Bờ là AB kẻ hai tia Ax ,By vuông góc với AB
Tại Avà B . Tia phân giác của <ABy cắt Ax
Tại C . Đờng thẳng vuông góc với BC tại C cắt
By tại D .Tính độ dài các cạnh của hình thang
ABCD .
AB =3cm , Ax vuông góc By
GT CD vuông góc BC KL Tíng độ dài các cạnh hình thang
ABCD
-Y/c một H/s lên bảng vẽ hình và ghi GT,KL
Dới lớp vẽ hình và ghi GT,KL vào vở
G/v hớng dẫn
?Muốn tính các cạnh của hình thang ABCD ta
làm ntn ?
H/strả lời .
?Nêu cách tính AB,CD ?
H/s trả lời .
? Dựa vào đâu ta tính đợc CD và BD ?
H/s dựa vào tam giác vuông cân BCD
*Hoạt động: 3 Củng cố Dặn dò
? Thế nào là hình thang ,hình thang vuông ?
? Nêu các cách để chứng minh hình thang cân
-Về nhà xem bài chữa ,làm bài tập
20,21,22,23(SBT)
<
ABC vuông cân tại A
Nên AC = AB = 3cm
<
ABC vuông cân tại A
Theo định lý Pi ta go
BC
2
= AC
2
+ AB
2
BC =
2 2
AB AC+
= 3
2
cm
Mà tam giác BCD vuông cân tại C
(vì <CBy = 1/2 <ABy = 45
0
)
Nên CB = CD = 3
2
cm
Mặt khác
<
CBD vuông tại C
Theo định lý Pitago ta có
BD =
*Hoạt động :1 Chữa bài cũ
Baứi taọp 30 (Tr16 SGK)
- H/s lên bảng chữa bài 30/16
+ Baứi 34 (Tr17 SGK)
- H/s lên bảng chữa
-Dới lớp theo dõi và nhận xét.
-G/v ngoài cách làm của bạn em nào có cách
giảI khác.
Baứi taọp 30 (Tr16 SGK)
a, (x +3)(x
2
-3x + 9) (54 + x
3
)
= x
3
+ 27 54 x
3
= -27
b, (2x + y)(4x
2
- 2xy + y
2
) -(2x -
y)(4x
2
+ 2xy + y
2
)
= (2x)
= (a+ b + a-b) (a+ b -a+ b)
= 4ab
Caựch 2
(a+b)
2
(a-b)
2
=(a
2
+ 2ab + b
2
) (a
2
- 2ab + b
2
)
= a
2
+ 2ab + b
2
a
2
+ 2ab - b
2
)
= 4ab
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
12
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
+Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức :
a) x
3
- 9x
2
+ 27x 27 với x = 5
b) 8x
3
60x
2
+ 150x 125 với x = 4
? Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm NTN ?
H/s biến đổi biểu thức về HĐT rồi thay giá trị
của x vào để tính.
H/s làm vào vở
Hai h/s chữa
b) (a+b)
3
(a -b)
3
2b
3
=
= (a+b a+b)[(a+b)
2
+
+(a+b)(a-b) + (a-b)
2
2b
2
2
+ 4x +1- 4x
2
- 16x - 16 = 9
( 4x 16x ) + (1- 16 ) = 9
- 12x - 15 = 9
- 12x = 24
x = 24:( - 12 )
x = -2
b) 3( x+ 2 )
2
+ (2x 1 )
2
7(x+
3)( x 3) = 36
3( x
2
+ 4x + 4 ) + 4x
2
4x + 1
7( x
2
3
2
) = 36
3x
2
+ 12x + 12+ 4x
2
4x + 1
2
3 + 3x3
2
3
3
= ( x 3 )
3
Với x = 5 ta có
( x 3 )
3
= (5 3 )
3
= 2
3
= 8
Vậy biểu thức đã cho có giá trị
bằng 8 tại x = 5
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
13
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
+Dạng 3 :Vận dụng HĐT tổng hai lập phơng
hiệu hai lập phơng
+Bài 3 Chứng minh
a) (a + b)
3
+ ( a- b)
3
= 2a(a
2
+ 3b
3
3(2x)
2
5 + 3.2x.5
2
- 5
3
= ( 2x 5 )
3
Với x = 4 thay vào biểu thức .
( 2x 5 )
3
= (2.4 5 )
3
= 3
3
= 27
Vậy giá trị biểu thức tại x bằng 4
là 27
+Bài 3 Chứng minh
a)(a + b)
3
+( a- b)
3
= 2a(a
2
+3b
2
)
) = VP
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
(a + b)
3
+( a- b)
3
= 2a(a
2
+3b
2
)
Cách 2
Biến đổi VT ta có
VT = (a + b)
3
+( a- b)
3
= a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
+( a
3
- 3a
2
) = VP
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
(a + b)
3
+( a- b)
3
= 2a(a
2
+3b
2
)
b) ( a+ b )
3
- (a b )
3
= 2b(b
2
+
3a
2
)
Biến đổi VT
VT = ( a+ b )
3
- (a b )
3
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
14
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
2
B.
1
3
C.
4
3
D. 2
c) Cho biểu thức
A = ( 3x 5)(2x + 11) (2x + 3)(3x + 7)
Kết quả thực hiện phép tính là:
A. 6x
2
15x 55
B. 43x- 55
C. Không phụ thuộc vào x
D. Một đáp số khác
*Hoạt động 3 Củng cố Dặn dò
? Em hãy nêu 7 HĐT đáng nhớ ?
- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 14,15,16,19 Tr 4+5 SBT
+ Hớng dẫn bài 19
Để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x) ta
Biến đổi f(x) = [g(x)]
2
+ soỏ dửụng hoặc
f(x) = [g(x)]
2
- soỏ dửụng
= ( a + b - a + b )[(a + b)
+ 3a
2
)
+Bài số 4
a) A. x
2
+ 2x + 1 = (x+ 1 )
2
b) B.
1
3
c) C. Không phụ thuộc vào x
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
15
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
Tuần :
Ngày soạn : / /2007
Ngày dạy : / /2007
Tiết: ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I/ Mục tiêu:
*Giúp H/s
- Củng cố các kiến thức về HĐT đáng nhớ .
- H/s vận dụng thành thạo các HĐT vào giải các bài toán.
- Vận dụng các HĐT vào giải các dạng toán nh tìmm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất
, tính gt biểu thức rút gọn biểu thức
- Rèn kỹ năng giảI các bài toán vận dụng HĐT .
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên : đề cơng ôn tập
- H/s học thuộc các HĐT đáng nhớ ,làm các bài tập về nhà .
III/ Tiến trình lên lớp :
9
2
= 2( x -
3
2
)
2
-
9
2
Ta có 2( x -
3
2
)
2
0 với mọi x
R
Q có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
2( x -
3
2
)
2
= 0 với mọi x
R
Hay x =
+Bµi tËp sè 1
Cho M = x
2
+ 4y
2
– 4xy
TÝnh gi¸ trÞ cđa M víi x= 18 ; y = 4
? Mn tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc M ta
lµm nh thÕ nµo ?
H/s lµm bµi vµo vë
1 h/s ch÷a
+Bµi tËp sè 2 Chøng minh
a) x
2
– 2xy + y
2
+ 1 > 0 với mọi x, y
b) x – x
2
– 1 < 0 với mọi x
? Để chứng minh đa thức f(x) > 0 ta
Lµm nh thÕ nµo?
H/s ta biến đổi f(x) = [g(x)]
2
+ số
dương
- Vậy đối với câu a ta biến đổi
x
2
– 2xy + y
∈
R
Do ®ã M cã gi¸ trÞ nhá nhÊt khi
( x -
1
2
)
2
= ( y + 3)
2
= 0
Hay x =
1
2
vµ y = - 3 khi ®ã M =
3
4
VËy M cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ
3
4
t¹i
x =
1
2
vµ y = - 3
+Bµi tËp sè 1
M = x
2
+ 4y
2
≥
0
⇒
(x – y)
2
+ 1 >0
Vậy x
2
– 2xy + y
2
+ 1 > 0 với mọi x, y
b, x – x
2
– 1
= - (x
2
- x + 1)
= - [x
2
– 2.x.
1
2
+
2
1
2
Vậy x – x
2
– 1 < 0 với mọi x
+Bµi tËp sè 3 TÝnh
Gi¸o Viªn Vò V¨n Phó Trêng THCS Nam H¶i
17
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
+Bài tập số 3 Tính
a>(a + b +c)
2
b> (x -
3
1
)
3
c> (2x - y)
3
d> (
2
1
x
2
- 3)
3
+Bài tập số 4 Rút gọn rồi tính giá trị
của biểu thức:
(x-1)
3
2
= a
2
+2ab + b
2
+2ac +2bc+ c
2
= a
2
+ b
2
+ c
2
+2ab+2ac +2bc
b> (x -
3
1
)
3
= x
3
+ 3.x
2
.
3
1
+ 3.x. (
3
1
3
- 12x
2
y + 6xy
2
- y
3
d> (
2
1
x
2
- 3)
3
= (
2
1
x)
3
- 3. (
2
1
x)
2
.3 + 3.
2
1
x.3
2
3
3x
2
+ x 1 4x(x
2
1) +3(x
3
1)
= x
3
3x
2
+ x 1 4x
3
+ 4x + 3x
3
3
= (x
3
4x
3
+ 3x
3
) - 3x
2
+(4x + x) (1+
3)
= - 3x
1. Tổ chức lớp .
2. Kiểm tra bài cũ .
? Phát biểu định nghĩa và định lí về đờng trung bình của tam giác ?
? Phát biểu định nghĩa và định lí về đờng trung bình của hình thang ?
3. Bài mới .
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi Bảng
* Hoạt động 1 Chữa bài cũ
+ Bài tập số 1 : Bài 25 Tr- 80 SGK
- H/s 1 đọc đề bài .
- H/s 2 vẽ hình ghi GT- KL và C/M
Hình thang ABCD ( AB// CD)
EA= ED , FB = FC
Gt KD = KB
KL E, K, F thẳng hàng
+ Bài 25 Tr- 80
A B
E K F
D C
* C/M
Xét hình thang ABCD có
EA = ED (gt)
FB = FC (gt)
Do đó EF là đờng trung bình của
hình thang ABCD ( Đ/n)
E F // AB// CD (Đ/l) ( 1 )
Xét tam giác ABD có
EA = ED (gt)
KB = KD (gt)
AB CD
EF
+
≤
? NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n vµ cho biÕt b¹n
®· vËn dơng kiÕn thøc nµo ®Ĩ gi¶i ?
- H/s vËn dơng §/l ®êng trung b×nh cđa tam
gi¸c
*Ho¹t ®éng 2 Bµi lun
+ Bµi tËp sè 3 :Bài 37 Tr 64 – SBT
- Häc sinh ®äc ®Ị bµi .
- H/s 1 vÏ h×nh vµ ghi GT-KL
- Díi líp vÏ h×nh , ghi GT- KL vµo vë
Hình thangABCD
(AB//CD)
EA = ED; FB = FC
GT EF
∩
BD = {I}
EF
∩
AC = {K}
KL a. AK = KC, BI = ID
b.AB=6 cm,CD=10 cm
Tính EI, KF, IK
? Mn C/M : AK = KC, BI = ID ta lµm
nh thÕ nµo ?
- H/s ta c/m EK lµ ®êng trung b×nh tam gi¸c
ADC vµ KF lµ ®êng trung b×nh tam gi¸c
Tõ ( 1 ) vµ ( 2 ) suy ra
Nên EF là đường trung bình của
hình thang ABCD
⇒
EF// AB // CD
ABC
∆
có: BF = FC và FK// AB
⇒
AK = KC
ABD
∆
có: AE = ED và EI// AB
⇒
BI = ID
b.
Gi¸o Viªn Vò V¨n Phó Trêng THCS Nam H¶i
20
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
ABC
? Làm thế nào c/m đợc EK là đờng trung
bình của tam giác ADC ?
- EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnhthang
ABCD
EF//AB//CD
- K laứ trung ủieồm cuỷa AC
- I laứ trung ủieồm cuỷa BD
+ Bài tập số 4 : Bài 44 Tr 65 (SBT)
- H/s đọc đề bài , vẽ hình , ghi GT- KL
MM
/
= AA
/
V
AOA
/
=
V
MOM
/
<A
/
= < M
/
OA = OM
<AOA
/
= < MOM
H/s làm theo hớng dẫn
G/v gọi 1 H/s lên chữa
M
/
B M C
*C/m
Kẻ MM
/
vuông góc với d tại M
/
Hình thang BB
/
CC
/
C có BM = MC
Và MM
/
// BB
/
// CC
/
Nên MM
/
là đờng trung bình của hình
thang BB
/
CC
/
C ( Đ/l)
Suy ra MM
/
MOM
/
( Cạnh huyền góc nhọn )
MM
/
= AA
/
( 2 cạnh tơng ứng )
(**)
T (*) và (**) suy ra
AA
/
=
/ /
2
BB CC+
(=MM
/
)
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
21
Gi¸o ¸n ¤n tËp To¸n 8 N¨m häc 2007-2008
+Bµi tËp sè 5 : C¸c c©u sau §óng hay Sai
a) §êng th¼ng ®i qua trung ®iĨm mét c¹nh
cđa mmét tam gi¸c vµ song song víi c¹nh
thø ba th× ®i qua trung ®iĨm c¹nh thø ba .
b) §êng th¼ng ®i qua trung ®iĨm hai c¹nh
cđa h×nh thang th× song song víi hai ®¸y.
BDC cã
ED = EC ( c¸ch vÏ )
MB = MC ( gt)
Do ®ã ME lµ ®êng trung b×nh cđa
∆
BDC ( §/n)
Suy ra ME // BD ( §/l )
MỈt kh¸c
1
AD DC;
2
=
(gt)
ED = EC (c¸ch vÏ )
Suy ra AD = DC = EC
XÐt
∆
AME cã
Gi¸o Viªn Vò V¨n Phó Trêng THCS Nam H¶i
22
B
. E
D
A
M C
I
GT
∆ABC,
1
AD DC;
2. Kiểm tra .
? Viết 7 HĐT đáng nhớ ?
3. Bài mới .
Hoạt động của Gv và Hs Ghi bảng
* Hoạt động 1 : Chữa bài cũ .
+ Bài 42 SGK Trang 19
Hs chữa .
+ Bài 46 SGK Trang 21 : Tính nhanh
b) 37
2
- 13
2
c) 2002
2
2
2
*Hoạt động 2 : Bài luyện .
+ Bài 1 : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử .
+ Bài 42 SGK Trang 19
55
n +1
55
n
= 55
n
( 55 1 )
= 55
n
2
2
= ( 2002 2)(2002 +2 )
= 2000. 2004
= 2008000
+ Bài 1 : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử .
Giáo Viên Vũ Văn Phú Trờng THCS Nam Hải
23
Giáo án Ôn tập Toán 8 Năm học 2007-2008
a) 4x( x- 2y ) + 8y( 2y x)
b) 3x( x 9)
2
(9 x)
3
c) x
6
y
3
d) x
6
+ 2x
5
+ x
4
2x
3
2x
2
3
= 3x( 9 x)
2
( 9 x )
3
= (9 x )
2
( 3x 9 + x )
= ( 9 x )
2
( 4x 9 )
c) x
6
y
3
= (x
2
)
3
y
3
= (x
2
y)( x
4
+ x
2
.y + y
2
+ Bài tập số 2 : Tìm x biết .
a) 5x( x 2 ) ( 2 x ) = 0
5x( x 2 ) + ( x 2 ) = 0
( x 2 )( 5x + 1 ) = 0
Suy ra x 2 = 0 hoặc 5x + 1 = 0
+ x 2 = 0
x = 2
+ 5x + 1 = 0
5x = -1
x = - 1/5
Vậy x = 2 hoặc x = - 1/5
b) 4x ( x + 1 ) = 8(x + 1 )
4x ( x + 1 ) - 8(x + 1 ) = 0
4(x + 1 )( x 2) = 0
Suy ra x + 1 = 0 hoặc x 2 = 0
( vì 4
0)
+x + 1 = 0
x = -1
+ x 2 = 0
x = 2
Vậy x - -1 hoặc x =- 2
c) x
2
+ 36 = 12x
x
2
+ 36 - 12x = 0
( x 6 )
2
3x+
1)
b) x
3
3x
2
+ 4x 2 =(x 1)(x
2
2x+ 2)
c) x
3
4x
2
+ 5x -2 = ( x- 1)
2
( x- 2)
d) x
3
+ 3x
2
2 = (x + 1)(x
2
+ 2x - 1)
*Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò
x - 6 = 0
x = 6
+ xz + xy + yz ) +
y
2
z
2
=[2(x
2
+ xy + xz)]
2
+ 2.2(x
2
+ xy + xz)
+y
2
z
2
= [2 (x
2
+ xy + xz)]
2
= ( 2x
2
+ 2xy + 2xz + yz)
2
Ta có
( 2x
2
+ 2xy + 2xz + yz)
2